Trắc nghiệm: 3 điểm Câu 1: Khoanh tròn vào đáp án đúng trong mỗi câu sau: 1 Số đoạn thẳng trên hình vẽ 1 là:.. của hai tia đối nhau.[r]
Trang 1Họ và tên: ………
Lớp: 6… Kiểm tra 45 phút (Chơng I) Môn: Toán 6 I Trắc nghiệm: (3 điểm) Cõu 1: Khoanh trũn vào đỏp ỏn đỳng trong mỗi cõu sau: 1) Số đoạn thẳng trờn hỡnh vẽ 1 là:
A 3 B 4 C 5 D 6 2) Cho 4 điểm A, B, C, D trong đú khụng cú ba điểm nào thẳng hàng Số đường thẳng vẽ được từ 2 trong 4 điểm đú là: A 4 B 5 C 6 D 12 3) Trong hỡnh vẽ 2 hai tia đối nhau là: A PQ và Py B NQ và Nx C Px và Ny D Ny và Px 4) Nếu NM + QM = NQ thỡ: A N nằm giữa M, Q B Q nằm giữa M, N C M nằm giữa N, Q D Cả A, B, C đếu sai Cõu 2: Điền vào chỗ trống từ hoặc cụm từ thớch hợp: a) Mỗi điểm trờn đường thẳng là……… ………… của hai tia đối nhau b) Trong ba điểm thẳng hàng cú ………nằm giữa hai điểm cũn lại II Tự luận: (7 điểm) Cõu 3: Cho ba đường thẳng Vẽ ba đường thẳng đú trong cỏc trường hợp sau: a) Chỳng cú 1 giao điểm; b) Chỳng cú ba giao điểm; c) Chỳng khụng cú giao điểm nào Cõu 4: a) Vẽ tia Ox b) Trên tia Ox lấy ba điểm A, B, C sao điểm A và C nằm cùng phía đối với điểm B c) Vẽ tia Ot là tia đối của tia OA Cõu 5: Trờn tia Ox, vẽ hai điểm A và B, sao cho OA = 4cm, OB = 8cm a) Điểm A cú nằm giữa hai điểm O và B khụng ? Vỡ sao ? b) So sỏnh OA và AB c) Điểm A cú là trung điểm của đoạn thẳng OB khụng ? Vỡ sao ? d) Lấy điểm F trờn tia Ox sao cho BF = 1 cm Tớnh OF.
Hình 1
D C
B A
x
Hình 2
P N
M
Trang 2
§¸p ¸n – thang ®iÓm
Trang 3I Trắc nghiệm: (3điểm) Làm đúng các câu từ 1 đến 4 mỗi câu cho 0,5 điểm Câu 5
điền đúng mỗi phần cho 0,5 điểm
Câu 5: Phần a điền: là gốc chung Phần b điền: một điểm
II Tự luận: (7 điểm)
Câu 6: (4 điểm) Vẽ hình đúng cho 1 điểm , làm đúng mỗi phần cho 1 điểm
M A
B
a) Do BA < BM nên điểm A nằm giữa 2 điểm B và M.
b) Vì điểm A nằm giữa 2 điểm B và M
=> BA + AM = BM
Thay số có 6 + AM = 12 => AM = 12 - 6 = 6 (cm)
Vậy AM = 6 cm
c) Đỉêm M không là trung điểm của đoạn thẳng AB.
Câu 7: (3 điểm) Vẽ đúng mỗi câu cho 1 điểm.
12cm 6cm