1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

DE DAP AN MA TRAN TOAN 7 HKI 1213

8 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 104,78 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

11/ Nếu hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với đường thẳng thứ ba thì: A.. Song song với nhau.[r]

Trang 1

PHÒNG GD -ĐT NINH SƠN KIỂM TRA HỌC KỲ I – NĂM HỌC 2012-2013

TRƯỜNG THCS TRẦN HƯNG ĐẠO MÔN: TOÁN LỚP 7 Thời gian làm bài: 10 phút

ĐỀ

Giám Thị 1 Giám Thị 2 Môn thi : Toán 7 Học kì I Số báo danh: ……… Lớp: 7……

TÊN………

Thời gian: 90 phút Số TT bài thi (Do CTHĐ ghi) Số phách (Do CTHĐ ghi) Giám Khảo Điểm TN Điểm TL Tổng Số TT bài thi (Do G.Thị ghi) Số phách (Do CTHĐ ghi) I.TRẮC NGHIỆM (3 điểm): Khoanh tròn chữ cái trước câu trả lời đúng: 1/ Tính 16 bằng: A 8 B -8 C 4 D - 4 2/ Kết quả phép tính: 3 1 2       2 3 là: A 3 B 30 C 1 D 2 3/ Từ các số 7; 3; 6; 14 Ta lập được tỉ lệ thức nào? A 7 3 6 14 B 7 6 3 14 C 6 3 147 D 6 14 73 4/ Biết y tỉ lệ thuận với x và khi x = -3 thì y = 1 Khi x = 1 thì y bằng: A 1 3 B -1 3 C 3 D -3 5/ Điểm nào sau đây thuộc đồ thị hàm số y = 2x: A 1 2 ; 3 3 æ- ö÷ ç ÷ ç ÷ çè ø B. 1 2 ; 3 3 æ - ÷ ö ç ÷ ç ÷ çè ø C 2 1 ; 3 3 æ- - ÷ ö ç ÷ ç ÷ çè ø D 1 2 ; 3 3 æ ö÷ ç ÷ ç ÷ çè ø 6/ Đường thẳng OA trong hình vẽ sau là đồ thị của hàm số: -3 -2 -1 1 -3 -2 -1 x y O A A y = 2x B y = 2x C y = x D y = -x

Trang 2

7/ Cho hàm số y = f(x) = 4x 2 + 1 Tính

f(-1

2) ta được:

1

1 2

8/ Số đo các góc của một tam giác là:

A 700 ; 70 0 ; 50 0 B 1000 ; 50 0 ; 30 0 C 400 ; 55 0 ; 105 0 D 600 ; 40 0 ; 60 0

9/ Tam giác ABC có Cµ =240, µA= 136 0 Góc B bằng:

A 220 B 320 C 300 D 200

10/ Cho hình vẽ sau, hai đường thẳng m và n song song với nhau vì:

A Chúng cùng cắt đường thẳng d

B Chúng cùng vuông góc với đường thẳng MN.

C Chúng cùng cắt đường thẳng d, trong các góc tạo thành có một góc bằng 450

D Chúng cùng cắt đường thẳng MN

11/ Nếu hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với đường thẳng thứ ba thì:

A Cắt nhau B Song song với nhau C Vuông góc với nhau 12/ Cho hình vẽ sau Khẳng định nào sau đây là đúng:

Trang 3

) )

D

C A

 

 

.

 

 

TRƯỜNG THCS TRẦN HƯNG ĐẠO MÔN: TOÁN LỚP 7

Thời gian làm bài: 80 phút (không kể thời gian phát đề )

ĐỀ:

TÊN………

Thời gian: 90 phút

Số TT bài thi

(Do CTHĐ ghi) Số phách

(Do CTHĐ ghi)

(Do G.Thị ghi)

Số phách

(Do CTHĐ ghi)

II TỰ LUẬN (7điểm):

Bài 1: (1,5 điểm) Thực hiện phép tính:

a)

  b)  

Bài 2: (1,5điểm) Tìm x, biết :

a)

 

b)

x 

Bài 3: (1,0điểm) Ba bạn Quốc, Việt , Nam được nhà trường thưởng 60 quyển vở Biết rằng số vở

của Quốc, Việt , Nam tỷ lệ với 3, 4 và 5 Hỏi mỗi bạn được thưởng bao nhiêu quyển vở?

Bài 4: (3,0 diểm ) Cho tam giác ABC (ABAC) Gọi M là trung điểm của cạnh BC Trên tia đối

của tia MA lấy điểm D sao cho MA = MD Kẻ BE và CF vuông góc với AD.Chứng minh rằng:

Trang 4

a) AMCDMB.

b) BE = CF.

c) AC // BD.

Bài làm:

Trang 5

PHÒNG GD -ĐT NINH SƠN KIỂM TRA HỌC KỲ I – NĂM HỌC 2012-2013 TRƯỜNG THCS TRẦN HƯNG ĐẠO MÔN: TOÁN LỚP 7 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề ) ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM: I.TRẮC NGHIỆM (3 điểm): Mỗi câu chọn đúng cho 0,25điểm Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 Đáp án C C C B D B B B D B B B II TỰ LUẬN (7điểm):

BÀI ĐÁP ÁN ĐIỂM

a,

20 20 1 4

0,25 0,25

0,25

:

0,25

0,25

Trang 6

13 2 :

13 6

13 2

a

 

1 5

47 56

x x

0,25 0,25

b

x 

2

2

1 3

x x

=> x 2 4

=> x = 2 hoặc x = -2 +)x  2 1 3

=> x 2 2(không tìm được x vì x 2 0với mọi x) Vậy: x = 2 hoặc x = -2

0,25

0,25 0,25 0,25

- Gọi số vở được thưởng của 3 bạn Quốc, Việt , Nam lần lượt là : a,b,c

- Vì số vở của 3 bạn tỉ lệ với 3; 4 và 5 , ta có:

a b c

 

và a + b + c = 60

- Theo tính chất dãy tỉ số bằng nhau ta có:

a b c

 

=

60

a b c 

+) a = 3.5 = 15 +) b= 4.5 = 20 +) c = 5.5 = 25 Vậy : số vở được thưởng của 3 bạn Quốc, Việt , Nam lần lượt là : 15(quyển) ;20(quyển); 25(quyển)

0,25 0,25 0,25 0,25

D F

E

B

A

0,25

GT ABC;MB = MC ;MA = MD

Trang 7

BE  AD ; BF  AD

KL Chứng minh a) AMCDMB b) BE = CF.

c) AC // BD.

0,25

a) Chứng minh : AMC DMB Xét AMCvà DMBcó:

AM = DM(gt) AMC BMD (đối đỉnh)

MC = MB(gt)

Suy ra AMC DMB(c.g.c)

0,5 0,5 b) Chứng minh BE = CF.

Xét BEMvà CFM ,có:

E F 90 ( )0 gt

BM = CM(gt) EMB FMC  (đối đỉnh) Suy ra BEM CFM( cạnh huyền –góc nhọn ) Vậy: BE = CF( hai cạnh tương ứng).

0,5

0,5

c) Chứng minh AC // BD.

Ta có : AMCDMB(câu a)

MAC MDB

Mà : 2 góc này ở vị trí so le trong Nên: AC // BD

0,25 0,25

(Hs làm cách khác, nếu đúng vẫn cho điểm tối đa)

PHÒNG GD-ĐT NINH SƠN KIỂM TRA HỌC KỲ I – NĂM HỌC 2012 - 2013

TRƯỜNG THCS TRẦN HƯNG ĐẠO MÔN: TOÁN LỚP 7

Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề )

MA TR N ẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC K̀ I TOÁN 7 ĐỀ KIỂM TRA HỌC K̀ I TOÁN 7 KI M TRA H C I TOÁN 7 ỂM TRA HỌC K̀ I TOÁN 7 ỌC K̀ I TOÁN 7 K̀ I TOÁN 7

Cấp độ

Tên chủ đề

Các phép

tính về số

hữu tỉ, căn

bậc hai

Thực hiện được các phép tính đơn giản

Thực hiện được các phép tính về

số hữu tỉ

Vận dụng các phép tính về số hữu tỉ giải bài toán tìm x

Vận dụng các phép tính về số hữu tỉ giải bài toán tìm x

Số câu:

Số điểm:

2(C 1;2 )

0,5

2(1a,b)

1,5

1(2a)

0,

5

1(2b)

1,0

Số câu: 6

Số điểm:3.5

Tỉ lệ: 35%

-Tỉ lệ thức

-Đại lượng tỉ

lệ thuận Tỉ

lệ nghịch;

-Hàm số và

đồ thị

- Lập được tỉ lệ thức đơn giản

- Tính được giá trị của hàm số đơn giản

- Biết tìm giá trị tương ứng của hai ĐLTLT;

- Nhận biết một điểm thuộc đồ thị hàm số, nhận ra đồ

Giải bài toán về đai lượng tỉ lệ thuận

Trang 8

Số câu:

Số điểm:

2(C 3;7 )

0,5

3(C 4;5;6 )

0,7

5

1(3)

1, 0

Số câu: 6

Số điểm: 2,25

Tỉ lệ: 22,5%

Đường

thẳng song

song, vuông

góc Tổng

các góc của

tam giác,

tam giác

bằng nhau

- Nhận biết hai đường thẳng song song.

- Nhận biết tổng

ba góc của một tam giác

- Hiểu được tính chất tổng ba góc của tam giác

- Hiểu điều kiện

để hai đường thẳng song

- Nhận ra hai tam giác bằng nhau từ hình vẽ

- Vẽ được hình theo đề bài và ghi được gt, kl

- Chứng minh hai tam giác bằng nhau -Vận dụng tam giác bằng nhau chứng minh hai đoạn thẳng bằng nhau

- Chứng minh được hai đường thẳng song song

Số câu:

Số điểm:

2(C 8;11 )

0,5

3(C 9;10;12 )

0,75

2(4a,b)

2,

5

1(4c)

0

,5

Số câu: 8

Số điểm: 4,25

Tỉ lệ: 42,5%

Tsố câu:

Tsố điểm:

Tỉ lệ:

6

1,5 15%

8

3,0 30%

6

4,5 45%

20

10 100%

Ngày đăng: 24/06/2021, 19:22

w