Chuẩn bị của HS: Thước thẳng, phiếu học tập, ¤n quy t¾c dÊu ngoÆc, c¸c tÝnh chÊt cña phÐp céng.. III.[r]
Trang 1Ngày soạn:
Ngày dạy:
Tiết 56
Đ6: Cộng, trừ đa thức
I MỤC TIấU:
1.1 Kiến thức: Học sinh hiểu cách cộng, trừ các đa thức
1.2 Kỹ năng: Học sinh biết cách cộng, trừ các đa thức
- Rèn luyện kỹ năng bỏ dấu ngoặc đằng trớc có dấu “+” hoặc dấu “-“, thu gọn
đa thức, chuyển vế đa thức
1.3 Thỏi độ: Nghiờm tỳc, cẩn thận
1.4 Định hướng phỏt triển năng lực:
- Giải quyết vấn đề, tự học, hợp tỏc, ngụn ngữ toỏn
II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIấN VÀ HỌC SINH:
2.1 Chuẩn bị của GV: Bảng phụ, thước thẳng, phấn màu
2.2 Chuẩn bị của HS: Thước thẳng, phiếu học tập,Ôn quy tắc dấu ngoặc, các tính
chất của phép cộng
III TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC TẬP:
3.1 Ổn định lớp: (1 phỳt)
3.2 Kiểm tra bài cũ: (5 phỳt)
HS1: Thu gọn đa thức rồi tính giá trị của đa thức tại x 0,5;y 1
5
P x y xy xy xy xy x y
HS2: Viết đa thức x52x4 3x2 x3 1 x thành
a) Tổng của 2 đa thức b) Hiệu của 2 đa thức
3.3 Tiến trỡnh bài học:
Hoạt động 1: Cộng hai đa thức (10 phút)
(1) Phương phỏp/ Kỹ thuật dạy học:
- Nờu vấn đề và giải quyết vấn đề Đàm thoại gợi mở
(2) Hỡnh thức tổ chức hoạt động: Hoạt động cỏ nhõn
-GV nêu ví dụ 1, yêu
cầu học sinh tự nghiên
cứu cách làm trong
SGK
-Gọi một học sinh lên
Học sinh ngiên cứu SGK về cách làm tính cộng hai đa thức
-Một học sinh lên bảng trình bày bài làm
1 Cộng hai đa thức:
Ví dụ: Cho 2 đa thức:
2
2
N xyz x y x
Tính M + N = ? Giải:
Trang 2bảng trình bày bài làm
-Hãy giải thích các
b-ớc làm ?
-GV yêu cầu học sinh
làm bài tập 33a, (SGK)
GV kết luận
HS giải thích các bớc làm
+Bỏ ngoặc +AD tính chất giao hoán và kết hợp của phép cộng
+Thu gọn các hạng tử
đồng dạng
-Học sinh làm bài tập 33a,
-Một học sinh lên bảng làm
Ta có: M + N =
2
x y x xyz x y x
2
5x y2 4x y2 5x 5x xyz
1 3 2
2
x y x xyz
Bài 33a, Tính tổng 2 đa thức:
0,5 7,5
3,5 2
Hoạt động 2: Trừ hai đa thức (13 phút) (1) Phương phỏp/ Kỹ thuật dạy học:
- Nờu vấn đề và giải quyết vấn đề Đàm thoại gợi mở
(2) Hỡnh thức tổ chức hoạt động: Hoạt động nhúm và cỏ nhõn
-GV nêu ví dụ (SGK)
Hãy tính P Q ?
-Nêu cách làm của bài
tập?
-Nêu rõ các bớc làm
của bài tập ?
-GV yêu cầu học sinh
hoạt động nhóm làm
bài tập 31
-Gọi đại diện các
nhóm lên bảng trình
bày bài
Học sinh đọc đề bài của VD
-Học sinh nêu cách làm của bài tập
HS: +Bỏ ngoặc +AD tính chất giao hoán của phép cộng +Thu gọn các hạng tử
đồng dạng
Học sinh hoạt động nhóm làm bài tập 31 (SGK)
-Đại diện các nhóm lên bảng trình bày bài giải
-HS lớp nhận xét, góp
2 Trừ hai đa thức:
Ví dụ: Cho hai đa thức:
2
Q xyz x y xy x
Tính P Q ?
Giải:
5 2 4 2 5 3
P Q x y xy x
2
xyz x y xy x
5x y 4xy 5x 3 xyz 4x y
5 2
=
2
x y xy xyz
Bài 31 Cho hai đa thức:
Trang 3GV kết luận ý 2
2
2 2 2
IV TỔNG KẾT VÀ HƯỚNG DẪN HỌC TẬP:
4.1 Tổng kết: Củng cố (10 phỳt).
-GV yêu cầu học sinh
làm bài tập 29 (SGK)
-Gọi một HS lên bảng
làm
-GV yêu cầu HS làm
tiếp bài 32 (SGK)
-Nêu cách tìm đa thức
P ở phần a, ?
-GV gọi 2 HS lên bảng
làm bài tập 32
GV kết luận
Học sinh làm bài tập 29-sgk
-Một HS lên bảng làm
Học sinh làm bài tập 32-sgk
Học sinh nêu cách tìm
đa thức P và đa thức Q -Hai HS lên bảng làm bài
-HS lớp nhận xét, góp ý
Bài 29 (SGK) Tính:
a) x y x y
x y x y 2x b) x y x y
x y x y 2y
Bài 32 Tìm đa thức P và Q
a) Px2 2y2x2 y2 3y2 1
b)Q 5x2 xyz xy 2x2 3xyz 5
2
2 3 5 5
4.2 Hướng dẫn học tập: (2 phỳt)
- Học bài theo SGK và vở ghi Lu ý khi phá ngoặc, đằng trớc ngoặc có dấu “-“ thì các hạng tử phải đổi dấu
- BTVN: 32b, 30, 33b, (SGK) và 29, 30 (SBT)
Ôn lại cách cộng trừ các số hữu tỉ