1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

DE THI HSG TOAN 7

6 16 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 211,47 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trên nửa mặt phẳng không chứa A có bờ là BD vẽ tia Dx sao cho góc BDx có số đo bằng 15 0.. Dx cắt tia AB tại E.[r]

Trang 1

TRƯỜNG THCS THỊ TRẤN

LỚP: 7A

Thầy Ngọc

ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HSG

Năm học: 2014-2015

Môn thi: Toán 7 - THCS

Câu 1: Thực hiện phép tính

1) ( 34 – 81)( 3

2

5 – 81)(

33

6 – 81) .(

32000

2003 – 81) 2) S = 22010

−22009−22008 .− 2−1

Gợi ý: 1 Trong dãy số có 36

9 – 81 =

36

32 – 81 = 81 – 81 = 0 Do đó tích bằng 0.

2 2S – S = 22011− 22010−22010.− 22009+22009 .− 22

+22−2+2+1 ¿22011− 22011

+1=1

Câu 2: Tìm x biết:

a 14.2

6.

3

8.

4

10.

5

12

30

62.

31

64 =2

x

; b 4

5 +45+45+45

35+35+35 6

5 +65+65+65+65+65

25 +25 =2x

c x21 x2  3 x2 5 x2 70

d

7

3

x   

Gợi ý: a. 2 21 .2 32 .2 43 .2 54 .2 65 302 31.31

26=2x

1 2 3 4 30 31

1 2 3 4 30 31 230.26=2

x

1

236=2

x

x=−36

b 4 4

5

3 35.

6 65

2 25=2

x

46

36.

66

26=2

x

(63)6.(42)6=2x

212=2x ⇒ x=12

c Nhận xét: x 2 - 7 < x 2 - 5 < x 2 - 3 < x 2 - 1 và tích của 4 thừa số âm khi có một hoặc ba thừa số

âm

x21 x2 3 x2 5 x2 7 0

       

       

2

2

2

2

1; 3; 5; 7

5

5 0

1

1 0

x

x x

x

x x

x

     

 

 

    

d.

7

3

20

9

x

Câu 3: 1) Cho x3=y

4 và

y

5=

z

6 Tính M =

2 x +3 y+4 z

3 x +4 y+5 z

2) Cho tỉ lệ thức

bd với a0,b0,c0,d 0,ab c, d Chứng minh:

2013 2013 2013

2013 2013

3) Chứng minh rằng: Nếu 2(x + y) = 5(y + z) = 3(z + x) thì 4 5

x yy z

Gợi ý: 1) x3=y

4⇒ x

15=

y

20 ; 5y=z

6⇒ y

20=

z

24 ⇒ x

15=

y

20=

z

24

Trang 2

⇒ 2 x

30 =

3 y

60 =

4 z

96 =

2 x+3 y +4 z

30+60+96 ⇒ 3 x

45 =

4 y

80 =

5 z

120=

3 x+4 y +5 z

45+80+120

2 x +3 y+4 z

30+60+96 : 3 x +4 y +5 z

45+80+120 = 2 x

30 : 3 x

45

2 x +3 y+4 z

245

3 x +4 y+5 z=1⇒ M= 2 x +3 y +4 z

3 x+4 y +5 z=

186 245 2) Cho tỉ lệ thức

bd với a0,b0,c0,d 0,ab c, d

Chứng minh:

2013 2013 2013

2013 2013

Ta cú:

Mà:

2013 2013 2013 2013

Từ (1) và (2)

2013 2013 2013

2013 2013

  (đpcm)

Cõu 4: Tỡm nghiệm của đa thức:

a) f x( )x2  5x6 b) f x  x6 x3x2 x1

c) Chứng minh rằng đa thức :f(x) = – 4x4 + 3x3 – 2x2 + x – 1 khụng cú nghiệm nguyờn

d) Chứng minh rằng đa thức f(x) = x8

− x5+x2− x+1 khụng cú nghiệm

Gợi ý: a) x = 2, x = 3.

b, d) Xột từng khoảng

+ Xột x 0 lập luận dẫn đến dẫn đến f(x) 1 > 0

+ Xột 0 < x < 1 lập luận dẫn đến f(x) > 0

+ Xột x 1 lập luận dẫn đến f (x) > 0

Trong cả ba khoảng trờn đều cú f(x) 0 nờn đa thức f(x) khụng cú nghiệm

c)Nếu đa thứcf(x) = –4x4 + 3x3 – 2x2 + x – 1 cú nghiệm thỡ nghiệm đú là ước của -1

Ta cú : f(-1) = -11  0; f(1) = -3  0

Vậy đa thức đó cho khụng cú nghiệm nguyờn

Cõu 5: Cho cỏc số nguyờn dương a, b, c, d, e, f biết: a b>c

d>

e

f và af – be = 1.

Gợi ý: Chứng minh: d ≥ b + f

Từ a b>c

d>

e

fad > bc, cf >ed và a, b, c, d nguyờn dương nờn ad – bc 1 , cf – ed 1

Cõu 6: 1) Cho hàm số y = f(x) = x 2  x 1

a Vẽ đồ thị của hàm số trên b)Tính f(x 2 + 2) = ?

2) Tìm công thức của hàm số g(x) biết rằng g (1+ 1

x ) =

2 x +1

x2

Gợi ý: 1) b) Ta có f(x 2 + 2) =

2

(x 2) 2

+ (x2 + 2) + 1 = 2x2 + 3

Vậy f(x 2 + 2) = 2x2 + 3

2) Cách 1: Đặt 1 + 1

x +1

x = y

Khi đó g (1+ 1

x ) = g (y) =

2 x +1

2 x +1

x2 +1 - 1 =

x2+2 x+1

x2 -1 = = (

x +1

x )2

-1 = y2 - 1

Trang 3

Hay g(y ) = y - 1  g(x) = x - 1

C¸ch 2: §Æt 1 + 1

x = y ThÕ th× x =

1

y −1

Thay vµo c«ng thøc hµm sè ta cã: g(y) =

2

1

1 1 ( ) 1

y y

 = y2 - 1  g(x) = x 2 - 1

Câu 7: Cho x = by + cz ; y = ax + cz ; z = ax + by

CMR : P = 1

1

1

Gợi ý: Tõ gi¶ thiÕt ta suy ra : x + y + z = 2 ( ax + by + cz ) (1)

Tõ biÓu thøc x = by + cz  ax + x = ax + by + cz  x ( a + 1) = ax + by + cz

 a + 1 = ax+by +cz

x

1

x

ax+by +cz (1®) Hoµn toµn t¬ng tù:

Tõ biÓu thøc y = ax + cz  b + 1 = ax+by +cz

y

1

y

ax+by +cz

Tõ biÓu thøc z = ax + by c + 1 = ax+by +cz

z

1

z

ax+by +cz Suy ra P = 1

1

1

x

ax+by +cz +

y

ax+by +cz +

z

ax+by +cz =

x + y +z

ax+by +cz (2)

Tõ (1) vµ (2) ta suy ra P = 2(ax+by +cz)

ax+by +cz = 2

Câu 8: a) Chứng minh rằng :

2

x y

  > 0 với mọi x, yQ

b) So sánh hai biểu thức sau:

2 2

A

1

y x x y

2 2

B

2

y

Gợi ý: b) Ta có:

x

Câu 9:

1) Cho ba số a, b, c thõa mãn: 0    a b 1 c 2 và a + b + c = 1 Tìm giá trị nhỏ nhất của c 2) Cho a, b ,c là các số thuộc đoạn 1;2(–1a, b, c 2) thỏa mãn a + b + c = 0 Chứng minh rằng: a2 + b2 + c2 6

Gợi ý: 1) Vì: 0    a b 1 c 2 nên 0           a b 1 c 2 c 2 c 2 c 2

0 4 3c 6

    (vì a + b + c = 1)

Hay 3c 2

2 3

c

 

Vậy giá trị nhỏ nhất của c là:

-2

3 khi đó a + b =

5 3

2 Ta có: (a + 1)0, (a + 2) 0, suy ra (a + 1)(a – 2) 0

Suy ra: a2 – 2 – a 0, suy ra a2 2 + a Tương tự, cộng vế với vế suy ra đpcm

Câu 10: Cho a > b > 0 So sánh A và B biết:

Trang 4

A = 2

   

    và B = 2

   

   

Gợi ý: Ta có:

1

n

n n

n

a

a

1

n

n n

n

b

b

Do a > b > 0 nên

AB  A > B

Câu 11: Cho a, b, c thảo mãn điều kiện: a + b + c = 0

Chứng minh rằng:

2

Gợi ý: Khai triển

2

1 1 1

a b c

  … Suy ra đpcm

Câu 12: Cho a, b, c thoả mãn a + b + c > 0, ab + bc + ca > 0 và abc > 0 Chứng minh rằng a, b,

c là các số dương

Gợi ý: Vì abc > 0 nên ít nhất phải có 1 số dương Không mất tính tổng quát, giả sử a > 0.

Mà: abc > 0  bc > 0

Nếu: b, c < 0  b + c < 0

Từ: a + b + c > 0  b + c > - a  (b + c)2 < – a(b + c)

 b2 + 2bc + c2 < – ab – ac  ab + bc + ca < – b2 – c2 – bc < 0, vô lý

Vậy: b, c > 0  a, b, c > 0

Câu 13: Cho x, y z là các số dương Chứng minh rằng:

3

x y z   y z x   z x y  

Gợi ý:

Ta cã:

x y z

Áp dụng BĐT Cô-si ta có:

1

4

x y z   x y z   xy z  x y  z

3 1

(*)

3

3

2x y z  2y z x  2z x y   (2x y z x  )(  2y z x y )(   2 )z (**)

Lấy (*) nhân (**) ta được:

x y z

x y z y z x z x y

Suy ra: P

3

, dấu “=” xảy ra khi x = x = z.

Câu 14: Tìm tổng hệ số của các đa thức sau khi được khai triển:

(1 3 x3 ) (1 3xx 3 )x

Gợi ý: (1 3 3)  2014.(1 3 3)  20151

Câu 15:

Trang 5

1 Tỡm giỏ trị nhỏ nhất của biểu thức: A x 2013 x 3014x 2015

2 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: A x 2008 x 2009 y 2010 x 2011 2012

Gợi ý: 1 A x 2013  x 3014  x 2015

Ta cú:

A x 2013 2015 x x 3014  x 2013 2015  xx 2014  2 x 2014

Mà: x  3014 0  A 0

Dấu bằng sảy ra

 2013 2015   2013 2014

2014 2014

x x

Vậy GTNN của A =2 khi x 2014

Cõu 17: a) Cho hai sú tư nhiờn a và b, với a > b và thỏa món: 3(a + b) = 5(a – b) Tỡm thương

của hai số a và b

b) Tỡm cỏc số nguyờn dương a, b, c biết rằng:

a3 – b3 – c3 = 3abc và a2 = 2(b + c)

Gợi ý: a) a : b = 4

b) Cỏch 1: a3 - b3 - c3 = 3abc (1); a2 = 2(b + c) (2)

Từ (2) suy ra a2 chẵn  a chẵn

Từ (1) suy ra a > b; a > c  2a > b + c  4a > 2(b + c) kết hợp với (2)  a2 < 4a  a < 4

 a = 2 thay vào (2) được: b + c = 2 b = c =1 (vỡ b, c nguyờn dương)

Thử lại thấy đỳng vậy a = 2; b = c = 1

Cỏch 1: Dựng hằng đẳng thức

Cõu 18: Cho a, b, c là độ dài ba cạnh của một tam giỏc và chu vi 2p = a + b + c.

Chứng minh rằng:

2

p a p b p c a b c

Dấu bằng của bất đẳng thức xảy ra khi tam giỏc cú đặc điểm gỡ?

Gợi ý: Áp dụng BĐT

xyx y , với x, y dương

Cõu 19: Tỡm x, biết:

a) (2x – 1)(3 – x)(5x – 3) < 0 b)

1

0 (4 3)(5 2 )

x

c) (x – 1)2(1 – 2x)(x + 5)  0

Câu 20: Cho góc xOy = 90o, tia phân giác Oz Trên tia Oz lấy điểm A Từ A kẻ AB Ox; AC

Oy (B  Ox; C  Oy) D là điểm tuỳ ý trên đoạn thẳng OB Nối AD Tia phân giác góc CAD cắt Oy tại E Chứng minh rằng AD = CE + BD

Gợi ý: Trên Ox lấy điểm F sao cho BF = CE  CE + DB = BF + DB = DF

dễ chứng minh đợc vuông ACE = vuông ABF ( c.g.c)

 CEA = BFA.(1)

Mặt khác CEA = EAB (2)( Hai góc so le trong)

Lại có CAE = EAD ( do AE là tia phân giác )

CAE = BAF ( Do  vuông ACE =  vuông ABF )

 EAD = BAF  EAB = DAF (3)( cùng cộng với DAB)

Từ (1); (2); (3) ta có DAF = BFA   DAF cân tại D

 AD = DF = CE + DB ( đccm)

Câu 21: Cho tam giỏc nhọn ABC, cú BC = a, CA = b, AB = c Gọi M là một điểm thuộc miền

trong của tam giỏc Hạ MH,MK,MP lần lượt vuụng gúc với BC, CA, AB

a/ Chứng minh : AP2 + BH2 + CK2 = BP2 + CH2 + AK2

b/ Tỡm giỏ trị nhỏ nhất của: AP2 + BH2 + CK2 (tớnh theo a,b,c)

Gợi ý:

a) Ta cú: AP2 + BH2 + CK2 = AM2 - MP2 + MB2 - MH2 + MC2 - MK2

= AM2 - MK2 + MC2 - MH2 + MB2 - MP2 = AK2 + CH2 + BP2 (đpcm)

b) Từ cõu a suy ra: 2( AP2 + BH2 + CK2 ) = (AP2 + BP2) + (KA2 + KC2) + (CH2 + BH2 )

Trang 6

=

2 2 2 2

A

M

H

K P

Vậy GTNN của AP2 +BH2 +CK2 là

2 2 2 4

 M là giao điểm ba đường trung trực của tam giác.

C©u 22: Cho tam giác đều ABC,đường cao AH Trên tia HC lấy điểm D sao cho AH = DH.

Trên nửa mặt phẳng không chứa A có bờ là BD vẽ tia Dx sao cho góc BDx có số đo bằng 150

Dx cắt tia AB tại E Chứng minh: EH = DH

Gợi ý:

A

D H

E

Ta có BAH  300; AED 450

- Giả sử AEH 300  HED 150=HDEHD HE

AH EH

  , vô lý

- Giả sử AEH 300  HED 150=HDE

HD HE

   AHEH , vô lý Vậy AEH 300 nên tam giác AHE cân, suy ra: EH = HE = HD

Câu 23: Gọi O là điểm nằm trong tam giác ABC sao cho ABO ACO Vẽ OH  AB, OK  AC Gọi M là trung điểm của BC

a) Gọi E, F theo thứ tự là trung điểm của OB và OC Chứng minh rằng OEH OFK

b) MH = MK

Gợi ý: a) Các tam giác vuông OHB và OKC có HE và KF là các đường tẻung tuyến ứng với

cạnh huyền nên E12 ,B F 1  12C 1, do đó E1F1(1)

b) Từ (1) suy ra MEH MFK Từ đó MEH KFM (c.g.c) nên MH = MK

Câu 24: ABC cân tại A, đường cao AD Kẻ DH vuông góc với AC Gọi I là trung điểm của

DH Chứng minh rằng AI  BH

Gợi ý: Gọi M là trung điểm của CH thì DM//DH Ta sẽ chứng minh AIDM

MI là đường trung bình của HDC nên MI//DC Do đó MI  AD

ADM có I là trực tâm nên AI  DM Do đó AI  BH

Hết

Ngày đăng: 10/11/2021, 00:37

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w