1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

De Dap an thi HK1 Toan 8 20162017

4 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 91,74 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nếu học sinh làm bài theo cách khác hướng dẫn chấm mà đúng thì chấm và cho điểm tối đa của bài đó.. Đối với bài hình học câu 4, nếu học sinh vẽ sai hình hoặc.[r]

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

BẮC GIANG

ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ I

NĂM HỌC 2016 - 2017 MÔN TOÁN LỚP 8

Thời gian làm bài: 90 phút

Câu 1 (2,0 điểm)

1 Làm tính nhân:

a) 2 (4x x  3)

b)

3

2 Tính nhanh: 84216232.84

Câu 2 (3,0 điểm)

1 Tìm x biết: 4 (x x 2) 6(2  x) 0

2 Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:

a) 10x24y

b) x2 y2 10x25

Câu 3 (1,5 điểm)

1 Cho hai đa thức: P(x)x4 5x313x2 12x 2 và Q(x)x2 3x1 Tìm đa thức dư R(x) khi chia P(x) cho Q(x)

2 Thực hiện phép tính

2 2

x

Câu 4 (3,0 điểm)

Cho ABC vuông tại A (AB < AC ), đường cao AH Gọi D là điểm đối xứng của A qua

H Trên tia HC lấy điểm M sao cho HM = HB Gọi N là giao điểm của DM và AC

1) Chứng minh tứ giác ABDM là hình thoi;

2) Chứng minh AM  CD;

3) Gọi I là trung điểm của MC Chứng minh IN  HN

Câu 5 (0,5 điểm) Tìm đa thức f(x) biết rằng: f(x) chia cho x 2 dư 10, f(x) chia cho x  2dư 24, f(x) chia cho x 2 4 được thương là 5x và còn dư

-Hết -Họ và tên thí sinh: Số báo danh:

Trang 2

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

BẮC GIANG HƯỚNG DẪN CHẤM THI HỌC KÌ I MÔN THI: TOÁN LỚP 8

NĂM HỌC 2016 - 2017 Lưu ý khi chấm bài:

Dưới đây chỉ là sơ lược các bước giải và thang điểm Bài giải của học sinh cần chặt chẽ, hợp logic toán học Nếu học sinh làm bài theo cách khác hướng dẫn chấm mà đúng thì chấm và cho

không vẽ hình thì không được tính điểm.

1a

(0,5 điểm)

2 6

1b

(0,5 điểm)

2

(1 điểm)

(84 16) 2 1002 10000 0,5

1

(1 điểm)

2 0

x   hoặc 4x  6 0

2

x  hoặc

3 2

Vậy x 2hoặc

3 2

x 

2a

2b

(1 điểm)

2 2

1

(0,75 điểm) Đặt phép tính chia theo cột đúng

0,25

0,25

0,25

x4 - 5x3 + 13x2 + 12x - 2 x2 - 3x + 1

x4 - 3x3 + x2 x2 - 2x + 6

- 2x3 + 12x2 + 12x - 2

- 2x3 + 6x2 - 2x 6x2 + 14x - 2 6x2 - 18x + 6 32x - 8

Trang 3

KL: Đa thức dư khi chia P(x) cho Q(x) là R(x) 32 x 8.

2

(0,75 điểm)

Ta có:

2 2

2

(2 1) (2 1)(2 1)

x

x

0,25

3

2 3

2 1

3 1 3 2

2 1

x x

Hình vẽ:

I M N

D

A

H

1

(1 điểm)

2

(1 điểm)

Mà CH  AD (gt) nên M là trực tâm của tam giác ACD 0,5

3

(1 điểm)

Suy ra: IN  HN 0,25

Giả sử f(x) chia cho x 2 4 được thương là 5x và còn dư là ax b Khi đó: f ( ) (xx2 4).( 5 ) ax + b x

Theo đề bài, ta có:

(*)

0,25

Từ (*) tìm được

7

; 17 2

Do đó:

f ( ) ( 4).( 5 ) x+17

2

Trang 4

Vậy đa thức f(x) cần tìm có dạng:

3 47

2

x  xx

Ngày đăng: 08/11/2021, 18:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w