1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bai 22 Cau phu dinh

3 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 26,66 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ở tiết trước, các em đã được tìm hiểu câu khẳng định ở dạng câu trần thuật. Đối lập với câu trần thuật khẳng định là câu phủ định. Thế nào là câu phủ định và câu phủ định có chức năng gì[r]

Trang 1

Tuần: 25 Ngày soạn:20/2/2017

CÂU PHỦ ĐỊNH

A Mức độ cần đạt:

- Nắm vững đặc điệm hình thức và chức năng của câu phủ định

- Biết sử dụng câu phủ định phù hợp với hoàn cảnh giao tiếp

B Trọng tâm kiến thức , kĩ năng , thái độ:

1 Kiến thức.

- Đặc điểm hình thức của câu phủ định

- Chức năng của câu phủ định

2 Kĩ năng

- Nhận biết câu phủ định trong các văn bàn

- Sừ dụng câu phủ định phù hợp với hoàn cảnh giao tiếp

3 Thái độ:

- Sử dụng câu phủ định phù hợp với tình huống giao tiếp

- Áp dụng trong học tập và đời sống

C Phương pháp:

- Thảo luận nhóm , nêu và giải quyết vấn đề, hỏi đáp

D Tiến trình dạy học:

1 Ổn định lớp: kiểm diện học sinh lớp 8A8:……

2 Kiểm tra bài cũ:

- Hãy nêu đặc điểm hình thức và chức năng của câu trần thuật ?

3 Bài mới:

Ở tiết trước, các em đã được tìm hiểu câu khẳng định ở dạng câu trần thuật Đối lập với câu trần thuật khẳng định là câu phủ định Thế nào là câu phủ định và câu phủ định có chức năng gì? Thầy và các em sẽ đi vào tìm hiểu ở bài học hôm nay

Trang 2

Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung bài học

HS đọc ví dụ: sgk/52

GV: Các câu (b) ,(c ),( d)có đặc điểm

hình thức gì khác so với câu (a) ?

Có các từ : không, chưa, chẳng

GV: “không, chưa, chẳng” là loại từ

gì?

Những từ ngữ phủ định

GV: Trong câu chứa từ ngữ phủ

định thầy gọi đó là câu phủ định.

GV: Một bạn hãy định nghĩa giúp

thầy câu phủ định là gì?

Câu phủ định là câu có chứa những từ

ngữ phủ định

GV: Ngoài các từ phủ định được

nêu trong ví dụ trên, em hãy nêu

thêm những từ ngữ phủ định khác

giúp thầy?

Không, chẳng, chả, chưa, không phải

(là), chẳng phải (là), đâu có phải (là),

đâu (có)

GV: Em hãy đặt một câu phủ định.

VD: Tôi không đi học muộn

GV: Em hãy xác định nội dung của

các câu trên?

- Câu (a): Thông báo việc Nam đi Huế

có xảy ra

- Câu (b) ,(c ), (d): Thông báo việc

Nam di Huế không xảy ra

GV: Qua ví dụ 1 thầy rút ra được

chức năng đầu tiên của câu phủ

định dùng để thông báo, xác nhận

không có sự vật, sự việc, tính chất,

quan hệ nào đó thì thầy gọi đó là

câu phủ định miêu tả? Em hãy nhắc

lại thế nào là câu phủ định miêu tả?

I Tìm hiểu chung: Đăc điểm hình thức và chức năng

1 Ví dụ 1: sgk 52

a)Nam đi Huế → Câu khẳng định b)Nam không đi huế → câu có chứa c)Nam chưa đi huế các từ phủ định

d)Nam chẳng đi huế Câu phủ định

→ Thông báo, xác nhận không có

sự việc, hiện tượng, tính chất, quan

hệ nào đó (Câu phủ định miêu tả)

Trang 3

E Rút kinh nghiệm

………

………

………

………

Ngày đăng: 08/11/2021, 06:01

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w