1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

De luyen thi vao 10 so 19

6 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 128,64 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính diện tích xung quanh của hình tạo thànhlàm tròn đến chữ số thập phân thứ 2... Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu..[r]

Trang 1

TRƯỜNG THCS TAM HƯNG

GV biên soạn: Đỗ Tiến Dũng

( Lưu hành nội bộ)

ĐỀ LUYỆN THI VÀO LỚP 10 THPT

NĂM HỌC 2017-2018

Thời gian: 120 phút

MÃ ĐỀ : 19 TN

Bài 1 (1,5điểm) Cho biểu thức

:

M

  

a) Rút gọn biểu thức M

b) Tìm giá trị của x sao cho M > 1.

Bài 2 (1,5 điểm)

1 Tìm giá trị của m để đồ thị của các hàm số y = x + (2 + m) và y = 2x + (3 - m) cắt

nhau tại một điểm trên trục tung? Tìm toạ độ giao điểm đó?

2 Giải hệ phương trình

x + 3 - 2 y + 1 = 2

2 x + 3 + y + 1 = 4

ìïïï íï ïïî

Bài 3 (2,5 điểm)

1 Cho phương trình: x2 - 2(m + 1)x + 4m -1 = 0 (1)

a) Giải phương trình với m = 1

b) Chứng minh rằng: phương trình luôn có nghiệm với mọi m.

c) Gọi x1, x2 là hai nghiệm của phương trình Tìm giá trị nhỏ nhất của:

A x x .

2 Hai ô tô khởi hành cùng một lúc trên quãng đường từ A đến B dài 120 km Mỗi

giờ ô tô thứ nhất chạy nhanh hơn ô tô thứ hai 10 km nên đến B trước ô tô thứ hai là 2

5 giờ Tính vận tốc mỗi xe.

Bài 4 (3,5 điểm)

1 Cho tam giác ABC vuông tại A, M là một điểm thuộc cạnh AC (M khác A và C ) Đường tròn đường kính MC cắt BC tại N và cắt tia BM tại I Chứng minh rằng: a) ABNM và ABCI là các tứ giác nội tiếp đường tròn.

b) NM là tia phân giác của góc ANI.

c) BM.BI + CM.CA = AB2 + AC2.

2 Cho tam giác ABC vuông tại A có AB = 5 cm, AC = 12cm Cho tam giác này quay một vòng quanh cạnh AB Tính diện tích xung quanh của hình tạo thành(làm tròn đến chữ số thập phân thứ 2).

Bài 5 (1.0 điểm)

a)Cho a, b, c là các số dương, chứng minh:

a b c  a b c 

Trang 2

b)

thức:

P

=================== Hết ======================

Trang 3

Bài 1

(1,5)

1

M

x

x x x

x

0,25 0,25

0,25 ĐKXĐ : x > 0 và x ≠ 1 (1)

Với x>0 và x ≠ 1 ta có M > 1 

4 1 1

x 

 4 > x 1 x 3 x9 (2)

Kết hợp (1) và (2) ta có 0< x < 9 và x ≠ 1

Vậy với 0< x < 9 và x ≠ 1 thì M > 1

0,25

0,25 0,25

Bài 2

(1,5)

- Để đồ thị của các hàm số y= x + (2 + m) và y = 2x + (3 - m)

cắt nhau tại một điểm trên trục tung  2 + m = 3 – m (vì 1 2  )

 2m = 1  m =

1 2

0,25

- Thay m =

1

2 và x = 0 vào hàm số y = x + (2 + m), ta được:

y = 0 + (2 +

1

2 ) =

5 2

0.25

-Vậy đồ thị của hai hàm số cắt nhau tại một điểm trên trục tung khi m =

1

2

toạ độ giao điểm của hai đồ thị là (0;

5

(I)

x 3 2 y 1 2

2 x 3 y 1 4

ìï + - + =

ïïí

ïïî

ĐKXĐ : x  −3 và y  −1

Đặt x 3+ = t ( t  0 ) và y 1+ = v (v  0)

0,25

Ta có : (I)

t 2v 2 2t 4v 4 t 2 2t v 4 2t v 4 v 0

ì - = ì - = ì =

ï + = ï + = ï =

Khi đó

x 3 2 x 3 4 x 1

y 1 0 y 1

y 1 0

ìï + = ì ï + = ì ï =

ï + = ïïî + = ïïî

Vậy hệ phương trình (I) có nghiệm duy nhất (x , y) = (1 ; -1)

0,25

Dấu “=” xảy ra khi và chỉ khi a = b = 2

Vậy giá trị nhỏ nhất của a2

b −1+

b2

:

M

0,25 0,25 0,25

Trang 4

Với x>0 và x ≠ 1 ta có M > 1 

4 1 1

x 

 4 > x 1 x 3 x9 (2)

Kết hợp (1) và (2) ta có 0< x < 9 và x ≠ 1

Vậy với 0< x < 9 và x ≠ 1 thì M > 1

0,25

0,25

0,25

1.a (0,5 điểm)

Với m =1 phương trình (1) có dạng :

' 2 0

xx 

  

Vậy phương trình có hai nghiệm x1 2 2; x2  2 2

0,25 đ

0,25 đ

1.b (1,0 điểm )

b)Xét phương trình (1) ta có

2

          

Vây phương trình luôn có hai nghiệm phân biệt x x1, 2với

mọi giá trị của m

Áp dụng hệ thức Viet ta có:

2

1 2

 Theo đề bài ta có:

2 2

6

Vậygiá trị lớn nhất của biểu thức A là

25

4 khi

1 2

m 

0,25 đ

0,25 đ

0,25 đ

0,25 đ

2 Bài toán thực tế (1,0điểm )

Gọi số công nhân của đội đó là x (người)(ĐK:3 < x N )

Gọi số ngày theo dự định để hoàn thành công việc là y

( ngày)

(ĐK: y > 2)

Vì giảm 3 người thì phải làm thêm 6 ngày nên có phương

trình:

(x – 3 )(y + 6 ) = xy (1)

Vì tăng 2 người thì hoàn thành trước 2 ngày nên có pt:

( x+2 )( y - 2 ) = xy (2)

Từ (1) và (2) ta có hệ phương trình

( 3)( 6) ( 2)( 2)

0,25 đ

0,25 đ

0,25

Trang 5

+ Giải HPT (1) ta được

30 35

x y

 (Thỏa mãn) Vậysố công nhân của đội đó là 30 người

Số ngày theo dự định để hoàn thành công việc là 35

ngày

đ

0,25 đ

1.3,0 điểm

Vẽ đúng hình câu a - 0,5điểm

I

N

B

A

0,5đ

a.1điểm

Ta có:

MAB 90 (gt)

MNC 90 (góc nội tiếp chắn nửa đường tròn)  MNB 90  0

Xét tứ giác AMNM có:

 MAB+MNB 180  0 suy ra ABNM là tứ giác nội tiếp

Lại có góc MIC 900(góc nội tiếp chắn nửa đường tròn)

 góc BIC900

Xét tứ giác ABCI có: góc BAC = góc BIC

Vậy hai đỉnh A,I kề nhau cùng nhìn cạnh BC dưới một góc 900 nên tứ giác

ABIC nội tiếp

0,25đ

0,25đ

0,25đ

0,25đ

b.0,75điểm

+ Tứ giác ABNM nội tiếp suy ra MNA MBA  (góc nội tiếp cùng chắn cung

AM) (1)

+Tứ giác MNCI nội tiếp suy ra MNI MCI  (góc nội tiếp cùng chắn cung MI)

(2)

+Tứ giác ABCI nội tiếp suy ra MBA MCI  (góc nội tiếp cùng chắn cung AI)

(3)

Từ (1),(2),(3) suy ra MNI MNA   NM là tia phân giác của ANI.

0,25đ 0,25đ

0,25đ

c.0,75điểm

Xét ∆BNM và ∆BIC có

góc B : góc chung

Trang 6

 ∆BNM ~ ∆BIC (g.g)  BMBC  BM.BI = BN BC (4)

Xét ∆CMN và ∆CBA có

góc C : góc chung

CNM CAB 900

 ∆CMN ~ ∆CBA (g.g)

 CM.CA = CN.CB (5)

Từ (4) và (5) suy ra: BM.BI + CM.CA = BC2 (6)

Áp dụng định lí Pitago cho tam giác ABC vuông tại A ta có:

BC2 = AB2 + AC2 (7)

Từ (6) và (7) suy ra BM.BI + CM.CA = AB2 + AC2(đpcm)

0,25đ

0,25đ

2 0,5điểm

Khi cho tam giác vuông ABC quay quanh cạnh AB được hình nón

Áp dụng định lý py-ta-go tính được BC = 13cm

Diện tích xung quanh hình tạo thành: S = rl = .12.13 490,09 cm2

0,25 0,25

Bài 5

( 1,0)

Áp dụng bất đẳng thức Cô si cho ba số dương dạng: x y z  33 xyz:

3

3

a b c   abc (1)

a b c   a b c   abc (2)

Nhân hai bất đẳng thức trên vế với vế ta được:

a b c  a b c  Dấu “=” xảy ra  a = b= c

0.25

Áp dụng bất đẳng thức phần a, ta có:

P

      (vì x2 + y2 + z2

£

3)

Vậy GTNN là Pmin =

3

2 khi x = y = z=

3

2=1

0.25 0.25 0.25

Ngày đăng: 08/11/2021, 23:16

w