Cho O;R và điểm S nằm ngoài đờng tròn với SA, SB là hai tiếp tuyến.. Gọi I là trung điểm của MN, hai đờng thẳng AB và OI cắt nhau tại E.. Tính diện tích tam giác ESM... Gọi D và E lần lợ
Trang 1Phòng GD & ĐT quỳ hợp kì thi chọn học sinh giỏi cấp huyện Năm học 2009 2010 –
Đề chính thức Môn Thi: Toán 9
Thời gian: 150 phút (không kể thời gian phát đề)
Câu1 Chứng minh rằng nếu ba số a , a + k , a + 2k đều là số nguyên tố lớn hơn 3 thì k
chia hết cho 6
Câu2 Cho biểu thức A = − − − + + − 1
2 1
1 :
1
x x
a) Tìm điều kiện xác định và rút gọn biểu thức A
b) Tính giá trị của biểu thức A khi x=3+2 2.
c) Tìm các giá trị của x sao cho A < 0
Câu 3 Cho a+b+c≠ 0 Chứng minh rằng: 3 0
3 3 3
≤ +
+
−
−
−
c b a
c b a abc
Câu4 a) Giải phơng trình sau: x2 +3x+1=(x+3) x2 +1
b) Cho a, b, c, d là các số nguyên không âm thoả mãn:
=
− +
= + + +
6 2 2
36 4
3 2
2 2 2
2 2 2 2
d b a
d c b a
Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: P = a2 +b2 +c2 +d2.
Câu5 Cho (O;R) và điểm S nằm ngoài đờng tròn với SA, SB là hai tiếp tuyến Đờng
thẳng a đi qua S cắt (O) tại M và N ( M nằm giữa S và N, a không đi qua O) Gọi I là trung điểm của MN, hai đờng thẳng AB và OI cắt nhau tại E
a) Chứng minh OI OE = R2
c) Với SO = 2R; MN = R 3 Tính diện tích tam giác ESM
======= Hết ======
L
u ý: Học sinh bảng A làm cả 5 câu;
Học sinh bảng B không phải làm câu 4b
Học sinh bảng C không phải làm câu 4b và Câu5c
Giám thị coi thi không giải thích gì thêm)
đáp án và biểu điểm
1
Trang 2Câu Nội dung Bảng
A BảngB BảngC Câu1
3đ
Do a; a + k; a + 2k đều là số nguyên tố lớn hơn 3 nên đều là số
lẽ và không chia hết cho 3
+ Vì a và a+k đều lẽ nên (a+k) - a = k 2 (1)
+ Vì a; a+k; a+ 2k đều không chia hết cho 3 nên khi chia cho
3 thì ít nhất có hai số có cùng số d, khi đó
* Nếu a và a+k có cùng số d thì (a+k) - a = k 3
*Nếu a và a+ 2k có cùng số d thì (a+2k) - a = 2k 3
nhng (2;3) = 1 nên k 3
* Nếu a+k và a+2k có cùng số d thì (a+2k) - (a+k) =k 3
Vậy ta có k 3 (2)
từ (1) và (2) và do (2;3) = 1 ta suy ra k 6 (đpcm)
0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5
0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5
0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5
Câu2
4đ
a) ĐK x > 0 và x≠1
A = − − ( − ) + +( + 1)( − 1)
2 1
1 : 1
1
x x
2 1 :
1
1
− +
+
−
−
−
x x
x x
x
x x
1 :
1
1
− +
+
−
−
x x
x x
x
1 : 1
1
−
−
−
x x
x x
1
1
−
x x
x
x 1−
0,5
0,5 0,5 0,5
0,5
0,5 0,5 0,5
0,5
0,5 0,5 0,5
b) x= 3+2 2 = ( 1 + 2)2 => x = 1+ 2
2 1
2 1 2 2 1
1 2 2
+
+
= +
−
0,5 0,5
0,5 0,5
0,5 0,5
c) A < 0 < =>
x
x 1− < 0
< => x- 1 < 0 x<1
x> 0 < => x>0
0,5 0,5
0,5 0,5
0,5 0,5
Câu3
3đ
Ta có: 3abc - a3- b3 - c3 = - (a +b)3 - c3+ 3a2b + 3ab2 +3abc
= - [(a+b) + c][(a+b)2 - ( a+b)c + c2] + 3ab(a+b+c)
= - (a+b+c)(a2+b2+c2 - ab - bc - ac)
= - a b c(2a 2b 2c 2ab 2bc 2ac)
2
2 2
+ +
c b a
− +
− +
− + +
2
≤
− +
− +
−
−
= +
+
−
−
c b a
c b a abc
(đpcm)
0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5
0,75 0,5 0,5 0,5 0,75 0,5
0,75 0,5 0,5 0,5 0,75 0,5
Câu4
4đ
a) (3đ) x2 + 3x +1 = ( x+3) x2 +1
< => x2 + 3x +1 - ( x+3) x2 +1 = 0
< => ( x2 +1)2 - x x2 +1 + 3x - 3 x2 +1 = 0
< => x2 +1( x2 +1 - x ) - 3( x2 +1 - x) = 0
< => ( x2 +1 - x)( x2 +1 - 3) = 0
< => x2 +1 - x = 0 < => x2 +1 = x
0,5 0,5 0,5
0,75 0,5 0,5
0,75 0,5 0,5 2
H
M E
O S
A
Trang 3Phòng GD & ĐT yên thành kì thi chọn học sinh giỏi cấp huyện Năm học 2006 2007 –
Đề chính thức Môn Thi: Toán 9
Thời gian: 120 phút (không kể thời gian phát đề)
+
+
+
x
1 1 1
1 1
1
a) Tìm tập xác định và rút gọn biểu thức A
b) Tìm giá trị của x để A> A
Bài 2 : Giải các phơng trình sau:
a) x+1= x−1
b) x+2 x−1+ x−2 x−1 =2
c) x+ y+z+ 4 = 2 x− 2 + 4 y− 3 + 6 z− 5
Bài 3:
a) Cho 2 số không âm a và b
Chứng minh rằng: a+b ≥ ab
2 , dấu “=”xảy ra khi nào?
b) Tìm cặp số x, y sao cho: x y− 1 + y x− 1 = xy
c) Cho 0 < a, b, c < 2
Chứng minh có ít nhất một trong các bất đẳng thức sau đây là sai:
a(2 – b) > 1; b(2 – c) > 1; c(2 – a) > 1
Bài 4: Cho tam giác ABC vuông ở A,đờng cao AH Gọi D và E lần lợt là hình chiếu
của điểm H trên AB và AC Biết BH=4cm, CH=9cm
a) Tính độ dài đoạn DE
b) Chứng minh: AD.AB = AE.AC
c) Chứng minh: AH3 = BC.BD.CE
Bài 5: Cho n số a1; a2; ; an, mỗi số trong chúng bằng 1 hoặc bằng (–1)
và a1a2 + a2a3 + + ana1 = 0 Hỏi n có thể bằng 2006 đợc không? Tại sao?
======= Hết ======
Giám thị coi thi không giải thích gì thêm)
đáp án, biểu điểm chấm môn toán 9
1
(1,5đ) Câu a:1 điểm, câu b: 0,5 điểm
a)TXĐ = {x∈R/x> 0 ;x≠ 1 } 0.5
3
Trang 4A=
x
x x
x
1
1
−
− + +
=
1
2 ) 1 )(
1 (
) 1 ( 2 )
1 (
) 1 ( 2
−
= +
−
+
=
−
+
x x
x
x x
x
x x
b) A > A⇔ A( 1 − A) > 0 ⇔ A< 1 (§iÒu kiÖn:A≥0⇒ x −1>0⇒ x>1)
1
2 < ⇔ < − ⇔ < ⇔ >
−
VËy víi x>9 th× A > A
0.5 0.25 0.25
2
(3®)
C©u a:1 ®iÓm C©u b: 1 ®iÓm C©u c: 1®iÓm
a) x+1= x−1 §iÒu kiÖn:x≥1
⇔ x+ 1 = (x− 1 ) 2 ⇔ x(x− 1 ) = 0
⇔x= 0(lo¹i) hoÆc x=1 (Tháa m·n)
b) x+2 x−1+ x−2 x−1 =2
⇔ ( x− 1 + 1 ) 2 + ( x− 1 − 1 ) 2 =2
⇔ x− 1 + 1 + x− 1 − 1=2
§iÒu kiÖn x≥ 1
NhËn xÐt: x− 1 + 1 + x− 1 − 1 = x− 1 + 1 + 1 − x− 1 ≥2
DÊu b»ng xÈy ra khi x− 1 + 1 ).(1- x− 1 ) ≥0 ⇒2-x≥ 0 ⇒x≤2
VËy nghiÖm cña ph¬ng tr×nh lµ:1≤x≤ 2
0) x+y+z+4 = 2 x− 2 + 4 y− 3 + 6 z− 5 §iÒu KiÖn :x≥ 2 ;y≥ 3 ;z ≥ 5
⇔[(x− 2 ) − 2 x− 2 + 1] [+ (y− 3 ) − 4 y− 3 + 4] [+ (z− 5 ) − 6 z− 5 + 9]= 0
⇔ ( x− 2 − 1 ) 2+( y− 3 − 2 ) 2 + ( z− 5 − 3 ) 2 = 0
=
−
−
=
−
−
=
−
−
⇔
0 3 5
0 2 3
0 1 2
z y
x
=
=
=
⇔
14 7 3
z y
x
Lµ nghiÖm
0.25 0.5 0.25
0.25 0.25
0.25 0.25 0.25 0.5 0.25
3
(2®)
C©u a:0,5 ®iÓm c©u b: 1 ®iÓm c©u c: 0.5 ®iÓm
a) v× a vµ b kh«ng ©m nªn tån t¹i avµ b
Ta cã( a− b)2 ≥0⇔a+b− 2 ab ≥ 0 ⇔a+b≥ 2 ab ⇔ a+b ≥ ab
2 DÊu “=” x¶y ra khi a=b
0.25 0.25
Trang 5(2,0đ)
b) Điều kiện : x≥1 ; y≥1
2
1 2
2
1 1 ) 1 ( 1
Tơng tự
2
1 2
Từ (1) và (2) ta có : x y− 1 +y x− 1 ≤xy
Dấu "="xảy ra ⇔
=
−
=
−
1 1
1 1
y
x
⇔
=
=
2
2
y x
c) Giả sử các BĐT trên đều đúng Khi đó nhân vế với vế các BĐT lại với
nhau ta đợc:
a(2 - b)b(2 - c)c(2 -a) > 1 (1)
Ta lại có a(2 - a) = 2a - a2 = 1 - (1-a)2 ≤1
Tơng tự b(2 - b) ≤1
c(2 - c) ≤1
Do 0 < a, b, c < 2 nên a( 2 - a) > 0; b(2 - b) > 0; c(2 - c) > 0
Suy ra: a(2 - a)b(2 - b)c(2 - c) ≤1 Mâu thuẫn với (1)
Vậy có ít nhất một trong các BĐT đã cho là sai
0.25
0.5 0.25
0.25 0.25
4
(2,5đ)
Câu a: 1điểm; câu b: 1điểm; câu c: 0.5đ
a) Tứ giác ABCD là hình chữ nhật vì có 3 góc vuông⇒DE = AH
Tam giác ABC vuông ở A, có AH⊥BC, nên AH2=BH.CH=4.9=36
⇒AH=6(cm) Vậy DE=6cm
b) Ta có AH2=AD.AB ; AH 2=AE.AC
⇒AD.AB=AE.AC
c) Ta có AH2=BH.CH
⇒AH4=BH2CH2=AB.BD.AC.CE=AH.BC.BD.CE
⇒AH3=BC.BD.CE
0.5 0.5 0.5 0.5 0.25 0.25
5
(1đ)
Vì aj = + 1 nên aiaj = + 1
Do đó tổng n số hạng a1a2 + a2a3 + + ana1 mỗi số hạng bằng 1 hoặc -1
Mà tổng này bằng 0 (g thiết) nên suy ra n chẵn
Giả sử n = 2k với k số hạng bằng 1, k số hạng bằng -1
Tích của n số hạng đó (a1a2)(a2a3) (ana1) = (a1a2 an)2 = 1
Nên số hạng bằng -1 phải là số chẵn, k = 2p
Vậy n = 2k = 4 p
Mà 2006 không chia hết cho 4, suy ra n không thể bằng 2006
0.5 0.25 0.25
Các cách giải khác đúng đều cho điểm tối đa
Phòng GD & ĐT quỳ hợp kì thi chọn học sinh giỏi cấp huyện Năm học 2009 2010 –
Đề chính thức Môn Thi: Toán 9 (Vòng 2)
Thời gian: 150 phút (không kể thời gian phát đề)
5
A
D
E
H
Trang 6Bài 1: Tìm tất cả các số tự nhiên có ba chử số abc sao cho:
−
=
−
=
2
2 ) 2 (
1
n cba
n abc
Bài 2: Tìm các nghiệm của phơng trình x2 + px+q= 0 Biết rằng chúng là số nguyên
và p+q= 10
Bài 3: Giải phơng trình: ( x+5− x+2)(1+ x2 +7x+10)=3
Bài 4: a) Cho a, b, c ∈ N* Chứng minh rằng: 1 < 2
+
+ +
+ +
<
a c
c c b
b b a a
4
1
8 2 + 2 + 2 =
x y
giá trị nhỏ nhất
Bài 5: Cho nữa đờng tròn (O) đờng kính AB = 2R M, N là hai điểm trên nữa đờng tròn (O)
sao cho M thuộc cung AN và tổng khoảng cách từ A, B đến đờng thẳng MN bằng R 3
a) Tính độ dài MN theo R
b) Gọi I là giao điểm của AN với BM, K là giao điểm của AM với BN Chứng minh M, N,
I, K cùng thuộc một đờng tròn Tính bán kính đờng tròn đó
c) Tìm giá trị lớn nhất của diện tích tam giác KAB theo R khi M, N thay đổi nhng vẩn thoả mãn giả thiết bài toán
======= Hết ======
Giám thị coi thi không giải thích gì thêm
Phòng GD & ĐT nghi lộc kì thi chọn học sinh giỏi cấp huyện Năm học 2009 2010 –
Đề chính thức Môn Thi: Toán 9
Thời gian: 150 phút (không kể thời gian phát đề) Bài 1: Chứng minh rằng: A = 21 30 + 39 21 chia hết cho 45.
Bài 2: Giải phơng trình và hệ phơng trình sau:
a) x+3+4 x−1+ x+8−6 x−1 =5
Trang 7b)
+
−
=
−
= +
) )(
(
2
2010 2010
2 2
y x
x y y x
y x
Bài 3: Tìm tích abc biết rằng:
= + +
= + +
1
1 3 3 3
2 2 2
c b a
c b a
Bài 4: Cho x2 + y2 = 1 Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của biểu thức:
S = ( 2 −x)( 2 −y)
Bài 5: Cho tam giác ABC có AH là đờng cao, nội tiếp đờng tròn tâm O đờng
kính BC Đờng tròn tâm O’ đờng kính AH cắt đờng tròn (O) tại điểm thứ 2
là G, cắt AB và AC lần lợt tại M và N
a) Chứng minh : AM.AB = AN.AC
b) Các tiếp tuyến của đờng tròn (O’) tại M và N cắt BC lần lợt tại I và K
so sánh IK và BC
c) Chứng minh các đờng thẳng : AG; NM và CB cùng đi qua một điểm
======= Hết ======
Giám thị coi thi không giải thích gì thêm)
h ớng dẫn chấm toán lớp 9.
Bài 1 (3,0 đ): A= 2130 + 3921 = 330 730 + 321 1321 0,5 đ
A= 321( 39.730 + 1321)
Bài 2: a, Nhận xét : =
(3.0 đ) = ( x−1-3)2
Vậy tìm đợc ĐK là: x≥ 1
0,75 đ 0,5 đ
HS biến đổi đợc: + ( x−1-3)2 = 5
+ Nếu 1≤ x<10, ta có 5=5 (luôn đúng)
7
Trang 8b, Điều kiện x,y≥ 0
(2,0 đ) Từ x2 +y2 =2 ⇒ (x,y)≠ (0,0) ⇒ x2010+y2010 > 0 0,5 đ
Nếu x>y thì PT thứ 2 có VT > 0 > VP ( Vô nghiệm)
Nếu y>x thì PT thứ 2 có VP > 0 > VT (Vô nghiệm) 0,5 đ0,5 đ
Nếu x=y , HS kết luận đợc thoả mãn PT thứ 2
Bài 3 (2,0 đ): Ta có a2 +b2 +c2 =1 nên a ≤1;b ≤1;c ≤1 0,5 đ
Ta có : (a2 +b2 +c2)−(a3 +b3 +c3)=0
Vì a2(1− a) ≥ 0;b2(1 − b) ≥ 0;c2(1 − c) ≥ 0
Nếu a=b=c=1 thì trái với giả thiết a2=b2=c2=1
Câu 4: Ta có: S = 4-2x-2y+xy
(3,0 đ) 2S = 8 - 4x – 4y + 2xy
2S = x2 + y2 + 4 - 4x – 4y + 2xy +3
2S =(x+y-2)2 + 3
S =
2
3 2) -y
Ta có (x-y)2≥ 0 với mọi x,y ⇒ 2xy ≤ x2+y2 ⇒ (x+y)2 ≤ 2(x2+y2)=2
⇒ S≤ = =
Vậy SMax = Đẳng thức xảy ra ⇔ x=y= - 0,5 đ
S ≥
2
2 4 9 2
3 4 2 4 2 2
3 ) 2 2
Vậy SMin = Đẳng thức xảy ra ⇔ x=y= 0,5 đ
Bài 5:a) (2 đ) HS kết luận đợc :
AM.AB = AH2 (0,75 đ)
AN.AC = AH2 (0,75 đ)
AM.AB = AN.AC (0,5 đ)
b) Kết luận đợc ∆IMH cân tại I (0,5 đ)
Kết luận đợc : MI=BI=IH (0,75 đ)
IH=1/2 BH (0,25 đ)
Tơng tự kết luận đợc:
Trang 9
C) (2,0 đ) Nối AO căt MN tại P; gọi giao AG và CB là S
Kết luận đợc ∠ OAC = ∠ OCA
∠ O’NA = ∠ O’AN
∠OAC+∠O’NA=∠OCA+∠O’AN =900
0,5 đ
Xét tam giác : SAO có AH là đờng cao; OO’ là đờng cao => O’ là trực tâm của
=> SO’ ⊥ AO (2) kết hợp với (1) => SO’ và MN cùng vuông góc với AO 0,25 đ
Và có chung điểm O’ => đờng thẳng SO’ trùng đờng thẳng MN =>
9
(3,0 đ)