Tìm tập xác định, xét chiều biến thiên, vẽ đồ thị của hàm số bậc nhất và bậc hai.. Thái độ Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác.[r]
Trang 1NS: ND:
Bài 1: HÀM
I tiêu
1.Kiến thức
2.Kĩ năng
xét xem ' cho -./ có ' hàm hay không
3.Thái độ
Rèn
II !"# pháp, $ !"# '"
Phương tiện: Sách giáo khoa, sách giáo viên, sách tham $, Tranh %&
III (" trình bài ,-.
1 Ổn định tổ chức.
2 Kiểm tra bài cũ
Nêu ' vài 5,A hàm ; <I
3 Bài mới
/- 01"# 1: Ôn 3$ các 4(" 5 06 7 89 hàm ;<
GV: Xét
H1 Nêu G !
HS:Quan sát
D={1995, 1996, …, 2004}
H2 Nêu các giá
5AI
HS: Các nhóm a yêu K và -$ 5L
GV: G các giá - y #5 giá - hàm
H3 Cho ' VD @ %D c ra xác
HS: Các nhóm
I Ôn 3$ 89 hàm ;<
H %/ d giá - x D có ' và c ' giá
Ta
/- 01"# 2: Tìm E cách cho hàm ;<
GV:
Các nhóm
–
–
H1 Tìm
a) f(x) = x 3
b) f(x) = 3
x 2
GV: #/ thêm %D hàm cho (B 2, 3 công
2 Cách cho hàm ;<
a) Hàm b) Hàm s cho beng biu
c) Hàm ;< cho +G"# công 5
D = {xR/ f(x) có
Chú ý:
công :
Trang 222 GV:Nguyễn Thị Thuyết
:
y = f(x) = /x/ = x với x 0
x với x 0
HS:a) D = [3; +)
b) D = R \ {–2}
/- 01"# 3: Tìm E 89 0I J KL hàm ;<
GV:
H1 b& các hàm T
a) y = f(x) = x + 1
b) y = g(x) = x2
-2
2 4 6 8
x y
f(x) = x + 1
f(x) = x 2
H2 [@ vào các trên, tính f(–2), f(0), g(0),
g(2)?
HS: f(–2) = –1, f(0) = 1
g(0) = 0, g(2) = 4
3 ?I J KL hàm ;<
-
' %/ < xD
Ta trình
4 Củng cố
-
- Bài T Tìm G ! hàm T f(x) = 22x
x 1, g(x) = 2
2x
x 1
5 Hướng dẫn về nhà
!< bài “Hàm u
NS: ND:
( 12 §1 HÀM O( 2)
I tiêu
1.Kiến thức
2.Kĩ năng
3.Thái độ
Rèn
II !"# pháp, $ !"# '"
Phương tiện: Sách giáo khoa, sách giáo viên, sách tham $, Tranh %&
III (" trình bài ,-.
1 Ổn định tổ chức.
2 Kiểm tra bài cũ:
Trang 3H: Tìm x 1
2x 3
?
3 Bài mới
/- 01"# 1: Tìm E 89 P +(" thiên KL hàm ;<
Cho HS
f(x) = x2 trên các
HS:Trên (–; 0)
Trên (0; + ) lên
-2
2
4
6
8
x
y
0
GV:
II S P bi(n thiên cKa hàm s<
1 Ơn 3$
- Hàm
x1, x2(a;b): x1<x2
f(x1)<f(x2)
- Hàm
x1, x2(a;b): x1<x2
f(x1)>f(x2)
2 Q"# +(" thiên
TH a>0 TH a<0
x y
đồng biến
x y
nghịch biến
/- 01"# 2: Tìm E tính S"& TU KL hàm ;<
GV:Treo
y = f(x) = x2 và y = g(x) = x
GV:Cho HS
2 hàm T
y = f(x) = x2 và y = g(x) = x
HS:Các nhĩm
– ! y = x2 cĩ
–
H: Xét tính
a) y = 3x2 – 2
b) y = 1
x
HS: a)
GV: Nêu
III Tính S" TU KL hàm ;<
1 Hàm Hàm thì –xD và f(–x)=f(x)
Hàm
thì –xD và f(–x)=– f(x)
Chú ý:
2 ?I J KL hàm ;< S"& hàm ;< TU
Chú ý:
Cách
2 1
f(x ) f(x )
> 0
2 1
f(x ) f(x )
< 0
* Cách
này qua
này qua
4 Củng cố
x luơn
Trang 424 GV:Nguyễn Thị Thuyết
-6 -4 -2 2 4 6 8 10 12
-2
2 4 6 8
x y
O
5 Hướng dẫn về nhà
-
- !< -./ bài “Hàm y = ax + b”
***********************************************
NS: ND:
( 13 §2 HÀM y = ax + b
I tiêu
1.Kiến thức
2.Kĩ năng
Thành
b& .? hàm y = b, y = /x/
3.Thái độ
Rèn
II !"# pháp, $ !"# '"
Phương tiện: Sách giáo khoa, sách giáo viên, sách tham $, Hình %&
III (" trình bài ,-.
1 Ổn định tổ chức.
2 Kiểm tra bài cũ
x 3x 2 Tính f(0), f(–1)?
3.Bài mới
/- 01"# 1: Ôn 3$ 4(" 5 89 Hàm ;< +3 "X
GV: Cho HS
a>0
f(x)=2x+4 f(x)=2x
-8
-6
-4
-2
2
4
6
8
x y
-6 -4 -2 2 4 6
x y
O
a<0
HS:Các nhóm
H:Cho hàm T f(x) = 2x + 1 So sánh: f(2007) %/
f(2005)?
HS:a = 2 > 0
f(2007)>f(2005)
H:b& các hàm T
a) y = 3x + 2
b) y = –1
x 5
2
HS:Lên
I Ôn 3$ 89 Hàm ;< +3 "X y = ax + b (a Y 0)
x - +
y=ax+b (a>0)
+
-
x - +
y=ax+b (a>0)
+
-
! T Hình %&
-6 -4 -2 2 4 6
x y
O
f(x)=2x+4 f(x)=2x
-8 -6 -4 -2 2 4 6 8
x y
Trang 5-8 -6 -4 -2 2 4 6 8 10
-4 -2
2 4 6 8
x y
O y=3
a> 0 a < 0
/- 01"# 2: Tìm E 89 hàm ;< G"#
GV:
y = f(x) = 2
H: Tìm
hàm A x = –2; –1; 0; 1; 2
HS:D = R, T = {2}
f(–2) = f(–1) = … = f(2) = 2
II Hàm ;< G"# y = b
- song song ,a trùng %/ -9 hoành và -9 tung A (0, b)
-
/- 01"# 3: Tìm E hàm ;< y = /x/
H:
HS: y= x nÕu x 0
x
x nÕu x<0
H:
HS:+
+
H:
HS:Hàm
III Hàm ;< y = /x/
!
-2.5 -2 -1.5 -1 -0.5 0.5 1 1.5 2 2.5
-0.5 0.5 1 1.5 2 2.5
x y
4 Củng cố
– góc –
– – Cách tìm giao
5 Hướng dẫn về nhà
Làm các bài 1, 2, 3, 4 SGK
NS: ND:
( 14 BÀI
I tiêu
1.Kiến thức
-
2.Kĩ năng
-
-
Trang 626 GV:Nguyễn Thị Thuyết
-8 -6 -4 -2
2 4 6 8
x y
y = 2x - 3
y = - x + 73
3.Thái độ
- Rèn
II !"# pháp, $ !"# '"
Phương pháp
Phương tiện
Sách giáo khoa, sách giáo viên, sách tham $, Tranh %&
III (" trình bài ,-.
1 Ổn định tổ chức.
2
3 Bài mới
/- 01"# 1: ].'" 4^ "_"# 4Q/ sát hàm ;< +3 "X
GV:Nêu các
HS: Các
- Tìm
-
GV:Cho HS
HS: ! song song ,a trùng %/ -9 hoành
và -9 tung A (0, b)
HS:b&
-8 -6 -4 -2 2 4 6 8
x y
y = 2x - 3
y = - x + 73
1 b& hàm T a) y = 2x – 3
b) y = – 3
2 + 7 BL:
/- 01"# 2: ].'" 4^ "_"# xác 0J" $ !"# trình KL 0 `"# a"#
GV:Nêu
hàm I
HS:
GV: Cho HS
HS: G-$ 5L câu
H:
hãy
HS:
a) a = –5, b = 3
b) a = –1, b = 3
c) a = 0, b = –3
GV: V< < sinh nêu =$ bài 3?
HS:
a) y = 2x – 5
b) y = –1
2 Xác
qua các T a) A(0; –3), B(3
5; 0) b) A(1; 2), B(2; 1) c) A(15; –3), B(21; –3)
3
a) ! qua A(4;3), B(2;–1) b) ! qua A(1;–1) và song song %/ -9 Ox
!T
2 a) y = -5x+3
b) y = - x+3 c) y = -3
3.a) y = 2x – 5
b) y = –1
Trang 7/- 01"# 3: ].'" 3$ 4^ "_"# 8b 0I J KL các hàm ;< liên quan
H: Nêu cách
HS:
-8 -6 -4 -2 2 4 6 8
x y
-1
1
2
3
4
5
6
7
8
9
x y
GV:
HS:Theo dõi và rút kinh
4 b& các hàm T a) y = /2x – 4/
b) y= x 1 với x 1
2x 4 với x 1
!T
-8 -6 -4 -2 2 4 6 8
x y
-1 1 2 3 4 5 6 7 8 9
x y
4 Củng cố
- Cách
5 Hướng dẫn về nhà
- Ơn làm các bài cịn 5A trong SGK, bài sách bài
- !< -./ bài “Hàm ( hai”
NS: ND:
( 15 §3 HÀM HAI O( 1)
I tiêu
1.Kiến thức
quan #> các hàm y = ax2 + bx + c và y = ax2
2.Kĩ năng
hàm ( hai
y> 0, y < 0
Tìm
-./
3.Thái độ
Rèn
Trang 828 GV:Nguyễn Thị Thuyết
II !"# pháp, $ !"# '"
-
- Phương tiện: Sách giáo khoa, sách giáo viên, sách tham $, Tranh %&
III (" trình bài ,-.
1 Ổn định tổ chức.
2 Kiểm tra bài cũ
Cho hàm y = x2 Tìm
3.Bài mới
/- 01"# 1: f T- các 4( cQ 06 +( 89 hàm ;< y = ax 2
GV:Cho HS
y = ax2 (Minh ,A (B hàm y = x2)
–
–
HS:Các nhóm
H:
ax 2 + bx + c
HS: y = ax 2 + bx + c
= a
2 b x 2a
H:
I ?I J KL hàm ;< +3 hai
y= ax 2 + bx + c (a ≠ 0)
1 3" xét:
a) Hàm y = ax2: – ! là ' parabol
–
0
y = ax2 + bx + c = a
2 b x 2a
I( – b 2a; 4a
) '
a>0 I là a<0 I là
/- 01"# 2: Tìm E quan ' #iL 0I J hàm ;< y = ax 2 + bx + c và y = ax 2
GV:
ax 2 + bx + c
gv
H: H a
b
X x
2a
Y y
4a
thì hàm
HS: Y = aX2
GV: Nêu khái quát %D hàm ( hai
Minh ,A hàm T
y = x2 – 4x – 2
2 ?I J
- ! hàm y = ax2 + bx + c U~RX là '
b 2a; 4a
), có -9 b
2a Parabol này quay
Trang 9
-9 -7 -5 -3 -1 1 3 5 7 9
x y
O
a > 0
I
/- 01"# 3: Tìm E cách 8b 0I J hàm ;< +3 hai
GV:
hàm ( hai
HS: Chú ý theo dõi và @ hành
H: b& hàm T
a) y = x2 – 4x –3
b) y = –x2 + 4x +3
HS: Lên
-9
-8
-7
-6
-5
-4
-3
-2
-1
1
2
3
4
5
6
7
8
9
x y
O
a > 0
a < 0 I I
GV:
3 Cách 8b
1) Xác I( – b 2a; 4a
)
2a 3) Xác
-9 ,A '
4) b& parabol Xác
4 Củng cố
Câu hỏi trắc nghiệm:
Cho hàm số y = 2x 2 + 3x + 1.
1) Toạ độ đỉnh I của đồ thị (P)
a) 3 1
;
;
c) 3 1
;
4 8
3 1
;
4 8
2) Trục đối xứng của đồ thị
a) x = 3
3 2
c) x = 3
3 4
5 Hướng dẫn về nhà
Bài 1 SGK
!< bài “Hàm ( hai”
************************************************
Trang 1030 GV:Nguyễn Thị Thuyết
-2 -1 1 2 3 4 5 6 7
-9 -8 -7 -6 -5 -4 -3 -2 -1 1 2 3 4 5 6 7 8 9
x y
O
a > 0
a < 0 I I
NS: ND:
( 16 §3 HÀM HAI O( 2)
I tiêu
1.Kiến thức
2.Kĩ năng:
hàm ( hai
y> 0, y < 0
Tìm
cho -./
3.Thái độ:
Rèn
II !"# pháp, $ !"# '"
Phương tiện: Sách giáo khoa, sách giáo viên, sách tham $, Tranh %&
III (" trình bài ,-.
1 Ổn định tổ chức.
2 Kiểm tra bài cũ
Cho hàm y = –x2 + 4 Tìm
3 Bài mới
/- 01"# 1: Tìm E 9 +(" thiên KL hàm ;< +3 hai
GV:
hàm ( hai 8@ vào các hàm minh
,A
HS:
H a > 0 thì hàm
+
b
;
2a
+
b
;
2a
H a < 0 thì hàm
+
b
;
2a
+
b
;
2a
II 9 +(" thiên KL hàm ;< +3 hai
/- 01"# 2: ].'" 3$ xác 0J" 9 +(" thiên KL hàm ;< +3 hai
GV: Cho
hàm
H:
Ví ,
Xác a) y = –x2 – 2x + 3
Trang 11-4 -3 -2 -1 1 2 3 4 5 6 7 8 9
-9 -8 -7 -6 -5 -4 -3 -2 -1 1 2
x y
O
I y = - x
2 + 4x - 3
hai, ta 8@ vào các 1 nào?
HS:
HS:Các nhóm
HS: Lên
H#
(–; –1) (–1; +) (0; +) (–; 0) (–; 2) (2; +) (1; +) (–; 1)
GV:
b) y = x2 + 1 c) y = –2x2 + 4x – 3 d) y = x2 – 2x
/- 01"# 3: ].'" 3$ 4Q/ sát hàm ;< +3 hai
GV:Cho
– Tìm
– Tìm
– Xác
– Xác
– Tìm ,A ' giao %/ các -9 ,A
'
– b&
–
HS: Các nhóm
-4 -3 -2 -1 1 2 3 4 5 6 7 8 9
-9
-8
-7
-6
-5
-4
-3
-2
-1
1
2
x y
O
I y = - x
2 + 4x - 3
Ví , W$, sát hàm và %& hàm T
y = –x2 + 4x – 3
Giao %/
2
-9 Oy là A(0; 3) và
là
(0; 3)
Giao %/ Ox là B(1; 0) và C(3; 0)
!
4 Củng cố
- H 5A các tính ) hàm ( hai
-
- Bài 2, 3 SGK
5 Hướng dẫn về nhà
Bài 2, 3, 4 trang 49, 50 SGK
Làm bài
******************************************
NS: ND:
I tiêu
1.Kiến thức
%& chúng
2.Kĩ năng
Trang 1232 GV:Nguyễn Thị Thuyết
,A ' và các parabol y = ax2+bx+c
3.Thái độ
Rèn
II !"# pháp, $ !"# '"
Phương tiện: Sách giáo khoa, sách giáo viên, sách tham $,
III (" trình bài ,-.
1 Ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ
3.Bài mới
/- 01"# 1: ].'" 3$ tìm 3$ xác 0J" KL hàm ;<
H:
Nêu
GV:Cho
HS:
D = {xR/ f(x) có
HS: Lên
a) Hàm
1 0 0
b1 D = [–3; +) \ {–1}
b)Hàm
2
2
x x
x x
x
b1 D = ;1
2
b1 D = R
1 Tìm
1
x
1 2
x
c)
1
3
x x y
x x
!FT a) D = [–3; +) \ {–1}
b) D = 1
; 2
c) D = R
/- 01"# 2: ].'" 3$ 4Q/ sát ;P +(" thiên KL hàm ;<
H:
( hai?
GV:Cho
hàm
HS: Lên
b) y = x = /x/2
+ x
+ x < 0:
c)
2 Xét
a) y = 4 – 2x b) y = x2 c) y = x2 – 2x –1 d) y = –x2 + 3x + 2
b) y = x = /x/2 + x
+ x < 0:
c)
Trang 13-4 -2 2 4 6 8
-8 -6 -4 -2 2 4 6 8
x y
O
y = x 2 - 2x - 1
y = -x 2 + 3x + 2
d) H x 3
2: H x < 3
2:
d) H x 3
2: H x < 3
2:
/- 01"# 3: ].'" 3$ 8b 0I J KL hàm ;<
GV: Yêu
GV: Cho d nhóm %& ' hàm
HS: Lên
GV:
3 b& các hàm B câu
a) y = 4 – 2x b) y = x2 c) y = x2 – 2x –1 d) y = –x2 + 3x + 2
/- 01"# 4: ].'" 3$ xác 0J" hàm ;<
GV:Nêu
IF 0 #$ bài 4.
HS:
Vì
nên ta có a b 3
a b 5
a = –1; b = 4
H: Nêu công
parabol?
HS: công
b
;
H: Parabol
HS:
hàm : là ta có pt:
a b c 1
a 1b 1
GV: Hãy #$ bài 5.
H:
gì?
4
a b c
a khác qua D(3; 0) nên ta có
4 Xác
hai A(1; 3), B(–1; 5)
ax
y bx c a) ! qua ba A(0;–1), B(1;–1), C(3;0) b) Có
!T 4)Vì B(–1; 5) nên ta có a b 3
a b 5
a = –1; b = 4
4
y x
5)
2
4
a b c
a khác qua D(3; 0) nên ta có
9a3b c 0
V$ ra ta .? a 1;b2;c3
2
y x x
Trang 1434 GV:Nguyễn Thị Thuyết
9a3b c 0
V$ ra ta .? a 1;b2;c3
2
y x x
4 Củng cố
Tóm
5 Hướng dẫn về nha
Làm các bài còn 5A
*********************************
NS: ND:
I tiêu
Kiến thức
( hai
Kĩ năng
Tìm
Thái độ
Rèn
II !"# pháp, $ !"# '"
Phương pháp: W tra % 45 phút
Phương tiện: Giáo án, D tra và án.
III (" trình bài ,-.
1 Ổn định tổ chức
2 Nhắc nhỏ học sinh làm bài nghiêm túc
3 Kiểm tra
?s op TRA
Câu 1 (2,0 điểm)
Tìm
2
5 2
x
x
1
2
x
Câu 2 (3,0 điểm)
Xét tính
2 2
)
x x
a y
Câu 3 (2,0 điểm)
1 2
y x và
1
Câu 4 (3,0 điểm)
Trang 151) y ax2 bx c I 2; 1 và qua
1;0
?u ÁN - THANG ?p
Câu 1 (2,0 điểm)
1
x
x x
5 [1; ) 2
NR
1 0
x
Câu 2 (3,0 điểm)
a) G ! D A \ 2 .Vì x0 2 D nhng x0 2 D nên hàm
không 5w
NR
b) Hàm
NR
c) Hàm 5w
NR
Câu 3 (2,0 điểm)
NR
Câu 4 (3,0 điểm)
1) GM #$ suy ra
1 2
0
b a
V$ .?
1 4 3
a b c
2
NR
2) b& parabol 2
RP
GM (P) %& 2
RP
Trang 1636 GV:Nguyễn Thị Thuyết
5 Hướng dẫn về nha
... +(" thiên KL hàm ;< +3 hai< /b>
GV:
hàm ( hai 8@ vào hàm minh
,A
HS:
H a > hàm
+
b... Tính S" TU KL hàm ;<
1 Hàm Hàm –xD f(–x)=f(x)
Hàm
thì –xD f(–x)=– f(x)
Chú ý:
2 ?I J KL hàm ;< S"& hàm ;< TU
Chú... Tìm E cách 8b 0I J hàm ;< +3 hai< /b>
GV:
hàm ( hai
HS: Chú ý theo dõi @ hành
H: b& hàm T
a) y = x2