CHƯƠNG II BÀI TOÁN 1: CHỨNG MINH CÁC ĐẲNG THỨC CÓ TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTƠ Bài 1: Cho tam giác ABC.. Chứng minh rằng với điểm M tùy ý ta có.[r]
Trang 1ÔN TẬP HOC KÌ I CHƯƠNG I
BÀI TOÁN 1: CHỨNG MINH ĐẲNG THỨC VECTƠ
Bài 1: Cho 5 điểm A, B, C, D, E CMR : AB CD EA CB ED
Bài 2:Cho tứ giác ABCD Gọi E, F, G, H lần lượt là trung điểm AB, BC, CD, DA Và điểm M tùy ý.
a/ CMR : AF + BG + CH + DE
= 0 b/ CMR : MA +MB +MC + MD = ME + MF + MG + MH
c/ CMR : AB + AC + AD = 4AI ( Với I là trung điểm FH)
Bài 3: Cho ABC Trên hai cạnh AB, AC lấy các điểm D và E sao cho
AD = 2DB , CE = 3EA Gọi M là trung điểm DE và I là trung điểm BC CMR :
a/ AM = 13 AB + 18 AC b/ MI = 61 AB + 38 AC
Bài 4: Cho hình bình hành ABCD có tâm O và E là trung điểm AD.CMR : EA + EB + 2EC = 3AB
Bài 5: Cho tam giác ABC Dựng phía ngoài ta giác các hình bình hành ABIK, BCLM, ACPQ
Chứng minh:
KQ + PL + MI = 0
Bài 6: Cho hình bình hành ABCD tâm O và G là trọng tâm ABC, đặt
a)Gọi M là trung điểm BC CMR:
b) Điểm N thoả mãn
ND 2NC, Biểu thị AN,AG theo a,b Suy ra A, N, G thẳng hàng
Bài 7*: Cho tam giác ABC, M là một điểm trên cạnh BC
Chứng minh rằng:
Bài 8*: Cho tam giác đều ABC tâm O, M là một điểm bất kì trong tam
giác hạ ME, MD,MF lần lượt vuông góc với BC, CA, AB Chứng minh rằng
3
2
Bài 9: Cho tam giác ABC có trực tâm H và tâm đường tròn ngoại tiếp I Chứng minh rằng:
a) OA OB OC OH
b) HA HB HC 2HO
Bài 10*: Cho hình vuông ABCD cạnh a Chứng minh rằng vectơ
u 4.MA 3.MB MC 2.MC
Không phụ thuộc vào vị trí của điểm M Tính độ dài vectơ u
BÀI TOÁN 2: PHÂN TÍCH MỘT VECTƠ THEO HAI VECTƠ KHÔNG CÙNG PHƯƠNG
Bài 1: Cho tam giác ABC có trọng tâm G Cho các điểm D,E,F lần lượt là trung điểm của các cạnh
BC,CA,AB và I là giao điểm của AD và EF Đặt a AE, b AF
Hãy phân tích các vectơ
AI, AG, DE, DC theo hai vectơ a, b
Bài 2: Cho tam giác ABC có trung tuyến AM, Gọi I là trung điểm của AM, và K là một điểm trên cạnh AC
Trang 2sao cho
1
3
Hãy phân tích BK, BI theo các vectơ AB và BC
Bài 3: Cho tam giác ABC Điểm I Trên cạnh AC sao cho
1
4
, J là một điểm mà
Hãy biểu diễn BI theo vectơ AB, AC
Từ đó suy ra B, I, J thẳng hàng
Bài 4: Cho tam giác ABC lấy các điểm D và E sao cho CD 2.CA; CE 3.CB
Gọi I là giao điểm DB
và EA Hãy biểu thị vectơ CI theo hai vectơ CA; CB
BÀI TOÁN 3: XÁC ĐỊNH ĐIỂM THỎA MÃN ĐẲNG THỨC VECTƠ
Bài 1: Cho tam giác ABC Tìm điểm K,M sao cho
a) KA 2KB CB
b) MA MB 2MC 0
Bài 2: Cho hai điểm phân biệt A,B.
a) Hãy xác định các điểm P,Q,R biết: 2PA 3PB 0
; 2QA QB 0
; RA 3RB 0
b) Chứng minh rằng với điểm O bất kỳ:
, OQ 2OA OB
,
Bài 3: Cho tam giác ABC Tìm điểm M
a)MA 2MB 3MC 0
b) MA 2MB 3MC 0
Bài 4*: Cho tam giác ABC Tìm tậm hợp M sao cho
2 MA MB MC MA 2MB 3MC
BÀI TOÁN 4: MỘT SỐ ỨNG ỤNG CỦA VECTƠ
Bài 1: Cho tam giác ABC có trung tuyến AM, Gọi I là trung điểm của AM, và K là một điểm trên cạnh AC
sao cho
1
3
Chứng minh ba điểm B, I, K thẳng hàng
Bài 2: Cho ABC có trực tâm H, trọng tâm G và tâm đường tròn ngoại tiếp I
a) Gọi M là trung điểm BC Chứng minh
AH = 2IM Suy ra:
IH = IA +IB +IC b) Chứng minh ba điểm I, G,H thẳng hàng
Bài 3: Cho tam giác ABC Hai điểm M,N được xác định bởi hệ thức BC MA 0
,
AB NA 3AC 0
Chứng minh rằng MN song song AC
Bài 4: Cho ngũ giác ABCD Gọi M,N,P,Q,R lần lượt là trung điểm các cạnh AB, BC, CD, DE, EA Chứng
minh rằng MPE và NQR có cùng trọng tâm
BÀI TOÁN 5: BÀI TOÁN VỀ HỆ TRỤC TỌA ĐỘ
Bài 1: Cho A(1;1), B(3;2) và C(m 4;2m 1) tìm m để A,B,C thẳng hàng
Bài 2: Cho tam giác ABC, Các điểm M(1;0), N(2;2) và P(-1;3) lầ lượt là trung điểm các cạnh BC, CA và
AB Tìm tọa độ đỉnh A,B,C
Bài 3: Cho ba điểm A( 2;5), B(1;1), C(3;3).
a) Tìm tọa độ D sao cho AD 2AB 3AC
Trang 3b) Tìm tọa độ của điểm E sao cho ABCE là hình bình hành Tìm tọa độ tâm hình bình hành
Bài 4: Trong mặt phẳng oxy, cho hai điểm A(4;0), B(2;-2) Đường thẳng AB cắt trục oy tại điểm M Trong
ba điểm A,B,M điểm nào nằm giữa hai điểm còn lại
CHƯƠNG II
BÀI TOÁN 1: CHỨNG MINH CÁC ĐẲNG THỨC CÓ TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTƠ
Bài 1: Cho tam giác ABC Chứng minh rằng với điểm M tùy ý ta có
MA.BC MB.CA MC.AB 0
Bài 2: Cho tam giác ABC với ba trung tuyến AD,BE,CF Chứng minh rằng
BC.AD CA.BE AB.CF 0
Bài 3: Cho tam giác ABC Gọi H là trực tâm của tam giác và M là trung tuyến của BC Chứng minh rằng
2
1
4
Bài 4: Cho hai điểm M,N nằm trên đường tròn đường kính AB = 2R Gọi I là giao điểm của AM và BN.
Chứng minh rằng AM.AI AB.AI; BN.BI BA.BI
Bài 5: Cho tam giác cân ABC tại A có AH là đường cao, HD vuông góc với AC Gọi M là trung
điểm của HD Chứng minh rằng
AM.BD 0
Bài 6: Cho tam giác ABC có góc A nhọn Vẽ bên ngoài tam giác vuông cân đỉnh A là ABD và ACE Goi M
là trung điểm BC Chứng minh rằng
AM.DE 0
BÀI TOÁN 2: BIỂU THỨC TỌA ĐỘ, ỨNG DỤNG TÍCH VÔ HƯỚNG
Bài 1:Cho A( 1;1), (2;1), (3; 3) B C
a)Chứng tỏ A, B, C không thẳng hàng Tính chu vi tam giácABC
b)Tính tích vô hướng AB AC.
Suy ra cos A
Bài 2:Cho A( 1;1), (2;1), (3; 3) B C
a)Tìm tọa độ trực tâm tam giácABC
b)Tìm tọa độ trọng tâm G và tâm I của đường tròn ngọai tiếp tam giácABC
Bài 3: Trong mặt phẳng oxy cho tam giác ABC vơi A( 2;4), B(-3;1) và C(3;-1)
.Xác định tọa độ chân H của đường cao kẻ từ A
Bài 4: Trong mặt phẳng oxy Cho 4 điểm A( 3;4), B( 4;1) , C(2;-3), D(-1;6) Chứng minh rằng tứ giác ABCD
nội tiếp trong một đường tròn
Bài 5: Cho tam giác ABC có A( 1;0), B( 2;0), C(0;3) Gọi M, N,P lần lượt là trung điểm của cạnh
BC,CA,AB Tính giá trị của biểu thức
T AM.BC BN.CA AB.CP
Bài 6: Biết A(1;-1) và B(3;0) là hai đỉnh của hình vuông ABCD Tìm tọa độ đỉnh C và D