1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM HÀM SỐ MŨ - LOGARIT

3 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 308 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trắc nghiệm chương 2: HÀM SỐ MŨ – LOGARIT Câu 1: Giá trị biểu thức. A.[r]

Trang 1

Trắc nghiệm chương 2: HÀM SỐ MŨ – LOGARIT

Cõu 1: Giỏ trị biểu thức

Cõu 2: Biểu thức 3 6 5

x x x (x > 0) viết dới dạng luỹ thừa với số mũ hữu tỷ là::

A

7

3

5 2

2 3

5 3

x

Cõu 3: Mệnh đề nào sau đây là đúng?

A  3 2 4  3 2

B  11 2 6  11 2

C 2 2 3  2 24

D 4 2 3  4 24

Cõu 4: Cho K =

1 2

x x

    Biểu thức rút gọn của K là:

Cõu 5: Rút gọn biểu thức: 81a b4 2 , ta đợc:

2

9a b

D Kết quả khác

Cõu 6: Hàm số y = 3 3

abx có đạo hàm là:

A y’ = 3 3

bx

2 2 3 3

bx

abx

C y’ = 3bx 3abx3 D y’ =

2

3bx

2 abx

Cõu 7: Trong các hàm số sau đây, hàm số nào đồng biến trên các khoảng nó xác định?

3 4

Cõu 8: Hàm số y = 3 2 2

x 1

có đạo hàm là:

A y’ = 3 2

4x

3 x 1 B y’ = 3 2 2

4x

3 x 1

C y’ = 2x x3 2 1 D y’ = 3 2 2

4x x 1

Cõu 9: Cho hàm số y = 4 2

2x x Đạo hàm f’(x) có tập xác định là:

Cõu 10: Cho a > 0 và a  1 Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:

có nghĩa với x B loga1 = a và logaa = 0

C logaxy = logax.logay D

n

log x n log x

(x > 0,n  0)

Cõu 11: Cho a > 0 và a  1, x và y là hai số dơng Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:

Trang 2

A

a a

a

log x x

log

log

D log xb log a.log xb a

Cõu 12: Cho log 52 a

Khi đó log 5004

tính theo a là:

Cõu 13: Cho log25a; log 53 b

Khi đó log 56

tính theo a và b là:

A

1

ab

Cõu 14: Tập hợp các giá trị của x để biểu thức  3 2 

5

log x  x  2x

có nghĩa là:

A (0; 1) B (1; +) C (-1; 0)  (2; +) D (0; 2)  (4; +)

Cõu 15: Hàm số y =

1

1 ln x có tập xác định là:

Cõu 16: Cho f(x) =

x 1

x 1

2

Đạo hàm f’(0) bằng:

Cõu 17: Hàm số f(x) =

1 ln x

x x có đạo hàm là:

A 2

ln x

x

B

ln x

ln x

ln x x

Cõu 18: Cho y =

1 ln

1 x Hệ thức giữa y và y’ không phụ thuộc vào x là:

A y’ - 2y = 1 B y’ + ey = 0 C yy’ - 2 = 0 D y’ - 4ey = 0

Cõu 19: Hàm số y =  2  x

x  2x 2 e

có đạo hàm là:

A y’ = x2ex B y’ = -2xex C y’ = (2x - 2)ex D -x2ex

Cõu 20: Cho f(x) = 2

x ln x Đạo hàm cấp hai f”(e) bằng:

Cõu 21: Hàm số f(x) = xe x

đạt cực trị tại điểm:

Cõu 22: Hàm số y = ax

e (a  0) có đạo hàm cấp n là:

A  

y  n.e

Cõu 23:Hàm số y = lnx có đạo hàm cấp n là:

A

  n

n

n!

y

x

B

 

n

n

n 1 !

x

 

C

  n n

1 y x

D

  n

n 1

n!

y

x 

Cõu 24: Hàm số y=x2 e x nghịch biến trờn khoảng:

Trang 3

A (− ∞;−2) B (−2 ;0) C (1 ;+∞) D (− ∞;1)

Câu 25: Cho hµm sè y = sin x

e BiÓu thøc rót gän cña K = y’cosx - ysinx - y” lµ:

Ngày đăng: 11/04/2021, 10:46

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w