Trong chuyển động thẳng đều, quãng đường đi được của vật tỉ lệ thuận với khoảng thời gian chuyểnđộng.. Đồ thị vận tốc theo thời gian của chuyển động thẳng đều là một đường song song với
Trang 1Trường THPT Trưng Vương- Q1, TP HCM Bộ môn Vật Lí
PHẦN MỘT: CƠ HỌC
CHƯƠNG I: ĐỘNG HỌC CHẤT ĐIỂM
§1 CHUYỂN ĐỘNG CƠ TRẮC NGHIỆM
1 Ghép nội dung ở cột bên trái với nội dung tương ứng ở cột bên phải để được một câu có nội dung đúng.
1 Sự thay đổi vị trí của một vật so với các vật khác theo thời gian gọi là a) hệ quy chiếu
2 Vật có kích thước rất nhỏ so với chiều dài đường đi của nó gọi là b) hệ tọa độ
3 Tập hợp tất cả các vị trí của một chất điểm trong quá trình chuyển động c) mốc thời gian
2 Trường hợp nào dưới đây không thể coi vật chuyển động như một chất điểm ?
A Viên đạn đang chuyển động trong không khí
B Trái Đất trong chuyển động quay quanh Mặt Trời
C Viên bi trong sự rơi từ tầng thứ năm của một tòa nhà xuống đất
D Trái Đất trong chuyển động tự quay quanh trục của nó
3 Trong trường hợp nào dưới đây số chỉ thời điểm mà ta xét trùng với số đo khoảng thời gian trôi ?
A Một trận bóng đá diễn ra từ 15 giờ đến 16 giờ 45 phút
B Lúc 8 giờ một xe ô tô khởi hành từ Thành phố Hồ Chí Minh, sau 3 giờ chạy thì xe đến Vũng Tàu
C Một đoàn tàu xuất phát từ Vinh lúc 0 giờ, đến 8 giờ 05 phút thì đoàn tàu đến Huế
D Không có trường hợp nào phù hợp với yêu cầu nêu ra
4 Chọn câu sai.
A Toạ độ của 1 điểm trên trục 0x là khoảng cách từ vật mốc đến điểm đó
B Toạ độ của 1 điểm nằm trên phần dương của trục 0x là khoảng cách từ gốc 0 đến điểm đó
C Đồng hồ dùng để đo khoảng thời gian
D Giao thừa năm Mậu Thân là một thời điểm
5 Tàu Thống nhất Bắc Nam S1 xuất phát từ ga Hà Nội vào lúc 19h 00min, tới ga Vinh vào lúc 0h 34min
ngày hôm sau Khoảng thời gian tàu S1 chạy từ ga Hà Nội tới ga Vinh là
Trang 2Trường THPT Trưng Vương- Q1, TP HCM Bộ môn Vật Lí
2 Một ô tô chuyển động trên đoạn đường thẳng và có vận tốc luôn luôn bằng 80 km/h Bến xe nằm ở đầu đoạn
đường và xe ô tô xuất phát từ một địa điểm cách bến xe 3 km Chọn bến xe lam vật mốc, chọn thời điểm ô tôxuất phát làm gốc thời gian và chọn chiều chuyển động của ô tô làm chiều dương Viết phương trình chuyểnđộng của xe ô tô
3 Hai xe chạy ngược chiều đến gặp nhau, cùng khởi hành lúc 7g sáng từ hai địa điểm A và B cách nhau 120
km Vận tốc của xe đi từ A là 40 km/h, của xe đi từ B là 20 km/h
a Viết phương trình chuyển động của hai xe khi chọn trục toạ độ 0x hướng từ A sang B, gốc 0 A
b Tìm thời điểm và vị trí hai xe gặp nhau
4 Hai thành phố A và B cách nhau 250 km Lúc 9h sáng một xe đi từ A về B với vận tốc 20 km/h và một xe đi
từ B về A với vận tốc 30 km/h
a Viết phương trình chuyển động của 2 xe
b Hai xe gặp nhau ở đâu ? Lúc mấy giờ ?
5 Một xe máy xuất phát từ A lúc 6 giờ và chạy với vận tốc 40 km/h để đi đến B Một ô tô xuất phát từ B lúc 8
giờ và chạy với vận tốc 80 km/h theo cùng chiều với xe máy Coi chuyển động của xe máy và ô tô là thẳngđều Khoảng cách giữa A và B là 20 km Chọn A làm mốc, chọn thời điểm 6 giờ làm gốc thời gian và chọnchiều từ A tời B làm chiều dương của trục tọa độ
a Viết công thức tính quãng đường đi được và phương trình chuyển động của xe máy và ô tô
b Vẽ đồ thị tọa độ - thời gian của xe máy và ô tô trên cùng hệ trục x và t
c Căn cứ vào đồ thị vẽ được, hãy xác định vị trí và thời điểm ô tô đuổi kịp xe máy
d Kiểm tra lại kết quả tìm được bằng cách Giải các phương trình chuyển động của xe máy và ô tô.
6 Hai người đi bộ theo một chiều trên một đường thẳng AB, cùng suất phát tại vị trí A, với vận tốc lần lượt
là 1,5 m/s và 2,0 m/s, người thứ hai đến B sớm hơn người thứ nhất 5,5 phút Quãng đường AB dài baonhiêu ?
7 Một chiến sỹ bắn thẳng một viên đạn pháo B40 vào một xe tăng của địch cách 510 m Khoảng thời gian
từ lúc bắn đến lúc nghe thấy tiếng đạn nổ khi trúng xe tăng là 2,3s Coi chuyển động của viên đạn trongkhông khí là chuyển động thẳng đều và vận tốc truyền âm trong không khí là 340 m/s Vận tốc của viênđạn B40 bắn ra là bao nhiêu?
Trang 3Trường THPT Trưng Vương- Q1, TP HCM Bộ môn Vật Lí
BÀI TOÁN TÌM VẬN TỐC TRUNG BÌNH
8 Một ôtô chạy trên đường thẳng Trên nửa đầu của đường đi, ôtô chạy với vận tốc không đổi bằng 40
km/h Trên nửa sau, ôtô chạy với vận tốc không đổi bằng 60 km/h Vận tốc trung bình của ôtô trên cảquãng đường bằng bao nhiêu ?
9 Một ô tô chuyển động từ A đến B trên một đoạn đường thẳng mất khoảng thời gian là t Biết vận tốc ô tô
đi trong nửa thời gian đầu là 80 km/h và trong nửa thời gian cuối là 40 km/h Vận tốc trung bình của ô tôtrên cả đoạn đường AB là bao nhiêu?
10 Một người đi xe đạp trên đoạn đường thẳng AB Trên 1/2 đoạn đường đầu người đó đi với vận tốc 24
km/h, trên 1/4 đoạn đường tiếp theo đi với vận tốc 20 km/h và trên 1/4 đoạn đường còn lại đi với vận tốc
30 km/h Vận tốc trung bình của người đó trên đoạn đường AB là bao nhiêu?
1 Trong chuyển động thẳng đều, véctơ vận tốc tức thời có
A Phương và chiều không thay đổi B Phương không đổi, chiều luôn thay đổi
C Phương và chiều luôn thay đổi D Phương không đổi, chiều có thể thay đổi
2 Một chất điểm chuyển động thẳng đều có phương trình chuyển động là
A x = x0 + v0t + at2/2 B x = x0 + vt
3 Hãy chỉ ra câu không đúng
A Quỹ đạo của chuyển động thẳng đều là đường thẳng
B Tốc độ trung bình của chuyển động thẳng đều trên mọi đoạn đường là như nhau
C Trong chuyển động thẳng đều, quãng đường đi được của vật tỉ lệ thuận với khoảng thời gian chuyểnđộng
D Chuyển động đi lại của một pít-tông trong xi lanh là chuyển động thẳng đều
4 Phương trình chuyển động của chuyển động thẳng đều dọc theo trục Ox, trong trường hợp vật không xuất
phát từ điểm O là
5 Chọn câu sai
A Đồ thị vận tốc theo thời gian của chuyển động thẳng đều là một đường song song với trục 0t
B Trong chuyển động thẳng đều, đồ thị theo thời gian của toạ độ và của vận tốc là những đường thẳng
C Đồ thị toạ độ theo thời gian của chuyển động thẳng bao giờ cũng là một đường thẳng song song vớitrục 0t
Trang 4Trường THPT Trưng Vương- Q1, TP HCM Bộ môn Vật Lí
6 Phương trình chuyển động của một chất điểm dọc theo trục Ox có dạng: x = 5 + 60t (x đo bằng km và t
đo bằng giờ) Chất điểm đó xuất phát từ điểm nào và chuyển động với vận tốc bằng bao nhiêu ?
A Từ điểm O, với vận tốc 5km/h
B Từ điểm M, cách O là 5 km, với vận tốc 5 km/h
C Từ điểm O, với vận tốc 60 km/h
D Từ điểm M, cách O là 5 km, với vận tốc 60 km/h
7 Phương trình chuyển động của một chất điểm dọc theo trục Ox có dạng: x = 10 – 4t (x đo bằng km và t
đo bằng giờ) Quãng đường đi được của chất điểm sau 2h chuyển động là bao nhiêu ?
8 Một ô tô chuyển động trên một đoạn đường thẳng và có vận tốc luôn luôn bằng 80 km/h Bến xe nằm ở
đầu đoạn thẳng và xe ô tô xuất phát từ một điểm cách bến xe 3 km Chọn bến xe làm vật mốc, chọn thờiđiểm ô tô xuất phát làm mốc thời gian và chọn chiều chuyển động của ô tô làm chiều dương Phươngtrình chuyển động của xe ô tô trên đoạn đường thẳng này như thế nào ?
A x = 3 + 80t B x = (80 – 3)t C x = 3 – 80t D x = 80t
9 Cùng một lúc tại hai điểm A và B cách nhau 10 km có hai ô tô chuyển động thẳng đều cùng chiều nhau
trên đường thẳng từ A đến B Vận tốc của ô tô chạy từ A là 54 km/h và của ô tô chạy từ B là 48 km/h.Chọn A làm mốc, chọn thời điểm xuất phát của hai xe ô tô làm mốc thời gian và chọn chiều chuyểnđộng của hai xe làm chiều dương Phương trình chuyển động của các ô tô trên như thế nào ?
A Ô tô chạy từ A : xA = 54t ; Ô tô chạy từ B : xB = 48t + 10
B Ô tô chạy từ A : xA = 54t + 10 ; Ô tô chạy từ B : xB = 48t
C Ô tô chạy từ A : xA = 54t ; Ô tô chạy từ B : xB = 48t – 10
D Ô tô chạy từ A : xA = -54t ; Ô tô chạy từ B : xB = 48t
10 Cũng bài toán trên, hỏi khoảng thời gian từ lúc hai ô tô xuất phát đến lúc ô tô A đuổi kịp ô tô B và
khoảng cách từ A đến địa điểm hai xe gặp nhau ?
A 1 h ; 54 km B 1 h 20 ph ; 72 km C 1 h 40 ph ; 90 km D 2 h ; 108 km
11 Một người đi bộ trên một đường thẳng với vận tốc không đổi 2 m/s Thời gian để người đó đi hết quãng
đường 780 m là
12 Một vật chuyển động thẳng đều theo chiều dương của trục tọa độ Gọi x(t) và v(t) là tọa độ và vận tốc
của vật tại thời điểm t Kết luận nào sau đây là đúng:
A v(t) < 0 B x(t) < 0 C x(t) > 0 D v(t) > 0
§ 3 CHUYỂN ĐỘNG THẲNG BIẾN ĐỔI ĐỀU
A BÀI TẬP CƠ BẢN
1 Khi ô tô đang chạy với vận tốc 12 m/s trên một đoạn đường thẳng thì người lái xe tăng ga cho ô tô chạy
nhanh dần đều Sau 15 s, ô tô đạt vận tốc 15 m/s
a Tính gia tốc của ô tô
b Tính vận tốc của ô tô sau 30 s kể từ khi tăng ga
c Tính quãng đường ô tô đi được sau 30 s kể từ khi tăng ga
2 Khi ô tô đang chạy với vận tốc 15 m/s trên một đoạn đường thẳng thì người lái xe hãm phanh cho ôtô
chạy chậm dần đều Sau khi chạy thêm được 125 m thì vận tốc ô tô chỉ còn bằng 10 m/s
a Tính gia tốc của xe
b Tính khoảng thời gian để ô tô chạy trên quãng đường đó
Trang 5Trường THPT Trưng Vương- Q1, TP HCM Bộ môn Vật Lí
3 Một ô tô đang chuyển động với vận tốc 20 m/s thì phanh gấp và dừng lại sau 4 s Quãng đường mà ôtô đi
được từ khi phanh cho đến khi dừng lại là bao nhiêu?
4 Khi đang chạy với vận tốc 36 km/h thì ô tô bắt đầu chạy xuống dốc Nhưng do bị mất phanh nên ô tô
chuyển động thẳng nhanh dần đều với gia tốc 0,2 m/s2 xuống hết đoạn dốc có độ dài 960 m
a Tính khoảng thời gian ô tô chạy xuống hết đoạn dốc
b Vận tốc ô tô ở cuối đoạn dốc là bao nhiêu ?
5 Một ô tô đang chạy với vận tốc 10 m/s trên đoạn đường thẳng thì người lái xe tăng ga để ô tô chuyển
động nhanh dần đều Sau 20 s ô tô đạt vận tốc 14 m/s Vận tốc của ô tô sau 40 s là bao nhiêu?
6 Một vật bắt đầu chuyển động nhanh dần đều, sau khi đi được quãng đường s1 = 8 m thì vận tốc đạt 4m/s.Nếu vật đi được quãng đường 32 m thì vận tốc đạt được là bao nhiêu?
7 Một ô tô đang chuyển độngvới vận tốc 19 m/s thì hãm phanh chuyển động chậm dần đều và dừng lại sau
khi đi được 50 m Vận tốc của ô tô sau khi đi được 30 m kể từ lúc hãm phanh là bao nhiêu?
8 Một vật chuyển động thẳng nhanh dần đều với vận tốc ban đầu 4 m/s Sau khi đi được quãng đường s1 =
12 m thì vận tốc đạt được là 8 m/s Vận tốc của vật sau khi đi được quãng đường s1= 21 m là bao nhiêu?
9 Hai xe máy cùng xuất phát tại hai địa điểm A và B cách nhau 400 m và cùng chạy theo hướng AB trên
đoạn đường thẳng đi qua A và B Xe máy xuất phát từ A chuyển động nhanh dần đều với gia tốc 2,5.10-2
m/s Xe máy xuất phát từ B chuyển động nhanh dần đều với gia tốc 2,0.10-2 m/s Chọn A làm mốc, chọnthời điểm xuất phát của hai xe máy làm mốc thời gian và chọn chiều từ A đến B làm chiều dương
a Viết phương trình chuyển động của mỗi xe máy
b Xác định vị trí và thời điểm hai xe máy đuổi kịp nhau kể từ lúc xuất phát
c Tính vận tốc của mỗi xe tại vị trí đuổi kịp nhau
10 Một đoàn tàu bắt đầu rời ga và chuyển động thẳng nhanh dần đều Sau khi chạy được 1,5 km thì đoàn
tàu đạt vận tốc 36 km/h Tính vận tốc của đoàn tàu sau khi chạy được 3 km kể từ khi đoàn tàu bắt đầurời ga
B BÀI TẬP NÂNG CAO
1 Một đoàn tàu hãm phanh chuyển động chậm dần đều vào ga với vận tốc ban đầu 14,4 m/s Trong 10 s đầu
tiên kể từ lúc hãm phanh nó đi được đoạn đường dài hơn đoạn đường trong 10 s tiếp theo là 5 m Trongthời gian bao lâu kể từ lúc hãm phanh thì tàu dừng hẳn?
2 Một vật chuyển động nhanh dần đều, trong 4 s đầu tiên vật đi được quãng đường 24 m và trong 4 s tiếp
theo vật đi được quãng đường 64 m Vận tốc ban đầu của vật là bao nhiêu?
Trang 6Trường THPT Trưng Vương- Q1, TP HCM Bộ môn Vật Lí
3 Một xe máy chuyển động với vận tốc ban đầu 10 m/s, trong giây thứ 4 xe đi được 10,7 m Quãng đường
xe đi được sau 10 s là bao nhiêu?
4 Một xe máy chuyển động chậm dần đều lên dốc, sau 3 s vận tốc của nó còn lại 10 m/s và sau khi đi được
đoạn đường dài 62,5 m thì nó dừng lại trên dốc Thời gian xe máy đi từ lúc lên dốc đến lúc dừng lại làbao nhiêu?
5 Một vật chuyển động nhanh dần đều, thời gian để vật đi được hai đoạn đường liên tiếp bằng nhau 100m
lần lượt là 5 s và 3,5 s Gia tốc của vật là bao nhiêu?
6 Một viên bi chuyển động chuyển động nhanh dần đều không vận tốc ban đầu trên máng nghiêng, trong
giây thứ năm nó đi được quãng đường 0,36 m Quãng đường viên bi đi được sau 5 s kể từ lúc bắt đầu
chuyển động là bao nhiêu?
7 Một vật bắt đầu chuyển động nhanh dần đều vật đi được quãng đường trong 6 s Thời gian để vật đi hết
3/4 đoạn đường cuối là bao nhiêu?
8 Một viên bi chuyển động thẳng nhanh dần đều không vận tốc đầu trên máng nghiêng và trong giây thứ tư
nó đi được quãng đường bằng 70 cm
a Tính gia tốc của viên bi chuyển động trên máng nghiêng
b Tính quãng đường viên bi đi được sau 5 s kể từ khi nó bắt đầu chuyển động.
9 Một vật chuyển động thẳng nhanh dần đều có vận tốc đầu là 18 km/h Trong giây thứ năm, vật đi được
quãng đường 5,9 m
a Tính gia tốc của vật
b Tính quãng đường vật đi được sau khoảng thời gian là 10 s kể từ khi vật bắt đầu chuyển động
ĐÁP ÁN BÀI TẬP NÂNG CAO
1 Câu nào sai ? Trong chuyển động thẳng nhanh dần đều thì
A vectơ gia tốc ngược chiều với vectơ vận tốc
B vận tốc tức thời tăng theo hàm số bậc nhất của thời gian
C quãng đường đi đựơc tăng theo hàm số bậc hai của thời gian
D gia tốc là đại lượng không đổi
2 Chỉ ra câu sai.
A Vận tốc tức thời của chuyển động thẳng biến đổi đều có độ lớn tăng hoặc giảm đều theo thời gian
B Gia tốc của chuyển động thẳng biến đổi đều có độ lớn không đổi
C Vectơ gia tốc của chuyển động thẳng biến đổi đều có thể cùng chiều hoặc ngược chiều với vectơ vậntốc
D Trong chuyển động thẳng biến đổi đều, quãng đường đi được trong những khoảng thời gian bằngnhau thì bằng nhau
Trang 7Trường THPT Trưng Vương- Q1, TP HCM Bộ môn Vật Lí
3 Ghép nội dung ở cột bên trái với nội dung tương ứng ở cột bên phải để thành một câu có nội dung đúng;
Trang 8Trường THPT Trưng Vương- Q1, TP HCM Bộ môn Vật Lí
1 Chuyển động thẳng có vận tốc luôn thay đổi
(theo thời gian) là
2 Đại lượng tính bằng thương số giữa quãng
đường đi được của vật và khoảng thời gian vật
đi hết quãng đường đó là
3 Đại lượng đặc trưng cho độ nhanh chậm của
chuyển động của chất điểm tại một vị trí bất kỳ
nào đó là
4 Đại lượng tính bằng thương số giữa độ biến
thiên của vận tốc và khoảng thời gian trong đó
vận tốc biến thiên là
5 Đơn vị đo gia tốc là
6 Đại lượng đặc trưng cho sự biến thiên của vận
tốc cả về độ lớn và phương chiều là
7 Chuyển động thẳng trong đó vận tốc tức thời
có độ lớn tăng hoặc giảm đều theo thời gian là
8 Chuyển động thẳng trong đó vận tốc tức thời
có độ lớn tăng dần đều theo thời gian là
9 Chuyển động thẳng trong đó vận tốc tức thời
có độ lớn giảm dần đều theo thời gian là
d) tốc độ trung bình
đ) chuyển động thẳng nhanh dần đều
e) chuyển động thẳng biến đổi g) phương trình chuyển động của chuyển độngthẳng nhanh dần đều
h) công thức tính quãng đường đi được củachuyển động thẳng nhanh dần đều
i) gia tốc của chuyển động
k) vectơ gia tốc
l) mét trên giây bình phương (m/s2)
m) chuyển động thẳng biến đổi đều
6 Trong công thức liên hệ giữa quãng đường đi được , vận tốc và gia tốc chuyển động thẳng nhanh dần
đều (v2 – v0 = 2as) , ta có các đều kiện nào dưới đây ?
A s > 0 ; a > 0 ; v > v0 B s > 0 ; a < 0 ; v < v0
C s > 0 ; a > 0 ; v < v0 D s > 0 ; a < 0 ; v > v0
7 Trong chuyển động thẳng biến đổi đều, véctơ gia tốc tức thời có đặc điểm
A Hướng thay đổi, độ lớn không đổi B Hướng không đổi, độ lớn thay đổi
B Hướng thay đổi, độ lớn thay đổi D Hướng không đổi, độ lớn không đổi
8 Công thức liên hệ vận tốc và gia tốc trong chuyển động thẳng biến đổi đều
A v = v0 + at2 B v = v0 + at C v = v0 – at D v = - v0 + at
9 Trong công thức liên hệ giữa vận tốc và gia tốc trong chuyển động thẳng biến đổi đều được xác định
Trang 9Trường THPT Trưng Vương- Q1, TP HCM Bộ môn Vật Lí
A Chuyển động nhanh dần đều a và v cùng dấu Chuyển động chậm dần đều a và v trái dấu
B Chuyển động nhanh dần đều a và v trái dấu Chuyển động chậm dần đều a và v trái dấu
C Chuyển động nhanh dần đều a và v trái dấu Chuyển động chậm dần đều a và v cùng dấu
D Chuyển động nhanh dần đều a và v cùng dấu Chuyển động chậm dần đều a và v cùng dấu
10 Chọn câu sai: Khi một chất điểm chuyển động thẳng biến đổi đều thì nó
A Có gia tốc không đổi
B Có thể lúc đầu chuyển động chậm dần sau đó chuyển động nhanh dần
C Có gia tốc trung bình không đổi
D Chỉ có thể chuyển động nhanh dần hoặc chậm dần
11 Chọn câu sai: Chất điểm chuyển động nhanh dần đều khi:
13 Khi ôtô đang chạy với vận tốc 10 m/s trên đoạn đường thẳng thì người lái xe tăng ga và ô tô chuyển
động nhanh dần đều Sau 20 s, ôtô đạt vận tốc 4 m/s Gia tốc a và vận tốc v của ô tô sau 40 s kể từ lúcbắt đầu tăng ga là bao nhiêu ?
A a = 0,7 m/s2 ;v = 38 m/s B a = 0,2 m/s2 ;v = 18 m/s
C a = 0,2 m/s2 ;v = 8 m/s D a = 1,4 m/s2 ;v = 66 m/s
14 Cũng bài toán trên, hỏi quãng đường s mà ô tô đã đi được sau 40 s kể từ lúc bắt đầu tăng ga và tốc độ
trung bình vtb trên quãng đường đó là bao nhiêu ?
A s = 480 m ; vtb = 12 m/s B s = 360 m ; vtb = 9 m/s
C s = 160 m ; vtb = 4 m/s D s = 560 m ; vtb = 14 m/s
15 Khi ô tô đang chạy với vận tốc 10 m/s trên đoạn đường thẳng thì người lái xe hãm phanh và ô tô
chuyển động chậm dần đều Cho tới khi dừng hẳn lại thì ô tô đã chạy thêm được 100 m Gia tốc a của
ô tô là bao nhiêu ?
16 Một máy bay chở khách muốn cất cánh được phải chạy trên đường băng dài 1,8 km để đạt được vận
tốc 300 km/h Máy bay có gia tốc không đổi tối thiểu là
Trang 10Trường THPT Trưng Vương- Q1, TP HCM Bộ môn Vật Lí
18 Chuyển động của một xe máy được mô tả bởi đồ thị Chuyển động của xe máy là chuyển động
A Đều trong khoảng thời gian từ 0 đến 20s,
chậm dần đều trong khoảng thời gian từ 60s
đến 70s
B Chậm dần đều trong khoảng thời gian từ 0 đến
20s, nhanh dần đều trong khoảng thời gian từ
60s đến 70s
C Đều trong khoảng thời gian từ 20s đến 60s,
chậm dần đều trong khoảng thời gian từ 60s
đến 70s
D Nhanh dần đều trong khoảng thời gian từ 0
đến 20s, đều trong khoảng thời gian từ 60s đến 70s
19 Chọn câu sai: Chất điểm chuyển động theo một chiều với gia tốc a = 4 m/s2 có nghĩa là
A Lúc đầu vận tốc bằng 0 thì sau 1s vận tốc của nó bằng 4 m/s
B Lúc đầu vận tốc bằng 2 m/s thì sau 1s vận tốc của nó bằng 6 m/s
C Lúc đầu vận tốc bằng 2 m/s thì sau 2s vận tốc của nó bằng 8 m/s
D Lúc đầu vận tốc bằng 4 m/s thì sau 2s vận tốc của nó bằng 12 m/s
20 Một chất điểm chuyển động trên trục 0x với gia tốc không đổi a = 4 m/s2 và vận tốc ban đầu v0 =
D Sau thời gian 2,5s thì vật dừng lại, sau đó tiếp vẫn đứng yên Vận tốc của nó lúc t = 5s là v = 0m/s
21 Đồ thị vận tốc của một chất điểm chuyển động dọc theo trục
0x được biểu diễn trên hình vẽ Gia tốc của chất điểm trong
những khoảng thời gian 0 đến 5s; 5s đến 15s và >15s lần
0 5 10 15 t(s)-6
Trang 11Trường THPT Trưng Vương- Q1, TP HCM Bộ môn Vật Lítốc của nó đạt được là 12 m/s Quãng đường mà ô tô đi được từ lúc tăng tốc đến khi vận tốc của nóđạt 16 m/s là bao nhiêu?
A s = 256 m B s = 64 m C s = 384 m D s = 192 m
25 Một vật chuyển động nhanh dần đều với vận tốc ban đầu là 18 km/h, trong giây thứ 5 vật đi được
5,9m Gia tốc của vật là bao nhiêu?
A a = 0,4 m/s2
B a = 0,2 m/ s2 C a = 0,1 m/ s2 D a = 0,5 m/ s2
26 Một vật chuyển động nhanh dần đều với vận tốc ban đầu 5 m/s và gia tốc 0,5 m/s2 Quãng đường vật
đi được trong giây thứ 2 là bao nhiêu?
A 6,25 m B 5,25 m C 11 m D 5,75 m
27 Một ô tô chuyển động thẳng nhanh dần đều với vận tốc ban đầu 18 km/h Trong giây thứ 4 kể từ lúc
xét chuyển động vật đi được 12 m Quãng đường vật đi được sau 10 s là bao nhiêu?
A 250 m B 100 m C 150 m D 200 m
28 Một vật chuyển động nhanh dần đều, trong giây thứ 4 vật đi được 5,5 m, trong giây thứ 5 vật đi được
6,5 m Vận tốc ban đầu của vật là bao nhiêu?
A 0,5 m/s B 2 m/s C 1 m/s D 4 m/s
§ 4 CHUYỂN ÐỘNG RƠI TỰ DO
A BÀI TẬP CƠ BẢN
1 Một vật được thả rơi tự do từ độ cao 4,9 m xuống đất Bỏ qua sức cản của không khí Tính vận tốc của vật
khi chạm đất và thời gian rơi Lấy g = 9,8 m/s2
2 Một vật được thả rơi tự do từ độ cao h xuống đất Bỏ qua sức cản của không khí Tính h và vận tốc của vật
khi chạm đất biết thời gian rơi là 4s Lấy g = 9,8 m/s2
3 Một hòn đá được ném thẳng đứng lên cao từ độ cao 10 m so với mặt đất với vận tốc ban đầu 20 m/s.
Lấy g = 10 m/s2 Độ cao cực đại mà hòn đá đạt được là bao nhiêu?
4 Hai vật được thả rơi tự do từ hai độ cao khác nhau Lấy g = 10 m/s2 Biết rằng vận tốc của vật 1 khichạm đất có độ lớn gấp đôi vật 2 Hỏi vật 1 rơi ở độ cao bằng bao nhiêu lần độ cao của vật 2?
Trang 12Trường THPT Trưng Vương- Q1, TP HCM Bộ môn Vật Lí
1 Quãng đường một vật rơi tự do rơi được trong giây thứ 5 là bao nhiêu? Lấy g = 10 m/ s2
2 Một vật nhỏ được ném thẳng đướng xuống dưới với vận tốc ban đầu 9,8 m/s từ độ cao 39,2 m Lấy g =
9,8 m/ s2 Bỏ qua sức cản của không khí Hỏi sau bao lâu thì vật rơi chạm đất?
3 Vật A được thả rơi tự do từ độ cao h1 = 20 m; cùng lúc đó vật B được ném thẳng đướng xuống dưới vớivận tốc bao đầu vo từ độ cao h2 = 30 m Lấy g = 10 m/s2 Biết rằng hai vật rơi chạm đất cùng một lúc.Hỏi vận tốc ban đầu của vật B là bao nhiêu?
6 Một vật rơi tự do từ độ cao h xuống mặt đất Biết rằng trong 2 s cuối cùng vật rơi được đoạn bằng 3/4
độ cao ban đầu Lấy g = 10 m/ s2 Hỏi thời gian rơi của vật từ độ cao h xuống mặt đất là bao nhiêu?
7 Hai hòn đá được thả rơi tự do từ cùng một độ cao, hòn thứ hai rơi sau hòn thứ nhất 0,5 s Lấy g = 9,8 m/
s2 Khoảng cách giữa hai hòn đá sau 1 s kể từ lúc hòn thứ hai rơi là bao nhiêu?
8 Tại điểm A trên mặt đất, người ta ném vật m1 thẳng đứng lên cao với vận tốc 5 m/s, cùng lúc đó tại Bcách mặt đất 20 m người ta thả rơi tự do vật m2 Lấy g = 10 m/s2 Vật nào rơi chạm đất trước và cáchvật sau bao nhiêu thời gian?
ĐÁP ÁN BÀI TẬP NÂNG CAO
2 Chuyển động của vật nào dưới đây có thể coi là chuyển động rơi tự do ?
A Một vận động viên nhảy dù đã buông dù và đang rơi trong không khí
B Một quả táo nhỏ rụng từ trên cây đang rơi xuốn đất
C Một vận động viên nhảy cầu đang lao từ trên cao xuống mặt nước
D Một chiếc thang máy đang chuyển động đi xuống
3 Chuyển động của vật nào dưới đây không thể coi là chuyển động rơi tự do ?
A Một viên đá nhỏ được thả rơi từ trên cao xuống đất
Trang 13Trường THPT Trưng Vương- Q1, TP HCM Bộ môn Vật Lí
B Các hạt mưa nhỏ lúc bắt đầu rơi
C Một chiếc lá rụng đang rơi từ trên cây xuống đất
D Một viên bi chì đang rơi ở trong ống thủy tinh đặt thẳng đứng và đã được hút chân không
4 Một vật được thả rơi tự do từ độ cao 4,9 m xuống đất Bỏ qua lực cản của không khí Lấy gia tốc rơi tự
do g = 9,8 m/s2 Vận tốc v của vật khi chạm đất là bao nhiêu ?
9 Một người thợ xây ném một viên gạch theo phương thẳng đứng cho một người khác ở trên tầng cao 4m.
Người này chỉ việc giơ tay ngang ra là bắt được viên gạch Lấy g = 10 m/s2 Để cho viên gạch lúcngười kia bắt được bằng không thì vận tốc ném là
A v = 6,32 m/s2 B v = 6,32 m/s C v = 8,94 m/s2 D v = 8,94 m/s
10 Người ta ném một vật từ mặt đất lên cao theo phương thẳng đứng với vận tốc 4,0 m/s Lấy g = 10m/s2.Thời gian vật chuyển động và độ cao cực đại vật đạt được là
A t = 0,4s; H = 0,8m B t = 0,4s; H = 1,6m C t = 0,8s; H = 3,2m D t = 0,8s; H = 0,8m
11 Một hòn sỏi nhỏ được ném thẳng đứng xuống dưới với vận tốc đầu bằng 9,8 m/s từ độ cao 39,2 m Lấy
g = 9,8 m/s2 Bỏ qua lực cản của không khí Hỏi sau bao lâu hòn sỏi rơi xuống đất ?
Trang 14Trường THPT Trưng Vương- Q1, TP HCM Bộ môn Vật Lí
A BÀI TẬP TỰ LUẬN
1 Một cánh quạt quay đều, trong 1 phút quay được 120 vòng Tính chu kỳ, tần số quay của quạt
2 Một ô tô có bán kính vành ngoài bánh xe là 25 cm Xe chạy với vận tốc 36 km/h Gia tốc hướng tâm của
một điểm trên vành ngoài bánh xe là bao nhiêu?
3 Một đĩa tròn bán kính 15 cm, quay đều mỗi vòng hết 0,1s
a Tính tốc độ góc, tốc độ dài
b Tìm gia tốc hướng tâm
4 Bánh xe một ô tô có bán kính vòng ngoài là 50 cm Xe đang chạy với vận tốc 72 km/h Tính gia tốc hướng
tâm, tốc độ góc và tần số của một điểm ở vành ngoài bánh xe
5 Bánh xe đạp có đường kính 0,6 m Một người đi xe đạp cho bánh xe quay với tốc độ 180 vòng/phút.
Vận tốc của người đi xe đạp là bao nhiêu?
6 Một vệ tinh nhân tạo bay quanh Trái Đất ở độ cao h = 1000 km theo một chuyển động tròn đều với chu
kỳ 100 phút Biết bán kính Trái Đất là R = 6400 km Hỏi gia tốc hướng tâm của vệ tinh là bao nhiêu?
7 Trái Đất quay quanh trục của nó với chu kỳ quay là 24 h Biết bán kính Trái Đất là R = 6400 km Hỏi
vận tốc dài của một điểm trên Mặt Đất có vĩ độ địa lý 600là bao nhiêu?
8 Mặt Trăng quay 1 vòng quanh Trái Đất hết 27 ngày đêm Tính tốc độ góc của Mặt Trăng quay quanh
1 Phương và chiều của véctơ vận tốc trong chuyển động tròn là
A Phương tiếp tuyến với bán kính đường tròn quỹ đạo, chiều cùng chiều chuyển động
B Phương vuông góc với bán kính đường tròn quỹ đạo, chiều cùng chiều chuyển động
C Phương tiếp tuyến với bán kính đường tròn quỹ đạo, chiều ngược chiều chuyển động
D Phương vuông góc với bán kính đường tròn quỹ đạo, chiều ngược chiều chuyển động
2 Chọn câu Sai : chuyển động tròn đều có:
A quỹ đạo là đường tròn B tốc độ dài không đổi
C tốc độ góc không đổi D vectơ gia tốc không đổi
3 Ghép nội dung ở cột bên trái với nội dung tương ứng ở cột bên phải để thành một câu có nội dung đúng.
1 Chuyển động có quỹ đạo tròn là
Trang 15Trường THPT Trưng Vương- Q1, TP HCM Bộ môn Vật Lí
2 Đại lượng đo bằng góc quét của bán kính
quỹ đạo tròn trong đơn vị thời gian là
3 Đơn vị đo của tốc độ góc là
4 Khoảng thời gian để chất điểm chuyển
động tròn đều đi hết một vòng trên quỹ đạo
của nó gọi là
5 Số vòng mà chất điểm chuyển động tròn
đều đi được trong một giây gọi là
6 Đơn vị đo của tần số là
7 v = r là
8 Đại lượng đặc trưng cho sự biến thiên về
hướng của vận tốc trong chuyển động tròn
c) gia tốc hướng tâm
d) chu kì của chuyển động tròn đều
đ) công thức tính độ lớn của gia tốc hướng tâm.e) tốc độ góc
g) chuyển động tròn
h) rađian trên giây (rad/s)
i) tần số của chuyển động tròn đều
4 Chuyển động của vật nào dưới đây là chuyển động tròn đều ?
A Chuyển động của đầu van bánh xe đạp khi xe đang chuyển động thẳng chậm dần đều
B Chuyển động quay của Trái Đất quanh Mặt Trời
C Chuyển động của điểm đầu cánh quạt trần khi đang quay ổn định
D Chuyển động của điểm đầu cánh quạt khi vừa tắt điện
5 Câu nào sai ? Vectơ gia tốc hướng tâm trong chuyển động tròn đều
A đặt vào vật chuyển động tròn B luôn hướng vào tâm của quỹ đạo tròn
C có độ lớn không đổi D có phương và chiều không đổi
6 Các công thức liên hệ giữa tốc độ góc với tốc độ dài và giữa gia tốc hướng tâm với tốc độ dài của chất
điểm chuyển động tròn đều là gì ?
T
2
; =
f
2
8 Một người ngồi trên ghế của một chiếc đu quay đang quay với tần số 5 vòng/phút Khoảng cách từ chỗ
người ngồi đến trục quay của chiếc đu quay là 3 m Gia tốc hướng tâm của người đó là bao nhiêu ?
Trang 16Trường THPT Trưng Vương- Q1, TP HCM Bộ môn Vật Lí
10 Hãy chọn câu sai
A Chu kỳ đặc trưng cho chuyển động tròn đều Sau mỗi chu kỳ T, chất điểm trở về vị trí ban đầu vàlặp lại chuyển động như trước Chuyển động như thế gọi là chuyển động tuần hoàn với chu kỳ T
B Chu kỳ đặc trưng cho chuyển động tròn Sau mỗi chu kỳ T, chất điểm trở về vị trí ban đầu và lặplại chuyển động như trước Chuyển động như thế gọi là chuyển động tuần hoàn với chu kỳ T
C Trong chuyển động tròn đều, chu kỳ là khoảng thời gian chất điểm đi hết một vòng trên đườngtròn
D Tần số f của chuyển động tròn đều là đại lượng nghịch đảo của chu kỳ và chính là số vòng chấtđiểm đi được trong một giây
11 Công thức liên hệ giữa tốc độ góc với chu kỳ T và tần số f là
A = 2/T; f = 2 B T = 2/; f = 2
C T = 2/; = 2f D = 2/f; = 2T
12 Chọn câu đúng: Trong các chuyển động tròn đều
A Cùng bán kính, chuyển động nào có chu kỳ lớn hơn thì có tốc độ dài lớn hơn
B Chuyển động nào có chu kỳ nhỏ hơn thì thì có tốc độ góc nhỏ hơn
C Chuyển động nào có tần số lớn hơn thì thì có chu kỳ nhỏ hơn
D Với cùng chu kỳ, chuyển động nào có bán kính nhỏ hơn thì tốc độ góc nhỏ hơn
13 Kim giờ của một đồng hồ dài bằng 3/4 kim phút Tỉ số giữa tốc độ góc của hai kim và tỷ số giữa tốc độ
dài của đầu mút hai kim là
A h/min = 1/12; vh/vmin = 1/16
B h/min = 12/1; vh/vmin = 16/1
C h/min = 1/12; vh/vmin = 1/9
D h/min = 12/1; vh/vmin = 9/1
14 Vệ tinh nhân tạo của Trái Đất ở độ cao 300 km bay với vận tốc 7,9 km/s Coi chuyển động là tròn đều;
bán kính Trái Đất bằng 6400 km Tốc độ góc; chu kỳ và tần số của nó lần lượt là
A = 0,26rad/s; T = 238,6s; f = 4,19.10-3Hz
B = 0,26rad/s; f = 238,6s; T = 4,19.10-3Hz
C = 1,18.10-3rad/s; f = 5329s; T = 1,88.10-4Hz
D = 1,18.10-3rad/s; T = 5329s; f = 1,88.10-4Hz
15 Chọn câu sai : trong chuyển động tròn đều:
A Véc tơ gia tốc của chất điểm luôn hướng vào tâm
B Véc tơ gia tốc của chất điểm luôn vuông góc với véc tơ vận tốc
C Độ lớn của véc tơ gia tốc của chất điểm luôn không đổi
D Véc tơ gia tốc của chất điểm luôn không đổi
16 Chon câu sai : Công thức tính gia tốc hướng tâm trong chuyển động tròn đều
A aht = v2/R B aht = v2R
C aht = 2R D aht = 42f2R
17 Kim giây của một đồng hồ dài 2,5cm Gia tốc của đầu mút kim giây là
A aht = 2,74.10-2 m/s2 B aht = 2,74.10-3 m/s2