1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

tu chon toan 7 t1120

18 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 358,36 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiến thức, kĩ năng, thái độ - HS củng cố lại các kiến thức về định lí - Rèn luyện khả năng phân tích nội dung định lí thành 2 phần : GT và KL, rèn kỹ năng vẽ hình, dùng kí hiệu trên hình[r]

Trang 1

Ngày soạn: 4/11/2016 Tuần 11 Ngày dạy: 19/11/2016 TiÕt 11

TIÊN ĐỀ Ơ-CLIT VỀ ĐƯỜNG THẲNG SONG SONG

I Mục tiêu:

1 Kiến thức, kĩ năng, thái độ

Kiến thức: Hiểu được nội dung tiên đề Ơclít là công nhận tính duy nhất của đường

thẳng b đi qua M M  a sao cho b // a

- Hiểu rằng nhờ có tiên đề Ơclít mới suy ra được tính chất của 2 đường thẳng song song

Kỹ năng: Biết tính số đo của một góc.

Thái độ: Cẩn thận, tự giác học tập

2.Năng lực có thể hình thành và phát triển cho học sinh:

Năng lực tự học, Năng lực tính toán, Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo

II Chuẩn bị:

1 Giáo viên:: SGK-thước thẳng-thước đo góc-bảng phụ

2 Học sinh: SGK-thước thẳng-thước đo góc

III.Tổ chức hoạt động của học sinh.

1.Hoạt động dẫn dắt vào bài ( 3 phút).

GV: Hỏi: Nêu định nghĩa về hai đường thẳng song song? Vẽ hình

2.Hoạt động hình thành kiến thức (42 phút).

Trang 2

Hoạt động thầy - trò Ghi bảng

Hoạt động: Kiến thức cần nắm (13’) Mục tiêu: Hiểu được nội dung tiên đề Ơclít là công nhận tính duy nhất của đường

thẳng b đi qua M M  a sao cho b // a

GV hệ thống lại kiến thức bằng cách

nêu các câu hỏi sau:

1 Nêu nội dung tiên đề Ơ clit

2 Nêu tính chất về hai đường thẳng

song song

3 Vẽ hình minh họa và ghi lại các cặp

góc so le trong và các cặp góc đồng vị ?

GV gọi từng học sinh lên bảng trình bày

theo yêu cầu

HS trả lời câu hỏi của GV

GV nhận xét và chốt lại bài

1 Tiên đề Ơ-clit.

a

M  , b đi qua M và b// a là duy nhất

* Qua một điểm ở ngoài một đường

thẳng chỉ có một đường thẳng song song với đường thẳng đó

2 Tính chất của hai đường thẳng song song

Nếu một đường thẳng cắt hai đường thẳng song song thì:

a) hai góc so le trong bằng nhau

b) Hai góc đồng vị bằng nhau

c) Hai góc trong cùng phía bù nhau

3 1 4 2

1 1 2 2

ˆ

ˆ ; ˆ ˆ

ˆ ; ˆ

A B A B

A B A B

Trang 3

IV RÚT KINH NGHIỆM:

………

………

Ngày soạn: 9/11/2016 Tuần 12 Ngày dạy: 26/11/2016 TiÕt 12

§6 TỪ VUÔNG GÓC ĐẾN SONG SONG

I Mục tiêu:

1 Kiến thức, kĩ năng, thái độ

Kiến thức: Học sinh nhận biết đươc quan hệ giữa hai đường thẳng cùng vuông góc

hoặc cùng song song với đường thẳng thứ ba

Kỹ năng: Biết phát biểu chính xác một mệnh đề toán học

Qua hình vẽ và suy luận, nhận biết một đường thẳng song song hoặc vuông góc với

một đường thẳng

Thái độ: Nghiêm túc, tự giác Tích cực hợp tác trong hoạt động nhóm

2.Năng lực có thể hình thành và phát triển cho học sinh:

Năng lực tự học, Năng lực tính toán, Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo

II Chuẩn bị:

1 Giáo viên: SGK-thước thẳng-com pa-bảng phụ

2 Học sinh: SGK-thước thẳng-thước đo góc - com pa

III.Tổ chức hoạt động của học sinh.

1.Hoạt động dẫn dắt vào bài ( 5 phút).

GV Cho M ∉ d

- Vẽ đường thẳng c đi qua M sao cho: c ⊥ d

- Vẽ đường thẳng d’ đi qua M sao cho: d ' ⊥c

2.Ho t ạ độ ng hình th nh ki n th c (42 phút) à ế ứ

Hoạt động 1: Ôn tập kiến thức (10’) Mục tiêu: Học sinh nhận biết đươc quan hệ giữa hai đường thẳng cùng vuông góc

hoặc cùng song song với đường thẳng thứ ba

GV hệ thống lại kiến thức bằng cách

nêu các câu hỏi sau:

1 Quan hệ giữa tính vuông góc với tính song song.

Khánh Tiến , ngày 3 tháng 11 năm 2016

KÝ DUYỆT

Trần Hoàng Phát

Trang 4

1 Nêu tính chất về quan hệ giữa tính

vuông góc với tính song song

2 Nêu tính chất về ba đường thẳng

song song

GV gọi từng học sinh lên bảng trình bày

theo yêu cầu

HS trả lời câu hỏi của GV

GV nhận xét và chốt lại bài

a) Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với đường thẳng thứ ba thì chúng song song với nhau

b) Một đường thẳng vuông góc với một trong hai đường thẳng song song thì

nó cũng vuông góc với đường thẳng kia

2 Ba đường thẳng song song.

Nếu hai đường thẳng phân biệt cùng song song với đường thẳng thứ ba thì chúng song song với nhau

3 Hoạt động luyện tập (30’)

Bài 40 SGK/97:

Điền vào chỗ trống:

Nếu ac và bc thì

Nếu a// b và ca thì

GV gọi HS đứng tại chỗ trả lời

HS trả lời

GV nhận xét và cho điểm

Bài 41 SGK/97 :

Điền vào chỗ trống:

Nếu a// b và a//c thì

GV gọi HS đứng tại chỗ trả lời

HS trả lời

GV nhận xét và cho điểm

Bài 32 SBT/79:

a) Dùng êke vẽ hai đường thẳng a, b

cùng  với đường thẳng c

b) Tại sao a//b

c) Vẽ d cắt a, b tại C, D Đánh số các

góc đỉnh C, đỉnh D rồi viết tên các cặp

góc bằng nhau

-GV gọi 1 HS lên vẽ câu b

- HS lên bảng trình bày

-GV gọi HS nhắc lại các dấu hiệu để

chứng minh hai đường thẳng song song

-Đối với bài này ta áp dụng dấu hiệu

nào?

-GV gọi HS nhắc lại tính chất của hai

Bài 40 SGK/97:

Nếu ac và bc thì a// b

Nếu a// b và ca thì cb

Bài 41 SGK/97

Nếu a// b và a//c thì b//c

Bài 32 SBT/79:

b) Vì ac và bc

=> a//b c) Các cặp góc bằng nhau:

C4 = D4; C3 = D3

C1 = D1; C2 = D2 (đồng vị )

C4 = D2; C3 = D1 (so le trong)

Trang 5

đường thẳng song song.

- HS đứng tại chỗ trả lời

GV nhận xét và cho điểm

.IV RÚT KINH NGHIỆM

Ngày soạn: 23/11/2016 Tuần 13 Ngày dạy: 3/12/ 2016 TiÕt 13

ĐỊNH LÍ

I Mục tiêu:

1 Kiến thức, kĩ năng, thái độ

- HS củng cố lại các kiến thức về định lí

- Rèn luyện khả năng phân tích nội dung định lí (thành 2 phần : GT và KL), rèn kỹ năng vẽ hình, dùng kí hiệu trên hình vẽ để ghi GT và KL

- Cò thái độ tự giác trong học tập

2.Năng lực có thể hình thành và phát triển cho học sinh:

Năng lực tự học, Năng lực tính toán, Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo

II Chuẩn bị:

- GV: Nội dung kiến thức và bài tập cơ bản về định lí

- HS: + Xem lại nội dung liến thức và bài tập trong phần này

+ Chuẩn bị các ý kiến vường mắc cần GV giải đáp

III.Tổ chức hoạt động của học sinh.

1.Hoạt động dẫn dắt vào bài ( 5 phút).

GV: - Nếu thì là định lý

2.Hoạt động hình thành kiến thức (42 phút).

C Tiến trình tổ chức các hoạt động :

Hoạt động 1: Ôn tập kiến thức (10’) Mục tiêu: HS củng cố lại các kiến thức về định lí

I Các kiến thức cần ghi nhớ: - GV: yêu cấu HS nêu lai nội dung các

Khánh Tiến , ngày 10 tháng 11 năm 2016

KÝ DUYỆT

Trần Hoàng Phát

Trang 6

1 Định lí là gì?

2 Định lí gồm những phần nào?

3 Thông thường thì định lí được phát

biếu

bằng cụm từ (nếu…………thì……)

Nội dung giữ từ nều và từ thì là giả thiết

(GT)

Nội dung trước từ thì trở đi là kết luận

(KL)

kiến thức cơ bản trong phần này

- HS: Tại chỗ nhắc lại KT theo yêu cầu của GV

3 Hoạt động luyện tập (30’)

II Bài tập áp dụng:

Bài 50 (SGK-101)

a nếu 2 đt' phân biệt cùng vuông góc

với đường thẳng thứ 3 thì chúng // với

nhau

b GT : a  c ; b c

KL : a// b

Bài 1:

x

y

t t'

x'

G

GT xOy và yOx’ kề bù

Ot là tia phân giác của xOy

Ot’ là tia phân giác của yOx’

KL Ot  Ot’

Chứng minh:…

Bài 2:

- Gọi 2 h/s lên bảng làm bài tập 50 ; 52 (SGK-101)

- G.v treo b.phụ bài 52 cho h/s điền

- G/v kiểm tra

1 Thế nào là định lý ? Định lý gồm những phần nào ? Gỉa thiết là gì ? KL là gì ?

2 Thế nào gọi là CM định lý ?

- G/v kiểm tra 1 số vở bài tập của h/s

- Gọi 2 h/s nhận xét bài làm của bạn

- G/viên sửa sai -

Bài 1: Chứng minh định lý:

Hai tia phân giác của hai góc kề nhau tạo thành một góc vuông

GV yêu cầu HS hoạt động nhóm trong 5 phút

Đại diện một nhóm lên bảng trình bày, các nhóm khác nhận xét

Bài 2 :

GV treo bảng phụ bài tập 3 : Chứng minh: Nếu hai góc nhọn xOy và x’O’y có Ox //Ox’, Oy //Oy’ thì :

  ' ' '

xOy x O y

GV vẽ hình, cho HS suy nghĩ, tìm cách

Trang 7

x y

x' y' O

O'

GT xOy và x’O’y nhọn

Ox //Ox’, Oy //Oy’

KL xOy x O y  ' ' '

giải

GV hướng dẫn HS chứng minh

? Ox//O’x’ suy ra điều gỡ?

? Gúc nào bằng nhau

? Oy //O’y’ …

.IV RÚT KINH NGHIỆM

Ngày soạn: 29/11/2016 Tuõ̀n 14 Ngày dạy: 10/12/ 2016 Tiết 14

BT VỀ TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU THỨ NHẤT

CỦA TAM GIÁC

I Mục tiờu:

1 Kiến thức, kĩ năng, thỏi độ

Kiến thức: Khắc sâu cho học sinh kiến thức trờng hợp bằng nhau của 2 tam giác: c.c.c qua rèn kĩ năng giải bài tập

Kĩ năng: Rèn kĩ năng chứng minh 2 tam giác bằng nhau để chỉ ra 2 góc bằng nhau Rèn kĩ năng vẽ hình, suy luận, kĩ năng vẽ tia phân giác của góc bằng thớc và compa Thỏi độ: HS xem bài trước ở nhà, ghi chộp cẩn thận

2.Năng lực cú thể hỡnh thành và phỏt triển cho học sinh:

Năng lực tự học, Năng lực tớnh toỏn, Năng lực giải quyết vấn đề và sỏng tạo

II Chuẩn bị:

- GV Thớc thẳng, com pa, thớc đo góc, bảng phụ

- HS thước ,compa, thước đo gúc,phần chú ý trang 115

Khỏnh Tiến , ngày 23 thỏng 11 năm 2016

Kí DUYỆT

Trõ̀n Hoàng Phỏt

Trang 8

III.Tổ chức hoạt động của học sinh.

1.Hoạt động dẫn dắt vào bài ( 4 phỳt).

GV: Nêu tính chất 2 tam giác bằng nhau theo trờng hợp cạnh-cạnh-cạnh, ghi bằng kí hiệu

2.Hoạt động hỡnh thành kiến thức (22 phỳt).

Hoạt động 1: ễn tập lý thuyết (6’) Mục tiờu: Khắc sâu cho học sinh kiến thức trờng hợp bằng nhau của 2 tam giác: c.c.c

qua rèn kĩ năng giải bài tập

Định lý: Nếu ba cạnh của tam giỏc này

bằng ba cạnh của tam giỏc kia thỡ hai

tam giỏc đú bằng nhau

GV: yờu cầu 1 HS đứng tại chỗ nhắc lại định lý

HS trả lời

GV nhận xột và chốt lại

Hoạt động : Sửa bài tập 20 SGK/115 (16’)

BT 20 (tr115-SGK)

2

1

x

y

O

B

C

A

- Xét OBC và OAC có:

OC chung

 OBC = OAC (c.c.c)

 O 1  O 1 (2 góc tơng ứng)

 Ox là tia phân giác của góc XOY

* Chú ý:

- Yêu cầu học sinh tự nghiên cứu SGK bài tập 20

- HS nghiên cứu trong SGK khoảng 3' sau

đó vẽ hình vào vở

- 2 học sinh lên bảng vẽ hình

- GV đa lên máy chiếu phần chú ý trang

115 - SGK

- Hs ghi nhớ phần chú ý

? Đánh dấu những đoạn thẳng bằng nhau

- 1 học sinh lên bảng làm

? Để chứng minh OC là tia phân giác ta phải chứng minh điều gì

- Chứng minh O 1  O 1

? Để chứng minh O 1  O 1 ta đi chứng minh 2 tam giác chứa 2 góc đó bằng nhau

Đó là 2 tam giác nào

- OBC và OAC

- GV đa phần chú ý lên máy chiếu

- 3 học sinh nhắc lại cách làm bài toán 20

3 Hoạt động luyện tập : sử bài tập 23 SGK/116 (19’)

BT 23 (tr116-SGK)

3 2

C A D

B

- HS đọc đề bài

- Cả lớp vẽ hình vào vở

- 1 học sinh lên bảng vẽ hình

? Nêu cách chứng minh?

- HS: chứng minh CAB DAB

- HS thảo luận nhóm, đại diện nhóm lên

Trang 9

(A; 2cm) vµ (B; 3cm) c¾t nhau

t¹i C vµ D

KL AB lµ tia ph©n gi¸c gãc CAD

Bµi gi¶i

XÐt ACB vµ ADB cã:

AC = AD (= 2cm)

BC = BD (= 3cm)

AB lµ c¹nh chung

 ACB = ADB (c.c.c)

 CAB  DAB

AB lµ tia ph©n gi¸c cña gãc CAD

tr×nh bµy

- gv nhận xét , cho điểm

IV RÚT KINH NGHIỆM

Khánh Tiến , ngày 1 tháng 12 năm 2016

KÝ DUYỆT

Trần Hoàng Phát

Trang 10

Ngày soạn: 4/12/2016 Tuõ̀n 15 Ngày dạy: 17/12/ 2016 Tiết 15

BT VỀ TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU THỨ HAI

CỦA TAM GIÁC

I Mục tiờu:

1 Kiến thức, kĩ năng, thỏi độ

Kiến thức: Củng cố kiến thức cho học sinh về trơng hợp bằng nhau cạnh-góc-cạnh

Kĩ năng : Rèn kĩ năng nhận biết 2 tam giác bằng nhau cạnh-góc-cạnh, kĩ năng

vẽ hình, trình bày lời giải bài tập hình

Thỏi độ: HS chuẩn bị bài theo yờu cầu, nghiờm tỳc làm bài tập

2.Năng lực cú thể hỡnh thành và phỏt triển cho học sinh:

Năng lực tự học, Năng lực tớnh toỏn, Năng lực giải quyết vấn đề và sỏng tạo

II Chuẩn bị:

- GV: Bảng phụ ghi bài tập 27, 28 (tr119, 120 - SGK)

- HS: Thớc thẳng, com pa, thớc đo độ

III.Tổ chức hoạt động của học sinh.

1.Hoạt động dẫn dắt vào bài ( 4 phỳt).

GV: Nêu tính chất 2 tam giác bằng nhau theo trờng hợp cạnh- gúc - cạnh, ghi bằng

kí hiệu

2.Hoạt động hỡnh thành kiến thức (18 phỳt).

Hoạt động 1: ễn tập lý thuyết (6’) Mục tiờu: Khắc sâu cho học sinh kiến thức trờng hợp bằng nhau của 2 tam giác: c.g.c

qua rèn kĩ năng giải bài tập

Định lý: Nếu ba cạnh của tam giỏc này

bằng ba cạnh của tam giỏc kia thỡ hai tam

giỏc đú bằng nhau

GV: yờu cầu 1 HS đứng tại chỗ nhắc lại định lý

HS trả lời

GV nhận xột và chốt lại

Hoạt động 2: Sửa bài tập 27 SGK /119 (12’) Mục tiờu: Khắc sâu cho học sinh kiến thức trờng hợp bằng nhau của 2 tam giác: c.g.c

qua rèn kĩ năng giải bài tập

BT 27 (tr119 - SGK) - GV đa nội dung bài tập 27 lên máy

Trang 11

a) ABC = ADC

đã có: AB = AD; AC chung

thêm: BAC DAC

b) AMB = EMC

đã có: BM = CM; AMB EMC

thêm: MA = ME

c) CAB = DBA

đã có: AB chung; A  B 1v

thêm: AC = BD

chiếu

- HS thảo luận nhúm nhỏ, làm bài vào giấy trong

- Nhận xét bài làm của bạn

- gv nhận xột , sửa sai

3 Hoạt động luyện tập: 23 phỳt

Hoạt động 1: Sửa bài tập 28 SGK /120 (12’)

BT 28 (tr120 - SGK)

DKE có K  80 ;E0   400

của tam giác)  D 600

 ABC = KDE (c.g.c)

vì AB = KD (gt);

BC = DE (gt)

- HS nghiên cứu đề bài

- Yêu cầu học sinh làm việc theo nhóm

- các nhóm tiến hành thảo luận và làm bài ra giấy trong

- GV thu 3 giấy trong của 3 nhóm chiếu lên màn hình

- Cả lớp nhận xét

Hoạt động 2: Sửa bài tập 29 SGK /120 (11’)

BT 29 (tr120 - SGK)

GT xAy; BAx; DAy; AB = AD

EBx; CAy; AE = AC

KL ABC = ADE

Bài giải

Xét  ABC và ADE có:

AB = AD (gt)

A chung

 ABC = ADE (c.g.c)

- HS đọc đề bài, cả lớp theo dõi

- 1 học sinh lên bảng vẽ hình, cả lớp làm vào vở

? Ghi GT, KL của bài toán

? Quan sát hình vẽ em cho biết ABC và

ADF có những yếu tố nào bằng nhau.

- HS: AB = AD; AE = AC; A chung

? ABC và ADF bằng nhau theo trờng hợp nào

- 1 học sinh lên bảng làm, cả lớp làm bài vào vở

IV RÚT KINH NGHIỆM

Khỏnh Tiến , ngày 8 thỏng 12 năm 2016

Kí DUYỆT

Trang 12

Ngày soạn: 12/12/2016 Tuõ̀n 16-18 Ngày dạy: 24/12/2016 – 14/01/2017 Tiết 16 -18

ễN TẬP HỌC Kè I (3 tiết)

I Mục tiêu:

1 Kiến thức, kĩ năng, thỏi độ

Kiến thức: Ôn tập một cách hệ thống kiến thức kì I về khái niệm, định nghĩa, tính chất,

Hai góc đối đỉnh, đờng thẳng song song, đơng thẳng vuông góc, tổng các góc của một tam giác, trờng hợp bằng nhau thứ nhất và thứ hai của tam giác)

Kĩ năng: Luyện kỹ năng vẽ hình, ghi GT, KL, bớc đầu suy luận có căn cứ của học sinh Thỏi độ: HS ghi bài cẩn thận, tớch cực học tập

2.Năng lực cú thể hỡnh thành và phỏt triển cho học sinh:

Năng lực tự học, Năng lực tớnh toỏn, Năng lực giải quyết vấn đề và sỏng tạo

II Chuẩn bị:

- GV:Thớc thẳng, thớc đo góc, com pa, êke, bảng phụ

- HS: Thớc thẳng, thớc đo góc, com pa, êke

III.Tổ chức hoạt động của học sinh.

1.Hoạt động dẫn dắt vào bài ( 5 phỳt).

GV: Nêu tính chất 2 tam giác bằng nhau theo trờng hợp cạnh- gúc - cạnh, ghi bằng kí hiệu

2.Hoạt động hỡnh thành kiến thức (25 phỳt).

Hoạt động: ễn tập lý thuyết (25’) Mục tiờu: Ôn tập một cách hệ thống kiến thức kì I

1 Hai gúc đối đỉnh

Định lý:

Hai gúc đối đỉnh thỡ bằng nhau

2 Trường hợp bằng nhau thứ nhất của

tam giỏc (c.c.c)

Định lý:

Nếu ba cạnh của tam giỏc này lần lượt

bằng ba cạnh của tam giỏc kia thỡ hai tam

giỏc đú bằng nhau

3 Trường hợp bằng nhau thứ hai của tam

giỏc (c.g.c)

Định lý:

Nếu hai cạnh và một gúc xen giữa của

GV yờu HS trả lời cỏc cõu hỏi sau:

1 Nờu định lý về tổng ba gúc trong một tam giỏc

2 Nờu định lý về trường hợp bằng nhau thứ nhất của tam giỏc (c.c.c)

3 Nờu định lý về trường hợp bằng nhau thứ hai của tam giỏc (c.g.c)

HS lần lượt trả lời cỏc cõu hỏi trờn

GV nhận xột và chốt lại

Trang 13

tam giỏc này lần lượt bằng hai cạnh và

một gúc xen giữa của tam giỏc kia thỡ hai

tam giỏc đú bằng nhau

3 Hoạt động luyện tập: Sửa bài tập (105’)

Mục tiờu:ỏp dụng lớ thuyết để làm cỏc bài tập

3 2 1

1

1

1

m

E

A

H

K

GT AH  BC, HK  BC

KE // BC, Am  AH

KL

b) Chỉ ra 1 số cặp góc bằng nhau

c) AH  EK

d) m // EK

Chứng minh:

b) E1 B1 (hai góc đồng vị của EK // BC)

KK (hai góc đối đỉnh)

KH (hai góc so le trong của EK //

BC)

c) Vì AH  BC mà BC // EK  AH 

EK

d) Vì m  AH mà BC  AH  m // BC,

mà BC // EK  m // EK

Bài tập: Cho ABC, AB = AC, M là

trung điểm của BC Trên tia đối của tia

MA lấy điểm D sao cho AM = MD

a) CMR: ABM = DCM

b) CMR: AB // DC

c) CMR: AM  BC

- Yêu cầu học sinh đọc kĩ đầu bài

- Yêu cầu 1 học sinh lên bảng vẽ hình

- Giáo viên cho học sinh nhận xét đúng

Bài tập

a Vẽ ABC

- Qua A vẽ AH  BC (H thuộc BC), Từ

H vẽ KH  AC (K thuộc AC)

- Qua K vẽ đờng thẳng song song với BC cắt AB tại E

b Chỉ ra 1 cặp góc so le trong bằng nhau,

1 cặp góc đồng vị bằng nhau, một cặp góc đối đỉnh bằng nhau

c Chứng minh rằng: AH  EK

d Qua A vẽ đờng thẳng m  AH, CMR: m // EK

- Phần b: 3 học sinh mỗi ngời trả lời 1 ý

- Giáo viên hớng dẫn:

AH  EK

AH  BC, BC // EK

? Nêu cách khác chứng minh m // EK

- Học sinh:

//

m AH

m EK

EK AH

Bài tập

Ngày đăng: 10/11/2021, 01:55

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w