1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

BAI TAP ON TAP CHUONG II HAM SO

8 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 1,3 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 57: Không vẽ đồ thị, hãy cho biết cặp đường thẳng nào sau đây cắt nhau ??. Mệnh đề nào sau đây đúng?A[r]

Trang 1

BÀI TẬP ÔN TẬP CHƯƠNG 2 HÀM SỐ Câu 1: Cho hàm số: y = x45x3 2x21 Trong các điểm sau đây, điểm nào không thuộc đồ thị hàm số:

A M3 (

;

2 16

) B M2(-3; -233) C M1(1; 3) D M4(0; 1)

Câu 2: Điểm nào sau đây thuộc đồ thị hàm số y = 2|x–1| + 3|x| – 2 ?

Câu 3: Cho hàm số: y = 2x5 3x4x3 7x22 Trong các điểm sau đây, điểm nào thuộc đồ thị hàm số:

A M1(1; -5) B M2(-1; -11) C M3 (

3

;8

2 ) D M4(0; -2)

Câu 4: Cho hàm số: y = 2

1

 

x

x x Trong các điểm sau đây, điểm nào thuộc đồ thị hàm số:

A M1(2; 3) B M2(0; -1) C M3 (1 2 ; –1 2 ) D M4(1; 0)

Câu 5: Đồ thị hàm số 2

y



 đi qua điểm có tọa độ:

A 0;1 B 3;0

C 0;3

D 0; 3 

Câu 6: Cho hàm số y = 2

2 5 , x<-2 3

2 5 , -2 x<2 +5 , x 2

x x x x

 

 Giá trị của f(2) là:

1 5

Câu 7: Cho hàm số y = 2

4 - 2x , x > -1

- 3 , x -1

x

 Giá trị của f(-2) là:

Câu 8: Cho hàm số y = f(x) = |–5x|, kết quả nào sau đây là sai ?

1

5) = –1

Câu 9: Cho hàm số y = 2

2 , x (- ;0) 1

x+1 , x [0;2]

1 , x (2;5]

 

 

x

x Tính f(4), ta được kết quả :

A

2

Câu 10: Cho hàm số

 

2

1 +1 khi 2

x

x

bằng:

A

8

5 3

Câu 11: Cho hàm số

7

3 2

khi x

 

 

Biết f(x0) = 5 thì x0 là:

Câu 12: Tập xác định của hàm số y = 2

2 1

x

x x

  là:

A R\ {

4 1;

3

4 1;

3

Câu 13: Tập xác định của hàm số y =

2 2

1

x

x x

  là:

Trang 2

A ; B R; C R\ {

7 1;

6

Câu 14: Tập xác định của hàm số y =

3

3 4x là:

A R\ {

3

3

4 3

4 3

}

Câu 15: Tập xác định của hàm số 3

2 1

x y x

 là:

Câu 16: Tập xác định của hàm số y =

2 5 4 4

x x

 là:

A

4

5

 

B

4

4

Câu 17: Tập xác định của hàm số y =

5

3 6

x x

 là:

1

2

 

D (2;5]

Câu 18: Tập xác định của hàm số y =

5

4 2

x x

 là:

A ( ; 2) B [2;) C R\{2}; D R

Câu 19: Tập xác định của hàm số y = 2 x 7x là:

Câu 20: Tập xác định của hàm số y = x 2x 2 là:

Câu 21: Tập xác định của hàm số y = 3 x 3x 7 là:

A

7

[ ;3]

7

7

3 ;3}

Câu 22: Tập xác định của hàm số y =

5 2 ( 2) 1

x

x x là:

A (1;

5

5

2; + ∞); C (1;

5

2]\{2}; D Kết quả khác

Câu 23: Tập xác định của hàm số y =

2

3 , x ( ;0) 1

, x [0;+ ) 2

x x x

    

 

Câu 24: Tập xác định của hàm số y = 1 | | x là:

A (–∞; –1]  [1; +∞) B [–1; 1]; C [1; +∞); D (–∞; –1]

Câu 25: Tập xác định của hàm số y =

1

| | 2x  là:

A (–∞; –2)  (2; +∞) B [–2; 2]; C [-2; +∞); D (–∞; 2)

Câu 26: Cho hàm số: f(x) =

1 1 3

 

x

x Tập xác định của f(x) là:

A (1, +∞ ) B [1, +∞ ) C [1, 3)U(3, +∞ ) D (1, +∞ ) \ {3}

Câu 27: Tập xác định của hàm số: f(x) =

2 2

2 1

 

x x

x là tập hợp nào sau đây?

Trang 3

Câu 28: Tập hợp nào sau đây là tập xác định của hàm số: y = | 2 x - 3 |

A

3

;

2



B

3

; 2



3

; 2

 

Câu 29: Hàm số nào sau đây có tập xác định là  ?

A.y3x2  x B 2

2x 1

y

1 2

x y x

Câu 30: Cho hàm số: y =

2

1

0 1

khi x x

 Tập xác định của hàm số là:

Câu 31: Hàm số nào sau đây là hàm số lẻ ?

A y =  2

x

x

1 2

x

x

+ 2

Câu 32: Trong các hàm số sau, hàm số nào không phải là hàm số lẻ?

A y = x3 + 1 B y = x3 – x C y = x3 + x D y =

1

x

Câu 33: Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số không chẵn, không lẻ?

A y = 2x5 – 3x B y =

2 2

x x

2

4

x x

x

 

Câu 34: Trong các hàm số sau, hàm số nào không phải là hàm số chẵn?

A y = |x| B y = 3x2 C y = 2x4 x32 D y = - 2

Câu 35: Xét tính chất chẵn lẻ của hàm số: y = 2x3 + 3x + 1 Trong các mệnh đề sau, tìm mệnh đề đúng?

C y là hàm số không có tính chẵn lẻ D y là hàm số vừa chẵn vừa lẻ

Câu 36: Cho hàm số y = 3x4 – 4x2 + 3 Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

A y là hàm số chẵn B y là hàm số lẻ

C y là hàm số không có tính chẵn lẻ D y là hàm số vừa chẵn vừa lẻ

Câu 37: Trong các hàm số sau đây: y = -x3 + 4x; y = x4 + 2x2 +2; y x ; y = x2 -2x + 1 Có bao nhiêu hàm

số lẻ?

Câu 38: Trong các hàm số sau đây: y = |x|; y = x2 + 4x; y = –x4 + 2x2 ; y 3x1 Có bao nhiêu hàm số chẵn?

Câu 39: Xét tính chẵn, lẻ của hai hàm số f(x) = 3x 2 5 , g(x) = x3 3x,

A f(x) là hàm số chẵn, g(x) là hàm số chẵn; B f(x) là hàm số lẻ, g(x) là hàm số chẵn;

C f(x) là hàm số lẻ, g(x) là hàm số lẻ; D f(x) là hàm số chẵn, g(x) là hàm số lẻ

Câu 40: Hàm số nào trong các hàm số sau là hàm số lẻ

A y | x 1| | x 1|    B

2

y x

1 y

Câu 41: Cho hàm số y = ax + b (a  0) Mệnh đề nào sau đây là đúng ?

A Hàm số đồng biến khi a > 0; B Hàm số đồng biến khi a < 0;

C Hàm số đồng biến khi x > 

b

a; D Hàm số đồng biến khi x < 

b

a

Câu 42: Giá trị nào của k thì hàm số y = (k – 1)x + k – 2 nghịch biến trên tập xác định của hàm số.

Câu 43: Cho hàm số y = ( 2 – k ) x +3 Mệnh đề nào sau đây là đúng ?

A Hàm số đồng biến khi k > 2; B Hàm số đồng biến khi k < 2;

C Hàm số đồng biến khi k > - 2 ; D Hàm số đồng biến khi k < -2

Câu 44: Cho hàm số y = ( k-2) x + 3 Mệnh đề nào sau đây là đúng ?

Trang 4

A Hàm số đồng biến khi k 2 B Hàm số đồng biến khi k 2

C Hàm số đồng biến khi k

3 2

D Hàm số đồng biến khi k

2 3

Câu 45: Đồ thị của hàm số y =  22

x

là hình nào ?

Câu 46: Hình vẽ sau đây là đồ thị của hàm số nào ?

A y = x – 2; B y = –x – 2; C y = –2x – 2; D y = 2x – 2

Câu 47: Hình vẽ sau đây là đồ thị của hàm số nào?

A y = |x|; B y = |x| + 1; C y = 1 – |x|; D y = |x| – 1

Câu 48: Với giá trị nào của a và b thì đồ thị hàm số y = ax + b đi qua các điểm A(–2; 1), B(1; –2) ?

A a = – 2 và b = –1; B a = 2 và b = 1; C a = 1 và b = 1; D a = –1 và b = –1

Câu 49: Phương trình đường thẳng đi qua hai điểm A(–1; 2) và B(3; 1) là:

A y =

1

4 4

x

7

4 4

x

3 7

2 2

x

3 1

2 2

x

Câu 50: Cho hàm số y = x – |x| Trên đồ thị của hàm số lấy hai điểm A và B có hoành độ lần lượt là – 2 và 1.

Phương trình đường thẳng AB là:

A y =

3 3

4  4

x

4 4

3  3

x

3 3

4 4

x

4 4

3 3

x

Câu 51: Cho hàm số 2

3 4 , x < 2

x y

x



 Trên đồ thị của hàm số lấy hai điểm A và B có hoành độ lần lượt

là – 1 và 2 Phương trình đường thẳng AB là:

A y =

3 3

4  4

x

B y =

4 17

3 3

x

C y =

3 3

4 4

x

D y =

4 4

3 3

x

Câu 52: Đồ thị hàm số y = ax + b cắt trục hoành tại điểm x = 3 và đi qua điểm M(–2; 4) với các giá trị a, b là:

A a =

4

5; b =

12

5 B a = –

4

5; b =

12

5 C a = –

4

5; b = –

12

5 D a =

4

5; b = –

12

5

x

y

O

2

y O

2 – 4

x

y

O 4

2

x

y O

2

x

y

O 1 – 2

x y

1 1 – 1

Trang 5

Câu 53: Xác định hàm số y = ax + b biết đồ thị của nó cắt trục tung tại điểm y = -5 và đi qua điểm N( 2 ; -1 ) ?

A y2x 5 B y2x5 C y2x 7 D y2x7

Câu 54: Đường thẳng y = ax + b song song với đường thẳng d y: 2x5 và đi qua điểm M( - 4;1) có phương trình?

A y2x 7 B y2x7 C y2x 7 D y2x7

Câu 55: Xác định hàm số y = ax + b biết đồ thị của nó vuông góc với đường thẳng d y: 3x1 và đi qua điểm M( 3;0)

A y3x1 B y3x1 C

1 1 3

y x

D

1 1 3

y x

Câu 56: Xác định hàm số y = ax + b biết đồ thị của nó song song với trục Ox và đi qua điểm M( 5; 1 ) ?

A y x 5 B y x 1 C y 5 D y 1

Câu 57: Không vẽ đồ thị, hãy cho biết cặp đường thẳng nào sau đây cắt nhau ?

A y = 1

1

2x và y = 2x 3; B y =

1

2x và y =

2 1

2 x ;

1

2

x

và y =

2 1 2

  

x

D y = 2x 1 và y = 2x7

Câu 58: Cho hai đường thẳng (d1): y =

1

2x + 100 và (d2): y = –

1

2x + 100 Mệnh đề nào sau đây đúng?

A d1 và d2 trùng nhau; B d1 và d2 cắt nhau;

C d1 và d2 song song với nhau; D d1 và d2 vuông góc

Câu 59: Xác định m để 3 đường thẳng y=2 x − 1 , y=8 − xy=(3 −2 m) x+2 đồng quy:

A m=−1 B m=1

3 2

Câu 60: Cho hàm số yf x 

có tập xác định là 3;3

và đồ thị của nó được biểu diễn bởi hình bên

Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?

A Hàm số đồng biến trên khoảng 3; 1  và 1;3

B Hàm số đồng biến trên khoảng 3;1

và 1; 4 C.Đồ thị cắt trục hoành tại 3 điểm phân biệt

D Hàm số nghịch biến trên khoảng 2;1

Câu 61: Tọa độ đỉnh I của parabol (P): y = –x2 + 4x là:

Câu 62: Cho parabol y2x24x3 có toạ độ đỉnh là:

Câu 63: Parabol y2x212x1 có toạ độ đỉnh là:

A

3 17

C

3 ( ;1)

3

2

Câu 64: Cho hàm số y ax 2bx c a  0

có đồ thị (P) Khẳng định nào sau đây là khẳng định sai?

A Hàm số đồng biến trên khoảng 2 ;

b a

b x a



C.Hàm số nghịch biến trên khoảng

; 2

b a

  

Câu 65: Tung độ đỉnh I của parabol (P): y = –2x2 – 4x + 3 là:

Trang 6

A –1; B 1; C 5; D –5.

Câu 66: Cho hàm số y2x2 4x1 mệnh đề nào sai?

A Đồ thị là một đường parabol, trục đối xứng x = 2 B Có đỉnh I(1 ; -1)

C Hàm số đồng biến trên (1;) D Hàm số nghịch biến trên ( ;1)

Câu 67: Cho (P): y x 2 7x 5 mệnh đề nào đúng?

A (P) với trục Ox có hai điểm chung B Có đỉnh I

7 127

C Hàm số đồng biến trên ( ;0) D Hàm số nghịch biến trên (1;)

Câu 68: Hàm số nào sau đây có giá trị nhỏ nhất tại x =

3

4?

A y = 4x2 – 3x + 1; B y = –x2 +

3

2x + 1; C y = –2x2 + 3x + 1; D y = x2 –

3

2x + 1

Câu 69: Giá trị lớn nhất của hàm số y x22x3là:

Câu 70: Cho ( ) : yP 2 x24x 7 , (P) nhận đường thẳng nào làm trục đối xứng:

Câu 71: Cho hàm số y = f(x) = – x2 + 4x + 2 Câu nào sau đây là đúng?

A y giảm trên (2; +∞) B y giảm trên (–∞; 2)

C y tăng trên (2; +∞) D y tăng trên (–∞; +∞)

Câu 72: Cho hàm số y = f(x) = x2 – 2x + 2 Câu nào sau đây là sai ?

A y tăng trên (1; +∞) B y giảm trên (1; +∞)

C y giảm trên (–∞; 1) D y tăng trên (3; +∞)

Câu 73: Hàm số nào sau đây nghịch biến trong khoảng (– ; 0) ?

A y = 2x2 + 1; B y = – 2 x2 + 1; C y = 2(x + 1)2; D y = – 2(x + 1)2

Câu 74: Hàm số nào sau đây đồng biến trong khoảng (–5; + ) ?

A y2x28x 3 ; B y2x28x 3 C yx210x1; D y x 210x1

Câu 75: Cho hàm số y = f(x) = x2 + 2x + 2 Câu nào sau đây là sai?

A y giảm trên (

5 2

; +∞); B y giảm trên (–∞;

5 2

 )

C y tăng trên (

5 2

; +∞) D y tăng trên (0; +∞)

Câu 76: Cho hàm số: y = x2 – 2x + 3 Trong các mệnh đề sau, tìm mệnh đề đúng?

A y tăng trên (0; + ∞ ) B y giảm trên (– ∞ ; 2)

C Đồ thị của y có đỉnh I(1; 0) D y tăng trên (2; +∞ )

Câu 77: Bảng biến thiên của hàm số y = –2x2 + 4x + 1 là bảng nào sau đây ?

Câu 78:Hình vẽ bên là đồ thị của hàm số nào?

A y = –(x + 1)2; B y = -(x – 1)2;

C y = (x + 1)2; D y = (x – 1)2

Câu 79:Hình vẽ bên là đồ thị của hàm số nào?

A y = – x2 + 2x; B y = – x2 + 2x – 1;

C y = x2 – 2x; D y = x2 – 2x + 1

x

y 1 – 1 x

y 1 – 1

+∞

–∞

x

y

1

1 2

+∞

–∞

x

y

3

3 1

Trang 7

Câu 80: Parabol (P): y = ax2 + bx + 2 đi qua hai điểm M(1; 5) và N(–2; 8) có ph.trình là:

A y = x2 + x + 2 B y = x2 + 2x + 2 C y = 2x2 + x + 2 D y = 2x2 + 2x + 2

Câu 81: Parabol (P): y3x2bx c đi qua điểm A(2;19) và nhận đường thẳng

2 3

x

làm trục đối xứng có phương trình là:

A y3x2 4x1 B y3x26x1 C y3x24x1 D y3x22x1

Câu 82: Parabol (P): y ax 28x c có hoành độ đỉnh là 4 và đi qua điểm B(-1;- 9) có phương trình là:

A yx2 8x 7 B yx28x 9 C y x2x D yx28x

Câu 83: Parabol y = ax2 + bx + c đi qua A(8; 0) và có đỉnh I(6; –12) có ph.trình là:

A y = x2 – 12x + 96 B y = 2x2 – 24x + 96

C y = 2x2 –36 x + 96 D y = 3x2 –36x + 96

Câu 84: Parabol y = ax2 + bx + c đạt cực tiểu bằng 4 tại x = – 2 và đi qua A(0; 6) có phương trình là:

A y =

1

2x2 + 2x + 6 B y = x2 + 2x + 6 C y = x2 + 6 x + 6 D y = x2 + x + 4

Câu 85: Parabol y = ax2 + bx + c đạt cực đại bằng

1 4

tại

1 2

x 

và đi qua A(1; -1) có phương trình là:

A y3x26x1 B y3x23x1 C y3x23x1 D y3x2 6x1

Câu 86: Parabol y = ax2 + bx + c đi qua A(-2; 19) và có đỉnh I(3; –6) có ph.trình là:

A y x 2 6x3 B y x2 6x3 C yx26x3 D y x 26x 3

Câu 87: Parabol y = ax2 + bx + c đi qua A(2; 3), B(-5; 136), C(3; 24) có ph.trình là:

A y = 5x2 – 4x - 9 B y = 2x2 – x +5 C y = -3x2 + 4x –1 D y = -x2 - 3x + 6

Câu 88: Parabol y = ax2 + bx + c đi qua A(0; –1), B(1; –1), C(–1; 1) có ph.trình là:

A y = x2 – x + 1 B y = x2 – x –1 C y = x2 + x –1 D y = x2 + x + 1

Câu 89: Xác định hàm số bậc hai y ax 2bx c , biết hàm số đi qua điểm A0;1 và tiếp xúc với đường thẳng

1

y x  tại điểm M1;0.

Câu 90: Giao điểm của parabol (P): y = -3x2 + 13x - 12 với trục hoành là:

A (–3; 0); (4; 0) B (0; –3); (0; 4) C (3; 0); (

4

3; 0) D (0; 3); (0;

4

3).

Câu 91: Giao điểm của parabol (P): y = -2x2 + 5x - 4 với đường thẳng y = 8x – 4 là:

3 2

;-16 ) D (-2;1); (2; –1)

Câu 92: Cho hai đường thẳng (d1): y(3m1)x m 5 và (d2): y = –4x +12 với giá trị nào của m thi d1/ /d2

1 3

Câu 93: Giao điểm của parabol (P): y = x2 + 5x + 4 với trục hoành là:

A (–1; 0); (–4; 0) B (0; –1); (0; –4) C (–1; 0); (0; –4) D (0; –1); (– 4; 0)

Câu 94: Giao điểm của ( ) :P y2x2 5x1 với trục tung là:

Câu 95: Giao điểm của parabol (P): y = x2 – 3x + 2 với đường thẳng y = x – 1 là:

A (1; 0); (3; 2) B (0; –1); (–2; –3) C (–1; 2); (2; 1) D (2;1); (0; –1)

Câu 96: Giao điểm của parabol (P): y = x2 – x + 5 với đường thẳng y = 3x +1 là:

Câu 97: Giao điểm của parabol (P): y = -2x2 +5x + 3 với đường thẳng y = 2x +13 là:

A (-1; 11) B (-1; 11); (0;13) C ( 1; 15); (0; 13) D không có giao điểm

Câu 98: Giá trị nào của m thì đồ thị hàm số y = mx2 - 3x + 7 cắt trục hoành tại hai điểm phân biệt ?

A m <

9

28

9

9 28

9

28

Trang 8

Câu 99: Cho (P) y4x216x 3 và đường thẳng d y m:  , với giá trị nào của m thì d không có giao điểm với (P)

A m =

95

95 24

m 

C

95 24

m 

D

95 24

m 

Câu 100: Cho (P) y x 2 6x3 và đường thẳng d y m:  , với giá trị nào của m thì d cắt (P) tại hai điểm phân biệt

Câu 101: Cho (P) y3x2 x 3 và đường thẳng d y: 2m5 , với giá trị nào của m thì d không có giao điểm với (P)

A m =

95

95 24

m 

C

95 24

m 

D

95 24

m 

Câu 102: Cho (P) yx25x6 và đường thẳng d y: 3m , với giá trị nào của m thì d tiếp xúc với (P)

A m =

49

49 12

m 

C

49 12

m 

D

49 12

m 

Câu 103: Giá trị nào của m thì đồ thị hàm số y = x2 + 3x + m cắt trục hoành tại hai điểm phân biệt ?

A m <

9

4

9 4

9

9

4

Câu 104: Giá trị nào của m thì đồ thị hàm số y = 2x2 + 3mx - 1 không cắt trục hoành?

A m <

8

9

8 9

2 2 3

; D không có giá trị m thoả

Câu 105: Giá trị nào của m thì đồ thị hàm số y = (m + 1)x2 - 2(m - 1)x + m + 3 tiếp xúc với trục hoành?

A m <

1

1

1

1 3

Câu 106: Tìm m để hàm số 2

2 1

x y

Ngày đăng: 08/11/2021, 23:17

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w