1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

giáo án đại số 7 chương 1 02d cong tru so huu ty

2 128 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 82,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiến thức : Nắm được quy tắc cộng trừ số hữu tỉ, biết quy tắc “ chuyển vế” trong tập hợp số hữu tỉ.. Kỷ năng : Biết được cách làm các phép tính cộng, trừ số hữu tỉ nhanh và đúng, có kỹ n

Trang 1

Trường THCS Nhơn Mỹ Đại số 7

Ngày soạn : 16.8.2009

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức : Nắm được quy tắc cộng trừ số hữu tỉ, biết quy tắc “ chuyển vế” trong tập hợp số hữu tỉ

2 Kỷ năng : Biết được cách làm các phép tính cộng, trừ số hữu tỉ nhanh và đúng, có kỹ năng áp dụng quy tắc chuyển vế

3 Thái độ : Rèn luyện tính cẩn thận , chính xác

II CHUẨN BỊ :

1 Chuẩn bị của giáo viên : Phấn màu, bảng phụ

2 Chuẩn bị của học sinh : Phiếu học tập, bảng nhóm Ôn tập quy tắc cộng trừ phân số, quy tắc

“chuyển vế” và quy tắc “ dấu ngoặc”

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

1.Ổn định tình hình lớp (1 ph) :

2.Kiểm tra bài cũ (7 ph) :

Thế nào là số hữu tỉ ? Cho ví dụ ba số hữu tỉ (dương , âm , 0)

So sánh : x = 2 ; y =-3

x =

y =

22 21 ; 77 0

3.Giảng bài mới ( 35 ph)

- Giới thiệu bài (1 ph) : Ta đã biết mọi số hữu tỉ đều viết được dưới dạng phân số

a

a , b Z; b 0

b   Vậy để cộng trừ hai số hữu tỉ ta có thể làm thế nào ?

- Tiến trình bài dạy

THỜI

GIAN

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO

VIÊN

HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC

SINH

NỘI DUNG

12 ph Hoạt động 1 :

Như vậy, với hai số hữu tỉ

bất kỳ ta đều có thể viết

chúng dưới dạng hai phân số

có cùng một mẫu số dương

rồi áp dụng quy tắc cộng trừ

phân số cùng mẫu

Hãy nhắc lại các tính chất

phép cộng hai phân số

HS : Với hai số hữu tỉ bất kỳ

ta có thể viết chúng dưới dạng hai phân số có cùng một mẫu dương rồi áp dụng quy tắc cộng trừ phân số

HS :Phát biểu các quy tắc

1 HS lên bảng ghi tiếp ;

x + y = …

x – y = …

1 Cộng, trừ hai số hữu tỉ Với

Ví dụ :

a)

Trang 2

Trường THCS Nhơn Mỹ Đại số 7

THỜI

GIAN HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁOVIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌCSINH NỘI DUNG

Các em hãy làm ?1

Hs phát biểu các tính chất của phép cộng

?1 0.6 + 23

 = … =  151 )

( 0 4 3

1

 = … = 1511

HS cả lớp làm vào vở, hai

HS lên bảng làm

 49 12 37

b) 3

 

12 ph Hoạt động 2 :

Nhắc lại quy tắc chuyển vế

trong Z

Tương tự trong Q ta cũng có

quy tắc chuyển vế

Các em hãy đọc quy tắc

(trang 9 SGK)

Ví dụ : Tìm x biết :

x

7  3

Các em hãy làm ?2

Các em hạy đọc chú ý (sgk)

HS đọc quy tắc”Chuyển vế”

SGK

HS cả lớp làm vào vở

HS lên bảng làm

x

7  3

x = 1621

?2.Hai HS lên bảng làm Kết quả :

1 a) x 6

 29 b) x 28

 Một HS đọc “Chú ý” (Trang

9 SGK)

2 Quy tắc”chuyển vế” Khi chuyển một số hạng từ vế này sang vế kia của một đẳng thức, ta phải đổi dấu số hạng đó

Với mọi x, y,z Q:

Ví dụ : Tìm x biết

x

3 7 21 21 21 Vậy : x = 1621

Chú ý

Trong Q, ta cũng có những tổng đại số, trong đó ta có thể đổi chỗ các số hạng, đặt dấu ngoặc để nhóm các số hạng một cách tuỳ ý như các tổng đại số trong Z

10 ph Hoạt động 3 :

Các em hãy hoạt động nhóm

bài tập số 8 a trang 10 (SGK)

bài tập 9 a / 10 (sgk)

Học sinh hoạt động Nhóm1 – 2 - 3 bài 8a Nhóm 3 – 4 – 5 bài 9a

Củng cố :

4 Dặn dò học sinh chuẩn bị cho tiết học tiếp theo (2 ph)

- Ra bài tập về nhà : Học thuộc các quy tắc và công thức tổng quát

Bài tập 6,8 ,9,10 trang 10 (SGK)

- Chuẩn bị : làm bài tập đầy đủ tiết hôm sau luyện tập

IV RÚT KINH NGHIỆM BỔ SUNG :

Ngày đăng: 24/08/2017, 22:21

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w