Xin giới thiệu tới các bạn học sinh lớp 12 tài liệu Đề thi thử lần 1 THPT Quốc gia năm 2017 môn Hóa học có đáp án - Trường THPT Nhã Nam, giúp các bạn ôn tập dễ dàng hơn và nắm các phương pháp giải bài tập, củng cố kiến thức cơ bản. Mời các bạn cùng tham khảo!
Trang 1S GD Ở ĐT T NH B C GIANGỈ Ắ
TRƯỜNG THPT NHÃ NAM
(Đ thi có 40 câu / 4 trang) ề
Đ THI TH THPT QU C GIA L N 1 NĂM 2017Ề Ử Ố Ầ
Môn: KHOA H C T NHIÊN – HÓA H CỌ Ự Ọ
Th i gian làm bài: 50 phút, không k th i gian phát đ ờ ể ờ ề
Cho bi t nguyên t kh i c a các nguyên t :ế ử ố ủ ố
H =1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S =32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Cr = 52;
Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Ag = 108; Ba=137
Câu 1: Dung d ch nào sau đây làm m m tính c ng c a n c c ng vĩnh c u ?ị ề ứ ủ ướ ứ ử
Câu 2: Dung d ch nào sau đây làm quì tím hóa xanh?ị
Câu 3: Ch t nào sau đây khôngấ tác d ng v i dung d ch Brụ ớ ị 2?
Câu 4: Đun nóng xenluloz trong dung d ch Hơ ị 2SO4 loãng, s n ph m thu đả ẩ ược là?
Câu 5: S c 0,15 mol khí COụ 2 vào 200 ml dung d ch Ba(OH)ị 2 1M, sau khi k t thúc ph n ng, thuế ả ứ
được m gam k t t a. Giá tr m là.ế ủ ị
Câu 6: Cho dãy các ch t: tristearin, phenylamoni clorua, đimetylamin, metyl axetat, alanin, amoniấ fomat. S ch t trong dãy tác d ng v i dung d ch NaOH đun nóng là.ố ấ ụ ớ ị
Câu 7: Cho các dung d ch loãng: (1) AgNOị 3, (2) FeCl2, (3) HNO3, (4) FeCl3, (5) h n h p g mỗ ợ ồ NaNO3 và HCl. S dung d ch ph n ng đố ị ả ứ ược v i Cu là.ớ
Câu 8: Phát bi u nào sau đây là sai ?ể
A. Các h p kim nh , b n, ch u đ c nhi t đ cao và áp su t l n đ c dùng ch t o tên l a.ợ ẹ ề ị ượ ệ ộ ấ ớ ượ ế ạ ử
B. Dung d ch natri cacbonat dùng đ t y s ch v t d u m bám trên chi ti t máy.ị ể ẩ ạ ế ầ ỡ ế
C. Dung d ch natri cacbonat đ c dùng đ làm m m tính c ng c a n c c ng t m th i.ị ượ ể ề ứ ủ ướ ứ ạ ờ
D. Trong t nhiên, các kim lo i ki m t n t i d i d ng đ n ch t.ự ạ ề ồ ạ ướ ạ ơ ấ
Câu 9: Đ trung hòa 25 gam dung d ch c a m t amin đ n ch c X n ng đ 12,4% c n dùng 100mlể ị ủ ộ ơ ứ ồ ộ ầ dung d ch HCl 1M. Công th c phân t c a X làị ứ ử ủ
A. C3H5N B. C2H7N C. C3H7N D. CH5N
Câu 10: Cho 5,6 gam Fe vào 200 ml dung d ch ch a HNOị ứ 3 4M và H2SO4 2M thu được dung d ch ị X và khí NO. X có th hoà tan t i đa ể ố m gam Cu. Bi t NO là s n ph m kh duy nh t c a NOế ả ẩ ử ấ ủ 3. Giá tr c a ị ủ m
là
A. 19,2 gam B. 12,8 gam C. 32 gam D. 25,6 gam
Câu 11: H p ch t nào sau đây thu c lo i đipeptitợ ấ ộ ạ
A. H2NCH2CONHCH(CH3)COOH B. H2NCH2NHCH2COOH
C. H2NCH2CH2CONHCH2CH2COOH D. H2NCH2CH2CONHCH2COOH
Câu 12: Cho các phát bi u sau :ể
(a) T nilon6,6 đ c đi u ch t hexametylenđiamin và axit axetic.ơ ượ ề ế ừ
(d) Các este ch đỉ ược đi u ch t axit cacboxylic và ancol.ề ế ừ
Mã đ : 132 ề
Trang 2(c) Các h p ch t peptit kém b n trong môi trợ ấ ề ường baz nh ng b n trong môi trơ ư ề ường axit.
(d) Anilin ph n ng v i axit HCl t o ra mu i phenylamoni clorua.ả ứ ớ ạ ố
(e) Trong phân t amilopectin các m c xích –glucôz ch đử ắ α ơ ỉ ược n i v i nhau b i liên k t –1,6–ố ớ ở ế α glicôzit
Sô nh n đ nh không đúng là :ậ ị
Câu 13: Cho a mol Ba vào dung d ch ch a 2a mol Naị ứ 2CO3, thu được dung d ch ị X và k t t a ế ủ Y. Nhi tệ phân hoàn toàn k t t a ế ủ Y, l y khí sinh ra s c vào dung d ch ấ ụ ị X, thu đ c dung d ch ượ ị Z. Ch t tan có trongấ
Z là
A. Ba(HCO3)2 và NaHCO3 B. Na2CO3
Câu 14: Khi cho Na d vào dung d ch Feư ị 2(SO4)3, FeCl2 và AlCl3 thì có hi n tệ ượng x y ra c 3 c cả ở ả ố
là :
A. có k t t aế ủ B. có khí thoát ra C. có k t t a r i tanế ủ ồ D. không hi n tệ ượng
Câu 15: Hòa tan hoàn toàn 6,48 g Mg b ng dung d ch ằ ị X ch a NaNOứ 3 và HCl v a đ đ n khi ph n ngừ ủ ế ả ứ
x y ra hoàn toàn thu đả ược dung d ch ị Y ch a m gam mu i clorua và 3,584 l h n h p ứ ố ỗ ợ Z g m 2 khí (có ồ
m t khí hóa nâu trong không khí) có t kh i so v i Hộ ỉ ố ớ 2 là 13,25. Giá tr c a m là :ị ủ
Câu 16: Thí nghi m hóa h c không sinh ra ch t khí là:ệ ọ ấ
A. Cho kim lo i Ba vào dung d ch CuSOạ ị 4 B. Nhi t phân hoàn toàn KMnOệ 4
C. S c khí Hụ 2S vào dung d ch CuSOị 4 D. Cho Na2CO3 vào lượng d dung d ch Hư ị 2SO4
Câu 17: Cho Mg vào dung d ch ch a FeSOị ứ 4 và CuSO4. Sau ph n ng thu đả ứ ược ch t r n ấ ắ X ch có 1ỉ kim lo i và dung d ch ạ ị Y ch a 2 mu i. Ph n ng k t thúc khi :ứ ố ả ứ ế
A. CuSO4 và FeSO4 h t và Mg dế ư B. FeSO4 d , CuSOư 4ch a ph n ng, Mg ư ả ứ
h t.ế
C. CuSO4 h t, FeSOế 4 ch a tham gia ph n ng, Mg h t.ư ả ứ ế D. CuSO4 d , FeSOư 4 ch a ph n ng, Mg ư ả ứ
h t.ế
Câu 18: Đi u kh ng đ nh nào sau đây là ề ẳ ị sai :
A. Đun nóng n c c ng t m th i th y khí không màu thoát ra.ướ ứ ạ ờ ấ
B. Cho CrO3 vào lượng d dung d ch NaOH thu đư ị ược dung d ch có ch a hai mu i.ị ứ ố
C. Tính ch t v t lý chung c a kim lo i là tính d o, tính d n đi n, d n nhi t và tính ánh kim.ấ ậ ủ ạ ẻ ẫ ệ ẫ ệ
D. Cu có th tan trong dung d ch h n h p NaNOể ị ỗ ợ 3 và HCl
Câu 19: H n h pỗ ợ X ch a hai este đ u đ n ch c (trong phân t ch ch a m t lo i nhóm ch c). Đunứ ề ơ ứ ử ỉ ứ ộ ạ ứ nóng 0,15 mol X c n dùng 180 ml dung d ch NaOH 1M, ch ng c t dung d ch sau ph n ng thuầ ị ư ấ ị ả ứ
được ancol etylic và 14,1 gam h n h p ỗ ợ Y g m ba mu i. Ph n trăm kh i l ng c a este có kh iồ ố ầ ố ượ ủ ố
lượng phân t l n trong h n h p ử ớ ỗ ợ X là
Câu 20: Ti n hành đi n phân dung d ch ch a NaCl 0,4M và Cu(NOế ệ ị ứ 3)2 0,5M b ng đi n c c tr ,ằ ệ ự ơ màng ngăn x p v i cố ớ ường đ dòng đi n không đ i I = 5A trong th i gian 8492 giây thì d ng đi nộ ệ ổ ờ ừ ệ phân, anot thoát ra 3,36 lít khí (đktc). Cho m gam b t Fe vào dung d ch sau đi n phân, k t thúcở ộ ị ệ ế
ph n ng, th y khí NO thoát ra (s n ph m kh duy nh t c a Nả ứ ấ ả ẩ ử ấ ủ +5) và 0,8m gam r n không tan. Giáắ
tr c a m là.ị ủ
Trang 3Câu 21: Cho các nh n đ nh sau:ậ ị
(1) đi u ki n thỞ ề ệ ường, trimetylamin là ch t khí, tan t t trong nấ ố ước
(2) tr ng thái tinh th , các amino axit t n t i dỞ ạ ể ồ ạ ướ ại d ng ion lưỡng c c.ự
(3) L c baz c a các amin đ u m nh h n amoniac.ự ơ ủ ề ạ ơ
(4) Oligopeptit g m các peptit có t 2 đ n 10 g c amino axit và là c s t o nên protein.ồ ừ ế ố α ơ ở ạ (5) Anilin đ lâu ngày trong không khí có th b oxi hóa và chuy n sang màu nâu đen.ể ể ị ể
(6) Các amino axit có nhi t đ nóng ch y cao, đ ng th i b phân h y.ệ ộ ả ồ ờ ị ủ
S nh n đ nh đúng là.ố ậ ị
Câu 22: H n h p ỗ ợ X g m m t axit cacboxylic hai ch c, no, m ch h , hai ancol no đ n ch c k ti pồ ộ ứ ạ ở ơ ứ ế ế nhau trong dãy đ ng đ ng và m t đieste t o b i axit và 2 ancol đó. Đ t cháy hoàn toàn 4,84 gam ồ ẳ ộ ạ ở ố X thu
được 7,26 gam CO2 và 2,70 gam H2O. M t khác, đun nóng 4,84 gam ặ X trên v i 80 ml dung d ch NaOHớ ị 1M, sau khi ph n ng x y ra hoàn toàn thêm v a đ 10 ml dung d ch HCl 1M đ trung hòa lả ứ ả ừ ủ ị ể ượ ng NaOH d thu đư ược dung d ch ị Y. Cô c n dung d ch ạ ị Y thu đ c m gam mu i khan, đ ng th i thu đ cượ ố ồ ờ ượ
896 ml h n h p ancol (đo đktc) có t kh i h i so v i Hỗ ợ ở ỉ ố ơ ớ 2 là 19,5. Giá tr c a m là:ị ủ
A. 5,180 gam B. 5,765 gam C. 4,595 gam D. 4,995 gam
Câu 23: Dung d ch FeSOị 4 b l n CuSOị ẫ 4. Phương pháp đ n gi n đ lo i t p ch t là:ơ ả ể ạ ạ ấ
A. Cho dung d ch NHị 3 cho đ n d vào dung d ch, l c l y k t t a Fe(OH)ế ư ị ọ ấ ế ủ 2 r i hòa tan vào dung d chồ ị
H2SO4 loãng
B. Cho m t lá nhôm vào dung d ch.ộ ị
C. Cho lá đ ng vào dung d ch.ồ ị
D. Cho lá s t vào dung d ch.ắ ị
Câu 24: Polime thiên nhiên X đ c sinh ra trong quá trình quang h p c a cây xanh. nhi t đượ ợ ủ Ở ệ ộ
thường, X t o v i dung d ch iot h p ch t có màu xanh tím. Polime ạ ớ ị ợ ấ X là
A. tinh b t. ộ B. xenluloz ơ C. saccaroz ơ D. glicogen
Câu 25: V t li u polime nào sau đây có ch a nguyên t nit ?ậ ệ ứ ố ơ
A. Nh a poli(vinyl clorua).ự B. T visco.ơ
Câu 26: Kim lo i Cu ạ không tan trong dung d chị
A. H2SO4 đ c nóng.ặ B. HNO3 đ c nóng.ặ C. HNO3 loãng D. H2SO4 loãng
Câu 27: Cho glucoz lên men thành ancol etylic. Toàn b khí COơ ộ 2 sinh ra trong quá trình này được h pấ
th h t vào dung d ch Ca(OH)ụ ế ị 2 d t o ra 50 gam k t t a, bi t hi u su t quá trình lên men đ t 80%.ư ạ ế ủ ế ệ ấ ạ
Kh i lố ượng glucoz c n dùng làơ ầ
A. 33,70 gam. B. 56,25 gam. C. 20,00 gam D. 90,00 gam
Câu 28: Kim lo i đ c con ng i dùng ph bi n đ ch t o trang s c, có tác d ng b o v s c kho làạ ượ ườ ổ ế ể ế ạ ứ ụ ả ệ ứ ẻ
Câu 29: Cách nào sau đây không đi u ch đ c NaOHề ế ượ ?
A. Cho dung d ch Ca(OH)ị 2 tác d ng v i dung d ch Naụ ớ ị 2CO3
B. Đi n phân dung d ch NaCl có màng ngăn x p, đi n c c tr ệ ị ố ệ ự ơ
C. Suc khi NḤ ́ 3 vao dung dich Nà ̣ 2CO3
D. Cho Na2O tác d ng v i nụ ớ ước
Câu 30: Đi n phân 200 ml dung d ch CuSOệ ị 4 0,75M b ng đi n c c tr v i cằ ệ ự ơ ớ ường đ dòng đi n khôngộ ệ
đ i I = 5A, đ n khi kh i lổ ế ố ượng dung d ch gi m 13,35 gam thì d ng đi n phân. Th i gian đi n phânị ả ừ ệ ờ ệ
là ?
Câu 31: Cho 17,64 gam axit glutamic vào 200 ml dung d ch NaOH 1M, cô c n dung d ch sau ph nị ạ ị ả
Trang 4ng thu đ c m gam r n khan. Giá tr m là.
Câu 32: X là tripeptit, Y là tetrapeptit và Z là h p ch t có CTPT là Cợ ấ 4H9NO4 (đ u m ch h ). Cho ề ạ ở 0,2 mol h n h p ỗ ợ E ch a ứ X, Y, Z tác d ng hoàn toàn v i dung d ch ch a 0,59 mol NaOH (v a đ ). ụ ớ ị ứ ừ ủ Sau ph n ng thu đả ứ ược 0,09 mol ancol đ n ch c; dung d ch ơ ứ ị T ch a 3 mu i (trong đó có mu i c a ứ ố ố ủ Ala và mu i c a m t axit h u c no, đ n ch c, m ch h ) v i t ng kh i lố ủ ộ ữ ơ ơ ứ ạ ở ớ ổ ổ ượng là 59,24 gam. Ph nầ trăm kh i lố ượng c a ủ X trong E là:
Câu 33: Hòa tan h t 15,0 gam h n h p ế ỗ ợ X g m Fe, Feồ 3O4, FeCO3 và Fe(NO3)2 trong dung d ch ch aị ứ NaHSO4 và 0,16 mol HNO3, thu được dung d ch ị Y và h n h p khí ỗ ợ Z g m COồ 2 và NO (t l molỉ ệ
tương ứng 1 : 4). Dung d ch ị Y hòa tan t i đa 8,64 gam b t Cu, th y thoát ra 0,03 mol khí NO. N uố ộ ấ ế cho dung d ch Ba(OH)ị 2 d vào ư Y, thu đ c 154,4 gam k t t a. Bi t các ph n ng x y ra hoàn toànượ ế ủ ế ả ứ ả
và khí NO là s n ph m kh duy nh t c a c quá trình. Ph n trăm kh i l ng c a Fe đ n ch tả ẩ ử ấ ủ ả ầ ố ượ ủ ơ ấ trong h n h p ỗ ợ X là:
Câu 34: Ba dung d ch ị A, B, C th a mãn:ỏ
A tác d ng v i ụ ớ B thu đ c k t t a ượ ế ủ X, cho X vào dung d ch HNOị 3 loãng d , th y thoát ra khíư ấ không màu hóa nâu ngoài không khí; đ ng th i thu đồ ờ ược k t t a ế ủ Y
B tác d ng v i ụ ớ C th y khí thoát ra, đ ng th i thu đ c k t t a.ấ ồ ờ ượ ế ủ
A tác d ng ụ C thu đ c k t t a ượ ế ủ Z, cho Z vào dung d ch HCl d , th y khí không màu thoát ra.ị ư ấ
A, B và C l n l t là.ầ ượ
A. CuSO4, Ba(OH)2, Na2CO3 B. FeCl2, AgNO3, Ba(OH)2
C. NaHSO4, Ba(HCO3)2, Fe(NO3)3 D. FeSO4, Ba(OH)2, (NH4)2CO3
Câu 35: Nung h n h p g m mỗ ợ ồ gam Al và 0,04 mol Cr2O3 m t th i gian, thu độ ờ ược h n h p r n ỗ ợ ắ X. Hòa tan hoàn toàn X trong dung d ch HCl đ c, nóng, v a đ (không có không khí) thu đ c 0,1 molị ặ ừ ủ ượ khí H2 và dung d chị Y. Y ph n ng t i đa v i 0,56 mol NaOH (bi t các ph n ng x y ra trong đi uả ứ ố ớ ế ả ứ ả ề
ki n không có không khí). Giá tr m là:ệ ị
Câu 36: Dung d ch nào d i đây làm xanh qu m ?ị ướ ỳ ẩ
A. Glyxin (H2NCH2COOH) B. Anilin (C6H5NH2)
C. Lysin ( (H2N)2C5H9COOH) D. Axit glutamic (H2NC3H5(COOH)2)
Câu 37: Cho m gam h n h pỗ ợ X g m metylamin và etylamin tác d ng v a đ v i 0,2 mol HCl , sauồ ụ ừ ủ ớ
ph n ng thu đả ứ ược 14,9 gam mu i. Giá trố ị m là:
Câu 38: Lo i t ạ ơkhông ph i t t ng h p là ả ơ ổ ợ
A. t capron.ơ B. t clorin.ơ C. t polieste.ơ D. t axetat.ơ
Câu 39: Đun nóng 18 gam glucoz v i dung d ch AgNOơ ớ ị 3/NH3 d thì thu đư ược m gam Ag. Giá tr c aị ủ
m là :
Câu 40: Cho dung d ch ch a a mol Ba(HCOị ứ 3)2 tác d ng v i dung d ch có ch a a mol ch t tan ụ ớ ị ứ ấ X. Để thu được khôi ĺ ượng k t t a l n nh t thì ế ủ ớ ấ X là:
A. Ba(OH)2 B. H2SO4 C. Ca(OH)2 D. NaOH
Trang 5H TẾ
Trang 6PHÂN TÍCH H ƯỚ NG D N GI I Ẫ Ả
Đ THI TH THPT NHÃ NAM L N 1 Ề Ử Ầ
Câu 1: Ch n D.ọ
Nguyên t c làm m m nắ ề ước c ng là làm gi m n ng đ ion Caứ ả ồ ộ 2+, Mg2+. Có 2 phương pháp chính làm
m m nề ướ ức c ng là:
Câu 2: Ch n C.ọ
Câu 3: Ch n A.ọ
Câu 4: Ch n C.ọ
Ph n ng: ả ứ (C6H10O5)n H O 2
H+
+
C6H12O6 (glucoz )ơ Câu 5: Ch n A.ọ
2
OH
CO
n
n
−
Câu 6: Ch n C.ọ
Có 5 ch t th a mãn là: tristearin, phenylamoni clorua, metyl axetat, alanin, amoni fomat.ấ ỏ
Câu 7: Ch n D.ọ
Có 4 ch t th a mãn là: (1) AgNOấ ỏ 3, (3) HNO3, (4) FeCl3, (5) h n h p g m NaNOỗ ợ ồ 3 và HCl
Phương trình:
Cu + 2AgNO3 Cu(NO3)2 + 2Ag
3Cu + 8HNO3 3Cu(NO3)2 + 2NO + 4H2O
Cu + 2FeCl3 CuCl2 + 2FeCl2
3Cu + 8H+ + 2NO3− 3Cu2+ + 2NO + 4H2O
Câu 8: Ch n D.ọ
D. Sai, Kim lo i ki m có tình kh m nh d b oxi hóa b i các ch t oxi hóa có s n trong thiênạ ề ử ạ ễ ị ở ấ ẵ nhiên vì v y trong t nhiên kim lo i ki m t n t i dậ ự ạ ề ồ ạ ướ ại d ng h p ch t.ợ ấ
Câu 9: Ch n D.ọ
C ̄ m =25.0,124 3,1 v ̄ n= =n =0,1 M =31(CH NH )
Câu 10: Ch n C.ọ
0,1molFe Fe2++0,2mol2e
amolCu Cu2++2e2a
1,6mol4H++NO0,8mol−+ 1,2mol3e 0,4molNO 2H O+
BT:e
2n +2a 3n= a 0,5= m = 32(g)
Câu 11: Ch n A.ọ
Peptit đượ ạc t o thành t các – amino axit, v y Hừ α ậ 2NCH2CONHCH(CH3)COOH là đipeptit vì đượ c
t o t các – amino axit là NHạ ừ α 2CH2COOH (glyxin), NH2CH(CH3)COOH (alanin)
Câu 12: Ch n D.ọ
(a) Sai, T nilon6,6 đơ ược đi u ch t hexametylenđiamin và axit ađipicề ế ừ
(b) Sai, Các este có th để ược đi u ch t anhiđric axit và ancol (ho c phenol và đ ng đ ng)…ề ế ừ ặ ồ ẳ
(c) Sai, Các h p ch t peptit đ u kém b n trong môi trợ ấ ề ề ường axit và bazơ
(d) Đúng, C6H5NH2 + HCl C→ 6H5NH3Cl (phenylamoni clorua)
Trang 7(e) Sai, Trong phân t amilopectin các m c xích –glucôz đử ắ α ơ ược n i v i nhau b i liên k t –1,6–ố ớ ở ế α glicôzit và –1,4– glicôzit.α
Câu 13: Ch n Bọ
0
2
t
2amol
Ba H O Na CO
+
+
6 4 4 7 4 4 8 64 7 48
Câu 14: Ch n B.ọ
Fe (SO ) +6Na 6H O+ 2Fe(OH) +3Na SO +3H
FeCl +2Na 2H O+ Fe(OH) +Na SO +H
AlCl +4Na 2H O+ NaAlO +3NaCl 2H+
T PT ph n ng ta nh n th y c 3 PT trên đ u có khí Hừ ả ứ ậ ấ ả ề 2 thoát ra
Câu 15: Ch n B.ọ
0,14mol 0,02mol 2
Mg+ NaNO ,HCl1 44 2 4 43 Na ,Mg ,NH ,Cl1 4 4 44 2 4 4 4 43+ + + − +1 44 2 4 43NO , H +H O
2 4
BT:e
+ +
+
2
4
m =23n ++24n ++18n ++35,5n − =34,96(g)
Câu 16: Ch n C.ọ
A.Ba 2H O CuSO+ 2 + 4 Cu(OH)2 +BaSO4 +H2
2KMnO K MnO +MnO +O
C. H S CuSO2 + 4 CuS +H SO2 4
D. Na CO2 3+H SO2 4 Na SO2 4+CO2 +H O2
Câu 17: Ch n C.ọ
Ch x y ra m t ph n ng sau : Mg + CuSOỉ ả ộ ả ứ 4 MgSO→ 4 + Cu
Câu 18: Ch n B.ọ
Câu A. Đúng, n c c ng t m th i có ch a Mg(HCOướ ứ ạ ờ ứ 3)2 và Ca(HCO3)2. Khi đun nóng nước c ng t mứ ạ
th i thì : ờ t0
Ca(HCO ) CaCO +CO +2H O Câu B. Sai, khi cho CrO3 vào NaOH d thì dung d ch thu đư ị ược ch ch a mu i Naỉ ứ ố 2CrO4
CrO3 + 2NaOH Na→ 2CrO4 + H2O Câu C. Đúng, Tính ch t v t lý chung c a kim lo i là tính d o, tính d n đi n, d n nhi t và tính ánhấ ậ ủ ạ ẻ ẫ ệ ẫ ệ kim
Cu 4H+ + +NO − Cu ++NO 2H O+ Câu 19: Ch n Cọ
Cho X tác d ng v i NaOH, nh n th y r ng ụ ớ ậ ấ ằ NaOH
X
n
n
< < nên trong h n h p có ch a m t esteỗ ợ ứ ộ
c aủ
phenol (ho c đ ng đ ng). G i ặ ồ ẳ ọ A và B l n l t là 2 este (ầ ượ B là este c a phenol), có: ủ
Trang 8+ = = =
BTKL
X Y H O C H OH NaOH
m =m +18n +46n −40n =12,96(g)(v i ớ nH O2 =nB=0,03mol)
Ta có X X
X
m
n
= = và theo đ bài thì dung d ch sau ph n ng ch a ancol etylic.ể ị ả ứ ứ
T các d ki n suy ra este có CTCT là HCOOC
Xét h n h p ỗ ợ X ta có : HCOOC H 2 5
X
74n
m
Câu 20: Ch n B.ọ
Ta có ne trao đ i ổ = It 0,44mol
96500= . Quá trình đi n phân x y ra nh sau :ệ ả ư
Cu2+ + 2e Cu→
0,15 0,3 0,15→
2H2O + 2e 2OH→ + H2
0,08 0,04
2Cl Cl→ 2 + 2e
x 2x→
H2O 4H→ + + 4e + O2
4y y→
3 2
Cu(NO )
=
Dung d ch sau đi n phân ch a Naị ệ ứ + (0,16 mol), NO3 (0,4 mol) và H+
+ Xét dung d ch sau đi n phân có : ị ệ
3
BTDT
H NO Na
n + =n − −n + =0,24mol
Cho m gam Fe tác d ng v i dung d ch trên thì : ụ ớ ị 3 2 2
0,24mol 0,4mol 0,09mol 3Fe 8H+ + +2NO − 3Fe++2NO 4H O+
+ Theo đ ta có : ề mFe−mr ̄n kh ̄ng tan =mFe (b ̄ h ̄a tan) m 0,8m 0,09.56− = m= 25,2(g)
Câu 21: Ch n B.ọ
Có 4 nh n đ nh đúng là: (1), (2), (4) và (5).ậ ị
(1) Đúng, đi u ki n th ng metyl, trimetyl, đimetyl và etyl amin là nh ng ch t khí có mùi khaiỞ ề ệ ườ ữ ấ khó chiu, đ c và tan t t trong nộ ố ước
(2) Đúng, Các amino axit là nh ng ch t r n d ng tinh th t n t i d i d ng ion l ng c c, có vữ ấ ắ ở ạ ể ồ ạ ướ ạ ưỡ ự ị
ng t, d tan trong nọ ễ ước và nhi t đ nóng ch y cao.ệ ộ ả
(3) Sai, Anilin có l c baz yêu h n ammoniac.ự ơ ơ
(4) Đúng, Peptit đ c chia thành hai lo i :ượ ạ
* Oligopeptit g m các peptit g m các peptit có t 2 – 10 g c – aminoaxit.ồ ồ ừ ố α
* Polipeptit g m các peptit có t 11 đ n 50 g c – aminoaxit. Polipeptit c a protein.ồ ừ ế ố α ủ
(5) Đúng, Đ lâu anilin ngoài không khí thì anilin chuy n sang màu nâu đen vì b oxi hóa b i oxi khôngể ể ị ở khí
(6) Sai, Các amino axit có nhi t đ nóng ch y cao không b phân h y.ệ ộ ả ị ủ
Câu 22: Ch n B.ọ
G i ọ A, B và C l n l t là este, ancol và axit.ầ ượ
Khi đ t 4,84 gam ố X : BT:O X CO 2 H O 2
16
Trang 9 Khi cho 4,84 gam X tác d ng v i 0,08 mol NaOH và dung d ch thu đ c tác d ng v a đ v iụ ớ ị ượ ụ ừ ủ ớ
0,01 mol HCl thì :
Khi đó ta có nH O(sp) 2 =2nC+nHCl =0,06mol
2
BTKL
m =m +40n +36,5n −m −18 n = 5,765(g) Câu 23: Ch n D.ọ
A. Sai, Cho dung d ch NHị 3 cho đ n d vào dung d ch, l c l y k t t a Fe(OH)ế ư ị ọ ấ ế ủ 2 r i hoà tan vào dungồ
d ch Hị 2SO4 loãng. Đây là m t quá trình khá ph c t p.ộ ứ ạ
B. Sai, Cho m t lá nhôm vào dung d ch thì không lo i b đ c CuSOộ ị ạ ỏ ượ 4
C. Sai, Cho lá đ ng vào dung d ch thì không lo i b đ c.ồ ị ạ ỏ ượ
D. Đúng, Đ lo i b CuSOể ạ ỏ 4 ra kh i dung d ch ta cho là Fe vào dung d ch v i m c đíchỏ ị ị ớ ụ lo i b Cuạ ỏ 2+
ra kh i dung d ch.ỏ ị
Câu 24: Ch n A.ọ
Phương trình hóa h c đ n gi n bi u di n quá trình quang h p c a cây xanh: ọ ơ ả ể ễ ợ ủ
6nCO2 + 5nH2O clorophin ̄nh s ̄ng (C6H10O5)n (X) + 6nO2
Khi cho tinh b t t o v i dung d ch iot t o h p ch t có màu xanh tím.ộ ạ ớ ị ạ ợ ấ
Câu 25: Ch n C.ọ
Câu 26: Ch n D.ọ
Câu 27: Ch n B.ọ
S c COụ 2 vào dung d ch Ca(OH)ị 2 d thì : ư nCO 2 =nCaCO 3 =0,5mol
CO
2H%
Câu 28: Ch n C.ọ
Trong các lo i hàng trang s c thì b c đạ ứ ạ ược bi t đ n ph bi n nh t v i hai ch c năng chính là: làmế ế ổ ế ấ ớ ứ
đ p và tránh gió.ẹ
Đ i v i tr nh thì b c đố ớ ẻ ỏ ạ ược xem nh lá bùa h m nh. Chính vì v y, h u nh bé nào cũng đư ộ ệ ậ ầ ư ược đeo cho m t chi c l c b c nh xinh đ tránh gió và theo dõi s c kho cho bé.ộ ế ắ ạ ỏ ể ứ ẻ
Trang s c b c dù ki u nào và đâu cũng đ u có l i cho s c kho ứ ạ ể ở ề ợ ứ ẻ
Ngoài kh năng tránh gió và c o gió, b c còn có tác d ng l u thông kh p và đả ạ ạ ụ ư ớ ường tim m ch.ạ
Câu 29: Ch n C.ọ
A. Ca(OH)2 + Na2CO3 CaCO3 + 2NaOH
B. 2NaCl + 2H2O comangnganpdd 2NaOH + Cl2↑ + H2↑
C. NH3 + Na2CO3 : không có ph n ngả ứ
D. Na2O + H2O 2NaOH
Câu 30: Ch n D.ọ
Quá trình đi n phân x y ra nh sau :ệ ả ư
2
Cu ++2e Cu
H O 2e+ H +2OH−
2H O 4H++4e O+
Theo đ bài ta có h sau :ề ệ
Trang 102 2 2 2
BT:e
H O dd gi ̄m Cu
+ +
I Câu 31: Ch n B.ọ
Vì 2naxit glutamic >nNaOH mr n ắ = C H O NNa5 7 4 2 nNaOH
2
= = 19,1 (g) Câu 32: Ch n A.ọ
Đ t ặ X (a mol) ; Y (b mol) ; Z: HCOONH3CH2COOCH3 (c mol)
Khi cho X, Y, Z tác d ng v i NaOH thu đ c ancol là CHụ ớ ượ 3OH: 0,09 mol c = 0,09 mol
và 3 mu i l n lố ầ ượt là AlaNa; GlyNa; HCOONa: 0,09 mol. Ta có h sau:ệ
BT: Na
GlyNa GlyNa AlaNa NaOH HCOONa
AlaNa GlyNa AlaNa HCOONa
n 5
n 0,17 mol
n 0,33 mol
=
Gly (trong X,Y) Z
n =0,17 n− =0,08 mol và a + b = 0,2 – c = 0,11 mol
Ta có s m t xích ố ắ Gly 0,08 0,73
0,11
0,11
= = trong X ho c ặ Y không có m t xích Glyắ
và c 2 m t xích đ u ch a 3Ala nên ả ắ ề ứ Y là Gly(Ala)3: 0,08 mol và X là (Ala)3 : 0,03 mol.
V y ậ X X
E
m
m
Câu 33: Ch n C.ọ
Dung d ch ị Y g m Feồ 3+, H+, Na+, NO3 và SO42 (dung d ch ị Y không ch a Feứ 2+, vì không t n t iồ ạ dung d ch cùng ch a Feị ứ 2+, H+ và NO3)
Khi cho dung d ch ị Y tác d ng v i 0,135 mol Cu thì: ụ ớ +
+
3
BT:e
Fe NO
H (d ̄)
Khi cho dung d ch ị Y tác d ng v i Ba(OH)ụ ớ 2 ta có: 4 4 Fe3
233
+
−
BTDT
n − =2n −−(3n + +n + +n +) 0,08mol=
m =23n + +56n + +n + +62n − +96n − =84,18(g)
2
H O
2
+
Xét h n h p khí ỗ ợ Z, có nCO 2 =x mol và nNO=4x mol. M t khác : ặ
BTKL
Quay tr l i h n h p r n ở ạ ỗ ợ ắ X, ta có:
3 3
n
Fe
X
m
Câu 34: Ch n D.ọ
A tác d ng v i dung d chụ ớ ị B : FeSO4 (A) + Ba(OH)2 (B) Fe(OH)→ 2↓ + BaSO4↓ (Y).