- Củng cố nguyên tắc chung để điều chế kim loại và các phương pháp điều chế kim loại Bài 23: Luyện tập: Điều chế kim 37 - Củng cố kiến ăn mòn điện hóa loại và sự ăn mòn kim loại và ăn mò[r]
Trang 2UBND HUYỆN ĐÌNH LẬP PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH CHI TIẾT MÔN HOÁ HỌC
TRUNG TÂM GDNN – GDTX Năm học 2016-2017
I CĂN CỨ XÂY DỰNG KẾ HOẠCH
Công văn số 5842/BGDĐT-VP ngày 01/9/2011 của Bộ GDĐT về hướng dẫn điều chỉnh nội dung dạy học
Công văn số 1936/SGDĐT- GDTX GDCN ngày 08 tháng 09 năm 2016 của Sở giáo dục và đào tạo Lạng sơn về việc hướng
dẫn thực hiện nhiệm vụ năm học 2016-2017 đối với GDTX
II MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU
- Nhằm thực hiện nghiêm túc quy chế chuyên môn Chủ động trong tổ chức các hoạt động dạy học Nâng cao hiệu quả giờ
dạy, tăng cường phát huy tính tích cực, chủ động của học sinh
- Tuân thủ nghiêm túc những văn bản hướng dẫn, chỉ đạo của nghành trong xây dựng kế hoạch Nội dung kế hoạch đảm bảo
chi tiết, phù hượp với đặc trung của bộ môn, trình độ nhận thức của học sin Trong quá trình thực hiện cần tuyệt đối tuân thủ theo
kế hoạch đã xây dựng
III NỘI DUNG KẾ HOẠCH
Lớp 10
Tổng số tiết: 64 tiết Học kì I: 16 tuần x 2 = 32 tiết Học kì II: 16 x 2 = 32 tiết
CNTT Trọng tâm chuẩn KT-KN
3 Bài 1: Thành phần nguyên tử (mục I) CNTT Nguyên tử gồm 3 loại hạt: p, n, e
(kí hiệu, khối lượng và điện tích)
Trang 3hạt nhân (số p) thì các nguyên tử đều thuộc cùng một nguyên tố hóa học, khi số n khác nhau sẽ tồn tại các đồng vị.
- Cách tính số p, e, n và nguyên tử khối trung bình
6 Bài 2: Hạt nhân nguyên tử Nguyên tố
hoá học Đồng vị ( mục III, IV)
- Sự phân bố electron trên các phân lớp, lớp và cấu hình electron nguyên tử
- Đặc điểm cấu hình của lớp electron ngoài cùng
10 Bài 5: Cấu hình electron của nguyên
tử (Mục II.2,3)
11 Bài 6: Luyện tập: Cấu tạo vỏ nguyên
tử
Chương 2: BẢNG TUẦN HOÀN CÁC NGUYÊN TỐ HÓA HỌC VÀ ĐỊNH LUẬT TUẦN HOÀN (9 tiết: 5,5 lý thuyết+ 2,5 luyện tập+
1 kiểm tra)
13 Bài 7: Bảng tuần hoàn các nguyên tốhoá học (Mục I, II.1,2) CNTT - Ô nguyên tố.- Chu kì nguyên tố.
- Nhóm nguyên tố
- Mối liên hệ giữa cấu hình electron
và vị trí nguyên tố trong bảng tuầnhoàn
14
Bài 7: Bảng tuần hoàn các nguyên tố
hoá học (Mục II.3) Luyện tập Bảng tuần hoàn
Trang 4Bài 8: Sự biến đổi tuần hoàn cấu hình
Electron nguyên tử
Bảng tuần hoàn - Đặc điểm cấu hình electron lớp
ngoài cùng của nguyên tử các nguyên
tố nhóm A
- Trong một chu kì
- Trong một nhóm A
16 Bài 9: Sự biến đổi tuần hoàn tính chất
của các nguyên tố hoá học (Mục I)
Bảng tuần hoàn
- Khái niệm tính kim loại, tính phikim, độ âm điện
- Quy luật biến đổi bán kính nguyên
tử, độ âm điện, tính kim loại, tính phikim, hoá trị cao nhất với oxi và hoá trịvới hiđro của một số nguyên tố trongmột chu kì, trong nhóm A
(Giới hạn ở nhóm A thuộc hai chu kì
2, 3)
- Định luật tuần hoàn
17 Bài 9: Sự biến đổi tuần hoàn tính chất của các nguyên tố hoá học (Mục II,
III, IV)
Bảng tuần hoàn
18 Bài 10 : ý nghĩa của bảng tuần hoàn
Bảng tuần hoàn Mối quan hệ giữa vị trí các nguyên tố
trong bảng tuần hoàn với cấu tạonguyên tử và tính chất cơ bản củanguyên tố
19
Bài 11: Luyện tập: Bảng tuần hoàn,
sự biến đổi tuần hoàn cấu hình electron của nguyên tử và tính chất của các nguyên tố hóa học
Bảng tuần hoàn
20
Bài 11: Luyện tập: Bảng tuần hoàn,
sự biến đổi tuần hoàn cấu hình electron của nguyên tử và tính chất của các nguyên tố hóa học (tiếp)
Bảng tuần hoàn
Chương 3: LIÊN KẾT HÓA HỌC (7 tiết: 4,5 lý thuyết+ 2,5 luyện tập)
Trang 522 Bài 12: Liên kết ion, tinh thể ion
23 Bài 12: Liên kết ion, tinh thể ion (Mục II) Luyện tập(Không dạy mục
III (GV hướng dẫn HS tự đọc thêm)
24 Bài 13: Liên kết cộng hoá trị (Mục
I.1, 2.a)
- Sự tạo thành và đặc điểm của liênkết CHT không cực, có cực
- Mối liên hệ giữa hiệu độ âm điện của
2 nguyên tố và bản chất liên kết hoáhọc
- Quan hệ giữa liên kết ion và liên kếtCHT
25 Bài 13: Liên kết cộng hoá trị (Mục
I.2.b,I.3; II)
26 Bài 15: Hoá trị và số oxi hoá
Không dạy bài 14
- Điện hoá trị, cộng hóa trị của nguyên
tố trong hợp chất
- Số oxi hoá của nguyên tố
27 Bài 16: Luyện tập: Liên kết hóa học
Không dạy bảng 10
28 Bài 16: Luyện tập: Liên kết hóa học (tiếp) Không yêu cầu HS làm bài tập
6 Chương 4: PHẢN ỨNG OXI HÓA- KHỬ
(6 tiết: 3 lý thuyết+ 2 luyện tập+ 1 thực hành+ 1 kiểm tra)
29 Bài 17: Phản ứng oxi hoá - khử (Mục
I)
Phản ứng oxi hoá - khử và cách lậpphương trình hóa học của phản ứngoxi hóa - khử
Trang 6
ÔN TẬP VÀ KIỂM TRA HỌC KÌ I (3 tiết: 2 ôn tập+ 1 kiểm tra )
30 Ôn tập học kì I (Chương 1,2)
31 Ôn tập học kì I (Chương 3)
32 Kiểm tra học kì I
HỌC KÌ II
33 Bài 17: Phản ứng oxi hoá - khử (Mục
II, III)
Phản ứng oxi hoá - khử và cách lậpphương trình hóa học của phản ứngoxi hóa - khử
34 Bài 18: Phân loại phản ứng trong hóa
học vô cơ
Phân loại phản ứng thành 2 loại
35 Bài 19: Luyện tập: Phản ứng oxi hoá-
38 Bài 21: Khái quát về nhóm Halogen
Bảng tuần hoàn Mối liên hệ giữa cấu hình lớp electron
ngoài cùng, độ âm điện, bán kính nguyên tử với tính chất hoá học cơ bản của các nguyên tố halogen là tính oxi hoá mạnh
39 Bài 22: Clo CNTT Tính chất hoá học cơ bản của clo làphi kim mạnh, có tính oxi hoá mạnh
Trang 740 Bài 23: Hiđro Clorua, axit clohiđric,
muối Clorua
HCl, AgNO3, H2O, giấy pH/ quỳ tím, ống nghiệm, kẹp, ống hút nhỏ giọt, đèn cồn
42 Bài 25: Flo - Brom - Iot
(Không dạy các mục III.3,4 (GV hướng dẫn HS tự đọc thêm về ứng dụng)
Tính chất hoá học cơ bản của flo,brom, iot là tính oxi hoá, flo có tínhoxi hoá mạnh nhất; nguyên nhân tínhoxi hoá giảm dần từ flo đến iot
43 Bài 26: Luyện tập: Nhóm Halogen
44 Bài 26: Luyện tập: Nhóm Halogen
(tiếp)
45 Bài 27+ 28: Bài thực hành số 2 và 3: Thí nghiệm 2, 3 bài 27 và thí nghiệm
3 bài 28)
NaCl tinh thể, dd H2SO4 đặc, HCl, NaCl, HNO3, AgNO3, NaOH, iot, giấypH/ quỳ tím, hồ tinh bột, ống nghiệm, kẹp
- Điều chế Cl2 và thử tính tẩy màu
47 Bài 29: Oxi – Ozôn CNTT Oxi và ozon đều có tính oxi hoá rấtmạnh nhưng ozon có tính oxi hóa
mạnh hơn oxi
Trang 848 Bài 30: Lưu huỳnh
Không dạy mục II.2
Lưu huỳnh, đũa thuỷ tinh, đèn cồn Lưu huỳnh vừa có tính oxi hoá vừa có
tính khử
49 Bài 32: Hiđrô sunfua, lưu huỳnh
đioxit, lưu huỳnh trioxit (Mục A, B.I)
FeS, dd HCl, Pb(NO3)2, Na2SO3,
H2SO4, brom, ống nghiệm chữ U, kẹp,nút cao su
Tính chất hoá học của Hmạnh) và SO2 (vừacó tính oxi hoá vừa
- H2SO4 đặc, nóng có tính oxi hoámạnh (oxi hoá hầu hết kim loại, nhiềuphi kim và hợp chất) và tính háo nước
- H2SO4 loãng có tính axit mạnh
52 Bài 34: Luyện tập oxi – Lưu huỳnh
53 Bài 34: Luyện tập oxi – Lưu huỳnh
- Điều chế và thử tính khử của H
- Tính oxi hóa – khử của SO
- Tính oxi hóa của H2SO
55 Kiểm tra 1tiết
ơng 7: TỐC ĐỘ PHẢN ỨNG VÀ CÂN BẰNG HÓA HỌC
( 6 tiết: 3 lý thuyết+ 2 luyện tập+ 1 thực hành)
56 Bài 36: Tốc độ phản ứng hóa học
dd NasS2O3, H2SO4, nước cất, cốc thuỷtinh 100ml, đũa thuỷ tinh
Tốc độ phản ứng và các yếu tố ảnhhưởng đến tốc độ phản ứng
57
Bài 37: Bài thực hành số 6: Tốc độ
phản ứng hoá học
dd HCl 6%, 18%, H2SO4 15%, Zn viên, ống nghiệm, kẹp, đèn cồn
- Tốc độ phản ứng hóa học
- Các yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng
Trang 958 Bài 38: Cân bằng hóa học (Mục I,II) Cu, HNO3 đặc, ống nghiệm, nút cao
và cân bằng hoá học (tiếp)
ÔN TẬP VÀ KIỂM TRA HỌC KÌ
II (3 tiết: 2 ôn tập+ 1 kiểm tra )
62 Ôn tập học kì II (Chương 4,5)
63 Ôn tập học kì II (Chương 6,7)
64 Kiểm tra học kì II
Lớp 11 Tổng số tiết: 64 tiết Học kì I: 16 tuần x 2 = 32 tiết
Trang 10Học kì II: 16 x 2 = 32 tiết
CNTT Trọng tâm chuẩn KT-KN Học kì I
Ôn tập đầu năm ( 2 tiết )
1 Ôn tập đầu năm: Cấu tạo vỏ nguyên tử
Zn(OH)2, NaOH, HCl - Viết được phương trình điện li của axit,
bazơ, hiđroxit lưỡng tính theo A-re-ni-ut
- Phân biệt được muối trung hòa và muốiaxit theo thuyết điện li
5 Bài 3: Sự điện ly của nước, pH - Chất chỉ thị axit-bazơ
PH Quỳ tím, HCl, NaOH, NaCl, - Đánh giá độ axit và độ kiềm của các
dung dịch theo nồng độ ion H -Xác định được môi trường của dung dịch dựa vào màu của giấy chỉ thị vạn năng,giấy quỳ và dung dịch
phenolphtalein
6 Bài 4: Phản ứng trao đổi ion trong dung
dịch chất điện ly (Mục I.1,2.a)
Na2SO4, BaCl2, HCl, NaOH
Trang 11- Hiểu được bản chất , điều kiện xảy raphản ứng trao đổi ion trong dung dịchcác chất điện ly và viết được phươngtrình ion rút gọn của các phản ứng.
- Vận dụng vào việc giải các bài toántính khối lượng và thể tích của các sảnphẩm thu được, tính nồng độ mol ion thuđược sau phản ứng
7 Bài 4: Phản ứng trao đổi ion trong dung dịch chất điện ly (Mục I.2.b;3; II)
Bảng tuần hoàn - Cấu tạo của phân tử nitơ
- Tính oxi hoá và tính khử của nitơ
11
Bài 8: Amôniăc và muối amôni (Mục
A.I,II,III,IV) Không dạy H 2.2
Không dạy mục III.2.b mà thay bằng PTHH ở dòng 1 trang 41 ↑
Giay PH, d2NH3 , AlCl3HCl đặc, đũa thuû tinh - Cấu tạo phân tử amoniac- Amoniac là một bazơ yếu có đầy
đủ tính chất của một bazơ ngoài ra còn
12 Bài 8: Amôniăc và muối amôni amôni (Mục A.V,B)
Muối amoni, NaOH, Giay PH
Trang 12Bài 9: Axit nitric và muối nitrat
(Không dạy mục B.I.3Không dạy mục C
(GV hướng dẫn HS tự đọc thêm)
HNO3 , giấy PH, Na2CO3, Cu, NaOH - HNO3 có đầy đủ tính chất hóa học của
một axit mạnh và là chất oxi hóa rấtmạnh: oxi hóa hầu hết các kim loại, một
số phi kim, nhiều hợp chất vô cơ và hữucơ
- Áp dụng để giải các bài toán tính thànhphần % khối lượng hỗn hợp kim loại tácdụng với HNO3.
- Muối nitrat đều dẽ tan trong nước và làchất điện li mạnh, kém bền với nhiệt và
bị phân hủy bởi nhiệt tạo ra khí Oứng đặc trưng của ion NO
môi trường axit dùng để nhận biết ionnitrat
Trang 1316 Bài 12: Phân bón hóa học
Mẫu phân đạm, lân tổng hợp - Biết thành phần hóa học của các loại
phân đạm, phân lân, phân kali, phân phức hợp, tác dụng với cây trồng và cách điều chế các loại phân này
17
Bài 13: Luyện tập: Tính chất của nitơ,
photpho và các hợp chất của chúng (mụcI)
(Không dạy phản ứng nhận biết muối nitrat)
Bảng so sánh Nitơ – Photpho và các họpchất của chúng
18
Bài 13: Luyện tập
Tính chất của nitơ, photpho và các hợp
chất của chúng (Mục II: bài tập) (Bỏ
PTHH (1), (2) bài tập 3.a)
19
Bài 14 + Bài 6: Bài thực hành 1 và 2
(TN 2- bài 6 và TN 1, 3.a - bài 14)
(Không dạy và không tiến hành TN 3.b bài 14)
NaOH, CaCl2, Na2CO3, HCl,HNO3,Cu - Tính chất một số hợp chất của nitơ
- Tính chất một số hợp chất của photpho
20 Kiểm tra viết
Chương 3: CACBON- SILIC
(5 tiết: 4 lý thuyết+ 1 luyện tập )
21 Bài 15: Cacbon(Không dạy mục II.3 và VI (GV hướng
dẫn HS tự đọc thêm)
Bảng tuần hoàn, mô hình cấu tạo tinh thểkim cương, than chì - Một số dạng thù hình của cacbon cótính chất vật lí khác nhau do cấu trúc
tinh thể và khả năng liên lết khác nhau
- Tính chất hóa học cơ bản của cacbon:vừa có tính oxi hóa (oxi hóa hiđro vàkim loại ) vừa có tính khử ( khử oxi, hợpchất có tính oxi hóa)
22 Bài 16: Hợp chất của cacbon (mục A, B)CaCO3, HCl, Ca(OH)2
Trang 14- CO có tính khử ( tác dụng với oxit kimloại), CO2 là một oxit axit, có tính oxihóa yếu
( tác dụng với Mg, C )
- Muối cacbonat có tính chất nhiệt phân,tác dụng với axit Cách nhận biết muốicacbonat
23 Bài 16: Hợp chất của cacbon (mục C)
HCl, Na2CO3,
24 Bài 17: Silic và hợp chất của silic
Bảng tuần hoàn, mẫu silicagen( gói chống ẩm)
- Silic là phi kim hoạt động hóa học yếu,
ở nhiệt độ cao tác dụng với nhiều chất(oxi, cacbon, dung dịch NaOH, magie)
- Tính chất hóa học của hợp chất SiO(tác dụng với kiềm đặc, nóng, với dungdịch HF)
hợp chất H2SiO 3
nước, tan trong kiềm nóng)
- Ngành công nghiệp silicat là ngành sảnxuất thủy tinh, đồ gốm, xi măng.Cơ sởhóa học và quy trình sản xuất cơ bản,ứng dụng
25 Bài 19: Luyện tập: Tính chất của cacbon, silic và các hợp chất của chúng Bảng so sánh Cacbon – Silic và các hợp chất của chúng
Chương 4: ĐẠI CƯƠNG VỀ HÓA
HỌC HỮU CƠ (5 tiết: 4 lý thuyết+ 1 luyện tập )
26 Bài 20: Mở đầu về hoá học hữu cơ
Hình 4,1 SGK- 90 Đặc điểm chung của các hợp chất hữu
cơ
Phân tích nguyên tố: phân tích định tính
và phân tích định lượng Cách thiết lập công thức đơn giản nhất
Trang 15chất hữu cơ
30
Bài 24: Luyện tập: Hợp chất hữu cơ,
công thức phân tử và công thức cấu tạo
(Không dạy bài 23 (GV hướng dẫn HS
tự đọc thêm)
ÔN TẬP VÀ KIỂM TRA HỌC KÌ I
(2 tiết: 1 ôn tập+ 1 kiểm tra)
31 Ôn tập học kỳ I
32 Kiểm tra học kỳ I
HỌC KÌ II Chương 5: HIĐROCACBON
NO (4 tiết: 3 lý thuyết+ 1 luyện tập )
33 Bài 25: Ankan (Mục I) Mô hình dạng rỗng phân tử CH4, C4H10 - Đặc điểm cấu trúc phân tử
đồng phân của ankan và tên gọi tương ứng
- Tính chất hoá học của ankan
- Phương pháp điều chế metan trong phòng thí nghiệm
34
Bài 25: Ankan (Mục II, III.1,2)
BËt lửa ga, c¸c øng dông cña ankan
35 Bài 25: Ankan (Mục III 3, IV, V) 36
Bài 27: Luyện tập: Ankan và xicloankan
(Không dạy bài 26 (GV hướng dẫn HS
tự đọc thêm)
Bảng so sánh ankan và xicloankan
Chương 6: HIĐROCACBON KHÔNG NO
(7 tiết: 4 lý thuyết+ 1 luyện tập+ 1 thực hành + 1 kiểm tra)
37 Bài 29: Anken (Mục I,II) Mô hình dạng rỗng 1 số anken đầu dãy
đồng đẳng - Dãy đồng đẳng và cách gọi tên theo danh pháp thông thường và danh pháp
Trang 16hệ thống/ thay thế của anken.
- Tính chất hoá học của anken
- Phương pháp điều chế anken trong phòng thí nghiệm và sản xuất trong côngnghiệp
38
Bài 29: Anken (Mục III, IV, V)
39 Bài 30: Ankađien Mô hình dạng rỗng của 1 số ankadien liên hợp - Đặc điểm cấu trúc phân tử, cách gọi tên của ankađien.
- Tính chất hoá học của ankađien 1,3-ddien và isopren)
(buta Phương pháp điều chế buta(buta 1,3(buta ddien
và isopren
- Dãy đồng đẳng, đặc điểm cấu trúc phân
tử, đồng phân và cách gọi tên theo danh pháp thông thường, danh pháp hệ thống của ankin
- Tính chất hoá học của ankin
- Phương pháp điều chế axetilen trong phòng thí nghiệm, trong công nghiệp
40
Bài 32: Ankin CNTT CaC2 H2O, KMnO4, AgNO3/NH3
41 Bài 31+33:
Luyện tập: anken, ankađien và ankin
42 Bài 34: Bài thực hành 4 (TN 1,2) - Điều chế và thử tính chất của etilen
- Điều chế và thử tính chất của
43 Kiểm tra viết Chương 7: HIĐROCACBON
THƠM NGUỒN HIĐROCACBON
THIÊN NHIÊN HỆ THỐNG HÓA
VỀ HIĐROCACBON
(5 tiết: 4 lý thuyết+ 1 luyện tập )
44 Bài 35: Bengen và đồng đẳng Một sốhiđrocacbon thơm khác (Mục A.I, II) Mô hình phân tử C6H6, C6H5CH3 - Cấu trúc phân tử của benzen và một số
chất trong dãy đồng đẳng
- Tính chất hoá học benzen và toluen
- Cấu trúc phân tử của naphtalen
45 Bài 35: Bengen và đồng đẳng Một sốhiđrocacbon thơm khác (Mục A.III)
Không dạy mục B.II
CNTT
Trang 17- Tính chất hoá học của stiren và naphtalen.
46 Bài 35: Bengen và đồng đẳng Một sốhiđrocacbon thơm khác (Mục B.I; C )
Mô hình phân tử stiren, Naphtalen, Sơ
đồ các ứng dụng của hidrocacbon thơm
47 Bài 36: Luyện tập: Hiđrocacbon thơm 48
Bài 38: Hệ thống hoá về hiđrocacbon
(Không dạy bài 37 (GV hướng dẫn HS
50 Bài 40: Ancol (mục III, IV.1, 2, ) CNTT - Đặc điểm cấu tạo của ancol
- Quan hệ giữa đặc điểm cấu tao với tínhchất vật lí (nhiệt độ sôi, tính tan)
- Tính chất hoá học
- Phương pháp điều chế ancol
51
Bài 40: Ancol (mục IV3.4, V, VI)
(Không dạy mục V.1.b (GV hướng dẫn
HS tự đọc thêm)
52
Bài 41: Phenol
(Không dạy mục I.2 (GV hướng dẫn HS
tự đọc thêm) Không dạy mục II.4)
của phenol
- Phương pháp điều chế phenol
53 Bài 42: Luyện tập: Dẫn xuất halogen, ancol, phenol
54 Kiểm tra viết Chương 9: ANĐEHIT- XETON-
Trang 18- Đặc điểm cấu trúc phân tử và thoá học của andehit và xeton
- Phương pháp điều chế (chỉ xét anđehit no, đơn chức, mạch hở chủ yếu là metanal và etanal và xeton tiêu biểu là axeton)
Mô hình phân tử CH3COCH3
57 Bài 45: Axit cacboxylic (Mục I, II, III) - Đặc điểm cấu trúc phân tử của axit
(Không dạy định nghĩa xeton ở mục I.1
và tính oxi hóa của xeton ở mục 2.b)
60
Bài 46: Luyện tập: Anđehit - Xeton -
Axit cacboxylic (tiếp)
(Bỏ phần (g) bài tập 1)
61
Bài 47+ Bài 43: Bài thực hành 5 và 6
(TN 1, 2, 3 bài 43 + TN 1 bài 47 và TN axit axetic tác dụng với etanol)
Etanol khan , glixerol, HCOH, AgNO3/
NH3 phenol , Brom , Na, Cu(OH)2
62 Ôn tập học kỳ II
63 Ôn tập học kỳ II
64 Kiểm tra học kỳ II