Hai đoạn thẳng phân biệt không cắt nhau thì song song với nhau Đáp án C Câu 2: Nhận biết Mục tiêu: Nhận biết hai đường thẳng song song Câu hỏi: Điền vào chỗ … để được câu đúng: Nếu[r]
Trang 1TRƯỜNG THCS TÂN THANH TÂY
THƯ VIỆN CÂU HỎI
Bộ môn: Toán Lớp 7
Bài 1 Hai góc đối đỉnh / Chương 1 Đường thẳng
vuông góc Đường thẳng song song Phần 1: Trắc nghiệm khách quan (4 câu)
( thi câu 4.1) Câu 1: Nhận biết
Mục tiêu: Nhận biết hai góc đối đỉnh
Câu hỏi: Trong các hình vẽ sau, hình vẽ nào cho ta cặp góc đối đỉnh
B A
C y'
x'
x
D
Đáp án D
Câu 2: Nhận biết
Mục tiêu: Nhận biết hai góc đối đỉnh
Câu hỏi: Cho hình vẽ: Hãy điền vào chỗ … cho phù hợp: Góc xOy và góc … là hai góc đối đỉnh vì cạnh Ox là tia đối của cạnh Ox’ và cạnh Oy là … của cạnh Oy’
O
y'
y x'
x
Đáp án x’Oy’ ; tia đối
Câu 3: Nhận biết
Mục tiêu: Nhận biết hai góc đối đỉnh
Câu hỏi: Cho hình vẽ: Hãy điền vào chỗ … cho phù hợp: Góc xOy và góc xOy’ là …
vì cạnh Ox là tia đối của cạnh ……….và cạnh …………
O
y'
y x'
x
Đáp án hai góc đối đỉnh; Ox’; Oy là tia đối của cạnh Oy’
Câu 4: Thông hiểu
Trang 2 Mục tiêu: Hiểu hai góc đối đỉnh có số đo bằng nhau
Câu hỏi: Hai góc đối đỉnh thì …………
A Bù nhau B Phụ nhau C Bằng nhau D Cùng bằng 900
Đáp án: C
Phần 2: Tự luận (2 câu)
Câu 5: Vận dụng thấp
Mục tiêu: Hiểu cách vẽ góc đối đỉnh với một góc cho trước và vận dụng tính số đo góc
Câu hỏi: Cho hình vẽ sau
56 C
B
A
a) Vẽ góc ABC’ kề bù với góc ABC Hỏi số đo của góc ABC’
b) Vẽ góc C’BA’ kề bù với góc ABC’ Tính số đo của góc C’BA’
Đáp án
56
C B
A
A' C'
Câu 6: Vận dụng thấp
Mục tiêu: Vận dụng định nghĩa để chứng minh hai góc đối đỉnh
Câu hỏi: Cho góc AOB m Vẽ hai góc COB và AOD kề bù với góc AOB Chứng tỏ
góc BOC và góc AODlà hai góc đối đỉnh
Đáp án Hướng dẫn: Xét xem mỗi cạnh của góc này có phải là tia đối của một cạnh của góc kia không? Dựa vào định nghĩa để kết luận
Bài 2 Hai đường thẳng vuông góc / Chương 1 Đường thẳng vuông góc Đường thẳng song song
Phần 1: Trắc nghiệm khách quan (4 câu)
Câu 1: Nhận biết
Mục tiêu: Nhận biết được hai đường thẳng song song
Câu hỏi: Trong hình sau có bao nhiêu cặp đường thẳng vuông góc với nhau?
Câu 2: Nhận biết
Mục tiêu:
Câu hỏi: Hai tia phân giác của hai góc kề bù thì:
A Hai tia đó đối nhau B Hai tia đó vuông góc với nhau
C Hai tia đó không có gì đặc biệt C Hai tia đó trùng nhau
Đáp án: B
a) Vẽ tia BC’ là tia đối của tia BC
ABC' 180 ABC124 b) Vẽ tia BA’ là tia đối của tia BA
C BA ' 'CBA 56
A 3 B 6 C 9 D 12
Trang 3Câu 3: Nhận biết
Mục tiêu: Nhận biết định nghĩa đường trung trực của đoạn thẳng
Câu hỏi: Đường trung trực của đoạn thẳng AB là:
A Đường thẳng vuông góc với AB
B Đường thẳng đi qua trung điểm của AB
C Đường thẳng vuông góc với AB tại một điểm bất kì trên AB
D Đường thẳng vuông góc với AB tại trung điểm của đoạn thẳng AB
Đáp án D
Câu 4: Thông hiểu
Mục tiêu: Hiểu được định nghĩa hai đường thẳng vuông góc
Câu hỏi: Hai đường thẳng vuông góc với nhau là hai đường thẳng cắt nhau:
A Có các góc tạo thành có 1 góc vuông B Có các góc tạo thành có 2 góc vuông
C Có các góc tạo thành có 3 góc vuông D Cả 3 câu trên đều đúng
Đáp án D
Phần 2: Tự luận (2 câu)
Câu 5: Nhận biết
Mục tiêu: Biết vẽ đường trung trực của đọan thẳng
Câu hỏi: Cho đoạn thẳng AB = 3cm Vẽ đường trung trực của đọan thẳng AB
Đáp án:
B A
Câu 6: Vận dụng
Mục tiêu: Vận dụng phối hợp các kiến thức hai đường thẳng vuông góc, tính chất tia phân giác để giải toán
Câu hỏi: Cho góc xOy 120 Vẽ tia Ox'Ox Oy, 'Oy sao cho tia Ox’, Oy’ nằm giữa
hai tia Ox và Oy
a) Tính các góc xOy’ và x’Oy
b) Kẻ Om và On là tia phân giác của các góc xOy’ và x’Oy CMR: Om On
c) Chứng tỏ tia Ot là tia phân giác của cả ba góc xOy, x’Oy’ và mOn
Đáp án Hướng dẫn
y'
x'
n
m
y
x
O
Bài 3 Các góc tạo bởi một đường thẳng cắt hai đường thẳng / Chương 1 Đường thẳng vuông góc Đường thẳng song song
Phần 1: Trắc nghiệm khách quan (4 câu)
(thi câu 4.2; 4.3; 4.4)Cho hình vẽ
Vi x On mOx
c) Gọi Ot là tia phân giác x’Oy’ của góc x’Oy’
Chứng minh Ot lần lượt là tia phân giác của hai góc còn lại
Trang 4I T
P
R
Câu 1: Nhận biết
Mục tiêu: Nhận biết hai góc đồng vị
Câu hỏi: Hai góc OPI ONT , là một cặp góc …
A trong cùng phía B đồng vị C so le trong D đối đỉnh
Đáp án B
Câu 2: Nhận biết
Mục tiêu: Nhận biết hai góc so le trong
Câu hỏi Hai góc RPO POI , là một cặp góc …
A trong cùng phía B đồng vị C so le trong D đối đỉnh
Đáp án C
Câu 3: Nhận biết
Mục tiêu: Nhận biết hai góc trong cùng phía
Câu hỏi: Cặp góc nào sau đây là hai góc trong cùng phía
A NOT PIO, B ROP OPI, C R ROP , D PIT NTI,
Đáp án D
Câu 4: Nhận biết
Mục tiêu: Nhận biết hai góc so le trong
Câu hỏi: Cặp góc nào sau đây là hai góc so le trong
A NOT PIO, B ROP OPI, C R ROP , D NOT NTI,
Đáp án B
Phần 2: Tự luận (2 câu)
Câu 5: Vận dụng
Mục tiêu: Tính số đo góc khi biết một trong bốn góc tạo bởi hai đường thẳng song song
Câu hỏi: Tính giá trị x, y, z, trên hình sau
z
y x
45
45
Đáp án x45 , y z 135
Câu 6: Nhận biết
Mục tiêu:
Câu hỏi: Tìm các cặp góc so le trong, đồng vị, trong cùng phía trên hình sau
Đáp án 2 cặp góc so le trong, 4 cặp góc đồng vị, 2 cặp góc trong cùng phía
Bài 4 Hai đường thẳng song song / Chương 1 Đường thẳng vuông góc Đường thẳng song song
Phần 1: Trắc nghiệm khách quan (4 câu)
Câu 1: Nhận biết
Mục tiêu: Nhận biết hai đường thẳng song song
Trang 5 Câu hỏi: Chọn câu trả lời đúng trong các câu sau:
A Hai đường thẳng không có điểm chung thì song song với nhau
B Hai đoạn thẳng không có điểm chung thì song song với nhau
C Hai đường thẳng phân biệt không cắt nhau thì song song với nhau
D Hai đoạn thẳng phân biệt không cắt nhau thì song song với nhau
Đáp án C
Câu 2: Nhận biết
Mục tiêu: Nhận biết hai đường thẳng song song
Câu hỏi: Điền vào chỗ … để được câu đúng: Nếu hai đường thẳng a, b cắt đường thẳng
c tạo thành một cặp góc so le trong … thì a // b
A bằng nhau B bù nhau C phụ nhau D chéo nhau
Đáp án A
Câu 3: Nhận biết
Mục tiêu: Nhận biết hai đường thẳng song song
Câu hỏi: Điền vào chỗ … để được câu đúng: Nếu hai đường thẳng a, b cắt đường thẳng
m tạo thành một cặp góc đồng vị … thì a // b
A bù nhau B bằng nhau C phụ nhau D chéo nhau
Đáp án B
Câu 4: Nhận biết
Mục tiêu: Nhận biết hai đường thẳng song song
Câu hỏi: Chọn câu trả lời sai: Làm thế nào để nhận biết a // b
A Nếu a và b cắt c mà trong các góc tạo thành có một cặp góc so le trong bằng nhau thì a // b
B Nếu a và b cắt c mà trong các góc tạo thành có một cặp góc đồng vị bằng nhau thì a // b
C Nếu a và b cắt c mà trong các góc tạo thành có một cặp góc trong cùng phía bù nhau thì a // b
D Nếu a và b cắt c mà trong các góc tạo thành có một cặp góc đối đỉnh bằng nhau thì a // b
Đáp án D
Phần 2: Tự luận (2 câu)
Câu 5: Thông hiểu
Mục tiêu: Vẽ được hai đường thẳng song song thỏa yêu cầu bài toán
Câu hỏi: Cho hai điểm A, B Hãy vẽ một đường thẳng a đi qua A và đường thẳng b đi qua B sao cho b song song a
Đáp án
B
A
b
a
(thi câu 4b)Câu 6: Vận dụng cao
Mục tiêu: Biết chứng minh hai đường thẳng song song
Câu hỏi: Hãy chứng tỏ trên hình vẽ dưới đây có AB // CD
Đáp án Hướng dẫn: BAC 360 100 120 140 Hai góc so le trong BAC C nên
AB // CD
Bài 5 Tiên đề Ơ-Clit về hai đường thẳng song song / Chương 1 Đường thẳng vuông góc Đường thẳng song song
Trang 6Phần 1: Trắc nghiệm khách quan (4 câu)
Câu 1: Nhận biết
Mục tiêu: Nhận biết tiên đề Ơ-Clit
Câu hỏi: Tìm cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống trong câu sau: “Qua một điểm nằm ngoài đường thẳng … đường thẳng song song với đường thẳng đó”
A Có một vài B Chỉ có một C Có vô số D Chỉ có hai
Đáp án B
Câu 2: Nhận biết
Mục tiêu: Hiểu nội dung tiên đề Ơ-Clit
Câu hỏi: Chọn câu phát biểu sai:
A Qua điểm A nằm ngoài đường thẳng m, có một và chỉ một đường thẳng song song với m
B Qua điểm A nằm ngoài đường thẳng m, chỉ có một đường thẳng song song với m
C Qua điểm A nằm ngoài đường thẳng m, có duy nhất một đường thẳng song song với m
D Qua điểm A nằm ngoài đường thẳng d, có hai đường thẳng phân biệt cùng song song với d
Đáp án: D
Câu 3: Nhận biết
Mục tiêu: Nhận biết tiên đề Ơ-Clit
Câu hỏi: Trong các phát biểu sau, phát biểu nào không điễn đạt nội dung tiên đề Ơ-Clit
A Nếu qua điểm M nằm ngoài đường thẳng a có hai đường thẳng song song với a thì chúng trùng với nhau
B Cho điểm M nằm ngoài đường thẳng a Đường thẳng đi qua M và song song với đường thẳng a là duy nhất
C Có duy nhất một đường thẳng song song với một đường thẳng cho trước
D Qua điểm M nằm ngoài đường thẳng a có ít nhất một đường thẳng song song với đường thẳng a
Đáp án D
Câu 4: Nhận biết
Mục tiêu:
Câu hỏi: Điền vào chỗ … trong các phát biểu sau: Nếu một đường thẳng cắt hai đường thẳng song song thì hai góc trong cùng phía ………
A bù nhau B bằng nhau C phụ nhau D chéo nhau
Đáp án A
Phần 2: Tự luận (2 câu)
Câu 5: Vận dụng thấp
Mục tiêu:
Câu hỏi: Cho hình vẽ dưới đây có a // b và C 1C 2 40 Tính D D 1, 2
c
b
a
2 1
2 1
D C
Đáp án Hướng dẫn
1
2 180
C C và C 1 C 2 40 nên tính được C 1110 , C 2 70
a b D C (hai góc so le trong)
a b D C (hai góc so le trong)
Trang 7Câu 6: Vận dụng cao
Mục tiêu: Vận dụng dấu hiệu nhận biết hai đường thẳng và tính chất hai đường thẳng song song để tính số đo góc
Câu hỏi: Tìm số đo x trên hình vẽ sau:
d c
b
a
x 75
110
110
Đáp án Hướng dẫn: Trước hết chứng tỏ c // d sau đó tìm được x = 750
Bài 6 Từ vuông góc đến song song / Chương 1 Đường thẳng vuông góc Đường thẳng song song
Phần 1: Trắc nghiệm khách quan (4 câu)
Câu 1: Nhận biết
Mục tiêu: Nhận biết hai đường thẳng song song
Câu hỏi: Cho ba đường thẳng a, b, c phân biệt nếu a // b và a // c thì
A b // c B b c C b cắt c D b và c phân biệt
Đáp án: A
Câu 2: Nhận biết
Mục tiêu: Nhận biết hai đường thẳng song song
Câu hỏi: Cho ba đường thẳng a, b, c phân biệt biết ac b, c, ta suy ra
A a và b phân biệt B a và b cắt nhau
C a và b song song D a trùng với b
Đáp án C
Câu 3: Nhận biết
Mục tiêu: Nhận biết hai đường thẳng song song
Câu hỏi: Điền vào chỗ … trong phát biểu sau: Nếu ac và … thì c // b
A b // c B b c C b cắt c D b và c phân biệt
Đáp án B
Câu 4: Nhận biết
Mục tiêu: Nhận biết hai đường thẳng vuông góc
Câu hỏi: Điền vào chỗ … trong phát biểu sau: Nếu a // b và…… thì ac
A b // c B bc C b cắt c D a// c
Đáp án B
Phần 2: Tự luận (2 câu)
Câu 5: Vận dụng
Mục tiêu: Vận dụng tính song song của hai đường thẳng để tính số đo góc
Câu hỏi: Cho hình vẽ: Tính số đo góc D
?
60 b
a D
C B
A
Trang 8 Đáp án
/ /
a AB
a b
b AB
a b C D (hai góc trong cùng phía)
180 180 60 120
D C
180 180 60 120
D C
Câu 6: Vận dụng
Mục tiêu: Vận dụng quan hệ giữa các góc để khẳng định hai đường thẳng song song
Câu hỏi: Cho hình vẽ sau, hãy chứng tỏ AB // CG
140
40
20
F E
60
D C
B A
Đáp án: Hướng dẫn
Hai góc so le trong ABC BCD nên AB // CD
Hai góc trong cùng phía DCE CEF 180 nên EF // CD
Do đó AB // EF ( cùng song song với CD)
Bài 7 Định lí / Chương 1 Đường thẳng vuông góc Đường thẳng song song
Phần 1: Trắc nghiệm khách quan (4 câu)
Câu 1: Nhận biết
Mục tiêu: Hiểu định lí là gì?
Câu hỏi: Chọn câu trả lời đúng câu hỏi sau: Một tính chất được khẳng định là đúng bằng suy luận gọi là gì?
A Định nghĩa B Tiên đề C Định lí D Hệ quả
Đáp án C
Câu 2: Nhận biết
Mục tiêu: Nhận biết định lí
Câu hỏi: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào không phải là định lí?
A Hai tia phân giác của hai góc kề bù thì vuông góc vời nhau
B Hai góc bằng nhau thì đối đỉnh
C Hai đường thẳng cùng vuông góc với đường thẳng thứ ba thì song song với nhau
D Nếu một đường thẳng cát hai đường thẳng thẳng song song thì cặp góc so le trong bằng nhau
Đáp án B
Câu 3: Nhận biết
Mục tiêu: Nhận biết định lí
Câu hỏi: Trong các câu sau, câu nào cho ta một định lí:
A Đường thẳng nào vuông góc với một trong hai đường thẳng song song thì nó vuông với góc với đường thẳng kia
B Đường thẳng nào vuông góc với một trong hai đường thẳng cắt nhau thì cắt đường thẳng kia
C Nếu hai đường thẳng AB và AC cùng song song với một đường thẳng thứ ba thì hai đường đó song song
D Nếu hai đường thẳng cùng vuông góc với một đường thẳng thứ ba thì hai đường thẳng đó song song
Trang 9 Đáp án D
Câu 4: Nhận biết
Mục tiêu: Nhận biết định lí
Câu hỏi: Phát biểu định lí được tóm tắt như sau:
b//c
a//b, a//c
KL
GT
A Nếu hai đường thẳng cùng song song với đường thẳng thứ ba thì chúng song
song với nhau
B Nếu hai đường thẳng cùng vuông góc với đường thẳng thứ ba thì chúng
song song với nhau
C Nếu hai đường thẳng song song với nhau thì chúng song song với đường
thẳng thứ ba
D Nếu hai đường thẳng song song với nhau, đường thẳng này song song với
đường thẳng thứ ba thì đường thẳng kia cũng song song với đường thẳng thứ ba
Đáp án A
Phần 2: Tự luận (2 câu)
Câu 5: Vận dụng
Mục tiêu: Biết chứng minh một bài toán đơn giản
Câu hỏi: Cho hình vẽ biết A B C 360 Chứng minh rằng: Ax // Cy
y
x
C
B A
Đáp án:
Kẻ tia Bz // Cy’ là tia đối của tia Cy
2
1 1 z
y' y
x
C
B A
2
180
(180 ) 180
180 360 180 180
B C
A và B 2 là hai góc trong cùng phía, vậy Ax// Bz
Mà Bz// Cy nên Ax // Cy
Câu 6: Vận dụng
Mục tiêu: Biết chứng minh một bài toán đơn giản
Trang 10 Câu hỏi: Tính số đo góc ABC trên hình bên biết Ax // By
y
x
C
B A
50
60
Đáp án
m
y
x
C
B
A
2 1
50
60
Kẻ Bm // Ax mà Cy // Ax nên Bm // Cy
Bm // Ax B1 A 60( hai góc so le trong)
Bm // Cy B 2 C 50( hai góc so le trong)
110
ABC
Bài 1 Tổng ba góc của một tam giác / Chương 2 Tam giác Phần 1: Trắc nghiệm khách quan (4 câu)
(thi câu 4c) Câu 1:Nhận biết
Mục tiêu: Tính được số đo 1 góc của tam giác khi biết số đo các góc còn lại
Câu hỏi: Trong hình vẽ sau số đo góc C bằng:
40
x
30
A
Đáp án B
(thi câu 9)Câu 2: Nhận biết
Mục tiêu: Ghi nhớ tính chất hai góc nhọn của tam giác vuông
Câu hỏi: Trong tam giác vuông hai góc nhọn:
A Bù nhau B Phụ nhau C Bằng nhau D Đối đỉnh Đáp án B
(thi câu 10) Câu 3: Nhận biết
Mục tiêu: Tính được số đo góc nhọn của tam gíac
Câu hỏi: Tam giác ABC vuông tại A, có C = 460 Góc B bằng:
Đáp án A
Trang 11(thi câu 12)Câu 4: Vận dụng
Mục tiêu: Dựa vào tính chất góc ngoài của tam giác tính số đo góc của tam giác
Câu hỏi: Trong hình vẽ sau có C 70 , CAx 110 Số đo góc: B bằng:
x
110
70 C B
A
A 80 B 70 C 40 D 50
Đáp án C
Phần 2: Tự luận (2 câu)
Câu 5: Vận dụng
Mục tiêu: Vận dụng tính chất góc của tam giác để tính số đo góc
Câu hỏi: Cho ABC vuông tại A Phân giác góc B và C cắt nhau tại I Tính BIC?
I
C
B
A
Đáp án ( Hướng dẫn)
- Dựa trên tổng số đo hai góc B và C, tính IBC ICB
- Tính BIC
Câu 6: Vận dụng
Mục tiêu: Vận dụng tính chất góc của tam giác để tính số đo góc
Câu hỏi: Tính B và C của tam giác ABC biết: A 70 , B C 10
Đáp án ( Hướng dẫn)
- Từ *A70 B C 110
*B C 10
Suy ra: B 60 , C 50
Bài 2 Hai tam giác bằng nhau/ Chương 2 Tam giác Phần 1: Trắc nghiệm khách quan (4 câu)
Câu 1: Nhận biết
Mục tiêu: Nhận biết các đỉnh tương ứng từ hình vẽ
Câu hỏi: Cho hình vẽ Viết kí hiệu về sự bằng nhau của hai tam giác đó H