Chèn thêm các ảnh đồ họa, hình mẫu có sẵn vào văn bản Câu 29: Nút lệnh có tác dụng A.. Chèn số trang cho văn bản C.[r]
Trang 1ĐỀ CƯƠNG TIN HỌC 10 NĂM HỌC 2016 - 2017
Câu 1 Trong MS Word 2010, trong thẻ Home \ \Select all tương ứng với phím tắt nào ?
A ctrl – A B ctrl – L C ctrl – k D ctrl – V
Câu 2 Trong MS Word 2010, để soạn chỉ số trên hoặc chỉ số dưới ta chọ nút lệnh nào trong thẻ Home:
Câu 3 Trong MS Word 2010, nút lệnh nào sau đây tương ứng với phím tắt Ctrl + S
Câu 4 Trong MS Word 2010, lệnh File -> New tương ứng với phím tắt nào?
A Ctrl + N B Ctrl + M C Ctrl + A D Ctrl + E
Câu 5 Trong MS Word 2010, nút lệnh có ý nghĩa gì?
A Tạo trang mới B Chọn hướng giấy C Chọn khổ giấy D Canh chỉnh lề
Câu 6 Trong MS Word 2010, tìm kiếm và thay thế một từ lặp lại nhiều lần ta dùng tổ hợp phím gì?
A Ctrl + D B Ctrl + H C Ctrl + B D Ctrl + K Câu 7 Trong MS Word 2010, để chia cột cho đoạn văn ta dùng nút lệnh:
Câu 8 Trong MS Word 2010, gộp các ô trong bảng lại với nhau ta dùng lệnh
A Table\Formular B Click chuột phải vào ô và chọn Meger Cell
C Home\Meger Cells D Home\Split Cells
Câu 9 Trong MS Word 2010, để trình bày văn bản theo định dạng kiểu danh sách ta dung lệnh:
Câu 10 Trong MS Word 2010, đóng khung cho đoạn văn ta dùng nút lệnh :
Câu 11 Trong MS Word 2010, để hiển thị thanh công cụ đầy đủ ta click chuột phải lên thẻ Home rồi chọn:
A Minimize the Ribbon B Standard C Drawwing D Formatting
Trang 2Câu 12 Để mở một file có sẵn trên đĩa trong chương trình Word ta dùng lệnh và tổ hợp phím:
A file/open & Ctrl + N B file/open & Ctrl + O
C file/open & Ctrl + M D file/open & Ctrl + H
Câu 13 Nút lệnh có ý nghĩa gì:
A Ngắt đoạn B Kết thúc đoạn C Ngắt trang D Tạo liên kết với các trang
Câu 14 Trong MS Word 2010, muốn điều chỉnh khoảng cách giửa các đoạn ta sử dụng nút lệnh:
Câu 15 Trong MS Word 2010, muốn chèn một hình ảnh từ tập tin bất kỳ vào văn bản ta dùng lệnh:
A Insert/frame B Insert/field C Insert/symbol D Insert/picture
Câu 16 Trong MS Word 2010, muốn tô màu tất cả các trang in ta chọn nút lệnh:
Câu 17 Thiết bị nào sau đây là thiết bị ra:
Câu 18 Trong MS Word 2010, Ctrl + Shift + = có chức năng:
A xóa một ký tự B viết chỉ số dưới
C viết chỉ số trên D thu nhỏ cỡ chữ
Câu 19 Trong MS Word 2010, để đánh số thứ tự cho các dòng ta chọn nút lệnh:
Câu 20 Muốn thay đổi tên thư mục hoặc tập tin ta thực hiện thao tác:
A kích chuột phải, chọn rename B kích chuột phải, chọn copy
C kích chuột phải, chọn delete D kích chuột phải, chọn backspace
Câu 21 Thiết bị nào dưới đây không dùng để đưa dữ liệu vào:
Câu 22 Trong MS Word 2010, muốn khôi phục lại một thao tác nào đó vừa thực hiện ta dùng tổ hợp phím:
A Ctrl + X B Ctrl + Y C Ctrl + W D Ctrl + Z Câu 23 Trong MS Word 2010, để tạo chữ nền cho văn bản ta chọn :
A trong thẻ Home B
Trang 3C D
Câu 24 Trong MS Word 2010, muốn gõ chữ “M2” ta thực hiện thao tác nào:
A M,Ctrl = 2,Ctrl = B M,Ctrl Shift = 2, Ctrl Shift =
C M,Ctrl Shift = 2 D M,Ctrl = 2
Câu 25 Trong MS Word 2010, gõ H2O ta thực hiện:
A H, Ctrl – Shift - =, 2, Ctrl – shift - =, O B H, Ctrl – shift - =, 2, O
C H, Ctrl - =, 2, Ctrl - =, O D H, Ctrl - =, 2, Ctrl – O
Câu 25 Trong MS Word 2010, muốn bôi đen toàn bộ văn bản:
A Chọn thẻ Home/ chọn select/ chọn select all
B Chọn thẻ File/ chọn select/ chọn select all
C Chọn thẻ Insert/ chọn select/ chọn select all
D Chọn thẻ Page Layout/ chọn select/ chọn select all
Câu 26: Nút lệnh có tác dụng
A Thêm một trang bìa B Chèn một trang trắng vào văn bản hiện thời
C Tạo bảng D Tạo tiêu đề trên cho văn bản
Câu 27: Nút lệnh có tác dụng
A Chèn một trang trắng vào văn bản hiện thời
B Chèn thêm các hình ảnh từ bên ngoài vào văn bản
C Đánh số thứ tự tự động
D Chèn số trang cho văn bản
Câu 28: Nút lệnh có tác dụng
A Ngắt sang một trang mới và không mang theo thuộc tính, định dạng của trang cũ
B Chèn số trang cho văn bản
C Tạo tiêu đề trên cho văn bản
D Chèn thêm các ảnh đồ họa, hình mẫu có sẵn vào văn bản
Câu 29: Nút lệnh có tác dụng
A Tạo bảng
B Chèn số trang cho văn bản
C Tạo tiêu đề trên cho văn bản
D Chèn các ô cho phép người dùng nhập dữ liệu vào và có thể đặt bất cứ đâu trong tài liệu
Trang 4Câu 30: Nút lệnh có tác dụng
A Chèn thêm các hình ảnh từ bên ngoài vào văn bản
B Chèn thêm các ảnh đồ họa, hình mẫu có sẵn vào văn bản
C Chèn số trang cho văn bản
D Chèn thêm các biểu đồ vào văn bản
Câu 31: Nút lệnh có tác dụng
A Chèn thêm các ảnh đồ họa, hình mẫu có sẵn vào văn bản
B Chèn thêm các hình ảnh từ bên ngoài vào văn bản
C Chèn số trang cho văn bản
D Chèn thêm các biểu đồ vào văn bản
Câu 32: Nút lệnh có tác dụng
A Chèn thêm các hình có hình dạng đặc biệt vào văn bản
B Chèn thêm các hình ảnh từ bên ngoài vào văn bản
C Chèn thêm các biểu đồ vào văn bản
D Chụp màn hình
Câu 33: Nút lệnh có tác dụng
A Chèn thêm các sơ đồ vào văn bản
B Chèn thêm các hình có hình dạng đặc biệt vào văn bản
C Chèn thêm các hình ảnh từ bên ngoài vào văn bản
D Tạo liên kết đến một trang web, hình ảnh…
Câu 34: Nút lệnh có tác dụng
A Chèn thêm các biểu đồ vào văn bản
B Chèn thêm các hình có hình dạng đặc biệt vào văn bản
C Chèn thêm các hình ảnh từ bên ngoài vào văn bản
D Chèn số trang cho văn bản
Câu 35: Nút lệnh có tác dụng
A Chụp màn hình
B Tạo liên kết đến một trang web, hình ảnh…
C Chèn thêm các hình ảnh từ bên ngoài vào văn bản
D Chèn số trang cho văn bản
Câu 36: Nút lệnh có tác dụng
A Tạo liên kết đến một trang web, hình ảnh… B Chụp màn hình
Trang 5Câu 37: Nút lệnh có tác dụng
A Đánh dấu vị trí trong tài liệu với một tên B Chèn số trang cho văn bản
C Chèn các công thức toán học D Chèn thông tin về ngày tháng hiện thời
Câu 38: Nút lệnh có tác dụng
A Tạo các tham chiếu chéo B Chèn số trang cho văn bản
C Chèn thông tin về ngày tháng hiện thời D Chèn các công thức toán học
Câu 39: Nút lệnh có tác dụng
A Tạo tiêu đề trên cho văn bản B Tạo tiêu đề dưới cho văn bản
C Chèn số trang cho văn bản D Chèn thông tin về ngày tháng hiện thời
Câu 40: Nút lệnh có tác dụng
A Tạo tiêu đề dưới cho văn bản B Tạo tiêu đề dưới cho văn bản
C Chèn số trang cho văn bản D Chèn thông tin về ngày tháng hiện thời
Câu 41: Nút lệnh có tác dụng
A Chèn số trang cho văn bản B Chèn thông tin về ngày tháng hiện thời
C Tạo tiêu đề dưới cho văn bản D Chèn các công thức toán học
Câu 42: Nút lệnh có tác dụng
A Chèn các ô cho phép người dùng nhập dữ liệu vào và có thể đặt bất cứ đâu trong tài liệu
B Tạo bảng
C Chèn số trang cho văn bản
D Tạo tiêu đề trên cho văn bản
Câu 43: Nút lệnh có tác dụng
A Chèn các trường, các thuộc tính của văn bản
B Tạo chữ nghệ thuật
C Tạo kí tự hoa có kích thướt lớn ở đầu mỗi đoạn văn bản
D Chèn thông tin về ngày tháng hiện thời
Câu 44: Nút lệnh có tác dụng
A Tạo chữ nghệ thuật B Tạo kí tự hoa có kích thướt lớn ở đầu mỗi đoạn văn bản
C Chèn các công thức toán học D Chèn các biểu tượng và kí hiệu
Câu 45: Nút lệnh có tác dụng
Trang 6A Tạo kí tự hoa có kích thướt lớn ở đầu mỗi đoạn văn bản B Tạo chữ nghệ thuật
C Chèn các biểu tượng và kí hiệu D Tạo bảng
Câu 46: Nút lệnh có tác dụng
A Chèn thông tin về ngày tháng hiện thời B Tạo chữ nghệ thuật
C Tạo kí tự hoa có kích thướt lớn ở đầu mỗi đoạn văn bản D Chèn số trang cho văn bản
Câu 47: Nút lệnh có tác dụng
A Chèn các đối tượng từ phần mềm khác vào văn bản
B Chèn các biểu tượng và kí hiệu
C Chèn các công thức toán học
D Tạo kí tự hoa có kích thướt lớn ở đầu mỗi đoạn văn bản
Câu 48: Nút lệnh có tác dụng
A Chèn các công thức toán học B Chèn các biểu tượng và kí hiệu
C Chèn số trang cho văn bản D Tạo kí tự hoa có kích thướt lớn ở đầu mỗi đoạn văn bản
Câu 49: Nút lệnh có tác dụng
A Chèn các biểu tượng và kí hiệu B Chèn các công thức toán học
C Tạo kí tự hoa có kích thướt lớn ở đầu mỗi đoạn văn bản D Chèn số trang cho văn bản
Câu 50: Nút lệnh có tác dụng
A Dán đoạn văn bản có trong clipboard vào vị trí con trỏ văn bản
B Sao chép đoạn văn bản đã chọn vào bộ nhớ clipboard
C Chuyển đoạn văn bản đã chọn vào bộ nhớ clipboard
D Xóa đoạn văn bản đã chọn
Câu 51: Nút lệnh có tác dụng
A Chuyển đoạn văn bản đã chọn vào bộ nhớ clipboard
B Dán đoạn văn bản có trong clipboard vào vị trí con trỏ văn bản
C Sao chép đoạn văn bản đã chọn vào bộ nhớ clipboard
D Xóa đoạn văn bản đã chọn
Câu 52: Nút lệnh có tác dụng
A Sao chép đoạn văn bản đã chọn vào bộ nhớ clipboard
B Chuyển đoạn văn bản đã chọn vào bộ nhớ clipboard
C Dán đoạn văn bản có trong clipboard vào vị trí con trỏ văn bản
D Xóa đoạn văn bản đã chọn
Trang 7Câu 53: Nút lệnh có tác dụng
A Sao chép định dạng đoạn văn bản B Sao chép đoạn văn bản đã chọn vào bộ nhớ clipboard
C Thụt đầu dòng đoạn văn bản D Xóa đoạn văn bản đã chọn
Câu54: Nút lệnh có tác dụng
A Chọn kiểu chữ và kích cỡ chữ cho đoạn văn bản
B Đổi màu chữ cho đoạn văn bản
C Chèn số trang cho văn bản
D Định dạng chỉ số trên, chỉ số dưới cho đoạn văn bản
Câu 55: Nút lệnh có tác dụng
A Thay đổi kích cỡ chữ cho đoạn văn bản
B Định dạng chỉ số trên, chỉ số dưới cho đoạn văn bản
C Chèn số trang cho văn bản
D Thụt đầu dòng đoạn văn bản
Câu 56: Nút lệnh có tác dụng
A Định dạng chỉ số trên, chỉ số dưới cho đoạn văn bản
B Thay đổi kích cỡ chữ cho đoạn văn bản
C Chèn số trang cho văn bản
D Thụt đầu dòng đoạn văn bản
Câu 57: Nút lệnh có tác dụng
A In đậm kí tự trong đoạn văn bản B In nghiêng kí tự trong đoạn văn bản
C Gạch chân kí tự trong đoạn văn bản D Chèn số trang cho văn bản
Câu 58: Nút lệnh có tác dụng
A In nghiêng kí tự trong đoạn văn bản B In đậm kí tự trong đoạn văn bản
C Gạch chân kí tự trong đoạn văn bản D Chèn số trang cho văn bản
Câu 59: Nút lệnh có tác dụng
A In nghiêng kí tự trong đoạn văn bản B In đậm kí tự trong đoạn văn bản
C Gạch chân kí tự trong đoạn văn bản D Gạch ngang kí tự trong đoạn văn bản
Câu 60: Nút lệnh có tác dụng
A Dạ quang kí tự trong đoạn văn bản B Đổi màu kí tự trong đoạn văn bản
C In đậm kí tự trong đoạn văn bản D Gạch chân kí tự trong đoạn văn bản
Câu 61: Nút lệnh có tác dụng
A Đổi màu kí tự trong đoạn văn bản B Gạch chân kí tự trong đoạn văn bản
C Chèn số trang cho văn bản D Dạ quang kí tự trong đoạn văn bản
Câu 62: Nút lệnh có tác dụng
A Điền số thứ tự hoặc kí tự đầu dòng đoạn văn bản
B Đánh số trang tự động cho văn bản
C Tạo tiêu đề dưới cho văn bản
D Thay đổi kích cỡ chữ cho kí tự trong đoạn văn bản
Câu 63: Nút lệnh có tác dụng
A Canh trái đoạn văn bản B Canh phải đoạn văn bản
Trang 8C Chèn số trang cho văn bản D Canh giữa đoạn văn bản
Câu 64: Nút lệnh có tác dụng
A Canh giữa đoạn văn bản B Canh trái đoạn văn bản
C Canh đều đoạn văn bản D Chèn số trang cho văn bản
Câu 65: Nút lệnh có tác dụng
A Cách phải đoạn văn bản B Canh giữa đoạn văn bản
C Canh trái đoạn văn bản D Canh đều đoạn văn bản
Câu 66: Nút lệnh có tác dụng
A Canh đều đoạn văn bản B Cách phải đoạn văn bản
C Canh giữa đoạn văn bản D Canh trái đoạn văn bản
Câu 67: Nút lệnh có tác dụng
A Thụt đầu dòng toàn bộ đoạn văn bản B Thụt đầu dòng dòng đầu tiên của đoạn văn bản
C Canh giữa đoạn văn bản D Canh trái đoạn văn bản
Câu 68: Nút lệnh có tác dụng
A Điều chỉnh khoảng cách gữa các dòng của đoạn văn bản
B Điều chỉnh khoảng cách giữa các kí tự của đoạn văn bản
C Thụt đầu dòng toàn bộ đoạn văn bản
D Thụt đầu dòng dòng đầu tiên của đoạn văn bản
Câu 69: Nút lệnh có tác dụng
A Tô màu nền cho đoạn văn bản B Thay đổi màu cho kí tự trong đoạn văn bản
C Canh giữa đoạn văn bản D Canh trái đoạn văn bản
Câu 70: Nút lệnh có tác dụng
A Bao khung cho đoạn văn bản
B Gạch dưới các kí tự trong đoạn văn bản
C Tạo kí tự hoa có kích thướt lớn ở đầu mỗi đoạn văn bản
D Chèn số trang cho văn bản
Câu 71: Nút lệnh có tác dụng
A Tìm kiếm các kí tự, từ trong đoạn văn bản theo ý muốn
B Thay thế các kí tự, từ trong đoạn văn bản bằng một kí tự khác theo ý muốn
C Gạch dưới các kí tự trong đoạn văn bản
D Chèn số trang cho văn bản
Câu 72: Nút lệnh có tác dụng
A Thay thế các kí tự, từ trong đoạn văn bản bằng một kí tự khác theo ý muốn
B Tìm kiếm các kí tự, từ trong đoạn văn bản theo ý muốn
C Tạo kí tự hoa có kích thước lớn ở đầu mỗi đoạn văn bản
D Điều chỉnh khoảng cách giữa các kí tự của đoạn văn bản
Câu 73.bộ nhớ nào sau đây khi tắt điện dữ liệu trong đó sẽ không bị mất đi:
A RAM B CD – ROM C ROM D Monitor
Câu 74.thiết bị nào sau đây không dùng để đưa dữ liệu ra:
Câu 75 Trong MS Word 2010, muốn xóa ký tự đứng trước con trỏ ta dùng:
A end B backspace C delete D insert