Suy ra CTPT biết rằng este này do một axit đơn chức và một rượu đơn chức tạo thành.. Viết CTPT biết Tỉ khối của A so với hiđro bằng 44 , viết tất cả cỏc đồng phõn của A gọi tờn c.. Tỡm
Trang 1ĐỀ CƯƠNG ễN THI HỌC Kè 1
MễN HểA 12.
Dạng 1: chuỗi phản ứng.
1 C2H4 <- - > C2H5OH - - > CH3COOH - - > CH3COOC2H5 - - > CH3COONa - - > CH4 - - > C2H2 - - > CH3COOCH = CH2 - -
> CH3CHO < - - > C2H5OH
2 CH4 - > HCHO >C6H12O6 - - > C2H5OH - - > CH3COOH - - > CH3COOC2H5 - - > C2H5OH > buta_1,3dien - > Caosu buna
3 CO2 > (C6H10O5)n - > C6H12O6 > axits lactic > axits acrylic > metyl acrylat
4
CH4 C2H2 C6H6 C6H5OH C6H5NH2
CH3COOH
Br 2 dư
?
?
C6H5NH3Cl
5.
0 C
B Cl2,Fe,T
o
C NaOH đặt dư D + CO2+ H2O phenol Br2
HNO3đ/H2SO4đ
E Fe + HCl F + Br2
6 Viết cỏc phản ứng điều chế nhựa: PVC, PVA, PP, PS, Metyl metacrylat (thủy tinh hữu cơ), Cao su isopren, Cao su buna, Caosu buna_S, cao su buna_N, Phenol fomandehit (PPF).tơ nitron, nilon_6 , nilon_7, nilon_6,6
7 Viết đồng phõn và gọi tờn C4H8O2 , C4H11N, C5H10O2
Dạng 2: nhận biết cỏc húa chất mất nhón sau:
1 Etyl axetat , axit axetic , ancol etylic, andehit axetic 2 Vinyl axetat , etyl fomiat , etyl propionat , axit fomic
3 Glucozo , Glixerol , Ancol etylic, Andehit axetic 4 Fructozo , Glucozo , Saccarozo , Tinh bột
5 Saccarozo Mantozo,glixerol,anđehit axetic 6 phenol, anilin, benzen, styren
7 H2NCH2COOH, H2HCH2CH2CH(NH2)(COOH); HOOCCH2CH2CH(NH2)(COOH)
Dạng 3: Bài toỏn.
+ Phản ứng chỏy:
1 Đốt chỏy a gam một este, sau pứ thu được 9,408 lớt CO2 và 7,56 gam nước, thể tớch oxi cần dựng là 11,76 lớt
a Lập CT đơn giản của este
b Suy ra CTPT biết rằng este này do một axit đơn chức và một rượu đơn chức tạo thành
c Viết CTCT cú thể cú của este
2 Đốt chỏy hoàn toàn 4,4 gam chất A gồm cú (C, H, O) thu được 4,48 lớt khớ CO2 (đktc) và 3,6 gam H2O
a Xỏc định CTĐG của A
b Viết CTPT (biết Tỉ khối của A so với hiđro bằng 44) , viết tất cả cỏc đồng phõn của A gọi tờn
c Cho 8,8 gam chất hữu cơ A tỏc dụng với NaOH thu được 8,2 gam muối và ancol B tỡm CTCT đỳng của A
3 Đốt chỏy 18 gam một hợp chất hữu cơ X , sau đú dẫn sản phẩm chỏy qua bỡnh 1 đựng H2SO4 thấy bỡnh tăng lờn 10,8 gam Qua bỡnh 2 đựng Ca(OH)2 dư thu được 60 gam kết tủa
a Xỏc định CTPT X (d X/H2 = 90)
b Cho 36 gam chất X lờn men rượu Tớnh V dd rượu 400 thu được (d = 0,8 g/ml)
4 Đốt chỏy 16,2 gam một cacbohidrat A, sau đú dẫn sản phẩm qua bỡnh đựng H2SO4 thấy bỡnh 1 tăng 9 gam Qua bỡnh 2 đựng nước vụi thấy cú 60 gam kết tủa
a tỡm CTĐG A
b Tỡm CTPT cho biết A thuộc loại cacbohidrat nào?
c đem thủy phõn 16,2 gam A , sau đú đem trỏng gương Tớnh khối lượng Ag thu được (biết H = 80%)
5 Đốt chỏy hoàn toàn 2,95 gam chất hữu cơ A thu được 4,05g H2O ; 3,36 lớt CO2; 0,56lớt N2 ( cỏc khớ đo ở đktc)
a Tỡm CTĐG của A
b Tỡm CTPT và CTCT gọi tờn biết A là hợp chất đơn chức
c cho 5,9 gam A tỏc dụng với HCl thu được m gam muối tỡm m?
6 Este A được điều chế từ aminoaxit B và ancol metylic.và cú dA/H2=44,5.Đốt chỏy hoàn toàn 8,9g A thu được 13,2g CO2; 6,3g
H2O và 1,12 lớt N2(đktc).Tỡm CTPT; CTCT của A và B
7 Đốt chỏy hoàn toàn 7,5 gam chất hữu cơ A thu được 4,5 g H2O ; 6,72 lớt CO2; 1,12lớt N2 ( cỏc khớ đo ở đktc)
a Tỡm CTĐG của A
b Tỡm CTPT và CTCT gọi tờn biết A là hợp chất tạp chức 1 nhúm amin và 1 nhúm axits)
NO2
Trang 2c Cho 15 gam A đem tham gia phản ứng trùng ngưng thu được polime Tính khối lượng polime thu được (Biết H= 75%)
+ Tính chất hóa học đặc trưng
Este - lipit
7 Để xà phòng hóa 17,4 gam một este no đơn chức cần dùng 300ml dd NaOH 0,5M.
c Xác định CTPT
d Trộn muối của este thu được trên với vôi tôi xút, khi đun nóng thu được một chất khí có tỉ khối hơi so với hiđro bằng 8 Tìm công thức cấu tạo có thể có của este
8 Thủy phân hòan toàn 11,44g hỗn hợp 2 este no đơn chức là đồng phân của nhau bằng NaOH thu được 11,08 gam hỗn hợp muối
và 5,56 gam hỗn hợp rượu
a Xác định công thức phân tử, công thức cấu tạo của 2 este
b Tính % theo khối lượng mỗi este
9 a) Cho 6 gam axit axetic tác dụng với 13,8 gam rượu etylic thu được m gam este.tìm khối lượng este biết H = 80%
b) Cho 9 gam axit axetic tác dụng với 13,8 gam rượu etylic thu được 8,8 gam este Tìm hiệu suất phản ứng este hóa?
11 Thủy phân 100 gam triglixerit cần dùng 0,5 lít dd NaOH 2M thu được glixerol và xà phòng Tình khối lượng xà phòng và glixerol thu được (Biết H = 80%)
12 a) Tính khối lượng NaOH cần thiết để trung hòa 10 gam một chất béo có chỉ số axit là 5,6
b) Để trung hoà axit tự do có trong 8 gam chất béo cần dùng 7ml dung dịch KOH 1M Tính chỉ số axit của chất béo
Cacbohidrat
13 Cho glucozo lên men rượu etylic Dẫn khí CO2 sinh ra vào dd nước vôi trong thu được 30 gam kết tủa và dung dịch A Đun nóng dung dịch A lại thu được 10gam kết tủa nữa
a Tính khối lượng thu được?
b Tính khối lượng glucozo cần dùng biết hiệu suất phản ứng là 80% ?
14 Cho xenlulozo tác dụng với hh HNO3 và H2SO4 đậm đặc thì thu được xenlulozo trinitrat
a Tính khối lượng xenlulozo và lượng HNO3 cần dừng để sản xuất 1 tấn xenlulozo trinitrat Quá trình hao hụt 12%
b Tính thể tích HNO3 90% và d = 1,5 g/ml cần dùng
15 Cho 34,2 gam một tinh bột, hòa tan trong nước rồi thủy phân hoàn toàn X thu được dung dịch Y Cho Y tác dụng với AgNO3/
NH3dư thu được m gam Ag Tính khối lượng bạc thu được (H = 70%)
Amin và amino axit
16 Cho 5,9 gam amin no đơn chức tác dụng với dd HCl thu được 9,55 gam muối Tìm CTPT và CTCT tên gọi?
17 Cho 1,52g hỗn hợp 2 amin no đơn tác dụng vừa đủ với 200ml dd HCl thu được 2,98g muối
a-Tính tổng số mol amin và CM của dd HCl đã dùng
b-Tìm CTCT của 2 amin biết rằng chúng có số mol bằng nhau
18 Cho 9,3 gam anilin tác dụng với V lít dd Br2 thu được m gam kết tủa trắng tìm V và m ?
19 X là một amino axit Cho 0,01 mol X tác dụng với HCl thì dùng vừa hết 80 ml dd HCl 0,125M và thu được 1,825g muối khan Còn khi cho 0,01 mol X tác dụng với NaOH thì cần dùng 25g dd NaOH 3,2% Tìm CTCT của X ?
20 X là một α-aminoaxit chứa một nhóm –NH2 và một nhóm –COOH Cho 0,89 g X tác dụng với dung dịch HCl vừa dủ thu được 1,255 g muối
a Tìm công thức cấu tạo của X? b Cho 8,9 gam X tham gia phản ứng trùng ngưng thu được bao nhiêu gam polime?
Polime
21 Muốn tổng hợp 120 kg poli (metyl metacrilat) tính khối lượng của axit và rượu cần dùng tương ứng để sản xuất (Biết hiệu suất quá trình este hóa và quá trình trùng hợp lần lượt là 60% và 80%)
Trang 3ÔN TẬP TRẮC NGHIỆM HỌC KÌ 1 MÔN HÓA KHỐI 12
CHƯƠNG 1: ESTE – LIPIT