1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

de thi HSG toan 9ninh binhDA

4 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 265,79 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Gọi X và Y lần lượt là trung điểm của OA và OB thì: IX // d và IY //d nên I di chuyển trên đường cố định đi qua X và Y trừ ra những điểm thuộc đoạn XY.[r]

Trang 2

ĐỀ THI CHỌN HSG LỚP 9 THCS NĂM HỌC 2011-2012 Thời gian làm bài: 150 phút (không kể thời gian giao đề)

CÂU 1: (5đ)

Cho biểu thức : P=a2−a√a+a√+1−3a−2a√a√+a−4a√−2

1 Rút gọn P.

2 Tìm GT nhỏ nhất của P.

CÂU 2: (5đ)

Giải các phương trình sau:

1 2x3−x2+2x3−3x+1−−−−−−−−−−√3=3x+1+x2+2−−−

−−√3

2 x4−2y4−x2y2−4x2−7y2−5=0; (với x;y nguyên)

CÂU 3: (4đ)

Cho đường tròn (O;R) Đường thẳng d không đi qua O cắt đường

tròn (O) tại hai điểm AB Từ một điểm M tuỳ ý trên đường

thẳng d và ở ngoài đường tròn (O), vẽ hai tiếp tuyến MNMP với đường tròn (O), ( N,P là hai tiếp điểm).

1 Dựng vị trí điểm M trên đường thẳng d sao cho tứ giác MNOP là hình vuông.

2 CMR tâm của đường tròn đi qua 3 điểm M,N,P luôn chạy trên đường thẳng cố định khi M di chuyển trên đường thẳng d.

CÂU 4:(4đ)

1 a) Tìm Max của : y=|x|9−x2−−−−−√

b) GT x,y,z là những số dương thoả mãn đk: xyz=1.

Tìm min: f(x)=1x3(y+z)+1y3(x+z)+1z3(x+y).

2 Cho 3 số a,b,c thoả

mãn: a+b+c=1 ; a2+b2+c2=1;a3+b3+c3=1.

CMR: a2n+1+b2n+1+c2n+1=1 với nϵN∗.

CÂU 5: (2đ)

Cho △ABC thay đổi có AB=6AC=2BC Tìm giá trị lớn nhất

của S△ABC.

Trang 3

Bài 1:

ĐKXĐ: a>0, a ≠ 2

P=a−3 +4 = ( -3/2)2 +4-9/4 ≥ 7/4

minP =7/4a=9/4

Bài 2:

1/ chuyển vế: đặt =a, =b, ta có PT: a3+a=b3+b

 (a-b)(a2+ab+b2-1)=0

2/ Giải phương trình sau: x4−2y4−x2y2−4x2−7y2−5=0; (với x;y nguyên)

Đặt: a=x2≥0; b=y2≥0

PT tương đương với:

a2−2b2−ab−4a−7b−5=0

 a2−a(b+4)−2b2−7b−5=0 (*)

coi (*) là PT ẩn a thì đk cần để có nghiệm a là:

Δ=(b+4)2+8b2+28b+20=(3b+6)2≥0 với b≥0

Mà a≥0 nên ta tìm được: a=2b+5.

=> x2−2y2=5 (1)

đến đây ta xét Module 3, hai vế của (1), từ đó ta => PT không có nghiệm với x, y

nguyên

Bài 3:

a/ MNOP là hình vuông  MN=MP= R  OM = R(có 2 vị trí điểm M thoả mãn)

b/ Tâm I của đường tròn ngoại tiếp tam giác MNP là trung điểm của OM ( do tứ giác MNOP nội tiếp đường tròn đường kính OM) Gọi X và Y lần lượt là trung điểm của OA và OB thì: IX // d và IY //d nên I di chuyển trên đường cố định đi

qua X và Y trừ ra những điểm thuộc đoạn XY

Bài 4:

1 a/ y = = √81

4 (x29

4)2 ≤ Dấu = xảy ra khi x = ± b/

2.Ta có:

(a+b+c)=1(a+b+c)2=1a2+b2+c2+2ab+2bc+2ca=1ab+bc+ca=0(1)

Ta lại có: a3+b3+c3=1a3+b3+c3−3abc=1−3abc(a+b+c)

(a2+b2+c2−ab−bc−ca)=1−3abc

3abc=0abc=0

Vậy hoặc: a=0,b=0,c=0

Thay vào a+b+c=0 ta được nghiệm của hệ có 2 nghiệm = 0, 1 nghiệm =1 suy ra ĐPCM

* Cách 2:

Trang 4

AD hằng đẳng thức: (a+b+c)3=a3+b3+c3+3(a+b)(b+c)(a+c)

rồi từ ĐK (1) và ĐK(3) => a=−c hoặc a=−b hoặc b=−c từ đó dễ dàng cm được

Bài 5:

Câu này dùng quỹ tích của điểm C, C nằm trên đường tròn đường kính DE không đổi, với D là giao điểm của tia phân giác góc ngoài của góc C với AB, E là giao điểm của đường phân giác góc trong của góc C, dễ dàng cm DE cố định và có độ dài là 8 ( SD t/c tia phân giác) rồi từ đó=> đường cao có độ dài lớn nhất hạ từ C là 4=> Max (SABC)=12

câu 5 dễ mà đấy là cái đường tròn apoloniut

Đây là đường tròn Apoloniut

Cho đoạn thẳng PQcố định Tìm tập hợp (L) gồm những điểm sao cho tỉ số khoảng cách từ mỗi điểm đó đến P và Q = m/n, m và n là độ dài 2 cạnh cho trước

Phần thuận:

Trên đường thẳng PQ, tồn tại 2 điểm D và D' chia đoạn thẳng PQ theo tỉ số m/n đã cho:

D chia đoạn PQ và D' chia ngoài

Ta có: DP/DQ = D'P/D'Q = MP/MQ (=m/n)

=> MD và MD' là phân giác ngoài của góc PMQ

=> góc DMD' = 900⇒ M nằm trên đường tròn dk DD'

Phần đảo:

Lấy M tùy ý nằm trên duog tròn đường kính DD'

Ta cmr: MP/MQ = m/n

<=> (L) là đường tròn dk DD', gọi là đường tròn Apollonius

Ngày đăng: 08/06/2021, 08:41

w