Kiến thức, kĩ năng, thái độ - HS củng cố lại các kiến thức về định lí - Rèn luyện khả năng phân tích nội dung định lí thành 2 phần : GT và KL, rèn kỹ năng vẽ hình, dùng kí hiệu trên hình[r]
Trang 1Ngày soạn: 4/11/2016 Tuần 11 Ngày dạy: 19/11/2016 TiÕt 11
TIÊN ĐỀ Ơ-CLIT VỀ ĐƯỜNG THẲNG SONG SONG
I Mục tiêu:
1 Kiến thức, kĩ năng, thái độ
Kiến thức: Hiểu được nội dung tiên đề Ơclít là công nhận tính duy nhất của đường
thẳng b đi qua M M a sao cho b // a
- Hiểu rằng nhờ có tiên đề Ơclít mới suy ra được tính chất của 2 đường thẳng song song
Kỹ năng: Biết tính số đo của một góc.
Thái độ: Cẩn thận, tự giác học tập
2.Năng lực có thể hình thành và phát triển cho học sinh:
Năng lực tự học, Năng lực tính toán, Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo
II Chuẩn bị:
1 Giáo viên:: SGK-thước thẳng-thước đo góc-bảng phụ
2 Học sinh: SGK-thước thẳng-thước đo góc
III.Tổ chức hoạt động của học sinh.
1.Hoạt động dẫn dắt vào bài ( 3 phút).
GV: Hỏi: Nêu định nghĩa về hai đường thẳng song song? Vẽ hình
2.Hoạt động hình thành kiến thức (42 phút).
Trang 2Hoạt động thầy - trò Ghi bảng
Hoạt động: Kiến thức cần nắm (13’) Mục tiêu: Hiểu được nội dung tiên đề Ơclít là công nhận tính duy nhất của đường
thẳng b đi qua M M a sao cho b // a
GV hệ thống lại kiến thức bằng cách
nêu các câu hỏi sau:
1 Nêu nội dung tiên đề Ơ clit
2 Nêu tính chất về hai đường thẳng
song song
3 Vẽ hình minh họa và ghi lại các cặp
góc so le trong và các cặp góc đồng vị ?
GV gọi từng học sinh lên bảng trình bày
theo yêu cầu
HS trả lời câu hỏi của GV
GV nhận xét và chốt lại bài
1 Tiên đề Ơ-clit.
a
M , b đi qua M và b// a là duy nhất
* Qua một điểm ở ngoài một đường
thẳng chỉ có một đường thẳng song song với đường thẳng đó
2 Tính chất của hai đường thẳng song song
Nếu một đường thẳng cắt hai đường thẳng song song thì:
a) hai góc so le trong bằng nhau
b) Hai góc đồng vị bằng nhau
c) Hai góc trong cùng phía bù nhau
3 1 4 2
1 1 2 2
ˆ
ˆ ; ˆ ˆ
ˆ ; ˆ
A B A B
A B A B
Trang 3IV RÚT KINH NGHIỆM:
………
………
Ngày soạn: 9/11/2016 Tuần 12 Ngày dạy: 26/11/2016 TiÕt 12
§6 TỪ VUÔNG GÓC ĐẾN SONG SONG
I Mục tiêu:
1 Kiến thức, kĩ năng, thái độ
Kiến thức: Học sinh nhận biết đươc quan hệ giữa hai đường thẳng cùng vuông góc
hoặc cùng song song với đường thẳng thứ ba
Kỹ năng: Biết phát biểu chính xác một mệnh đề toán học
Qua hình vẽ và suy luận, nhận biết một đường thẳng song song hoặc vuông góc với
một đường thẳng
Thái độ: Nghiêm túc, tự giác Tích cực hợp tác trong hoạt động nhóm
2.Năng lực có thể hình thành và phát triển cho học sinh:
Năng lực tự học, Năng lực tính toán, Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo
II Chuẩn bị:
1 Giáo viên: SGK-thước thẳng-com pa-bảng phụ
2 Học sinh: SGK-thước thẳng-thước đo góc - com pa
III.Tổ chức hoạt động của học sinh.
1.Hoạt động dẫn dắt vào bài ( 5 phút).
GV Cho M ∉ d
- Vẽ đường thẳng c đi qua M sao cho: c ⊥ d
- Vẽ đường thẳng d’ đi qua M sao cho: d ' ⊥c
2.Ho t ạ độ ng hình th nh ki n th c (42 phút) à ế ứ
Hoạt động 1: Ôn tập kiến thức (10’) Mục tiêu: Học sinh nhận biết đươc quan hệ giữa hai đường thẳng cùng vuông góc
hoặc cùng song song với đường thẳng thứ ba
GV hệ thống lại kiến thức bằng cách
nêu các câu hỏi sau:
1 Quan hệ giữa tính vuông góc với tính song song.
Khánh Tiến , ngày 3 tháng 11 năm 2016
KÝ DUYỆT
Trần Hoàng Phát
Trang 41 Nêu tính chất về quan hệ giữa tính
vuông góc với tính song song
2 Nêu tính chất về ba đường thẳng
song song
GV gọi từng học sinh lên bảng trình bày
theo yêu cầu
HS trả lời câu hỏi của GV
GV nhận xét và chốt lại bài
a) Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với đường thẳng thứ ba thì chúng song song với nhau
b) Một đường thẳng vuông góc với một trong hai đường thẳng song song thì
nó cũng vuông góc với đường thẳng kia
2 Ba đường thẳng song song.
Nếu hai đường thẳng phân biệt cùng song song với đường thẳng thứ ba thì chúng song song với nhau
3 Hoạt động luyện tập (30’)
Bài 40 SGK/97:
Điền vào chỗ trống:
Nếu ac và bc thì
Nếu a// b và ca thì
GV gọi HS đứng tại chỗ trả lời
HS trả lời
GV nhận xét và cho điểm
Bài 41 SGK/97 :
Điền vào chỗ trống:
Nếu a// b và a//c thì
GV gọi HS đứng tại chỗ trả lời
HS trả lời
GV nhận xét và cho điểm
Bài 32 SBT/79:
a) Dùng êke vẽ hai đường thẳng a, b
cùng với đường thẳng c
b) Tại sao a//b
c) Vẽ d cắt a, b tại C, D Đánh số các
góc đỉnh C, đỉnh D rồi viết tên các cặp
góc bằng nhau
-GV gọi 1 HS lên vẽ câu b
- HS lên bảng trình bày
-GV gọi HS nhắc lại các dấu hiệu để
chứng minh hai đường thẳng song song
-Đối với bài này ta áp dụng dấu hiệu
nào?
-GV gọi HS nhắc lại tính chất của hai
Bài 40 SGK/97:
Nếu ac và bc thì a// b
Nếu a// b và ca thì cb
Bài 41 SGK/97
Nếu a// b và a//c thì b//c
Bài 32 SBT/79:
b) Vì ac và bc
=> a//b c) Các cặp góc bằng nhau:
C4 = D4; C3 = D3
C1 = D1; C2 = D2 (đồng vị )
C4 = D2; C3 = D1 (so le trong)
Trang 5đường thẳng song song.
- HS đứng tại chỗ trả lời
GV nhận xét và cho điểm
.IV RÚT KINH NGHIỆM
Ngày soạn: 23/11/2016 Tuần 13 Ngày dạy: 3/12/ 2016 TiÕt 13
ĐỊNH LÍ
I Mục tiêu:
1 Kiến thức, kĩ năng, thái độ
- HS củng cố lại các kiến thức về định lí
- Rèn luyện khả năng phân tích nội dung định lí (thành 2 phần : GT và KL), rèn kỹ năng vẽ hình, dùng kí hiệu trên hình vẽ để ghi GT và KL
- Cò thái độ tự giác trong học tập
2.Năng lực có thể hình thành và phát triển cho học sinh:
Năng lực tự học, Năng lực tính toán, Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo
II Chuẩn bị:
- GV: Nội dung kiến thức và bài tập cơ bản về định lí
- HS: + Xem lại nội dung liến thức và bài tập trong phần này
+ Chuẩn bị các ý kiến vường mắc cần GV giải đáp
III.Tổ chức hoạt động của học sinh.
1.Hoạt động dẫn dắt vào bài ( 5 phút).
GV: - Nếu thì là định lý
2.Hoạt động hình thành kiến thức (42 phút).
C Tiến trình tổ chức các hoạt động :
Hoạt động 1: Ôn tập kiến thức (10’) Mục tiêu: HS củng cố lại các kiến thức về định lí
I Các kiến thức cần ghi nhớ: - GV: yêu cấu HS nêu lai nội dung các
Khánh Tiến , ngày 10 tháng 11 năm 2016
KÝ DUYỆT
Trần Hoàng Phát
Trang 61 Định lí là gì?
2 Định lí gồm những phần nào?
3 Thông thường thì định lí được phát
biếu
bằng cụm từ (nếu…………thì……)
Nội dung giữ từ nều và từ thì là giả thiết
(GT)
Nội dung trước từ thì trở đi là kết luận
(KL)
kiến thức cơ bản trong phần này
- HS: Tại chỗ nhắc lại KT theo yêu cầu của GV
3 Hoạt động luyện tập (30’)
II Bài tập áp dụng:
Bài 50 (SGK-101)
a nếu 2 đt' phân biệt cùng vuông góc
với đường thẳng thứ 3 thì chúng // với
nhau
b GT : a c ; b c
KL : a// b
Bài 1:
x
y
t t'
x'
G
GT xOy và yOx’ kề bù
Ot là tia phân giác của xOy
Ot’ là tia phân giác của yOx’
KL Ot Ot’
Chứng minh:…
Bài 2:
- Gọi 2 h/s lên bảng làm bài tập 50 ; 52 (SGK-101)
- G.v treo b.phụ bài 52 cho h/s điền
- G/v kiểm tra
1 Thế nào là định lý ? Định lý gồm những phần nào ? Gỉa thiết là gì ? KL là gì ?
2 Thế nào gọi là CM định lý ?
- G/v kiểm tra 1 số vở bài tập của h/s
- Gọi 2 h/s nhận xét bài làm của bạn
- G/viên sửa sai -
Bài 1: Chứng minh định lý:
Hai tia phân giác của hai góc kề nhau tạo thành một góc vuông
GV yêu cầu HS hoạt động nhóm trong 5 phút
Đại diện một nhóm lên bảng trình bày, các nhóm khác nhận xét
Bài 2 :
GV treo bảng phụ bài tập 3 : Chứng minh: Nếu hai góc nhọn xOy và x’O’y có Ox //Ox’, Oy //Oy’ thì :
' ' '
xOy x O y
GV vẽ hình, cho HS suy nghĩ, tìm cách
Trang 7x y
x' y' O
O'
GT xOy và x’O’y nhọn
Ox //Ox’, Oy //Oy’
KL xOy x O y ' ' '
giải
GV hướng dẫn HS chứng minh
? Ox//O’x’ suy ra điều gỡ?
? Gúc nào bằng nhau
? Oy //O’y’ …
.IV RÚT KINH NGHIỆM
Ngày soạn: 29/11/2016 Tuõ̀n 14 Ngày dạy: 10/12/ 2016 Tiết 14
BT VỀ TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU THỨ NHẤT
CỦA TAM GIÁC
I Mục tiờu:
1 Kiến thức, kĩ năng, thỏi độ
Kiến thức: Khắc sâu cho học sinh kiến thức trờng hợp bằng nhau của 2 tam giác: c.c.c qua rèn kĩ năng giải bài tập
Kĩ năng: Rèn kĩ năng chứng minh 2 tam giác bằng nhau để chỉ ra 2 góc bằng nhau Rèn kĩ năng vẽ hình, suy luận, kĩ năng vẽ tia phân giác của góc bằng thớc và compa Thỏi độ: HS xem bài trước ở nhà, ghi chộp cẩn thận
2.Năng lực cú thể hỡnh thành và phỏt triển cho học sinh:
Năng lực tự học, Năng lực tớnh toỏn, Năng lực giải quyết vấn đề và sỏng tạo
II Chuẩn bị:
- GV Thớc thẳng, com pa, thớc đo góc, bảng phụ
- HS thước ,compa, thước đo gúc,phần chú ý trang 115
Khỏnh Tiến , ngày 23 thỏng 11 năm 2016
Kí DUYỆT
Trõ̀n Hoàng Phỏt
Trang 8III.Tổ chức hoạt động của học sinh.
1.Hoạt động dẫn dắt vào bài ( 4 phỳt).
GV: Nêu tính chất 2 tam giác bằng nhau theo trờng hợp cạnh-cạnh-cạnh, ghi bằng kí hiệu
2.Hoạt động hỡnh thành kiến thức (22 phỳt).
Hoạt động 1: ễn tập lý thuyết (6’) Mục tiờu: Khắc sâu cho học sinh kiến thức trờng hợp bằng nhau của 2 tam giác: c.c.c
qua rèn kĩ năng giải bài tập
Định lý: Nếu ba cạnh của tam giỏc này
bằng ba cạnh của tam giỏc kia thỡ hai
tam giỏc đú bằng nhau
GV: yờu cầu 1 HS đứng tại chỗ nhắc lại định lý
HS trả lời
GV nhận xột và chốt lại
Hoạt động : Sửa bài tập 20 SGK/115 (16’)
BT 20 (tr115-SGK)
2
1
x
y
O
B
C
A
- Xét OBC và OAC có:
OC chung
OBC = OAC (c.c.c)
O 1 O 1 (2 góc tơng ứng)
Ox là tia phân giác của góc XOY
* Chú ý:
- Yêu cầu học sinh tự nghiên cứu SGK bài tập 20
- HS nghiên cứu trong SGK khoảng 3' sau
đó vẽ hình vào vở
- 2 học sinh lên bảng vẽ hình
- GV đa lên máy chiếu phần chú ý trang
115 - SGK
- Hs ghi nhớ phần chú ý
? Đánh dấu những đoạn thẳng bằng nhau
- 1 học sinh lên bảng làm
? Để chứng minh OC là tia phân giác ta phải chứng minh điều gì
- Chứng minh O 1 O 1
? Để chứng minh O 1 O 1 ta đi chứng minh 2 tam giác chứa 2 góc đó bằng nhau
Đó là 2 tam giác nào
- OBC và OAC
- GV đa phần chú ý lên máy chiếu
- 3 học sinh nhắc lại cách làm bài toán 20
3 Hoạt động luyện tập : sử bài tập 23 SGK/116 (19’)
BT 23 (tr116-SGK)
3 2
C A D
B
- HS đọc đề bài
- Cả lớp vẽ hình vào vở
- 1 học sinh lên bảng vẽ hình
? Nêu cách chứng minh?
- HS: chứng minh CAB DAB
- HS thảo luận nhóm, đại diện nhóm lên
Trang 9(A; 2cm) vµ (B; 3cm) c¾t nhau
t¹i C vµ D
KL AB lµ tia ph©n gi¸c gãc CAD
Bµi gi¶i
XÐt ACB vµ ADB cã:
AC = AD (= 2cm)
BC = BD (= 3cm)
AB lµ c¹nh chung
ACB = ADB (c.c.c)
CAB DAB
AB lµ tia ph©n gi¸c cña gãc CAD
tr×nh bµy
- gv nhận xét , cho điểm
IV RÚT KINH NGHIỆM
Khánh Tiến , ngày 1 tháng 12 năm 2016
KÝ DUYỆT
Trần Hoàng Phát
Trang 10Ngày soạn: 4/12/2016 Tuõ̀n 15 Ngày dạy: 17/12/ 2016 Tiết 15
BT VỀ TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU THỨ HAI
CỦA TAM GIÁC
I Mục tiờu:
1 Kiến thức, kĩ năng, thỏi độ
Kiến thức: Củng cố kiến thức cho học sinh về trơng hợp bằng nhau cạnh-góc-cạnh
Kĩ năng : Rèn kĩ năng nhận biết 2 tam giác bằng nhau cạnh-góc-cạnh, kĩ năng
vẽ hình, trình bày lời giải bài tập hình
Thỏi độ: HS chuẩn bị bài theo yờu cầu, nghiờm tỳc làm bài tập
2.Năng lực cú thể hỡnh thành và phỏt triển cho học sinh:
Năng lực tự học, Năng lực tớnh toỏn, Năng lực giải quyết vấn đề và sỏng tạo
II Chuẩn bị:
- GV: Bảng phụ ghi bài tập 27, 28 (tr119, 120 - SGK)
- HS: Thớc thẳng, com pa, thớc đo độ
III.Tổ chức hoạt động của học sinh.
1.Hoạt động dẫn dắt vào bài ( 4 phỳt).
GV: Nêu tính chất 2 tam giác bằng nhau theo trờng hợp cạnh- gúc - cạnh, ghi bằng
kí hiệu
2.Hoạt động hỡnh thành kiến thức (18 phỳt).
Hoạt động 1: ễn tập lý thuyết (6’) Mục tiờu: Khắc sâu cho học sinh kiến thức trờng hợp bằng nhau của 2 tam giác: c.g.c
qua rèn kĩ năng giải bài tập
Định lý: Nếu ba cạnh của tam giỏc này
bằng ba cạnh của tam giỏc kia thỡ hai tam
giỏc đú bằng nhau
GV: yờu cầu 1 HS đứng tại chỗ nhắc lại định lý
HS trả lời
GV nhận xột và chốt lại
Hoạt động 2: Sửa bài tập 27 SGK /119 (12’) Mục tiờu: Khắc sâu cho học sinh kiến thức trờng hợp bằng nhau của 2 tam giác: c.g.c
qua rèn kĩ năng giải bài tập
BT 27 (tr119 - SGK) - GV đa nội dung bài tập 27 lên máy
Trang 11a) ABC = ADC
đã có: AB = AD; AC chung
thêm: BAC DAC
b) AMB = EMC
đã có: BM = CM; AMB EMC
thêm: MA = ME
c) CAB = DBA
đã có: AB chung; A B 1v
thêm: AC = BD
chiếu
- HS thảo luận nhúm nhỏ, làm bài vào giấy trong
- Nhận xét bài làm của bạn
- gv nhận xột , sửa sai
3 Hoạt động luyện tập: 23 phỳt
Hoạt động 1: Sửa bài tập 28 SGK /120 (12’)
BT 28 (tr120 - SGK)
DKE có K 80 ;E0 400
của tam giác) D 600
ABC = KDE (c.g.c)
vì AB = KD (gt);
BC = DE (gt)
- HS nghiên cứu đề bài
- Yêu cầu học sinh làm việc theo nhóm
- các nhóm tiến hành thảo luận và làm bài ra giấy trong
- GV thu 3 giấy trong của 3 nhóm chiếu lên màn hình
- Cả lớp nhận xét
Hoạt động 2: Sửa bài tập 29 SGK /120 (11’)
BT 29 (tr120 - SGK)
GT xAy; BAx; DAy; AB = AD
EBx; CAy; AE = AC
KL ABC = ADE
Bài giải
Xét ABC và ADE có:
AB = AD (gt)
A chung
ABC = ADE (c.g.c)
- HS đọc đề bài, cả lớp theo dõi
- 1 học sinh lên bảng vẽ hình, cả lớp làm vào vở
? Ghi GT, KL của bài toán
? Quan sát hình vẽ em cho biết ABC và
ADF có những yếu tố nào bằng nhau.
- HS: AB = AD; AE = AC; A chung
? ABC và ADF bằng nhau theo trờng hợp nào
- 1 học sinh lên bảng làm, cả lớp làm bài vào vở
IV RÚT KINH NGHIỆM
Khỏnh Tiến , ngày 8 thỏng 12 năm 2016
Kí DUYỆT
Trang 12Ngày soạn: 12/12/2016 Tuõ̀n 16-18 Ngày dạy: 24/12/2016 – 14/01/2017 Tiết 16 -18
ễN TẬP HỌC Kè I (3 tiết)
I Mục tiêu:
1 Kiến thức, kĩ năng, thỏi độ
Kiến thức: Ôn tập một cách hệ thống kiến thức kì I về khái niệm, định nghĩa, tính chất,
Hai góc đối đỉnh, đờng thẳng song song, đơng thẳng vuông góc, tổng các góc của một tam giác, trờng hợp bằng nhau thứ nhất và thứ hai của tam giác)
Kĩ năng: Luyện kỹ năng vẽ hình, ghi GT, KL, bớc đầu suy luận có căn cứ của học sinh Thỏi độ: HS ghi bài cẩn thận, tớch cực học tập
2.Năng lực cú thể hỡnh thành và phỏt triển cho học sinh:
Năng lực tự học, Năng lực tớnh toỏn, Năng lực giải quyết vấn đề và sỏng tạo
II Chuẩn bị:
- GV:Thớc thẳng, thớc đo góc, com pa, êke, bảng phụ
- HS: Thớc thẳng, thớc đo góc, com pa, êke
III.Tổ chức hoạt động của học sinh.
1.Hoạt động dẫn dắt vào bài ( 5 phỳt).
GV: Nêu tính chất 2 tam giác bằng nhau theo trờng hợp cạnh- gúc - cạnh, ghi bằng kí hiệu
2.Hoạt động hỡnh thành kiến thức (25 phỳt).
Hoạt động: ễn tập lý thuyết (25’) Mục tiờu: Ôn tập một cách hệ thống kiến thức kì I
1 Hai gúc đối đỉnh
Định lý:
Hai gúc đối đỉnh thỡ bằng nhau
2 Trường hợp bằng nhau thứ nhất của
tam giỏc (c.c.c)
Định lý:
Nếu ba cạnh của tam giỏc này lần lượt
bằng ba cạnh của tam giỏc kia thỡ hai tam
giỏc đú bằng nhau
3 Trường hợp bằng nhau thứ hai của tam
giỏc (c.g.c)
Định lý:
Nếu hai cạnh và một gúc xen giữa của
GV yờu HS trả lời cỏc cõu hỏi sau:
1 Nờu định lý về tổng ba gúc trong một tam giỏc
2 Nờu định lý về trường hợp bằng nhau thứ nhất của tam giỏc (c.c.c)
3 Nờu định lý về trường hợp bằng nhau thứ hai của tam giỏc (c.g.c)
HS lần lượt trả lời cỏc cõu hỏi trờn
GV nhận xột và chốt lại
Trang 13tam giỏc này lần lượt bằng hai cạnh và
một gúc xen giữa của tam giỏc kia thỡ hai
tam giỏc đú bằng nhau
3 Hoạt động luyện tập: Sửa bài tập (105’)
Mục tiờu:ỏp dụng lớ thuyết để làm cỏc bài tập
3 2 1
1
1
1
m
E
A
H
K
GT AH BC, HK BC
KE // BC, Am AH
KL
b) Chỉ ra 1 số cặp góc bằng nhau
c) AH EK
d) m // EK
Chứng minh:
b) E1 B1 (hai góc đồng vị của EK // BC)
K K (hai góc đối đỉnh)
K H (hai góc so le trong của EK //
BC)
c) Vì AH BC mà BC // EK AH
EK
d) Vì m AH mà BC AH m // BC,
mà BC // EK m // EK
Bài tập: Cho ABC, AB = AC, M là
trung điểm của BC Trên tia đối của tia
MA lấy điểm D sao cho AM = MD
a) CMR: ABM = DCM
b) CMR: AB // DC
c) CMR: AM BC
- Yêu cầu học sinh đọc kĩ đầu bài
- Yêu cầu 1 học sinh lên bảng vẽ hình
- Giáo viên cho học sinh nhận xét đúng
Bài tập
a Vẽ ABC
- Qua A vẽ AH BC (H thuộc BC), Từ
H vẽ KH AC (K thuộc AC)
- Qua K vẽ đờng thẳng song song với BC cắt AB tại E
b Chỉ ra 1 cặp góc so le trong bằng nhau,
1 cặp góc đồng vị bằng nhau, một cặp góc đối đỉnh bằng nhau
c Chứng minh rằng: AH EK
d Qua A vẽ đờng thẳng m AH, CMR: m // EK
- Phần b: 3 học sinh mỗi ngời trả lời 1 ý
- Giáo viên hớng dẫn:
AH EK
AH BC, BC // EK
? Nêu cách khác chứng minh m // EK
- Học sinh:
//
m AH
m EK
EK AH
Bài tập