1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Kế hoạch dạy học môn hóa sinh các khối theo chuẩn 2019 2020

39 145 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 39
Dung lượng 570 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

KẾ HOẠCH DẠY HỌC MÔN HÓA SINH KHỐI 6,8,9 Đây là bản kế hoạch mới của sở giáo dục đào tạo thành phố Hà Nội ban hành. Soạn theo từng chủ đề, đầy đủ, cẩn thận.Có đủ kế hoạch giáo dục bộ môn sinh, bộ môn hóa 8,9. Quý thầy cô có thể xem và tham khảo.

Trang 1

KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY MễN SINH 9 KHỐI 9

NĂM HỌC 2019– 2020

Cả năm: 37 tuần (74 tiết)Học kỳ I: 19 tuần (38 tiết)Học kỳ II: 18 tuần (36 tiết)

- Nắm đợc những tri thức cơ bản về cơ sở vật chất, cơ chế, quy luật của hiện tợng di truyền và biến dị

- Hiểu đợc mqh giữa Di truyền học với con ngời và những ứng dụng của nó trong các lĩnh vực công nghệ sinh học, y học và chon giốn

- Giải thích đợc mqh giữa cá thể với môi trờng thông qua sự tơng tác giữa các nhân tố sinh thái và sinh vật

- Hiểu đợc bản chất các KN về quần thể, quần xã, hệ sinh thái và những đặc điểm, tính chất của chúng, đặc biệt là quá trình chuyển hóa vật chất và năng lợng trong hệ sinh thái

2 Kĩ năng :

- Kĩ năng sinh học: Phát triển kĩ năng quan sát, thí nghiệm

Trang 2

- Kĩ năng t duy: Phát triển kĩ năng t duy thực nghiệp – quy lạp, trú trọng phát triển t duy lí luận (phân tích, so sán, tổng hợp, khái quát hóa

- Kĩ năng học tập: Phát triển kĩ năng thu thập, sử lí thông tin, lập bảng biểu, sơ đồ, làm việc cá nhân , làm việc theo nhóm, làm báo cáo nhỏ, trình bày trớc tổ lớp

3.Giáo dục:

- Có ý thức vận dụng các tri thức, kĩ năng học đợc vào cuộc sống, lao động, học tập

- Xây dựng ý thức tự giacsvaf thói quen bảo vệ thiên nhiên, bảo vệ môi trờng sống, có thái độ và hành vi đúng đắn đối với chính sách của

thứ

Chương/Phần/Chủ đề/Tờn bài giảng Chuẩn kiến thức cần đạt được

Trang 3

 Nờu được cỏc thớ nghiệm của Menđen và rỳt ra nhận xột

 Phỏt biểu được nội dung quy luật phõn li và phõn li độc lập

 Nờu ý nghĩa của quy luật phõn li và quy luật phõn ly độc lập.

 Nhận biết được biến dị tổ hợp xuất hiện trong phộp lai hai cặp tớnh trạng của Menđen

 Nờu được ứng dụng của quy luật phõn li trong sản xuất

(V Trội khụng hoàn toàn:

Khụng dạy (vỡ vượt quỏ yờu

cầu)

Cõu hỏi 3 trang 13: Khụng yờu

cầu HS trả lời )

- HS nắm đợc KN kiểu gen, thể đồng hợp trội,lặn

- Trình bày đợc nội dung mục đích, ứng dụng của phép lai phân tích

- Hiểu & giải thích đợc vì sao quy luật phân tích nghiệm đúng trong những trờng hợp nhất định

- Nêu đợc ý nghĩa của quy luật phân li đối với lĩnhvực khoa học sản xuất

- Hiểu và phân biệt đợc sự DT trội không hoàn toàn (DT trung gian) với DT trội hoàn toàn

4 Lai hai cặp tớnh trạng.

- Mô tả đợc TNo lai 2 cặp TT của M.Đen

- Biết phân tích kết quả TNo lai 2 cặp TT của M.Đen

- Hiểu và phát biểu đợc ND qui luật phân li độc lập

- Giải thích đợc khái niệm biến dị tổ hợp

- Trình bày đợc qui luật phân li độc lập

- Phân tích đợc ý nghĩa của qui luật phân li độc lập

đối với chọn giống & tiến hoá

6 Thực hành: Tớnh xỏc suất xuất

hiện cỏc mặt của đồng kim loại.

- HS biết cách xác định xác suất của 1 & 2 s kiện

đồng thời xảy ra thông qua việc gieo các đồng kimloại

- HS biết vận dụng xác suất để hiểu đợc tỉ lệ các loại G & tỉ lệ các kiểu gen trong lai 1 cặp TT

4 7 Bài tập Bài tập chương I.

(Bài tập 3 trang 22: Khụng yờu

- Củng cố, khắc sâu và mở rộng nhận thức về các qui luật DT

- Biết vận dụng lí thuyết vào giải các bài tập

Trang 4

cầu HS làm)

CHỦ ĐỀ: CƠ SỞ VẬT CHẤT - CƠ CHẾ DI TRUYỀN VÀ BIẾN DỊ Ở CẤP ĐỘ PHÂN TỬ

8

Nhiễm sắc thể. - Nêu đợc tính đặc trng của bộ NST ở mỗi bài

- Mô tả đợc cấu trúc hiển vi điển hình của NST ở kì

giữa của nguyên phân

- Hiểu đợc chức năng của NST đối với sự di truyền cáctính trạng

5

9

Nguyờn phõn.

(Cõu 1 trang 30: Khụng

yờu cầu HS trả lời)

- Học sinh trình bày đợc sự biến đổi hình thái NST ( chủ yếu là sự đóng, duỗi xoắn) trong chu kì tế bào

- Trình bày đợc những diễn biến cơ bản của NST qua các kì của nguyên phân

- Phân tích đợc ý nghĩa của nguyên phân đối với sự sinh sản và sinh trởng của cơ thể

10

Giảm phõn.

(Cõu 2 trang 33: Khụng

yờu cầu HS trả lời)

- HS trình bày đợc những diễn biến cơ bản của NST qua các kì của giảm phân I và giảm phân II

- Nêu đợc những điểm khác nhau ở từng kì của giảm phân I và giảm phân II

- Phân tích đợc những sự kiện quan trọng có liên quan tới cặp NST tơng đồng

11

Phỏt sinh giao tử và thụ

tinh.

- HS nắm đợc cơ chế phát sinh giao tử ở động vật Nêu

đợc điểm giống và khác nhau giữa sự tạo tinh và tạo noãn

- HS xác định đợc thực chất của sự tạo tinh

- Phân tích đợc ý nghĩa của giảm phân và thụ tinh về mặt di truyền và biến dị

6

12 Cơ chế xỏc định giới tớnh. - HS nêu đợc một số đặc điểm của NST giới tính và vai

trò của nó đối với sự xác định giới tính

- Trình bày đợc cơ chế xác định giới tính ở ngời và giải thích vì sao ở nhiều loài sinh vật số cá thể đực và

Trang 5

(Cõu 2, cõu 4 trang 43:

Khụng yờu cầu HS trả lời)

- HS hiểu đợc u thế của ruồi giấm đối với nghiên cứu

(Cõu 5,6 trang 47: Khụng

yờu cầu HS trả lời)

- HS phân tích đợc thành phần hoá học của ADN, đặc biệt là tính đặc thù và đa dạng của nó

- Mô tả đợc cấu trúc không gian của ADN

16

ADN và bản chất của gen - HS trình bày đợc các nguyên tắc về quá trình tự nhân

đôi của ADN

- Nêu đợc bản chất hoá học của gen

- HS phân biệt đợc sự khác nhau giữa thờng biến và độtbiến

- HS rút ra đợc: Tính trạng chất lợng phụ thuộc chủ yếuvào kiểu gen, không hoặc ít chịu tác động của môi tr-ờng tính trạng số lợng thờng chịu ảnh hởng nhiều của môi trờng

Trang 6

- Nêu đợc các bậc cấu trúc và vai trò của chúng.

- Trình bày đợc chức năng của prôtêin

yờu cầu HS trả lời ▼)

- HS hiểu đợc mối quan hệ giữa ARN và prôtêin thôngqua việc trình bày đợc sự hình thành chuỗi aa

- Giải thích đợc mối quan hệ trong sơ đồ SGK

- Kiểm tra nhận thức của học sinh

- Đánh giá kết quả học tập của học sinh

12

23

Thực hành: Nhận biết

một vài dạng đột biến.

- HS nhận biết đợc một số đột biến hình thái ở động vật

và phân biệt đợc sự sai khác về hình thái của thân, lá, hoa, quả, hạt giữa thể lỡng bội và thể đa bội trên tranh

- HS nhận biết đợc một số đột biến hình thái ở động vật

và phân biệt đợc sự sai khác về hình thái của thân, lá, hoa, quả, hạt giữa thể lỡng bội và thể đa bội trên tranh

ảnh

- Phân biệt đợc hiện tợng mất đoạn NST trên tranh ảnh chụp kính hiển vi

Đột biến gen. - Nờu được khái niệm đột biến gen

- Xác định đợc nguyên nhân phát sinh đột biến gen

- Hiểu đợc ý nghĩa của đột biến gen đối với sinh vật và con ngời

Trang 7

yờu cầu HS trả lời lệnh)

- HS trình bày đợc các biến đổi số lợng thờng thấy ở một cặp NST, cơ chế hình thành thể (2n +1) và thể (2n – 1)

- Nêu đợc hậu quả của biến đổi số lợng của từng cặp NST?

28

Đột biến số lượng nhiễm

sắc thể (tiếp theo).

(IV.Sự hỡnh thành thể đa

bội: Khụng dạy)

- HS trả lời đợc thể đa bội là gì?

- Trình bày đợc sự hình thành thể đa bội do nguyên phân, giảm phân và phân biệt sự khác nhau giữa hai tr-ờng hợp trên

- Nhận biết đợc một số thể đa bội bằng mắt thờng qua tranh ảnh và có đợc các ý niệm sử dụng các đặc điểm của các thể đa bội trong chọn giống

Thường biến - HS trình bày đợc khái niệm thờng biến, sự khác nhau

của thờng biến với đột biến về hai phơng diện: Khả năng di truyền và sự biểu hiện bằng kiểu hình

- Trình bày đợc khái niệm mức phản ứng và ý nghĩa của nó trong chăn nuôi, trồng trọt

- Trình bày đợc ảnh hởng của môi trờng đối với tính trạng số lợng và mức phản ứng của chúng để ứng dụng trong việc nâng cao năng xuất vật nuôi và cây trồng

CHƯƠNG V DI TRUYỀN HỌC NGƯỜI

- Phân biệt đợc hai trờng hợp: sinh đôi cùng trứng vàsinh đôi khác trứng

- Hiểu đợc ý nghĩa của phơng pháp nghiên cứu trẻ

đồng sinh trong nghiên cứu di truyền, từ đó giải thích

- Trình bày đợc đặc điểm di truyền của bệnh BạchTạng, bệnh câm điếc bẩm sinh và tật 6 ngón tay

Trang 8

- Tr×nh bµy ®îc nguyªn nh©n cña c¸c bÖnh tỊt di truyÒn

vµ ®Ò xuÍt mĩt sỉ biÖn ph¸p h¹n chÕ ph¸t sinh chóng

îc kÕt h«n víi nhau

- HiÓu ®îc t¹i sao phô n÷ kh«ng nªn sinh con ị tuưingoµi 35 vµ t¸c h¹i cña « nhiÔm m«i tríng ®ỉi víi c¬

sị vỊt chÍt cña tÝnh di truyÒn cña con ngíi

CHƯƠNG VI ỨNG DỤNG DI TRUYỀN HỌC

17

33

Công nghệ tế băo. - HS hiÓu ®îc c«ng nghÖ tÕ bµo lµ g×? Tr×nh bµy ®îc

c«ng nghÖ tÕ gơm nh÷ng c«ng ®o¹n chñ yÕu nµo vµhiÓu ®îc t¹i sao cÌn thùc hiÖn c¸c c«ng ®o¹n ®ê

- Tr×nh bµy ®îc nh÷ng u ®iÓm cña nh©n giỉng v« tÝnhtrong ỉng nghiÖm vµ ph¬ng híng øng dông ph¬ng ph¸pnu«i cÍy m« vµ tÕ bµo trong chôn giỉng

34

Công nghệ gen. - HS hiÓu ®îc kÜ thuỊt gen lµ g× vµ tr×nh bµy ®îc kÜ

thuỊt gen bao gơm nh÷ng kh©u nµo?Tõ nh÷ng hiÓu biÕt

vÒ kÜ thuỊt gen HS sÏ hiÓu ®îc c«ng nghÖ gen lµ ngµnh

kÜ thuỊt vÒ qui tr×nh øng dông kÜ thuỊt gen

- Tr×nh bµy ®îc nh÷ng lÜnh vùc s¶n xuÍt vµ ®íi sỉng cểng dông kÜ thuỊt gen

- HiÓu ®îc c«ng nghÖ sinh hôc lµ g×? Tr×nh bµy ®îc c¸clÜnh vùc chÝnh cña c«ng nghÖ sinh hôc hiÖn ®¹i vµ vai trß cña tõng lÜnh vùc trong s¶n xuÍt ®íi sỉng

Gđy đột biến nhđn tạo

-BiÕt vỊn dông lÝ thuyÕt vµo thùc tiÔn SX vµ ®íi sỉng

36 Kiểm tra học kì I - Cñng cỉ nĩi dung ®· hôc- §¸nh gi¸ sù nhỊn thøc cña hôc sinh

Trang 9

truyền và BD.

- Biết vận dụng lí thuyết vào thực tiễn SX và đời sống

Hs tự hệ thống hoá đợc các kiến thức cơ bản về di truyền và BD

- Biết vận dụng lí thuyết vào thực tiễn SX và đời sống

- HS hiểu và trình bày đợc nguyên nhân thoái hoá của

tự thụ phấn bắt buộc ở cây giao phấn và giao phối gần

ở động vật Vai trò của 2 trờng hợp trên trong chọn giống

- Trình bày đợc phơng pháp tạo dòng thuần ở câygiao phấn ( cây ngô)

40

Ưu thế lai. - HS trình bày đợc khái niệm u thế lai, cơ sở di

truyền của hiện tợng u thế lai, lí do không dùng cơthể lai F1 để nhân giống, các biện pháp duy trì u thếlai

- Trình bày đợc các phơng pháp thờng dùng để tạo uthế lai

- Hiểu và trình bày đợc khái niệm lai kinh tế và

ph-ơng pháp thờng dùng để tạo cơ thể lai kinh tế ở nớcta

- Củng cố kiến thức về lai giống

42 Thực hành: Tỡm hiểu thànhtựu chọn giống vật nuụi và

cõy trồng.

- HS biết các su tầm t liệ

- HS biết cách trng bày t liệu theo các chủ đề

Trang 10

PHẦN II: SINH VẬT VÀ MễI TRƯỜNG Chương I SINH VẬT VÀ MễI TRƯỜNG

Ảnh hưởng của nhiệt độ và độ

ẩm lờn đời sống sinh vật.

- HS nêu đợc ảnh hởng của nhân tố sinh thái nhiệt đọ

& độ ẩm môi trờng đến các đ đ về hình thái, sinh lý

& tập tính của sinh vật

- HS giải thích đợc sự thích nghi của sinh vật

46 Ảnh hưởng lẫn nhau giữa cỏc sinh vật. - HS trình bày đợc thế nào là nhân tố sinh vật - Nêu đợc quan hệ giữa các sinh vật vùng loài &

khác loài

24

47

Thực hành: Tỡm hiểu mụi

trường và ảnh hưởng của

một số nhõn tố sinh thỏi lờn

đời sống sinh vật.

- HS tìm đợc dẫn chứng về ảnh hởng của NTST ánh sáng và độ ẩm lên đời sống sinh vật ở môi trờng đã quan sát

48

Thực hành: Tỡm hiểu mụi

trường và ảnh hưởng của

một số nhõn tố sinh thỏi lờn

đời sống sinh vật (tiếp theo).

- HS tìm đợc dẫn chứng về ảnh hởng của NTST ánh sáng và độ ẩm lên đời sống sinh vật ở môi trờng đã quan sát

CHƯƠNG II HỆ SINH THÁI

25

49

Quần thể sinh vật. - HS nắm đợc kn quần thể, biết cách nhận biết quần

thể sv, lấy vd minh hoạ

- HS chỉ ra đợc các đặc trng cơ bản của quần thể từ

đó thấy đợc ý nghĩa thực tiễn của nó

50 Quần thể người. - HS trình bày đợc 1 số Đ2 cơ bản của quần thể ngời

liên quan đến vấn đề dân số

- Từ đó thay đổi nhận thức về dân số và phát triển

XH Giúp các em sau này cùng với mọi ngời thực

Trang 11

hiện tốt pháp lệnh dân số

26

51 Quần xó sinh vật.

- HS trình bày đợc khái niệm quần xã

- HS chỉ ra đợc những dấu hiệu điển hình của quầnxã Đó cũng cũng là để phân biệt với quần thể

- HS nêu đợc mối quan hệ giữa ngoại cảnh và quần xãtạo sự ổn định và cân bằng sinh học trong quần xã

52

Hệ sinh thỏi. - HS hiểu đợc khái niệm hệ sinh thái, nhận biết đợc

hệ sinh thái trong tự nhiên

- HS nắm đợc chuỗi thức ăn và lới thức ăn

- Vận dụng giải thích ý nghĩa của các biện pháp nâng cao năng suất cây trồng đang sử dụng rộng rãi hiện nay

27

53 ễn tập - Củng cố ND kiến thức về sinh vật và MT và hệ sinhthái

54 Kiểm tra 1 tiết. - Củng cố nội dung kiến thức cho HS HS biết vận dụng kiến thức vào thực hành - Kiểm tra sự nhận

thức của HS28

55 Thực hành: Hệ sinh thỏi. - Qua tiết thực hành HS nêu đợc các thành phần của hệ sinh thái và một chuỗi thức ăn

56 Thực hành: Hệ sinh thỏi. (tiếp theo).

Lấy điểm thực hành (Hệ Số 2)

- Qua tiết thực hành HS nêu đợc các thành phần của

hệ sinh thái và một chuỗi thức ăn

CHƯƠNG III CON NGƯỜI, DÂN SỐ VÀ MễI TRƯỜNG

29

57 Tỏc động của con người đối với mụi trường.

- HS chỉ ra đợc các hoạt động của con ngời làm thay

đổi thiên nhiên

- HS ý thức đợc trách nhiệm của bản thân, cộng đồngtrong việc bảo vệ môi trờng cho hiện tại và tơng lai58

ễ nhiễm mụi trường - HS nêu đợc các nguyên nhân gây ô nhiễm, từ đó có

ý thức bảo vệ môi trờng sống

- Mỗi HS hiểu đợc hiệu quả của việc phát triển môi trờng bền vững, qua đó nâng cao ý thức bảo vệ môi trờng

30 59 ễ nhiễm mụi trường (tiếp

theo).

- HS nêu đợc các nguyên nhân gây ô nhiễm, từ đó có

ý thức bảo vệ môi trờng sống

- Mỗi HS hiểu đợc hiệu quả của việc phát triển môi trờng bền vững, qua đó nâng cao ý thức bảo vệ môi trờng

Trang 12

60 Thực hành: Tỡm hiểu tỡnh hỡnhmụi trường ở địa phương. - HS chỉ ra đợc nguyên nhân gây ô nhiễm môi trờng ởđịa phơng và từ đó đề xuất đợc các biên pháp khắc

- HS chỉ ra đợc nguyên nhân gây ô nhiễm môi trờng ở

địa phơng và từ đó đề xuất đợc các biên pháp khắc phục

CHƯƠNG IV BẢO VỆ MễI TRƯỜNG

31 62

Sử dụng hợp lý tài nguyờn

thiờn nhiờn.

- HS phân biệt đợc 3 dạng tài nguyên thiên nhiên

- HS nêu đợc tầm quan trọng và tác dụng của việc sử dụng hợp lí nguồn tài nguyên thiên nhiên

- HS hiểu đợc khái niệm phát triển bền vững

32

63

Khụi phục mụi trường và gỡn

giữ thiờn nhiờn hoang dó.

- HS hiểu và giải thích đợc vì sao cần khôi phục môi trờng và giữ gìn thiên nhiên hoang dã.

- HS nêu đợc ý nghĩa của các biện pháp bảo vệ thiên nhiên hoang dã

64

Bảo vệ đa dạng cỏc hệ sinh

thỏi Luật bảo vệ mụi trường

- HS đa ra đợc VD minh hoạ các kiểu hệ sinh thái chủyếu

- HS trình bày đợc hiệu quả của các biện pháp bảo vệ

đa dạng các hệ sinh thái, từ đó đề xuất đợc những biện pháp bảo vệ phù hợp với hoàn cảnh của địa ph-

bảo vệ mụi trường vào việc

bảo vệ mụi trường ở địa

66 Bài tập Củng cố ND kiến thức chơng con ngời dân số và MT,bảo vệ MT

34 67 ễn tập cuối học kỳ II. - Hệ thống hoá đợc kiến thức cơ bản về sinh vật và

môi trờng

- HS biết vận dụng lí thuyết vào thực tiễn sản xuất và

Trang 13

động vật.

- HS nắm đợc sự tiến hoá của giới động vật, sự phát sinh phát triển của thực vật

70 Tổng kết chương trỡnh toàn cấp ( tiếp theo) -HS hệ thống hoá đợc kiến thức về sinh học cá thể và sinh học tế bào

- HS biết vận dụng kiến thức vào thực tế

36

71 Tổng kết chương trỡnh toàn cấp ( tiếp theo) - HS hệ thống hoá đợc kiến thức về sinh học cơ bản toàn cấp THCS

- HS biết vận dụng vào thực tế

72 Tổng kết chương trỡnh toàn cấp ( tiếp theo) - HS hệ thống hoá đợc kiến thức về sinh học cơ bản toàn cấp THCS

- HS biết vận dụng vào thực tế

Trang 14

KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY MÔN HÓA 8 KHỐI 8

NĂM HỌC 2019– 2020

Cả năm: 37 tuần (74 tiết)Học kỳ I: 19 tuần ( 38 tiết)Học kỳ II: 18 tuần (36 tiết)

- §å dïng d¹y häc: thiếu và hỏng nhiều

II.Yªu cÇu gi¶ng d¹y bé m«n:

- Yêu thích học tập môn hóa học

Có niềm tin về sự tồn tại và sự biến đổi của vật chất

- Có ý thức tuyên truyền vận dụng tiến bộ khoa học vào đời sống

Trang 15

- Cú những phẩm chất cần thiết như cẩn thận, kiờn trỡ,trung thực, tỉ mỉ, chớnh xỏc, yờu chõn lớ khoa học, cú ý thức trahcs nhiệm đối với bản thõn, gia đỡnh và xó hội.

1 1 Mở đầu môn hóa học 1 Hoá học là khoa học nghiên cứu các chất, sự biến đổi

- Khái niệm chất và một số tính chất của chất.

(Chất có trong các vật thể xung quanh ta Chủ yếu là tính chất vật lí

của chất )

2 3 Chất (tiếp) - Khái niệm về chất nguyên chất (tinh khiết ) và hỗn hợp.

- Cách phân biệt chất nguyên chất (tinh khiết ) và hỗn hợp dựa vào tính chất vật lí

Trang 16

4 Bài thực hành 1.

(Thớ nghiệm 1 Theo dừi sự núng chảy của cỏc chất Parafin và lưu huỳnh Khụng bắt buộc tiến hành thớ nghiệm này =>GV dành thời gian hướng dẫn HS một số kỹ năng và thao tỏc cơ bản trong thớ nghiệm thực hành )

Biết đợc:

- Nội quy và một số quy tắc an toàn trong phòng thí nghiệm hoá học; Cách sử dụng một số dụng cụ, hoá chất trong phòng thí nghiệm.

- Mục đích và các bớc tiến hành, kĩ thuật thực hiện một số thí nghiệm cụ thể:

+ Quan sát sự nóng chảy và so sánh nhiệt độ nóng chảy của parafin và lu huỳnh.

+ Làm sạch muối ăn từ hỗn hợp muối ăn và cát.

(Mục 3:lớp electron, Mục 4 (phần ghi nhớ) => Khụng dạy Bài tập 4 ; Bài tập 5 => Khụng yờu cầu HS làm)

Biết đợc:- Các chất đều đợc tạo nên từ các nguyên tử.

- Nguyên tử là hạt vô cùng nhỏ, trung hoà về điện, gồm hạt nhân mang điện tích dơng và vỏ nguyên tử là các electron (e) mang điện tích âm.

- Hạt nhân gồm proton (p) mang điện tích d ơng và nơtron (n) không mang điện.

- Trong nguyên tử, số p bằng số e, điện tích của 1p bằng

điện tích của 1e, nên nguyên tử trung hoà về điện.

6 Nguyên Tố Hóa Học - Những nguyên tử có cùng số proton trong hạt nhân

thuộc cùng một nguyên tố hoá học Kí hiệu hoá học biểu diễn nguyên tố hoá học.

4 7 Nguyên Tố Hóa Học (Tiếp)

(Mục III Cú bao nhiờu nguyờn tố húa học

Khụng dạy =>Hướng dẫn HS tự đọc thờm)

- Nguyờn tử khối: Khỏi niệm, đơn vị và cỏch so sỏnhkhối lượng của nguyờn tử nguyờn tố này với nguyờn tửcủa nguyờn tố khỏc

- Phõn tử là những hạt đại diện cho chất, gồm một sốnguyờn tử liờn kết với nhau và thể hiện cỏc tớnh chấthúa học của chất

- Phõn tử khối là khối lượng của phõn tử tớnh bằng đơn

vị cacbon, bằng tổng nguyờn tử khối của cỏc nguyờn tửtrong phõn tử

Trang 17

Bài tập 8 : Không yêu cầu HS làm )

10 Bµi thùc hµnh 2 Biết được:- Mục đích và các bước tiến hành, kĩ thuật

thực hiện một số thí nghiệm cụ thể:

+ Sự khuếch tán của các phân tử một chất khí vàotrong khôn khí

+ Sự khuếch tán của các phân tử thuốc tím trong nước

6 11 Bµi luyÖn tËp 1 + Hệ thống hoá kiến thức về các khái niệm cơ bản:

chất, đơn chất, hợp chất, nguyên tử, nguyên tố hoá học,phân tử

+ Củng cố: phân tử là hạt hợp thành của hầu hết cácchất và nguyên tử là hạt hợp thành của đơn chất kimloại

12 C«ng Thøc Hãa Häc Biết được :- CTHH dùng để biểu diễn chất

- CTHH của đơn chất bao gồm kí hiệu hóa học của mộtnguyên tố ( kèm theo số nguyên tử nếu có)

- CTHH của hợp chất gồm kí hiệu hóa học của hainguyên tố hóa học trở nên, kèn theo số nguyên tử củamối nguyên tố tương ứng

-Cách viết CTHH của đơn chất, hợp chất

- Ý nghĩa của công thức hóa học

- Hóa trị là con số biểu thị khả năng liên kết củanguyên tử của nguyên tố này với nguyên tử của nguyên

tố khác hay với nhóm nguyên tử khác

- Quy ước: Hóa trị của H là I, hóa trị của O là II; Hóatrị của một nguyên tố trong hợp chất cụ thể được xácđịnh theo hóa trị của H và O

14 Hãa TrÞ (Tiếp) - Quy tắc hóa trị: Trong hợp chất 2 nguyên tố thì tích

và tổng hóa trị của nguyên tố này bằng tích và tổng hóatrị của nguyên tố khác

8 15 Bµi luyÖn tËp 2 + HS được ôn tập củng cố về công thức của đơn chất,

hợp chất; cách ghi, cách lập CTHH, cách tính phân tửkhối của chất, ý nghĩa CTHH, khái niệm về hoá trị và

Trang 18

S : Fe > 32 : 56) trước khi đun nóng mạnh và sử dụng nam châm để kiểm tra sản phẩm.)

10 19 Ph¶n øng Hãa Häc (Tiếp) Biết được: - Để xảy ra phản ứng hoá học, các chất

phản ứng phải tiếp xúc với nhau, hoặc thêm nhiệt độcao, áp suất cao hay chất xúc tác

- Để nhận biết có phản ứng hoá học xảy ra, dựa vàomột số dấu hiệu có chất mới tạo thành mà ta quan sátđược như thay đổỉ máu sắc, tạo kết tủa, khí thoát ra

20 Bµi thùc hµnh 3

LÊy ®iÓm thùc hµnh (HÖ Sè 1)

- Mục đích và các bước tiến hành thí nghiệm, kĩ thuậtthực hiện một số thí nghiệm

- Hiện tượng vật lí: sự thay đổi trạng thái củanước

- Hiện tượng hoá học: đá vôi sủi bọt trong axit,đường bị hoà tan

11 21 §Þnh luËt b¶o toµn khèi lîng Hiểu được: - Trong một phản ứng hoá học tổng khối

lượng chất sản phẩm bằng tổng khối lượng các chấttham gia

22 Ph¬ng tr×nh Hãa Häc - Biết được PTHH dùng để biểu diễn phản ứng hoá học

gồm công thức hoá học của các chất phản ứng và sản

Trang 19

phẩm với hệ số thích hợp.

- Các bước lập phương trình hóa học

12 23 Ph¬ng tr×nh Hãa Häc (Tiếp) - Biết được ý nghĩa phương trình hoá học

- Biết xác định tỷ lệ số nguyên tử, phân tử giữa cácchất trong phản ứng

24 Bµi luyÖn tËp 3 - Củng cố kiến thức về phản ứng hoá học, nắm được

định nghĩa, bản chất, ĐK và dấu hiệu để nhận biết

- Nội dung của ĐLBTKL, giải thích và áp dụng được

- PTHH là để biểu diễn ngắn gọn phản ứng hoá học và

ý nghĩa PTHH

13 25 KiÓm tra viÕt Đánh giá kiểm tra học sinh qua các nội dung đã học

trong chương trình

CHỦ ĐỀ III: MOL VÀ TÍNH TOÁN HÓA HỌC

13 26 Mol Biết được - Khái niệm Mol là gì? Khối lượng Mol là

gì?

- Biết được thể tích Mol của chất khí và phát biểu đúngcác khái niệm đó

14 27 ChuyÓn §æi Gi÷a Khèi Lîng

ThÓ TÝch vµ Mol Biết được

- Chuyển đổi lượng chất (số mol chất) -> Khối lượngchất và ngược lại (chuyển khối lượng chất -> lượngchất)

- Chuyển đổi lượng chất khí -> thể tích khí (ĐKTC) vàchuyển đổ thể tích khí ->lượng chất

- Chuyển đổi lượng chất (số mol chất) -> Khối lượngchất và ngược lại (chuyển khối lượng chất -> lượngchất)

- Chuyển đổi lượng chất khí -> thể tích khí (ĐKTC) vàchuyển đổ thể tích khí ->lượng chất

15 29 Tû Khèi Cña ChÊt KhÝ. Biết được

- Biểu thức tính tỷ khối của khí A đối với B

- Biểu thức tính tỷ khối của một chất khí đối với khôngkhí

Ngày đăng: 18/09/2019, 15:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w