KIỂM TRA HỌC KỲ II – MÔN TOÁN 10CB
Năm học: 2009 – 2010 (Thời gian: 90 phút)
A PHẦN TRẮC NGHIỆM (2,0 điểm)
Câu 1: Khẳng định nào sau đây là sai:
2 k k
p
p a- = - a a¹ + p Î ¢
C cot(- a)= - cot ,a a¹ k k p, Î ¢ D sin(p a- )=sina
Câu 2: Cho bảng thống kê khối lượng của 10 quả mướp như sau:
Khối lượng
Khi đó, khối lượng trung bình của mỗi quả mướp là:
A.m=180g B m=177g C m=175g D m=170g
Câu 3: Khoảng cách từ điểm A(2;–3) đến đường thẳng D: 3x y- + = là:1 0
Câu 4: Đường thẳng a đi qua điểm (1; 1) M - và song song với đường thẳng d:4x + 2y + 1
= 0 có pttq:
A x+2y- 2=0 B 4x+2y- 3=0 C 2x y+ - 1 0= D x- 2y+ =2 0
Câu 5: Góc giữa hai đường thẳng d1: 3x- 4y+ =1 0,d2: 4x+3y- 2= là:0
Câu 6: Khẳng định nào sau đây là đúng?
A.sin2 cos2 3 1
æ ö÷ æ ö÷
ç- ÷+ ç ÷=
2
p+ p =
C sin22 cos24 1
p+ p =
Câu 7: Phương trình nào sau đây là phương trình của một đường tròn:
A.x2+y2+4x+ =5 0 B x2+y2+4x+ =4 0
C x2+y2+4x- 5=0 D x2+y2+4x+2y+ =6 0
Câu 8: Tập nghiệm của bất phương trình x- 1 3> x+3 là:
A.S = -( 2;+¥ ) B S = -[ 2;+¥) C S = - ¥ -( ; 2] D S = - ¥ -( ; 2)
B PHẦN TỰ LUẬN (8,0 điểm)
Câu 9 (4,0 điểm): Cho f x( )=2x2- x- 3 ( ) , g x = + :x 1
1) Giải hệ bất phương trình: ìïg x f x( )( )>00
ïí
ï <
ïî
2) Giải các bất phương trình sau đây:
a) ( )f x >g x( ) b) ( )f x <g x( ) c) f x( ) £ g x( ) Câu 10 (2,0 điểm):
a) Cho sin 3
5
a = - và
2
p
p a
- < < - Tính sin2a và cos( )
4
p
a +
b) Chứng minh đẳng thức: 2cos2 1 cos sin
sin cos
-+
Câu 11 (2,0 điểm): Trong mặt phẳng Oxy, cho ba điểm: ( 3; 1), (2;0), (0;3) A - - B C
a) Viết phương trình tham số và phương trình tổng quát của đường thẳng BC.
b) Viết phương trình đường tròn ( )C có tâm A và đi qua điểm B.
c) Viết phương trình tiếp tuyến của đường tròn ( )C tại điểm B.