1. Trang chủ
  2. » Kinh Tế - Quản Lý

Mot so de thi HKI Hoa 12 co dap an P1

13 27 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 0,9 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tham gia group Tư vấn Moon Thanh Nga để nhận thêm nhiều tài liệu bổ ích Câu 31.. AnilinC6H5NH2 t{c dụng được với c{c chất trong dãy n|o sau đ}y.[r]

Trang 1

HÔ TRỢ HỌC TẬP : Moon Thanh Nga Page 1

Phần I : Câu 1 đến câu 20 (mỗi câu 0,25đ)

Câu 1 Peptit nào sau đây không có phản ứng màu biure?

A Ala-Gly B Ala-Ala-Gly-Gly C Ala-Gly-Gly D Gly-Ala-Gly

Câu 2 Tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ đều có khả năng tham gia phản ứng

A hoà tan Cu(OH)2 B trùng ngưng C tráng gương D thuỷ phân

Câu 3 Nếu thuỷ phân không hoàn toàn pentapeptit Gly-Ala-Gly-Ala-Gly thì thu được tối đa bao nhiêu

đipeptit khác nhau?

Câu 4 Dãy nào sau đây gồm các chất được xếp theo thứ tự tăng dần lực bazơ?

A Anilin, amoniac, metylamin B Anilin, metylamin, amoniac

C Amoniac, etylamin, anilin D Etylamin, anilin, amoniac

Câu 5 Chất nào sau đây có thể tác dụng được với HCl và NaOH?

A axit axetic B axit glutamic C axit ađipic D axit oxalic

Câu 6 Metyl fomat có công thức là

A HCOOCH=CH2 B HCOOCH3 C CH3COOCH3 D HCOOC2H5

Câu 7 Trong các dung dịch : CH3-CH2-NH2, H2N-CH2-COOH, H2N-CH2-CH(NH2)-COOH,

HOOC-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH, số dung dịch làm xanh quỳ tím là

A 2 B 3 C 4 D 1

Câu 8 Cho dãy các chất: tinh bột, xenlulozơ, glucozơ, fructozơ, saccarozơ Số chất trong dãy thuộc

loại monosaccarit là

A 1 B 3 C 4 D 2

Câu 9 Loại cacbohiđrat có trong máu người với nồng độ hầu như không đổi (khoảng 0,1%) là

A Saccarozơ B Glucozơ C Tinh bột D.Xenlulozơ

Câu 10 Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C3H6O2 là

A 4 B.2 C.3 D.5

Câu 11 Kim loại sắt không tan trong dung dịch

A H2SO 4 đặc, nóng B HNO3 đặc, nóng C H2SO4 loãng D HNO3 đặc, nguội

Câu 12.Tính chất hóa học chung của kim loại là

A Tính lưỡng tính B vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử

C Tính khử D Tính oxi hóa

Câu 13 Để bảo vệ ống thép (dẫn nước, dẫn dầu, dẫn khí đốt) bằng phương pháp điện hóa, người ta gắn

vào mặt ngoài của ống thép những khối kim loại

A Pb B Cu C Zn D Ag

Câu 14 Kim loại dẻo nhất là

A Bạc B Nhôm C Chì D Vàng

SỞ GD&ĐT QUẢNG BÌNH ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I – NĂM HỌC 2014-2015

MÔN: HÓA HỌC LỚP 12, CHƯƠNG TRÌNH :THPT

Họ tên HS: Thời gian: 45 phút (không kể thời gian giao đề)

Số báo danh : Đề có 02 trang, gồm có 30 câu MÃ ĐỀ: 01

Trang 2

HÔ TRỢ HỌC TẬP : Moon Thanh Nga Page 2

Câu 15 Trong công nghiệp, một lượng lớn chất béo dùng để sản xuất

A glucozơ và glixerol B xà phòng và glixerol

C xà phòng và ancol etylic D glucozơ và ancol etylic

Câu 16 Polime X là chất rắn trong suốt, có khả năng cho ánh sáng truyền qua tốt nên được dùng chế

tạo thủy tinh hữu cơ plexiglas Tên gọi của X là

A poli(metyl metacrylat) B poliacrilonitrin

C poli(vinyl clorua) D polietilen

Câu 17 Chất X có công thức phân tử là C4H8O2 Khi X tác dụng với dung dịch NaOH sinh ra chất Y

có công thức C2H3O2Na Công thức cấu tạo của X là

A HCOOC3H7 B HCOOC3H5 C C2H5COOCH3 D CH3COOC2H5

Câu 18 Ở nhiệt độ thường, nhỏ vài giọt dung dịch iot vào hồ tinh bột thấy xuất hiện màu

A nâu đỏ B xanh tím C vàng D hồng

Câu 19 Polime nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng?

A Polietilen B Poli(vinyl clorua)

C Poli(hexametylen ađipamit) D Polistiren

Câu 20 Tơ nitron (hay olon) dai, bền với nhiệt, giữ nhiệt tốt, thường được dùng để dệt vải và may

quần áo ấm Trùng hợp chất nào sau đây tạo thành polime dùng để sản xuất tơ nitron ?

A H2N-[CH2]6-NH2 B H2N-[CH2]5-COOH

C CH2=CH-CH3 D CH2=CH-CN

Phần II: Câu 21 đến câu 30 (mỗi câu 0,5đ)

Câu 21 Xà phòng hóa hoàn toàn 8,8 g C2H5COOCH3 bằng dung dịch NaOH dư, sau phản ứng khối lượng muối thu được là

Câu 22 Tiến hành phản ứng tráng gương với dung dịch chứa 18 gam glucozơ, sau khi phản ứng xảy ra

hoàn toàn, khối lượng Ag thu được là

A 10,8 gam B 43,2 gam C 32,4 gam D 21,6 gam

Câu 23 Để phản ứng hoàn toàn với dung dịch chứa 15 gam glyxin (NH2CH2COOH), cần vừa đủ V ml

dung dịch NaOH 1M Giá trị của V là

A 100 B 50 C 150 D 200

Câu 24 Đốt cháy hoàn toàn 17,4 gam hỗn hợp Mg và Al trong khí oxi (dư) thu được 30,2 gam hỗn hợp

oxit Thể tích khí oxi (đktc) đã tham gia phản ứng là

A 8,96 lít B 11,20 lít C 4,48 lít D 17,92 lít Câu 25 Xà phòng hoá hoàn toàn 22,2 gam hỗn hợp gồm 2 este HCOOC2H5 và CH3COOCH3 bằng dung dịch KOH 1M (đun nóng) Thể tích dung dịch KOH tối thiểu cần dùng là

A.400 ml B 150 ml C 300 ml D.200 ml

Câu 26 Hòa tan hoàn toàn m gam Zn bằng một lượng dư dung dịch H2SO4 loãng, thu được 5,6 lít khí

H2 (đktc) Giá trị của m là

A 13 gam B 32,5 gam C 16,25 gam D 8,125 gam

Trang 3

HÔ TRỢ HỌC TẬP : Moon Thanh Nga Page 3

Câu 27 Cho 13,23 gam axit glutamic phản ứng với 200 ml dung dịch HCl 1M, thu được dung dịch X

Cho 400 ml dung dịch NaOH 1M vào X, thu được dung dịch Y Cô cạn dung dịch Y, thu được m gam chất rắn khan Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn, giá trị của m là

A 31,31 B 29,69 C 28,89 D 17,19 Câu 28 Cho 2,19 gam hỗn hợp gồm Cu, Al tác dụng hoàn toàn với dung dịch HNO3 dư, thu được dung dịch Y và 0,672 lít khí NO (ở đktc, là sản phẩm khử duy nhất) Khối lượng muối trong Y là

A 7,77 gam B 4,05 gam C 8,27 gam D 6,39 gam Câu 29 Cho 9,3 gam anilin (C6H5NH2) tác dụng hoàn toàn với nước brom dư thu được kết tủa có khối lượng là

A 17,2 gam B 33,0 gam C 33,3 gam D 25,1 gam Câu 30 Nhúng thanh sắt vào dung dịch CuSO4 Sau một thời gian, khối lượng thanh sắt tăng 0,8 gam

so với ban đầu (giả sử toàn bộ kim loại đồng tạo ra đều bám hết lên thanh sắt) Khối lượng Fe đã phản ứng là

A 11,2 gam B 5,6 gam C 8,4 gam D 6,4 gam

(Cho Fe=56; Cu=64;Br=80;C=12;H=1;O=16;N=14;Al=27;Na=23;Zn=65;Mg=24;

Ag=108;Cl=35,5)

-Hết -

Trang 4

HÔ TRỢ HỌC TẬP : Moon Thanh Nga Page 4

Phần I : Câu 1 đến câu 20 (mỗi câu 0,25đ)

Câu 1 Nếu thuỷ phân không hoàn toàn pentapeptit Gly-Ala-Gly-Ala-Gly thì thu được tối đa bao nhiêu

đipeptit khác nhau?

Câu 2 Polime nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng?

A Polietilen B Poli(hexametylen ađipamit)

C Poli(vinyl clorua) D Polistiren

Câu 3 Chất nào sau đây có thể tác dụng được với HCl và NaOH?

A axit axetic B axit ađipic C axit glutamic D axit oxalic

Câu 4 Tơ nitron (hay olon) dai, bền với nhiệt, giữ nhiệt tốt, thường được dùng để dệt vải và may quần

áo ấm Trùng hợp chất nào sau đây tạo thành polime dùng để sản xuất tơ nitron ?

A CH2=CH-CN B H2N-[CH2]5-COOH

C CH2=CH-CH3 D H2N-[CH2]6-NH2

Câu 5 Trong các dung dịch: CH3-CH2-NH2, H2N-CH2-COOH, H2N-CH2-CH(NH2)-COOH,

HOOC-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH, số dung dịch làm xanh quỳ tím là

A.4 B.1 C 2 D.3

Câu 6 Peptit nào sau đây không có phản ứng màu biure?

A Ala-Ala-Gly-Gly B Ala-Gly C Ala-Gly-Gly D Gly-Ala-Gly

Câu 7 Loại cacbohiđrat có trong máu người với nồng độ hầu như không đổi (khoảng 0,1%) là

A Glucozơ B Saccarozơ C Tinh bột D.Xenlulozơ

Câu 8 Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C3H6O2 là

A 4 B.3 C.2 D.5

Câu 9.Tính chất hóa học chung của kim loại là

A Tính khử B Tính oxi hóa

C Tính lưỡng tính D vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử

Câu 10 Kim loại dẻo nhất là

A Vàng B Bạc C Chì D.Nhôm

Câu 11 Dãy nào sau đây gồm các chất được xếp theo thứ tự tăng dần lực bazơ?

A Anilin, metylamin, amoniac B Anilin, amoniac, metylamin

C Amoniac, etylamin, anilin D Etylamin, anilin, amoniac

Câu 12.Trong công nghiệp, một lượng lớn chất béo dùng để sản xuất

A glucozơ và glixerol B xà phòng và ancol etylic

C xà phòng và glixerol D glucozơ và ancol etylic

Câu 13 Tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ đều có khả năng tham gia phản ứng

A hoà tan Cu(OH)2 B trùng ngưng C tráng gương D thuỷ phân

SỞ GD&ĐT QUẢNG BÌNH ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I – NĂM HỌC 2014-2015

MÔN: HÓA HỌC LỚP 12, CHƯƠNG TRÌNH :THPT

Họ tên HS: Thời gian: 45 phút (không kể thời gian giao đề)

Số báo danh : Đề có 02 trang, gồm có 30 câu MÃ ĐỀ: 02

Trang 5

HÔ TRỢ HỌC TẬP : Moon Thanh Nga Page 5

Câu 14 Polime X là chất rắn trong suốt, có khả năng cho ánh sáng truyền qua tốt nên được dùng chế

tạo thủy tinh hữu cơ plexiglas Tên gọi của X là

A polietilen B poliacrilonitrin

C poli(vinyl clorua) D poli(metyl metacrylat)

Câu 15 Metyl fomat có công thức là

A CH3COOCH3 B HCOOC2H5 C HCOOCH=CH2 D HCOOCH3

Câu 16 Chất X có công thức phân tử là C4H8O2 Khi X tác dụng với dung dịch NaOH sinh ra chất Y

có công thức C2H3O2Na Công thức cấu tạo của X là

A HCOOC3H7 B C2H5COOCH3 C.CH3COOC2H5 D HCOOC3H5

Câu 17 Kim loại sắt không tan trong dung dịch

A HNO3 đặc, nóng B H2SO 4 đặc, nóng C HNO3 đặc, nguội D H2SO4 loãng

Câu 18 Ở nhiệt độ thường, nhỏ vài giọt dung dịch iot vào hồ tinh bột thấy xuất hiện màu

A xanh tím B nâu đỏ C vàng D hồng

Câu 19 Cho dãy các chất: tinh bột, xenlulozơ, glucozơ, fructozơ, saccarozơ Số chất trong dãy thuộc

loại monosaccarit là

A 1 B 3 C 4 D 2

Câu 20 Để bảo vệ ống thép (dẫn nước, dẫn dầu, dẫn khí đốt) bằng phương pháp điện hóa, người ta gắn

vào mặt ngoài của ống thép những khối kim loại

A Pb B Zn C Cu D Ag

Phần II: Câu 21 đến câu 30 (mỗi câu 0,5đ)

Câu 21 Cho 13,23 gam axit glutamic phản ứng với 200 ml dung dịch HCl 1M, thu được dung dịch X

Cho 400 ml dung dịch NaOH 1M vào X, thu được dung dịch Y Cô cạn dung dịch Y, thu được m gam chất rắn khan Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn, giá trị của m là

A 28,89 B 17,19 C 31,31 D 29,69

Câu 22 Cho 9,3 gam anilin (C6H5NH2) tác dụng hoàn toàn với nước brom dư thu được kết tủa có khối lượng là

A 33,0 gam B 17,2 gam C 25,1 gam D.33,3 gam

Câu 23 Xà phòng hoá hoàn toàn 22,2 gam hỗn hợp gồm 2 este HCOOC2H5 và CH3COOCH3 bằng dung dịch KOH 1M (đun nóng) Thể tích dung dịch KOH tối thiểu cần dùng là

A.400 ml B.200 ml C.150 ml D.300 ml

Câu 24 Tiến hành phản ứng tráng gương với dung dịch chứa 18 gam glucozơ, sau khi phản ứng xảy ra

hoàn toàn, khối lượng Ag thu được là

A 10,8 gam B 21,6 gam C 32,4 gam D 43,2 gam

Câu 25 Nhúng thanh sắt vào dung dịch CuSO4 Sau một thời gian, khối lượng thanh sắt tăng 0,8 gam

so với ban đầu (giả sử toàn bộ kim loại đồng tạo ra đều bám hết lên thanh sắt) Khối lượng Fe đã phản ứng là

A 8,4 gam B 6,4 gam C 11,2 gam D 5,6 gam

Câu 26 Đốt cháy hoàn toàn 17,4 gam hỗn hợp Mg và Al trong khí oxi (dư) thu được 30,2 gam hỗn hợp

oxit Thể tích khí oxi (đktc) đã tham gia phản ứng là

A.4,48 lít B 17,92 lít C 8,96 lít D 11,20 lít

Trang 6

HÔ TRỢ HỌC TẬP : Moon Thanh Nga Page 6

Câu 27 Xà phòng hóa hoàn toàn 8,8 g C2H5COOCH3 bằng dung dịch NaOH dƣ, sau phản ứng khối lƣợng muối thu đƣợc là

Câu 28 Hòa tan hoàn toàn m gam Zn bằng một lƣợng dƣ dung dịch H2SO4 loãng, thu đƣợc 5,6 lít khí

H2 (đktc) Giá trị của m là

A 8,125 gam B 16,25 gam C 32,5 gam D 13 gam

Câu 29 Để phản ứng hoàn toàn với dung dịch chứa 15 gam glyxin (NH2CH2COOH), cần vừa đủ V ml

dung dịch NaOH 1M Giá trị của V là

Câu 30 Cho 2,19 gam hỗn hợp gồm Cu, Al tác dụng hoàn toàn với dung dịch HNO3 dƣ, thu đƣợc dung dịch Y và 0,672 lít khí NO (ở đktc, là sản phẩm khử duy nhất) Khối lƣợng muối trong Y là

A 6,39 gam B 4,05 gam C 7,77 gam D 8,27 gam

(Cho Fe=56; Cu=64;Br=80;C=12;H=1;O=16;N=14;Al=27;Na=23;Zn=65;Mg=24;

Ag=108;Cl=35,5)

-Hết -

Trang 7

HÔ TRỢ HỌC TẬP : Moon Thanh Nga Page 7

MÃ ĐỀ 01

Phần I: Câu 1 đến 20: mỗi câu 0,25đ

Phần II: Câu 21 đến câu 30 : mỗi câu 0,5đ

MÃ ĐỀ 02

Phần I: Câu 1 đến 20: mỗi câu 0,25đ

Phần II: Câu 21 đến câu 30 : mỗi câu 0,5đ

MÔN: HÓA HỌC LỚP 12, CHƯƠNG TRÌNH :THPT

ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM

Trang 8

HÔ TRỢ HỌC TẬP : Moon Thanh Nga Page 8

+ 0,25 điểm thành 0,5 ví dụ : 5,25 thành 5,5

+ 0,5 giữ nguyên, ví dụ : 5,5 thành 5,5 + 0,75 thành 1 , ví dụ: 5,75 thành 6,0

Trang 9

HÔ TRỢ HỌC TẬP : Moon Thanh Nga Page 9

MÔN HÓA HỌC - KHỐI 12

Họ và tên……… Lớp…………

Gi{ trị của V l|

cặp chất

Câu 3 Dung dịch không l|m đổi m|u quỳ tím l|

Câu 4 Cho 20 gam hồn hợp gồm 3 amin đơn chức, đồng đẳng kế tiếp nhau t{c dụng vừa đủ với dung

dịch HCl 1M, rồi cô cạn dung dịch thì thu được 31,68 gam hỗn hợp muối khan Thể tích dung dịch HCl đã dùng l| bao nhiêu?

Câu 5 Thuỷ ph}n ho|n to|n 0,2 mol một este E cần dùng vừa đủ 100 gam dung dịch NaOH 24%, thu

được một ancol v| 43,6 gam hỗn hợp muối của hai axit cacboxylic đơn chức Hai axit đó l|

A C2H5COOH v| C3H7COOH B HCOOH v| C2H5COOH

của X l|

A HCOOCH3 B HCOOCH2CH2CH3 C HCOOC2H5 D HCOOCH(CH3)CH3

Câu 7 Polime n|o sau đ}y thuộc loại polime thiên nhiên?

Câu 8 Cho 6,75 gam một amin no đơn chức mạch hở (X) t{c dụng hết với axit HCl thu được 12,225

gam muối Công thức cấu tạo thu gọn của X l|

xảy ra ho|n to|n, khối lượng Ag thu được l|

Mã đề: 02

Trang 10

HÔ TRỢ HỌC TẬP : Moon Thanh Nga Page 10

HCl (dư), thu được 13,95 gam muối khan Công thức cấu tạo thu gọn của X l|

CH3CH2CH(NH2)COOH

Câu 11 Có bao nhiêu tripeptit (mạch hở) kh{c loại m| khi thủy ph}n ho|n to|n đều thu được 3

aminoaxit: glyxin, alanin v| phenylalanin?

A 4 B 6 C 9 D 3

Câu 12 Để chứng minh trong ph}n tử của glucozơ có nhiều nhóm OH, người ta cho dd glucozơ

phản ứng với

với 100 ml dung dịch HCl 2M được dung dịch X Để phản ứng với c{c chất trong X cần dùng 200g dung dịch NaOH 8,4% được dung dịch Y Cô cạn Y được 34,37g chất rắn khan Gi{ trị m l|:

este X với dung dịch NaOH dư thu được 2,4 (g) muối Công thức cấu tạo của X l|

Câu 15 Phản ứng n|o dưới đ}y l| phản ứng n|o l|m giảm mạch polime ?

o

t

Câu 17 Có 4 chất: metylamin(1), phenylamin(2), điphetylamin(3), đimetylamin(4) Thứ tự tăng dần

tính bazơ:

A (3)<(2)<(1)<(4) B (4)<(1)<(2)<(3) C (2)<(3)<(1)<(4) D (2)<(3)<(4)<(1)

Câu 18 X| phòng hóa 8,8 gam etyl axetat bằng 200 ml dd NaOH 0,2M Sau khi phản ứng xảy ra ho|n

to|n, cô cạn dd thu được chất rắn khan có khối lượng l|

Câu 19 Chất n|o sau đ}y không tham gia phản ứng thủy ph}n?

điểm chung l|?

Trang 11

HÔ TRỢ HỌC TẬP : Moon Thanh Nga Page 11

rượu

Câu 21 Hai chất đều phản ứng được với dung dịch NaOH l|

CH3COOCH3

C C2H5OH v| CH3COOCH3 D CH3OH v| CH3COOCH3

C poli(vinyl axetat); polietilen; cao su buna D tơ capron; nilon-6,6; polietilen

dung dịch NaOH (dư), thu được 2,05 gam muối Công thức cấu tạo thu gọn của X l|:

A HCOOCH2CH2CH3 B C2H5COOCH3 C CH3COOC2H5 D HCOOCH(CH3)2

Câu 24 Chất phản ứng được với c{c dung dịch: NaOH, HCl l|

A C2H5OH B C2H5NH2 C H2N-CH2-COOH D CH3COOH

Câu 25 Cho c{c chất: H2N-CH2-COOH ; C6H5NH2 ; CH3COONH4 ; H2N-CH2-COOCH3 Số chất t{c dụng được với cả dung dịch NaOH v| dung dịch HCl l|

Câu 26 Cho 3,75 gam amino axit X t{c dụng vừa hết với dung dịch NaOH thu được 4,85 gam muối

Công thức của X l|

A H2N – CH(CH3) – COOH B H2N – CH2 – CH2 – COOH

C H2N – CH2 – CH2 – CH2 – COOH D H2N – CH2 – COOH

Câu 27 Đốt ch{y 1 lít hiđrocacbon X cần 6 lít O2 tạo ra 4 lít khí CO2 Nếu đem trùng hợp tất cả c{c đồng mạch hở của X thì số loại polime thu được l|

Câu 28 Hỗn hợp X gồm 1 mol aminoaxit no, mạch hở v| 1 mol amin no, mạch hở X có khả năng

phản ứng tối đa với 2 mol HCl hoặc 2 mol NaOH Đốt ch{y ho|n to|n X thu được 6 mol CO2, x mol

H2O v| y mol N2 C{c gi{ trị x, y tương ứng l|

A 8 v| 1,5 B 7 v| 1,5 C 7 v| 1,0 D 8 v| 1,0

Câu 29 Thủy ph}n ho|n to|n 243 gam tinh bột với hiệu suất của phản ứng 75%, khối lượng glucozơ

thu được l|:

Câu 30 Polime n|o sau đ}y có cấu trúc mạch ph}n nh{nh

Ngày đăng: 08/11/2021, 13:01

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w