1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

ke hoach day hoc mon hoa hoc

31 20 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kế Hoạch Dạy Học Môn Hóa Học
Trường học Trung Tâm GDNN - GDTX Đình Lập
Chuyên ngành Hóa Học
Thể loại kế hoạch dạy học
Năm xuất bản 2016
Thành phố Đình Lập
Định dạng
Số trang 31
Dung lượng 77,02 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Củng cố nguyên tắc chung để điều chế kim loại và các phương pháp điều chế kim loại Bài 23: Luyện tập: Điều chế kim 37 - Củng cố kiến ăn mòn điện hóa loại và sự ăn mòn kim loại và ăn mò[r]

Trang 2

UBND HUYỆN ĐÌNH LẬP PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH CHI TIẾT MÔN HOÁ HỌC

TRUNG TÂM GDNN – GDTX Năm học 2016-2017

I CĂN CỨ XÂY DỰNG KẾ HOẠCH

Công văn số 5842/BGDĐT-VP ngày 01/9/2011 của Bộ GDĐT về hướng dẫn điều chỉnh nội dung dạy học

Công văn số 1936/SGDĐT- GDTX GDCN ngày 08 tháng 09 năm 2016 của Sở giáo dục và đào tạo Lạng sơn về việc hướng

dẫn thực hiện nhiệm vụ năm học 2016-2017 đối với GDTX

II MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU

- Nhằm thực hiện nghiêm túc quy chế chuyên môn Chủ động trong tổ chức các hoạt động dạy học Nâng cao hiệu quả giờ

dạy, tăng cường phát huy tính tích cực, chủ động của học sinh

- Tuân thủ nghiêm túc những văn bản hướng dẫn, chỉ đạo của nghành trong xây dựng kế hoạch Nội dung kế hoạch đảm bảo

chi tiết, phù hượp với đặc trung của bộ môn, trình độ nhận thức của học sin Trong quá trình thực hiện cần tuyệt đối tuân thủ theo

kế hoạch đã xây dựng

III NỘI DUNG KẾ HOẠCH

Lớp 10

Tổng số tiết: 64 tiết Học kì I: 16 tuần x 2 = 32 tiết Học kì II: 16 x 2 = 32 tiết

CNTT Trọng tâm chuẩn KT-KN

3 Bài 1: Thành phần nguyên tử (mục I) CNTT Nguyên tử gồm 3 loại hạt: p, n, e

(kí hiệu, khối lượng và điện tích)

Trang 3

hạt nhân (số p) thì các nguyên tử đều thuộc cùng một nguyên tố hóa học, khi số n khác nhau sẽ tồn tại các đồng vị.

- Cách tính số p, e, n và nguyên tử khối trung bình

6 Bài 2: Hạt nhân nguyên tử Nguyên tố

hoá học Đồng vị ( mục III, IV)

- Sự phân bố electron trên các phân lớp, lớp và cấu hình electron nguyên tử

- Đặc điểm cấu hình của lớp electron ngoài cùng

10 Bài 5: Cấu hình electron của nguyên

tử (Mục II.2,3)

11 Bài 6: Luyện tập: Cấu tạo vỏ nguyên

tử

Chương 2: BẢNG TUẦN HOÀN CÁC NGUYÊN TỐ HÓA HỌC VÀ ĐỊNH LUẬT TUẦN HOÀN (9 tiết: 5,5 lý thuyết+ 2,5 luyện tập+

1 kiểm tra)

13 Bài 7: Bảng tuần hoàn các nguyên tốhoá học (Mục I, II.1,2) CNTT - Ô nguyên tố.- Chu kì nguyên tố.

- Nhóm nguyên tố

- Mối liên hệ giữa cấu hình electron

và vị trí nguyên tố trong bảng tuầnhoàn

14

Bài 7: Bảng tuần hoàn các nguyên tố

hoá học (Mục II.3) Luyện tập Bảng tuần hoàn

Trang 4

Bài 8: Sự biến đổi tuần hoàn cấu hình

Electron nguyên tử

Bảng tuần hoàn - Đặc điểm cấu hình electron lớp

ngoài cùng của nguyên tử các nguyên

tố nhóm A

- Trong một chu kì

- Trong một nhóm A

16 Bài 9: Sự biến đổi tuần hoàn tính chất

của các nguyên tố hoá học (Mục I)

Bảng tuần hoàn

- Khái niệm tính kim loại, tính phikim, độ âm điện

- Quy luật biến đổi bán kính nguyên

tử, độ âm điện, tính kim loại, tính phikim, hoá trị cao nhất với oxi và hoá trịvới hiđro của một số nguyên tố trongmột chu kì, trong nhóm A

(Giới hạn ở nhóm A thuộc hai chu kì

2, 3)

- Định luật tuần hoàn

17 Bài 9: Sự biến đổi tuần hoàn tính chất của các nguyên tố hoá học (Mục II,

III, IV)

Bảng tuần hoàn

18 Bài 10 : ý nghĩa của bảng tuần hoàn

Bảng tuần hoàn Mối quan hệ giữa vị trí các nguyên tố

trong bảng tuần hoàn với cấu tạonguyên tử và tính chất cơ bản củanguyên tố

19

Bài 11: Luyện tập: Bảng tuần hoàn,

sự biến đổi tuần hoàn cấu hình electron của nguyên tử và tính chất của các nguyên tố hóa học

Bảng tuần hoàn

20

Bài 11: Luyện tập: Bảng tuần hoàn,

sự biến đổi tuần hoàn cấu hình electron của nguyên tử và tính chất của các nguyên tố hóa học (tiếp)

Bảng tuần hoàn

Chương 3: LIÊN KẾT HÓA HỌC (7 tiết: 4,5 lý thuyết+ 2,5 luyện tập)

Trang 5

22 Bài 12: Liên kết ion, tinh thể ion

23 Bài 12: Liên kết ion, tinh thể ion (Mục II) Luyện tập(Không dạy mục

III (GV hướng dẫn HS tự đọc thêm)

24 Bài 13: Liên kết cộng hoá trị (Mục

I.1, 2.a)

- Sự tạo thành và đặc điểm của liênkết CHT không cực, có cực

- Mối liên hệ giữa hiệu độ âm điện của

2 nguyên tố và bản chất liên kết hoáhọc

- Quan hệ giữa liên kết ion và liên kếtCHT

25 Bài 13: Liên kết cộng hoá trị (Mục

I.2.b,I.3; II)

26 Bài 15: Hoá trị và số oxi hoá

Không dạy bài 14

- Điện hoá trị, cộng hóa trị của nguyên

tố trong hợp chất

- Số oxi hoá của nguyên tố

27 Bài 16: Luyện tập: Liên kết hóa học

Không dạy bảng 10

28 Bài 16: Luyện tập: Liên kết hóa học (tiếp) Không yêu cầu HS làm bài tập

6 Chương 4: PHẢN ỨNG OXI HÓA- KHỬ

(6 tiết: 3 lý thuyết+ 2 luyện tập+ 1 thực hành+ 1 kiểm tra)

29 Bài 17: Phản ứng oxi hoá - khử (Mục

I)

Phản ứng oxi hoá - khử và cách lậpphương trình hóa học của phản ứngoxi hóa - khử

Trang 6

ÔN TẬP VÀ KIỂM TRA HỌC KÌ I (3 tiết: 2 ôn tập+ 1 kiểm tra )

30 Ôn tập học kì I (Chương 1,2)

31 Ôn tập học kì I (Chương 3)

32 Kiểm tra học kì I

HỌC KÌ II

33 Bài 17: Phản ứng oxi hoá - khử (Mục

II, III)

Phản ứng oxi hoá - khử và cách lậpphương trình hóa học của phản ứngoxi hóa - khử

34 Bài 18: Phân loại phản ứng trong hóa

học vô cơ

Phân loại phản ứng thành 2 loại

35 Bài 19: Luyện tập: Phản ứng oxi hoá-

38 Bài 21: Khái quát về nhóm Halogen

Bảng tuần hoàn Mối liên hệ giữa cấu hình lớp electron

ngoài cùng, độ âm điện, bán kính nguyên tử với tính chất hoá học cơ bản của các nguyên tố halogen là tính oxi hoá mạnh

39 Bài 22: Clo CNTT Tính chất hoá học cơ bản của clo làphi kim mạnh, có tính oxi hoá mạnh

Trang 7

40 Bài 23: Hiđro Clorua, axit clohiđric,

muối Clorua

HCl, AgNO3, H2O, giấy pH/ quỳ tím, ống nghiệm, kẹp, ống hút nhỏ giọt, đèn cồn

42 Bài 25: Flo - Brom - Iot

(Không dạy các mục III.3,4 (GV hướng dẫn HS tự đọc thêm về ứng dụng)

Tính chất hoá học cơ bản của flo,brom, iot là tính oxi hoá, flo có tínhoxi hoá mạnh nhất; nguyên nhân tínhoxi hoá giảm dần từ flo đến iot

43 Bài 26: Luyện tập: Nhóm Halogen

44 Bài 26: Luyện tập: Nhóm Halogen

(tiếp)

45 Bài 27+ 28: Bài thực hành số 2 và 3: Thí nghiệm 2, 3 bài 27 và thí nghiệm

3 bài 28)

NaCl tinh thể, dd H2SO4 đặc, HCl, NaCl, HNO3, AgNO3, NaOH, iot, giấypH/ quỳ tím, hồ tinh bột, ống nghiệm, kẹp

- Điều chế Cl2 và thử tính tẩy màu

47 Bài 29: Oxi – Ozôn CNTT Oxi và ozon đều có tính oxi hoá rấtmạnh nhưng ozon có tính oxi hóa

mạnh hơn oxi

Trang 8

48 Bài 30: Lưu huỳnh

Không dạy mục II.2

Lưu huỳnh, đũa thuỷ tinh, đèn cồn Lưu huỳnh vừa có tính oxi hoá vừa có

tính khử

49 Bài 32: Hiđrô sunfua, lưu huỳnh

đioxit, lưu huỳnh trioxit (Mục A, B.I)

FeS, dd HCl, Pb(NO3)2, Na2SO3,

H2SO4, brom, ống nghiệm chữ U, kẹp,nút cao su

Tính chất hoá học của Hmạnh) và SO2 (vừacó tính oxi hoá vừa

- H2SO4 đặc, nóng có tính oxi hoámạnh (oxi hoá hầu hết kim loại, nhiềuphi kim và hợp chất) và tính háo nước

- H2SO4 loãng có tính axit mạnh

52 Bài 34: Luyện tập oxi – Lưu huỳnh

53 Bài 34: Luyện tập oxi – Lưu huỳnh

- Điều chế và thử tính khử của H

- Tính oxi hóa – khử của SO

- Tính oxi hóa của H2SO

55 Kiểm tra 1tiết

ơng 7: TỐC ĐỘ PHẢN ỨNG VÀ CÂN BẰNG HÓA HỌC

( 6 tiết: 3 lý thuyết+ 2 luyện tập+ 1 thực hành)

56 Bài 36: Tốc độ phản ứng hóa học

dd NasS2O3, H2SO4, nước cất, cốc thuỷtinh 100ml, đũa thuỷ tinh

Tốc độ phản ứng và các yếu tố ảnhhưởng đến tốc độ phản ứng

57

Bài 37: Bài thực hành số 6: Tốc độ

phản ứng hoá học

dd HCl 6%, 18%, H2SO4 15%, Zn viên, ống nghiệm, kẹp, đèn cồn

- Tốc độ phản ứng hóa học

- Các yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng

Trang 9

58 Bài 38: Cân bằng hóa học (Mục I,II) Cu, HNO3 đặc, ống nghiệm, nút cao

và cân bằng hoá học (tiếp)

ÔN TẬP VÀ KIỂM TRA HỌC KÌ

II (3 tiết: 2 ôn tập+ 1 kiểm tra )

62 Ôn tập học kì II (Chương 4,5)

63 Ôn tập học kì II (Chương 6,7)

64 Kiểm tra học kì II

Lớp 11 Tổng số tiết: 64 tiết Học kì I: 16 tuần x 2 = 32 tiết

Trang 10

Học kì II: 16 x 2 = 32 tiết

CNTT Trọng tâm chuẩn KT-KN Học kì I

Ôn tập đầu năm ( 2 tiết )

1 Ôn tập đầu năm: Cấu tạo vỏ nguyên tử

Zn(OH)2, NaOH, HCl - Viết được phương trình điện li của axit,

bazơ, hiđroxit lưỡng tính theo A-re-ni-ut

- Phân biệt được muối trung hòa và muốiaxit theo thuyết điện li

5 Bài 3: Sự điện ly của nước, pH - Chất chỉ thị axit-bazơ

PH Quỳ tím, HCl, NaOH, NaCl, - Đánh giá độ axit và độ kiềm của các

dung dịch theo nồng độ ion H -Xác định được môi trường của dung dịch dựa vào màu của giấy chỉ thị vạn năng,giấy quỳ và dung dịch

phenolphtalein

6 Bài 4: Phản ứng trao đổi ion trong dung

dịch chất điện ly (Mục I.1,2.a)

Na2SO4, BaCl2, HCl, NaOH

Trang 11

- Hiểu được bản chất , điều kiện xảy raphản ứng trao đổi ion trong dung dịchcác chất điện ly và viết được phươngtrình ion rút gọn của các phản ứng.

- Vận dụng vào việc giải các bài toántính khối lượng và thể tích của các sảnphẩm thu được, tính nồng độ mol ion thuđược sau phản ứng

7 Bài 4: Phản ứng trao đổi ion trong dung dịch chất điện ly (Mục I.2.b;3; II)

Bảng tuần hoàn - Cấu tạo của phân tử nitơ

- Tính oxi hoá và tính khử của nitơ

11

Bài 8: Amôniăc và muối amôni (Mục

A.I,II,III,IV) Không dạy H 2.2

Không dạy mục III.2.b mà thay bằng PTHH ở dòng 1 trang 41

Giay PH, d2NH3 , AlCl3HCl đặc, đũa thuû tinh - Cấu tạo phân tử amoniac- Amoniac là một bazơ yếu có đầy

đủ tính chất của một bazơ ngoài ra còn

12 Bài 8: Amôniăc và muối amôni amôni (Mục A.V,B)

Muối amoni, NaOH, Giay PH

Trang 12

Bài 9: Axit nitric và muối nitrat

(Không dạy mục B.I.3Không dạy mục C

(GV hướng dẫn HS tự đọc thêm)

HNO3 , giấy PH, Na2CO3, Cu, NaOH - HNO3 có đầy đủ tính chất hóa học của

một axit mạnh và là chất oxi hóa rấtmạnh: oxi hóa hầu hết các kim loại, một

số phi kim, nhiều hợp chất vô cơ và hữucơ

- Áp dụng để giải các bài toán tính thànhphần % khối lượng hỗn hợp kim loại tácdụng với HNO3.

- Muối nitrat đều dẽ tan trong nước và làchất điện li mạnh, kém bền với nhiệt và

bị phân hủy bởi nhiệt tạo ra khí Oứng đặc trưng của ion NO

môi trường axit dùng để nhận biết ionnitrat

Trang 13

16 Bài 12: Phân bón hóa học

Mẫu phân đạm, lân tổng hợp - Biết thành phần hóa học của các loại

phân đạm, phân lân, phân kali, phân phức hợp, tác dụng với cây trồng và cách điều chế các loại phân này

17

Bài 13: Luyện tập: Tính chất của nitơ,

photpho và các hợp chất của chúng (mụcI)

(Không dạy phản ứng nhận biết muối nitrat)

Bảng so sánh Nitơ – Photpho và các họpchất của chúng

18

Bài 13: Luyện tập

Tính chất của nitơ, photpho và các hợp

chất của chúng (Mục II: bài tập) (Bỏ

PTHH (1), (2) bài tập 3.a)

19

Bài 14 + Bài 6: Bài thực hành 1 và 2

(TN 2- bài 6 và TN 1, 3.a - bài 14)

(Không dạy và không tiến hành TN 3.b bài 14)

NaOH, CaCl2, Na2CO3, HCl,HNO3,Cu - Tính chất một số hợp chất của nitơ

- Tính chất một số hợp chất của photpho

20 Kiểm tra viết

Chương 3: CACBON- SILIC

(5 tiết: 4 lý thuyết+ 1 luyện tập )

21 Bài 15: Cacbon(Không dạy mục II.3 và VI (GV hướng

dẫn HS tự đọc thêm)

Bảng tuần hoàn, mô hình cấu tạo tinh thểkim cương, than chì - Một số dạng thù hình của cacbon cótính chất vật lí khác nhau do cấu trúc

tinh thể và khả năng liên lết khác nhau

- Tính chất hóa học cơ bản của cacbon:vừa có tính oxi hóa (oxi hóa hiđro vàkim loại ) vừa có tính khử ( khử oxi, hợpchất có tính oxi hóa)

22 Bài 16: Hợp chất của cacbon (mục A, B)CaCO3, HCl, Ca(OH)2

Trang 14

- CO có tính khử ( tác dụng với oxit kimloại), CO2 là một oxit axit, có tính oxihóa yếu

( tác dụng với Mg, C )

- Muối cacbonat có tính chất nhiệt phân,tác dụng với axit Cách nhận biết muốicacbonat

23 Bài 16: Hợp chất của cacbon (mục C)

HCl, Na2CO3,

24 Bài 17: Silic và hợp chất của silic

Bảng tuần hoàn, mẫu silicagen( gói chống ẩm)

- Silic là phi kim hoạt động hóa học yếu,

ở nhiệt độ cao tác dụng với nhiều chất(oxi, cacbon, dung dịch NaOH, magie)

- Tính chất hóa học của hợp chất SiO(tác dụng với kiềm đặc, nóng, với dungdịch HF)

hợp chất H2SiO 3

nước, tan trong kiềm nóng)

- Ngành công nghiệp silicat là ngành sảnxuất thủy tinh, đồ gốm, xi măng.Cơ sởhóa học và quy trình sản xuất cơ bản,ứng dụng

25 Bài 19: Luyện tập: Tính chất của cacbon, silic và các hợp chất của chúng Bảng so sánh Cacbon – Silic và các hợp chất của chúng

Chương 4: ĐẠI CƯƠNG VỀ HÓA

HỌC HỮU CƠ (5 tiết: 4 lý thuyết+ 1 luyện tập )

26 Bài 20: Mở đầu về hoá học hữu cơ

Hình 4,1 SGK- 90 Đặc điểm chung của các hợp chất hữu

Phân tích nguyên tố: phân tích định tính

và phân tích định lượng Cách thiết lập công thức đơn giản nhất

Trang 15

chất hữu cơ

30

Bài 24: Luyện tập: Hợp chất hữu cơ,

công thức phân tử và công thức cấu tạo

(Không dạy bài 23 (GV hướng dẫn HS

tự đọc thêm)

ÔN TẬP VÀ KIỂM TRA HỌC KÌ I

(2 tiết: 1 ôn tập+ 1 kiểm tra)

31 Ôn tập học kỳ I

32 Kiểm tra học kỳ I

HỌC KÌ II Chương 5: HIĐROCACBON

NO (4 tiết: 3 lý thuyết+ 1 luyện tập )

33 Bài 25: Ankan (Mục I) Mô hình dạng rỗng phân tử CH4, C4H10 - Đặc điểm cấu trúc phân tử

đồng phân của ankan và tên gọi tương ứng

- Tính chất hoá học của ankan

- Phương pháp điều chế metan trong phòng thí nghiệm

34

Bài 25: Ankan (Mục II, III.1,2)

BËt lửa ga, c¸c øng dông cña ankan

35 Bài 25: Ankan (Mục III 3, IV, V) 36

Bài 27: Luyện tập: Ankan và xicloankan

(Không dạy bài 26 (GV hướng dẫn HS

tự đọc thêm)

Bảng so sánh ankan và xicloankan

Chương 6: HIĐROCACBON KHÔNG NO

(7 tiết: 4 lý thuyết+ 1 luyện tập+ 1 thực hành + 1 kiểm tra)

37 Bài 29: Anken (Mục I,II) Mô hình dạng rỗng 1 số anken đầu dãy

đồng đẳng - Dãy đồng đẳng và cách gọi tên theo danh pháp thông thường và danh pháp

Trang 16

hệ thống/ thay thế của anken.

- Tính chất hoá học của anken

- Phương pháp điều chế anken trong phòng thí nghiệm và sản xuất trong côngnghiệp

38

Bài 29: Anken (Mục III, IV, V)

39 Bài 30: Ankađien Mô hình dạng rỗng của 1 số ankadien liên hợp - Đặc điểm cấu trúc phân tử, cách gọi tên của ankađien.

- Tính chất hoá học của ankađien 1,3-ddien và isopren)

(buta Phương pháp điều chế buta(buta 1,3(buta ddien

và isopren

- Dãy đồng đẳng, đặc điểm cấu trúc phân

tử, đồng phân và cách gọi tên theo danh pháp thông thường, danh pháp hệ thống của ankin

- Tính chất hoá học của ankin

- Phương pháp điều chế axetilen trong phòng thí nghiệm, trong công nghiệp

40

Bài 32: Ankin CNTT CaC2 H2O, KMnO4, AgNO3/NH3

41 Bài 31+33:

Luyện tập: anken, ankađien và ankin

42 Bài 34: Bài thực hành 4 (TN 1,2) - Điều chế và thử tính chất của etilen

- Điều chế và thử tính chất của

43 Kiểm tra viết Chương 7: HIĐROCACBON

THƠM NGUỒN HIĐROCACBON

THIÊN NHIÊN HỆ THỐNG HÓA

VỀ HIĐROCACBON

(5 tiết: 4 lý thuyết+ 1 luyện tập )

44 Bài 35: Bengen và đồng đẳng Một sốhiđrocacbon thơm khác (Mục A.I, II) Mô hình phân tử C6H6, C6H5CH3 - Cấu trúc phân tử của benzen và một số

chất trong dãy đồng đẳng

- Tính chất hoá học benzen và toluen

- Cấu trúc phân tử của naphtalen

45 Bài 35: Bengen và đồng đẳng Một sốhiđrocacbon thơm khác (Mục A.III)

Không dạy mục B.II

CNTT

Trang 17

- Tính chất hoá học của stiren và naphtalen.

46 Bài 35: Bengen và đồng đẳng Một sốhiđrocacbon thơm khác (Mục B.I; C )

Mô hình phân tử stiren, Naphtalen, Sơ

đồ các ứng dụng của hidrocacbon thơm

47 Bài 36: Luyện tập: Hiđrocacbon thơm 48

Bài 38: Hệ thống hoá về hiđrocacbon

(Không dạy bài 37 (GV hướng dẫn HS

50 Bài 40: Ancol (mục III, IV.1, 2, ) CNTT - Đặc điểm cấu tạo của ancol

- Quan hệ giữa đặc điểm cấu tao với tínhchất vật lí (nhiệt độ sôi, tính tan)

- Tính chất hoá học

- Phương pháp điều chế ancol

51

Bài 40: Ancol (mục IV3.4, V, VI)

(Không dạy mục V.1.b (GV hướng dẫn

HS tự đọc thêm)

52

Bài 41: Phenol

(Không dạy mục I.2 (GV hướng dẫn HS

tự đọc thêm) Không dạy mục II.4)

của phenol

- Phương pháp điều chế phenol

53 Bài 42: Luyện tập: Dẫn xuất halogen, ancol, phenol

54 Kiểm tra viết Chương 9: ANĐEHIT- XETON-

Trang 18

- Đặc điểm cấu trúc phân tử và thoá học của andehit và xeton

- Phương pháp điều chế (chỉ xét anđehit no, đơn chức, mạch hở chủ yếu là metanal và etanal và xeton tiêu biểu là axeton)

Mô hình phân tử CH3COCH3

57 Bài 45: Axit cacboxylic (Mục I, II, III) - Đặc điểm cấu trúc phân tử của axit

(Không dạy định nghĩa xeton ở mục I.1

và tính oxi hóa của xeton ở mục 2.b)

60

Bài 46: Luyện tập: Anđehit - Xeton -

Axit cacboxylic (tiếp)

(Bỏ phần (g) bài tập 1)

61

Bài 47+ Bài 43: Bài thực hành 5 và 6

(TN 1, 2, 3 bài 43 + TN 1 bài 47 và TN axit axetic tác dụng với etanol)

Etanol khan , glixerol, HCOH, AgNO3/

NH3 phenol , Brom , Na, Cu(OH)2

62 Ôn tập học kỳ II

63 Ôn tập học kỳ II

64 Kiểm tra học kỳ II

Ngày đăng: 09/11/2021, 13:48

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

13 Bài 7: Bảng tuần hoàn các nguyên tố - ke hoach day hoc mon hoa hoc
13 Bài 7: Bảng tuần hoàn các nguyên tố (Trang 3)
Bảng tuần hoàn -  Đặc   điểm   cấu   hình   electron   lớp - ke hoach day hoc mon hoa hoc
Bảng tu ần hoàn - Đặc điểm cấu hình electron lớp (Trang 4)
Bảng tuần hoàn Mối liên hệ giữa cấu hình lớp electron - ke hoach day hoc mon hoa hoc
Bảng tu ần hoàn Mối liên hệ giữa cấu hình lớp electron (Trang 6)
Bảng tuần hoàn - Cấu tạo của phân tử nitơ - ke hoach day hoc mon hoa hoc
Bảng tu ần hoàn - Cấu tạo của phân tử nitơ (Trang 11)
Bảng tuần hoàn - So sánh 2 dạng thù hình chủ yếu của - ke hoach day hoc mon hoa hoc
Bảng tu ần hoàn - So sánh 2 dạng thù hình chủ yếu của (Trang 12)
Bảng so sánh Nitơ – Photpho và các họp chất của chúng - ke hoach day hoc mon hoa hoc
Bảng so sánh Nitơ – Photpho và các họp chất của chúng (Trang 13)
Bảng tuần hoàn, mô hình cấu tạo tinh thể kim cương, than chì  -  Một số dạng thù hình của cacbon có - ke hoach day hoc mon hoa hoc
Bảng tu ần hoàn, mô hình cấu tạo tinh thể kim cương, than chì - Một số dạng thù hình của cacbon có (Trang 13)
Bảng tuần hoàn, mẫu silicagen( gói  chống ẩm) - ke hoach day hoc mon hoa hoc
Bảng tu ần hoàn, mẫu silicagen( gói chống ẩm) (Trang 14)
Bảng so sánh ankan và xicloankan - ke hoach day hoc mon hoa hoc
Bảng so sánh ankan và xicloankan (Trang 15)
Bảng so sánh - ke hoach day hoc mon hoa hoc
Bảng so sánh (Trang 23)
Bảng tuần hoàn và cấu tạo của kim - ke hoach day hoc mon hoa hoc
Bảng tu ần hoàn và cấu tạo của kim (Trang 24)
Bảng tuần hoàn, Na, - ke hoach day hoc mon hoa hoc
Bảng tu ần hoàn, Na, (Trang 27)
Bảng tuần hoàn - Đặc điểm cấu tạo nguyên tử crom - ke hoach day hoc mon hoa hoc
Bảng tu ần hoàn - Đặc điểm cấu tạo nguyên tử crom (Trang 29)
w