1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

đề thi HKI hóa 10 có đáp án và ma trận

5 177 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 138,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Lực hút tĩnh điện giữa hai ion cùng dấu Câu 6: Anion Y- có cấu hình electron ở phân lớp ngoài cùng là 2p6.. Nhóm VIACâu 14: Nguyên tố clo ở ô thứ 17 trong bảng hệ thống tuần hoàn.. Vị t

Trang 1

SỞ GD&ĐT

TRƯỜNG THPT

TỔ CM: HÓA-QP-KT

ĐỀ CHÍNH THỨC

KIỂM TRA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2016-2017 MÔN: HÓA-HỆ GIÁO DỤC PHỔ THÔNG

KHỐI 10-BAN CƠ BẢN

Thời gian làm bài: 60 phút

I TRẮC NGHIỆM ( 5 điểm )

Câu 1: Đồng có 2 đồng vị: 63Cu

29 ( 73%),và 65Cu

29 ( 27% ).Nguyên tử khối trung bình của đồng là

Câu 2: Điện tích hạt nhân của nguyên tử có kí hiệu 1123Na là:

Câu 3: : Nguyên tố X có cấu hình electron : 1s22s22p63s23p64s2 Vị trí X trong bảng tuần hoàn :

A Chu kỳ 4, nhóm IIA B Chu kỳ 4, nhóm IIB

C Chu kỳ 2, nhóm IVA D Chu kỳ 2, nhóm IVB

Câu 4: Số khối của nguyên tử có kí hiệu 1735X là

Câu 5: Liên kết ion là liên kết được hình thành bới

A Cặp electron chung giữa hai nguyên tử

B Lực hút tĩnh điện giữa các ion mang điện tích trái dấu

C Lực hút tĩnh điện giữa hai nguyên tử trái dấu

D Lực hút tĩnh điện giữa hai ion cùng dấu

Câu 6: Anion Y- có cấu hình electron ở phân lớp ngoài cùng là 2p6 Vị trí của Y trong bảng tuần hoàn là:

A Y ở ô 8, chu kỳ 2, nhóm VIIA.

B Y ở ô 9, chu kỳ 2, nhóm VIIA.

C Y ở ô 10, chu kỳ 2, nhóm VIIA.

D Y ở ô 11, chu kỳ 2, nhóm VIIA

Câu 7: Cho các nguyên tố: X ( Z=12), Y (Z=16), N (Z=17), M ( Z=19) Các nguyên tố kim loại

là :

A X, Y, M B X, Y, N C X, M D Y, N

Câu 8: Trong cùng một chu kỳ, theo chiều từ trái sang phải, hóa trị cao nhất trong hợp chất với

Oxi

A Giảm dần từ 4 đến 1 B Tăng dần từ 1 đến 4

C Giảm dần từ 7 đến 1 D Tăng dần từ 1 đến 7

Câu 9: Cho ba nguyên tử có kí hiệu là 24Mg

12 , 25Mg

12 , 26Mg

12 Phát biểu nào sau đây là sai ? A.Số hạt electron của các nguyên tử lần lượt là: 12, 13, 14

B Đây là 3 đồng vị

C Ba nguyên tử trên đều thuộc nguyên tố Mg

D Hạt nhân của mỗi ngtử đều có 12 proton

Câu 10: Nguyên tử canxi có kí hiệu là 40Ca

20 Phát biểu nào sau đây sai ?

A Nguyên tử Ca có 2electron lớp ngoài cùng

B Số hiệu nguyên tử của Ca là 20

C Canxi ở ô thứ 20 trong bảng tuần hoàn

D Tổng số hạt cơ bản của canxi là 40

Câu 11: Nguyên tử 27Al

A 13 proton, 13 electron, 14 notron C 13 proton, 14 electron, 14 notron

B 13 proton, 14 electron,13 notron D 14 proton, 14 electron,13 notron

Câu 12: Cấu hình electron của nguyên tử lưu huỳnh ( Z=16 ) là:

A 1s22s22p63s23p2 B 1s22s22p43s23p4

C 1s22s22p63s23p4 D 1s22s22p63s2

Câu 13: : Tổng số hạt cơ bản trong nguyên tử nguyên tố A là 46 Biết số hạt mang điện nhiều hơn

số hạt không mang điện là 14 Nguyên tố A thuộc :

Trang 2

A Nhóm IIA B Nhóm IVA C Nhóm VA D Nhóm VIA

Câu 14: Nguyên tố clo ở ô thứ 17 trong bảng hệ thống tuần hoàn Công thức hidroxit của clo là

A HClO4 B HCl C Cl(OH)7 D HClO3

Câu 15: Một nguyên tố R có cấu hình electron 1s22s22p3 Công thức hợp chất khí với hidro của R là

Câu 16: Cho các nguyên tố: X ( Z= 10), Y ( Z=15), N ( Z=18), M ( Z=20) Các nguyên tố thuộc

chu kỳ 3 là:

A N và Y B X, Y, và M C Y, M, và N D Tất cả

Câu 17: Cation X 2+ và anion Y đều có cấu hình là 1s 2- 2 2s 2 2p 6 Nhận xét nào sau đây là đúng ?

A X là kim loại, Y là phi kim B X là phi kim, Y là kim loại

C X, Y đều là phi kim D X,Y đều là kim loại

Câu 18: Ion X2+ có cấu hình electron 1s22s22p6 Vị trí của X trong bảng tuần hoàn (chu kì, nhóm) là

Câu 19: Hạt nhân của hầu hết các nguyên tử do các loại hạt sau cấu tạo nên

A electron, proton và nơtron B electron và nơtron

C proton và nơtron D electron và proton

Câu 20: Nguyên tử nào sau đây chứa đồng thời 20 notron, 19 proton và 19 electron

II TỰ LUẬN

Câu 1 Viết công thức electron và công thức cấu tạo của các phân tử sau : Cl2 ; C2H4

Biết rằng C(Z=6); H (Z=1))

Câu 2: Lập phương trình hoá học cho phản ứng oxi hóa khử sau:

CHNO3  CO2  NOH2O

Câu 3: Oxit cao nhất của một nguyên tố là RO3 Trong hợp chất của nó với hidro có 94,12%R về khối lượng

a/ Xác định nguyên tố R

b/ Trình bày những tính chất hóa học cơ bản của R

-HẾT -Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố N=14; S=32; O=16; Cl = 35,5; H= 1

Cho biết số hiệu nguyên tử của các nguyên tố: N(Z=7); S(Z=16); Cl(Z=17)

( Chú ý: Học sinh không được phép sử dụng bảng hệ thống tuần hoàn )

Trang 3

ĐÁP ÁN ĐỀ THI HKI NĂM HỌC 2016-2017

MÔN: HÓA KHỐI 10 CƠ BẢN

I PHẦN TRẮC NGHIỆM

II PHẦN TỰ LUẬN

Câu 1

1điểm

Câu 2

2 điểm Lập phương trình hoá học cho phản ứng oxi hóa khử sau: CHNO3  CO2  NOH2O

Chất oxi hóa: HNO3

Chất khử: C

 3C0  C+4 + 4e

4 5

N + 3e N2

3C0 + 45

N  3C+4 + 4N2

3C + 4 HNO3 loãng  t0 3CO2 + 4NO + 2H2O

0,5 điểm 0,5 điểm

0,5 điểm

0,5 điểm Câu 3

2 điểm

a Oxit cao nhất là RO3  R thuộc nhóm VIA

Công thức hợp chất khí với hidro của R là: H2R Trong Công thức H2R ta có : R chiếm 94,12% về khối lượng

H chiếm 5,88% về khối lượng

013 , 32 88

, 5

12 , 94 2 2

12 , 94

88 , 5

%

%

R R

M M

M R H

Vậy R là nguyên tố lưu huỳnh

b/ Tinh chất hóa học cơ bản của R

-Lưu huỳnh là phi kim

-Hóa trị cao nhất trong hợp chât vơi oxi là VI

- Hóa trị cao nhất trong hợp chât với hidro là II

- Công thức oxit SO3

-Công thức hợp chất khí với hidro: H2S

- Công thức hidroxit: H2SO4

-Oxit và hidroxit có tính axit

0,5 điểm 0,5 điểm

1 điểm

Trang 4

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I NĂM MÔN : HÓA KHỐI 10 (CƠ BẢN )

1 Kiến thức

a Chủ đề 1: Nguyên tử

b Chủ đề 2: Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học- Định luật tuần hoàn

c Chủ đề 3: Liên kết hóa học

d Chủ đề 4: Phản ứng hóa học

2 Kỹ năng

a Tính nguyên tử khối trung bình của nguyên tố có nhiều đồng vị

b Viết cấu hình electron của một số nguyên tố hóa học

c Xác định vị trí của các nguyên tố trong bảng tuần hoàn và ngược lại

d Viết công thức electron và công thức cấu tạo của một số phân tử cụ thể

e Lập được phương trình hóa học của phản ứng oxi hóa – khử

3 Hình thức kiểm tra

Kết hợp cả hai hình thức: Tự luân (50%), trắc nghiệm (50%)

4. Ma tr n đ ki m traận đề kiểm tra ề kiểm tra ểm tra

Nội dung kiến thức

Mức độ nhận thức

Cộng

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng ở

mức cao hơn

1 Nguyên tử Kí hiệu

nguyên tử

Tính nguyên

tử khối trung bình

-Viết cấu hình electcron

2 Bảng tuần hoàn

các nguyên tố hóa

học- Định luật tuần

hoàn

Công thức hóa học và tính axit bazo của các oxit

và hidroxit

Bài tâp có liên quan Bài tập có liên quan

( 10%)

0,5 (5%)

2 (20%)

3,5

(35%)

3 Liên kết hóa học -Xác định số

oxi hóa của nguyên tố -Khái niệm liên kết ion

Viết công thức electron và công thức cấu tạo của một

số phân tử cụ

thể

(10%)

1 (10%)

2 (20%)

4 Phản ứng hóa

oxi hóa khử của một số phản ứng đơn

Trang 5

(20%)

2 (20%)

Tổng số câu

(25%)

5 3 (30%)

2 2,5 (25%)

1 2 (20%)

13 10 (100%)

Ngày đăng: 02/09/2019, 19:13

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w