1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

GIAO AN CN 12 CHINH 2016

81 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Vai Trò Và Triển Vọng Phát Triển Của Ngành Kĩ Thuật Điện Tử Trong Sản Xuất Và Đời Sống
Năm xuất bản 2015
Định dạng
Số trang 81
Dung lượng 499,43 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiến thức : - Biết được cấu tạo, ký hiệu, số liệu kĩ thuật và công của các linh kiện điện tử cơ bản như: Điện trở, tụ điện, cuộn cảm.. - Nhận biết, phân biệt các loại điện trở, tụ điện, [r]

Trang 1

Ngày soạn :1/7/2015 Phần một : KĨ THUẬT ĐIỆN TỬ

Tiết : 1 Bài 1: VAI TRÒ VÀ TRIỂN VỌNG PHÁT TRIỂN CỦA

NGÀNH KĨ THUẬT ĐIỆN TỬ TRONG SẢN XUẤT VÀ ĐỜI SỐNG

24

T1 : Hiện nay vai

trò nói chung củangành kĩ thuậtđiện tử thế nào ?

GV: Yêu cầu HS

lần lượt xem thông tin mục I.1 SGK và hiểu biết thực tế trả lời vai trò của kĩ thuật điện tử :

và chất lượng sảnphẩm

HS: Đọc thông tin

và liên hệ hiểu biết thực tế.

H2: Dùng nhiều

loại máy cắt gọt kim loại làm việc theo chương trình

kĩ thuật số

H3: Nhiệt luyện

bằng lò cảm ứngdùng dòng điệncao tần đã năngcao chất lượng sản

I Vai trò kĩ thuật điện tử trong sản

xuất và đời sống :

1 Đối với sản xuất :

Điều khiển và tựđộng hoá các quátrình sản xuất,nhiều công nghệmới đã xuất hiệnlàm tăng năng suất

và chất lượng sảnphẩm :

+ Chế tạo máy

+ Trong ngànhluyện kim

+ Trong nhà máysản xuất xi măng

+ Trong công

Trang 2

xem thông tin mục

I.2 SGK trả lời vai

ra thành phẩm

H5: Mạ, đúc

chống ăn mòn kimloại

H6: Dùng nhiều

thiết bị điện tử

H7: Kĩ thuất cao

tần dùng vào chếbiến hoa màu vàthực phẩm kĩthuật lạnh vàchiếu xạ giúp bảoquản thực phẩm

H8: Dùng máy

siêu âm đánh bátcá

H9: Ứng dụng đo

đạt thông số bay,chỉ huy cácchuyến bay, dẫnđường tàu biển, lái

tự động, kiểm trahành khách ra sânbay

H10: Nước ta từ

kĩ thuật tương tựsang kĩ thuật số

H11: Nước ta

thông qua vệ tinhphủ sóng toànquốc

HS: Xem thông tin

và kết hợp hiểu biết thực tế :

H12: Tự động đo

đạt cung cấp dữliệu báo cáo thờitiết nhanh, chínhxác

H13: Tạo các máy

điện tim, điện não,

X quang, điện

nghiệp hoá học.+ Trong thăm dòkhai thác

+ Trong nôngnghiệp

+ Trong ngưnghiệp

+ Trong ngànhgiao thông vận tải.+ Trong bưu chínhviễn thông

+ Ngành phátthanh truyền hình

2 Đối với đời sống :

Nâng cao chấtlượng cuộc sốngcho con người :+ Trong ngành khítượng thuỷ văn.+ Trong lĩnh vực ytế

+ Trong các ngànhthương mại, ngânhàng, tài chính,văn hoá, nghệthuật

+ Các thiết bị điện

tử thông dụng

Trang 3

châm, siêu âm,chụp cắt lớp, máychạy thận nhân tạo

3.2.HĐ2 : Tìm hiểu triển vọng của kĩ thuật điện

của kĩ thuất điện

tử trong tương laithế nào ?

T17 : Đối với

công việc conngười kgoong trựctiếp làm được thìphải làm gì ?

H16: Trong tương

lai kĩ thuật điện tửđóng vai trò là

« bộ não » cho cácthiết bị và các quátrình sản xuất

II Triển vọng của kĩ thuật điện

tử :

+ Trong tương lai

kĩ thuật điện tửđóng vai trò là

« bộ não » cho cácthiết bị và các quátrình sản xuất.+ Tạo thiết bị thaythế công việc conngười không trựctiếp làm được.+ Thu nhỏ thểtích, giảm khốilượng và chấtlượng càng cao

1 Nêu các ứng

dụng kĩ thuật điện

tử trong sản xuấtđược biết

2 Nêu ứng dụng

kĩ thuật điện tửtrong đời sống mà

đã biết

3 Máy vi tính

xách tay, mànhình tinh thểlỏng

Trang 4

Căn dặn : Đọc

thêm : Em có biết ; BT : SGK

Tiết sau :

IV : RÚT KINH NGHIỆM :

.

.

.

.

Ngày soạn : 7/7/2015 Chương I : LINH KIỆN ĐIỆN TỬ Tiêt : 2 Bài 2 : ĐIỆN TRỞ - TỤ ĐIỆN - CUỘN CẢM I MỤC TIÊU : 1 Kiến thức : - Biết được cấu tạo, ký hiệu, số liệu kĩ thuật và công của các linh kiện điện tử cơ bản như: Điện trở, tụ điện, cuộn cảm - Nhận biết, phân biệt các loại điện trở, tụ điện, cuộn cảm - Vận dụng công dụng của các linh kiện điện tử để giải thích các hiện tượng thực tế 2 Kĩ năng : - Nhận biết, phân biệt các loại điện trở, tụ điện, cuộn cảm - Vận dụng công dụng của các linh kiện điện tử để giải thích các hiện tượng thực tế

3 Thái độ :

- Liên hệ thực tế, thảo luận tìm hiểu kiến thức

II CHUẨN BỊ :

1 Giáo viên : Tranh vẽ các hình 2-2;2-4;2-7 trong SGK; Vật mẫu về điện trở, tụ điện, cuộn cảm.

2 Học sinh : Tham khảo bài mới Các linh kiện điện trở các loại, tụ cuộn cảm.

III TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

1 Ổn định lớp : ph.

2 Kiểm tra bài cũ : 5ph.

a) Nêu vai trò của kĩ thuật điện tử đối với sản xuất và đời sống ?

b) Nêu những ứng dụng của kĩ thuật điện tử được dùng trong hộ gia đình ?

3 Bài mới :

CỦA GV

HOẠT ĐỘNG CỦA HS

KIẾN THỨC

hiểu về điện trở :

15

H1: Công dụng

của điện trở là gì ?

GV: Hãy xem

thông tin mục b.

H2: Điện trở

thường được cấu tạo bằng gì ?

GV: Hãy xem

thông tin mục c.

T1: Hạn chế hoặc

điều chỉnh dòng điện và phân chia điện áp trong mạch điện

HS: Xem thông tin

mục b.

T2: Thường dùng

kim loại có điện trở suất cao hoặc dùng bột than phun lên lõi sứ

HS: Xem thông tin

I Điện trở:

1 Công dụng, cấu tạo, phân loại, ký hiệu:

a) Công dụng:

Hạn chế hoặc

điều chỉnh dòng điện và phân chia điện áp trong mạch điện

b) Cấu tạo:

Bằng kim loại có điện trở suất cao hoặc dùng bột than phun lên lõi sứ

Trang 5

GV: Cho HS quan

sát các loại điện trở thật.

GV: Dùng bảng vẽ

hình 2.2 SGK giới thiệu kí hiệu.

T7: + Đơn vị: Ôm

( Ω )+ 1k Ω =103

+ Trị số điện trởthay đổi theo tácđộng :

d) Kí hiệu : SGK

2 Các số liệu kĩ thuật của điện trở :

a) Trị số điện trở:

+ Cho biết mức độcản trở dòng điệncủa điện trở

+ Đơn vị: Ôm (

Ω )+ 1k Ω =103

Ω

+ 1M Ω =106

Ω b) Công suất định mức:

Là công suất tiêu

hao trên điện trở

mà nó có thể chịuđựng được trongthời gian dài màkhông hỏng

Đơn vị đo là oát :W

T10: Là tập hợp

của hai hay nhiều

II Tụ điện:

1 Công dụng, cấu tạo, phân loại, kí hiệu:

a) Công dụng:

Ngăn cản dòngđiện 1 chiều vàcho dòng điệnxoay chiều đi qua

Trang 6

H11: Có những

loại tụ điện nào ?

GV: Giới thiệu HS

quan sát các dạng của tụ thật.

vật dẫn ngăn cáchbỡi lớp điện môi

T11: Tụ xoay, tụ

giấy, tụ mica, tụgốm,tụ ni lon, tụdầu, tụ hoá

T13: Đơn vị đo là

fara ( F ) Các ước

số : + 1 μ F =10-6F+ 1 nF =10-9F+ 1 pf = 10-12F

T14: là trị số điện

áp lớn nhất chophép đặt lên haicực của tụ điện

T15: X C= 1

2 π fc

b)Cấu tạo:

c) Phân loại: d) Kí hiệu : SGK

2 Các số liệu kỷ thuật của tụ điện :

a) Trị số điện dung:

Cho biết khảnăng tích luỹ điệntrường của tụ điệnkhi có điện áp đặtlên hai cực của tụđiện

- Đơn vị đo là fara( F ) Các ước số : + 1 μ F =10-6F+ 1 nF =10-9F+ 1 pf = 10-12F

b) Điện áp định mức: ( Uđm) c) Dung kháng của tụ điện:

X C= 1

2 π fc

hiểu về cuộn cảm :

T17: Dây dẫn điện

quấn thành cuộncảm

T18: Dùng dây

dẫn điện quấn

III Cuộn cảm:

1 Công dụng, cấu tạo, phân loại, ký hiệu:

a) Công dụng: Thường dùng để

dẫn dòng điện mộtchiều, chặn dòngđiện cao tần

b) Cấu tạo:

Dây dẫn điệnquấn thành cuộncảm

c) Phân loại:

Cuộn cảm caotần, cuộn cảm

Trang 7

GV: Cho HS quan

sát các cuộn cảm,

và giới thiệu kí hiệu.

H19: Trị số cuộn

cảm cho biết khảnăng gì của cuộncảm ?

H22: Hệ số phẩm

chất của cuộn cảmđặc trưng cho gì ?

T19: Cho biết khả

năng tích luỹ nănglượng từ trườngkhi có dòng điệnchạy qua

T20: Phụ thuộc

vào kích thước,hình dạng, vật liệulõi, …

T21: Đơn vị đo là

Henry ( H ) Cácước số :

T23: Là đại lượng

biểu hiện sự cảntrở của cuộn cảmđối với dòng điệnchạy qua nó

T24: XL= 2 π fL

trung tần, cuộncảm âm tần

d) Kí hiệu : SGK

2 Các số liệu kỷ thuật của cuộn cảm:

a)Trị số điện cảm :

+ Cho biết khảnăng tích luỹ nănglượng từ trườngkhi có dòng điệnchạy qua

+ Đơn vị đo làHenry ( H ) Cácước số :

- 1 mH =10-3H

- 1 μ H =10-6H

b) Hệ số phẩm chất:

A Điện trở dùnghạn chế hoặc điềuchỉnh dòng điện vàphân chia điện áptrong mạch điện

B Tụ điện có tácdụng ngăn cảndòng điện 1 chiều

và cho dòng điệnxoay chiều đi qua

C Cuộn cảmthường dùng đểdẫn dòng điện mộtchiều, chặn dòngđiện cao tần

D Điện áp định

1 Đáp án : D.

2 Đáp án : C

Trang 8

mức của tụ là trị số điện áp đặt vào hai cực tụ điện để nó hoạt động bình thường

2 Phát biểu nào sau đây là sai ?

A Trị số điện trở

cho biết mức độ

cản trở dòng điện của điện trở

B Trị số điện dung cho biết khả năng tích luỹ điện trường của tụ điện khi có điện áp đặt lên hai cực của tụ điện

C Công suất định

mức của điện trở là

công suất tiêu hao trên điện trở mà nó

có thể chịu đựng được trong thời gian ngắn mà không hỏng

D Trị số điện

cảm cho biết khả

năng tích luỹ năng lượng từ trường khi có dòng điện chạy qua

Căn dặn : Đọc

bài 3 và chuẩn bị mẫu báo cáo Tiết sau thực hành

IV : RÚT KINH NGHIỆM :

.

.

.

.

.

.

.

Ngày soạn : 13/7/2015 Bài 3 : THỰC HÀNH

Tiêt : 3 ĐIỆN TRỞ - TỤ ĐIỆN – CUỘN CẢM

I MỤC TIÊU :

1 Kiến thức :

- Nhận biết được hình dạng và phân lọai điện trở, tụ điện, cuộn cảm

- Nắm được qui ước ghi vòng màu và cách đọc giá trị cảu các linh kiện

2 Kĩ năng :

- Đọc và đo được số liệu kĩ thuật của các linh kiện điện trở, tụ điện và cuộn cảm

Trang 9

2 Học sinh : Ôn bài 2 đọc bài 3 và chuẩn bị bản báo cáo.

III TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

1 Ổn định lớp : 1ph.

2 Kiểm tra bài cũ : Kiểm tra chuẩn bị mẫu báo cáo của HS

3 Thực hành :

Hoạt động 1 : Hướng dẫn ban đầu :

+ Giới thiệu mục tiêu tiết học :

- Nhận biết được hình dạng và phân lọai điện trở, tụ điện, cuộn cảm

- Đọc và đo được số liệu kĩ thuật của các linh kiện điện trở, tụ điện và cuộn cảm

+ Giới thiệu nội dung và qui trình thực hành :

a) Qui ước về màu để ghi và đọc trị số điện trở :

Giá trị điện trở biểu hiện bỡi các vòng màu :

- Vòng thứ nhất chỉ chữ số thứ nhất

- Vòng thứ hai chỉ chữ số thứ hai

- Vòng thứ ba chỉ số chữ số 0 đặt tiếp theo chữ số thứ hai

- Vòng thứ tư chỉ mức sai số theo qui ước ( SGK)

Ví dụ : SGK.

b) Cách đọc số liệu kĩ thuật ghi trên tụ điện :

+ Trên tụ thường ghi hai số liệu kĩ thuật :

- Điện áp định mức (V)

- Trị số điện dung, đơn vị F tụ gốm thường ghi con số mà không ghi đơn vị : ví dụ : 101 có giátrị 100pF ; 102 có giá trị 1000pF ; 203 có giá trị là 20000pF

Bước 1 : Quan sát và nhận biết các loại linh kiện.

Bước 2: Chọn ra 5 điện trở màu Lần lượt đọc giá trị từng điện trở và đo trị số bằng đồng hồ, ghi

vào bảng 1

Bước 3: Chọn 3 loại cuộn cảm khác nhau về vật liệu làm lõi và cách quấn dây rồi điền vào bảng 2 Bước 4: Chọn ra 1 tụ có cực tính và 1 tụ không có cực tính để đọc các số liệu kĩ thuật, ghi vào

bảng 3

+ Phân dụng cụ cho các nhóm : Các nhóm nhận và kiểm tra số lượng dụng cụ.

MẪU BÁO CÁO THỰC HÀNH

ĐIỆN TRỞ – CUỘN CẢM – TỤ ĐIỆN

Quan sát nhận biết và phân lọai các linh kiện, đọc và đo trị số điện trở.

Trang 10

phút

+ Hãy xác định điện trở, cuộn cảm tụ điện

dựa vào hình dạng đặc điểm bên ngòai của

chúng

+ Hãy đọc trị số điện trở ghi bằng vòng

màu

+ Giáo viên lấy một điện trở màu đọc và

hướng dẫn học sinh các đọc

+ Ghi số liệu đọc được vào bảng 1

+ Giáo viên hướng dẫn học sinh cách sử

dụng đồng hồ vạn năng

+ Hãy đo trị số điện trở của các điện trở

và ghi vào bảng số 1

+ Ghi nhận xét vào cột tương ứng

+ HS xem các dụng cụ và xác định các linh kiện và đặt các linh kiện cùng lọai một chỗ

+ HS đọc trị số điện trở dựa vào hướng dẫn của giáo viên hoặc dựa vào cách hướng dẫn của SGK

+ HS tiếp tục đọc các trị số điện trở màu khác + Các nhóm ghi số liệu đọc được vào bảng 1 + HS quan sát và nhớ lại cách sử dụng đồng

hồ vạn năng ở lớp 11

+ Các nhóm phân tiến hành đo trị số điện trở

và ghi vào bảng số 1

+ Ghi nhận xét vào cột tương ứng

Tìm hiểu về cuộn cảm :

10

phút

+ Hãy chọn ra 3 lọai cuộn cảm khác nhau

về vật liệu làm lõi và cách quấn dây rồi

điền vào bảng 2

+ Hãy phân biệt cuộn dây cao tần, trung

tần và âm tần

+ Ghi kí hiệu vật liệu lõi vào bảng 2

+ Ghi nhận xét vào bảng 2

+ HS quan sát các cuộn dây và xác định các cuộn dây

+ Xác định cuộn dây cao tần ,trung tần , âm tần

+ Ghi kí hiệu vật liệu lõi vào bảng 2

+ Ghi nhận xét vào bảng 2

10

+ Giáo viên lấy một tụ điện đọc và giải

thích số liệu kĩ thuật trên tụ điện

+ Hãy chọn một tụ điện có cực tính và

một tụ điện không có cực tính, đọc và ghi

các số liệu kĩ thuật vào bảng số 3

+ Hãy giải thích các số liệu kĩ thuật ghi

trên tụ điện

+ Nghe hướng dẫn và đọc, giải thích số liệu kĩ thuật của các tụ điện còn lại

+ Chọn một tụ điện có cực tính và một tụ điện không có cực tính, đọc và ghi các số liệu kĩ thuật vào bảng số 3

+ Ghi giải thích số liệu kĩ thuật vào bảng 3

Họat động 3 : Kết thúc tiết học đánh giá kết quả 4 phút

+ HS hòan thành báo cáo về kết quả thực hành theo mẫu

+ GV dựa vào quá trình thực hành và kết quả thục hành nhận xét đánh tiết thực hành

+ Nộp báo cáo thực hành và thu dọn dụng cụ, vệ sinh phòng thực hành

Căn dặn : Tham khảo bài 4.

IV : RÚT KINH NGHIỆM :

.

.

.

.

.

.

.

Trang 11

Ngày soạn : 19/7/2015 Bài 4 : LINH KIỆN BÁN DẪN VÀ IC

Tiêt : 4

I MỤC TIÊU :

1 Kiến thức :

- Biết cấu tạo, kí hiệu, phân loại và công dụng của một số linh kiện bán dẫn và IC

- Biết được nguyên lý làm việc của tirixto và triac

1 Giáo viên : Các hình và tranh vẽ : 4-1, 4-2, 4-3, 4-4, 4-6, 4-7 ( SGK)

- Một số linh kiện mẫu : các loại điốt tiếp điểm và tiếp mặt, các loại tranzito PNP và NPN, các loại tirixto, triac,diac, IC

2 Học sinh : Xem lại bản chất của dòng điện trong chất bán dẫn cũng như ứng dụng của chất

bán dẫn trong việc tạo ra các linh kiện bán dẫn (điốt, tranzito) (vật lý 11) Tham khảo bài 4

III TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

1 Ổn định lớp : 1ph

2 Kiểm tra bài cũ : 8ph

a) Công dụng, cấu tạo của điện trở ? Trị số điện trở cho bết ? Công suất định mức của điện trở là

GV: Xem thông

tin mục I SGK.

H1: Điốt bán dẫn

có cấu tạo thếnào?

HS: Xem thông tin

mục I.

T1: Là linh kiện

bán dẫn có 1 lớptiếp giáp P-N, có

I Điốt bán dẫn :

1 Cấu tạo:

Linh kiện bándẫn có 1 lớp tiếp

Trang 12

H4: Nêu đặc

điểm, công dụngcủa điôt tiếp mặt ?

H5: Theo chức

năng có mấy loại,công dụng mỗiloại ?

H6: Vẽ kí hiệu

điốt và chỉ chiềudòng điện điôt choqua ?

H7: Cấu tạo của

tranzito có mấylớp tiếp giáp vàmấy cực ?

H8: Người ta phân

loại tranzito thếnào ?

H9: Kí hiệu và

chiều dòng điệnqua mỗi loại ?

H10: Công dụng

của tranzito ?

hai cực A, K

T2: Hai loại : Điôt

tiếp điểm và điôttiếp mặt

T3: Điôt tiếp

điểm : Chỗ tiếpgiáp rất nhỏ, chỉcho dòng điện nhỏ

đi qua, dùng đểtách sóng và trộntần

T4: Điôt tiếp mặt :

Chỗ tiếp giáp códiện tích lớn, chodòng điện lớn điqua, dùng chỉnhlưu

T5: Hai loại :

- Điôt ổn áp : Ổnđịnh điện áp mộtchiều

- Điôt chỉnh lưu :Biến dòng xoaychiều thành dòngđiện một chiều

T6: Vẽ và nêu

chiều dòng điệncho qua điốt

T7: Là linh kịên

bán dẫn có 2 lớptiếp giáp P – N và

có 3 cực ( E,B,C)

T8: dựa vào cấu

tạo phân loại :PNP và NPN

T9: Vẽ kí hiệu và

chỉ chiều dòngđiện cho qua mỗiloại

T10: Dùng để

khuếch đại, táchsóng và xung

giáp P-N, có haicực A, K

2 Phân loại :

+ Theo chế tạo :

- Điôt tiếp điểm

- Điôt tiếp mặt.+ Theo chứcnăng :

- Điôt ổn áp :

- Điôt chỉnh lưu : +Kí hiệu trongmạch điện: hình4.1 SGK

II Tranzito :

1 Cấu tạo :

Linh kịên bándẫn có 2 lớp tiếpgiáp P – N và có 3cực ( E,B,C)

2 Phân loại :

+ PNP+NPN

- Sơ đồ cấu tạo và

kí hiệu trong mạchđiện : hình 4.3SGK

3 Công dụng :

Dùng để khuếchđại, tách sóng vàxung

hiểu về tirixto:

10 GV: Hãy xem HS: Xem thông tin III Tirixto :1 Cấu tạo và

Trang 13

thông tin mục III.1.

H11: Cấu tạo

tirixto có mấy lớptiếp giáp P-N vàmấy cực ?

H14: Khi chưa có

UGK > 0, UAK> 0thì tirixto đẫn điệnkhông ?

H15: Khi nào nó

dẫn điện ?

H16: Các số liệu

kĩ thuật chính củatirixto là gì ?

mục III 1 SGK.

T11: Có 3 lớp tiếp

giáp P – N với 3cực : A, K,G

T12: Vẽ kí hiệu,

chỉ tên các cực

T13: Dùng trong

mạch chỉnh lưu cóđiểu khiển

HS: Xem thông tin

mục III 2 SGK.

T14: Khi chưa có

UGK > 0 thì dù

UAK> 0, nó vẫnkhông dẫn điện

T15: Khi có UGK >

0 và UAK> 0, nócho dòng điện đi

từ A sang K, UGKkhông còn tácdụng

2 Nguyên lý làm việc và số liệu kĩ thuật :

a) Nguyên lí làm việc

:

+ Khi chưa có UGK

> 0 thì dù UAK> 0,

nó vẫn không dẫnđiện + Khi có

UGK > 0 và UAK>

0, nó cho dòngđiện đi từ A sang

K, UGK không còntác dụng

8

GV: Hãy xem

thông tin mục

III.1

H17: Cấu tạo của

triac và điac giống

và khác nhau thếnào ?

A1, A2, G còn triackhông có cực G

3 cực A1, A2, Gcòn triac không cócực G

+ Cấu tạo và kíhiệu trong mạchđiện: hình 4.6SGK

- Công dụng :

Trang 14

cấu tạo và kí hiệu bằng trang vẽ.

?

H20: Khi nào triac

mở cho dòng điệnchạy từ A2 sang A1

?

H21: Điac hoạt

động cho dòngđiện qua khi nào ?

HS: Xem thông

tin.

T19: Khi G và A2

có điện thế âm sovới A1 thì triac

mở, A1 đóng vaitrò anốt, A2 đóngvai trò là catốt,dòng điện đi từ A1sang A2

T20: Khi G và A2

có điện thế dương

so với A1 thì triac

mở, A2 đóng vaitrò anốt, A1 đóngvai trò là catốt,dòng điện đi từ A2sang A1

T21: Khi được

kích mở bằng cáchnâng cao điện ápđặt vào hai cực

T22: IAđm, UAkđm,

UGK và IGK

Dùng để điềukhiển trong cácmạch điện xoaychiều

2 Nguyên lý làm việc và số liệu kỹ thuật :

a) Nguyên lý làm việc

:

*Triac :

+ Khi G và A2 cóđiện thế âm so với

A1 thì triac mở, I

từ A1 sang A2+ Khi G và A2 cóđiện thế dương sovới A1 thì triac

mở, I từ A2 sang

A1

* Điac :

Được kích mởbằng cách nângcao điện áp đặtvào hai cực

b)Số liệu kĩ thuật : IAđm, UAkđm,

UGK và IGK

hiểu về quang điện tử và vi mạch tổ hợp :

GV: Yêu cầu xem

V Quang điện tử

:+ là linh kiện điện

tử có thông sốthay đổi theo độchiếu sáng

+ Dùng trong cácmạch điện tử điềukhiển bằng ánhsáng

VI Vi mạch tổ

Trang 15

thông tin mục VI

H25: Vi mạch tổ

hợp là gì ?

H26: IC tương tự

dùng để làm gì ?

H27: IC số dùng

để làm gì ?

HS: Xem thông

tin.

T25: Là vi mạch

điện tử tích hợp, gọi tắt là IC

T26: Dùng để

khuếch đại, tạo dao động, ổn áp thu phát sóng vô tuyến điện, giải

mã ti vi màu

T27: Dùng trong thiết bị tự động, thiết bị xung số, trong xử lí thông tin, trong máy tính điện tử hợp + Là vi mạch điện tử tích hợp + Phân loại : -IC tương tự : dùng để khuếch đại, tạo dao động, ổn áp

-IC số : dùng trong thiết bị tự động, xung số, trong máy tính điện tử

phút 3.5.HĐ5: Vận dụng, củng cố : 3 1 Nêu cấu tạo và công dụng của điôt ? 2 Nêu cấu tạo và công dụng của tranzito ? 3 Tirixto thường dùng để làm gì ? 4 Triac và điac cho dòng điện qua nó có chiều thế nào ? Căn dặn : Đọc thêm : thông tin bổ sung ; Đọc bài thực hành : bài 5 Tiết sau : thực hành 1 HS nêu lại cấu tạo và công dụng 2 HS nêu lại cấu tạo và công dụng 3 Nêu công dụng 4 Cho dòng điện qua được theo hai chiều tuỳ thuộc điện áp đặt vào các cực IV : RÚT KINH NGHIỆM : .

.

.

.

.

.

Ngày soạn : 25/7/2015 Bài 5 : THỰC HÀNH : ĐIÔT – TIRIXTO - TRIAC

Tiết : 5

I MỤC TIÊU :

1 Kiến thức :

Trang 16

-Củng cố nguyên lí làm việc của các linh kiện : Điốt ; Tirixto ; Triac và nắm vững kí hiệu củachúng.

2 Kĩ năng :

- Nhận dạng được các loại điốt, tirixto và triac

-Đo được điện trở thuận, điện trở ngược của các linh kiện để xác định được cực anôt, catôt loạitốt ; xấu

3 Thái độ :

-Có ý thức thực hiện đúng qui trình và các qui định về an toàn

II CHUẨN BỊ :

+ Giáo viên : Mỗi nhóm : 1 đồng hồ vạn năng ; điôt tiếp điểm và tiếp mặt (tốt + xấu) : 6 chiếc ;

Tirixto và triac (tốt và xấu) : 6 chiếc

+ Học sinh : Ôn bài 4 ; cách sử dụng đồng hồ vạn năng ; đọc bài 5 và chuẩn bị mẫu báo cáo.

III TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

1 Ổn định lớp :

2 Kiểm tra bài cũ :

Đặt vấn đề :

3 Thực hành :

Hoạt động 1 : Hướng dẫn ban đầu :

+ Giới thiệu mục tiêu tiết học : Quan sát, nhận biết các loại linh kiện Đo điện trở thuận và nghịch

của các linh kiện

+ Giới thiệu nội dung và qui trình thực hành :

Bước 1 : Quan sát, nhận biết các loại linh kiện :

Căn cứ hình dạng, cấu tạo bên ngoài để chọn riêng ra : Điốt tiếp điểm, điốt tiếp mặt, tirixto, triac:

- Điốt tiếp điểm có hai điện cực, dây dẫn nhỏ

- Điốt tiếp mặt có hai điện cực, dây dẫn to

- tirixto và triac đều có ba điện cực

Bước 2: Chuẩn bị đồng hồ đo :

Chuyển đồng hồ vạn năng về thang đo điện trở x 100 Kiểm tra chỉnh lại kim động hồ chođúng vị trí 0 khi chập hai đầu que đo lại

Chú ý :

- Que đỏ cắm ở cực dương (+) của đồng hồ là cực âm (-) của pin 1,5V ở trong đồng hồ

- Que đen cắm ở cực âm (-) của đồng hồ là cực dương (+) của pin 1,5V ở trong đồng hồ

Bước 3: Đo điện trở thuận và nghịch của các linh kiện :

a) Chọn ra hai loại điốt rồi lần lượt đo điện trở thuận, ngược theo hình 5.1 SGK Ghi vào bảngbáo cáo Nhận xét ghi Điốt tốt hay xấu

b) Chọn ra tirixto rồi lần lượt đo điện trở thuận, ngược trong hai trường hợp cho UGK = 0 và UGK

> 0V theo hình 5.2 SGK Ghi kết quả vào bảng báo cáo Nhận xét dẫn điện hay không

c) Chọn ra triac rồi lần lượt đo điện trở giữa hai đầu A1 và A2 trong hai trường hợp :

- Cực G để hở và đo theo hình 5.3a SGK

- Cực G nối với A2 và đo theo hình 5.3b ghi kết quả vao bảng báo cáo Nhận xét dẫn điện haykhông

+ Phân dụng cụ cho các nhóm : Các nhóm nhận và kiểm tra số lượng dụng cụ.

MẪU BÁO CÁO THỰC HÀNH

ĐIÔT – TIRIXTO – TRIAC

Họ và tên :

Lớp :

1 Tìm hiểu và kiểm tra điốt : Bảng 1 SGK.

2 Tìm hiểu và kiểm tra tirixto : Bảng 2 SGK.

3 Tìm hiểu và kiểm tra triac : Bảng 3 SGK.

4 Đánh giá kết quả thực hành :

Trang 17

Hoạt động 2 : Thực hành :

20

+ Yêu cầu các nhóm quan sát nhận biết các

loại linh kiện : Điốt tiếp điểm, điốt tiếp mặt,

tirixto, triac

+ Quan sát theo dõi các nhóm lựa chọn linh

kiện

+ Yêu cầu đại diện nhóm nêu căn cứ đặc

điểm để nhận biết

+ Các nhóm thảo luận nhận biết các loại linh kiện

+ Căn cứ hình dạng, cấu tạo bên ngoài để chọn riêng ra : Điốt tiếp điểm, điốt tiếp mặt, tirixto, triac

+ Đại diện nhóm nêu đặc diểm nhận biết các linh kiện chỉ cụ thể vào linh kiện

10

+ Yêu cầu các nhóm quan sát đồng hồ đo và

chuyển thang đo điện trở về x 100

+ Kiểm tra việc chỉnh lại kim của các nhóm

+ Yêu cầu các nhóm chỉ và nêu thang đo

cần đọc trên mặt chia độ ứng thang đo đã

chuyển trên

+ Yêu cầu các nhóm nêu chỉ cực dương và

cực của pin trong đồng hồ đo

+ Chuyển đồng hồ vạn năng về thang đo điện trở x 100

+ Kiểm tra chỉnh lại kim động hồ cho đúng vị trí 0 khi chập hai đầu que đo lại

+ Quan sát mặt thang đo nắm vững thang đo cần đọc Đại diện nêu thang đo đọc trên mặt chia độ

+ Nêu cực dương và cực âm của pin trong đồng hồ đo

phút 3 Đo điện trở thuận và nghịch của các linh kiện

10

+ Theo dõi cách đo điốt của các nhóm.

+ Theo dõi cách đo Tirixto của các nhóm.

Chỉ dẫn thêm đối với nhóm còn chưa nắm

vững cách đo

+ Nhắc nhở các nhóm ghi số liệu đo được

vào bảng báo cáo và ghi nhận xét

+ Theo dõi cách đo Tirixto của các nhóm.

Chỉ dẫn thêm đối với nhóm còn chưa nắm

vững cách đo

a) Đo điện trở thuận và nghịch của điốt : + Ghi vào bảng báo cáo Nhận xét ghi điốt tốt hay xấu

b) Đo điện trở thuận, ngược của Tirixto trong hai trường hợp cho UGK = 0 và UGK > 0V theo hình 5.2 SGK Ghi kết quả vào bảng báo cáo Nhận xét dẫn điện hay không

c) Lần lượt đo điện trở giữa hai đầu A1 và

A2 của triac trong hai trường hợp :

- Cực G để hở và đo theo hình 5.3a SGK

- Cực G nối với A2 và đo theo hình 5.3b ghi kết quả vào bảng báo cáo Nhận xét dẫn điện hay không

Hoạt động 3 : Đánh giá kết quả : 5 phút

+ Các nhóm đại diện báo cáo kết quả thực hành và tự đánh giá

+ Nhận xét ý thức HS trong giờ thực hành

+ HS hoàn thành và nộp báo cáo, thu dọn dụng cụ, vệ sinh phòng học

Căn dặn : Chuẩn bị thực hành bài 6 vào tiết sau.

IV : RÚT KINH NGHIỆM :

.

Ngày soạn : 2/8/2015 Bài 6 : THỰC HÀNH : TRANZITO

Tiêt : 6

Trang 18

I MỤC TIÊU :

1 Kiến thức :

-Cũng cố kiến thức về tranzi to

2 Kĩ năng :

- Nhận dạng được các loại tranzito PNP, NPN cao tần, âm tần, công suất nhỏ, công suất lớn

- Đo được điện trở thuận , ngược giữa các chân của tranzito để phân biệt loại tranzito PNP, NPN, phân biệt loại tốt, xấu và xác định được điện cực B của tranzito

2 Học sinh : Ôn kiến thức về tranzito.

III TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

1 Ổn định lớp : 1 ph.

2 Kiểm tra bài cũ : Kiểm tra chuẩn bị mẫu báo cáo.

Đặt vấn đề : Ta đã học về tranzito, nay ta tìm hiểu cách kiểm tra chất lượng tranzito như thế nào !

3 Thực hành :

Hoạt động 1 : Hướng dẫn ban đầu :

+ Giới thiệu mục tiêu tiết học :

- Quan sát, nhận biết các tranzito PNP va NPN cao tần, âm tần, công suất nhỏ, công suất lớn - Đo được điện trở thuận , ngược giữa các chân của tranzito để phân biệt loại tranzito PNP, NPN,phân biệt loại tốt, xấu và xác định được điện cực B của tranzito

+ Giới thiệu nội dung và qui trình thực hành :

- GV Nêu cách đặt tên và kí hiệu tranzito Nhật Bản

- Giải thích các kí hiệu

- Nêu cách đo để tìm ra cực B và phân biệt loại PNP và NPN : Đo điện trở thuận và điện trở ngược của tiếp giáp P-N theo sơ đồ hình 6.1 SGK

Bước 1: Quan sát, nhận biết và phân loại các tranzito của Nhật Bản

Bước 2: Chuẩn bị đồng hồ đo: chuyển đồng hồ vạn năng về thang đo điện trở x 100 Ω Kiểm trachỉnh lại kim đồng hồ cho đúng vị trí 0 Ω khi chập hai đầu que đo lại

Chú ý :

- Que đỏ cắm ở cực dương (+) của đồng hồ là cực âm (-) của pin 1,5V ở trong đồng hồ

- Que đen cắm ở cực âm (-) của đồng hồ là cực dương (+) của pin 1,5V ở trong đồng hồ

Bước 3: Xác định loại và chất lượng tranzito : đo điện trở đế xác định loại, chất lượng của tranzito

theo hình 6.1 và hình 6.2 Sau đó ghi trị số điện trở và nhận xét vào bảng của mẫu báo cáo thựchành

+ Phân dụng cụ cho các nhóm : Các nhóm nhận và kiểm tra số lượng dụng cụ.

MẪU BÁO CÁO THỰC HÀNH

ĐIÔT – TIRIXTO – TRIAC

phút 1 Quan sát, nhận biết và phân loại các tranzito của Nhật Bản :

Trang 19

10 xác định :

-Tranzito cao tần loại PNP : có kí hiệu A

-Tranzito âm tần loại PNP : có kí hiệu B

- Tranzito cao tần loại NPN : có kí hiệu C

- Tranzito âm tần loại NPN : có kí hiệu D

+ Phân các loại trên ra thành 4 nhóm

+ Kiểm tra kết quả các nhóm phân loại

xác định : -Tranzito cao tần loại PNP : có kí hiệu A -Tranzito âm tần loại PNP : có kí hiệu B

- Tranzito cao tần loại NPN : có kí hiệu C

- Tranzito âm tần loại NPN : có kí hiệu D + Phân các loại trên ra thành 4 nhóm

+ Báo cáo GV kiểm tra

10 GV: Yêu cầu HS :

+ Chuyển đồng hồ vạn năng về thang đo

điện trở x 100 Ω Kiểm tra chỉnh lại kim

đồng hồ cho đúng vị trí 0 Ω khi chập hai

đầu que đo lại

+ Kiểm tra việc chuyển thang đo đồng hồ

HS: Thực hiện :

+ Chuyển đồng hồ vạn năng về thang đo điện trở x 100 Ω Kiểm tra chỉnh lại kim đồng

hồ cho đúng vị trí 0 Ω khi chập hai đầu que

đo lại

+ Báo cáo GV kiểm tra

phút 3 Đo được điện trở thuận , ngược giữa các chân của tranzito

20

GV: Yêu cầu HS :

1 Xác định cực B của tranzito PNP :

+ Khi que đỏ ở cực nào mà que đen đặt vào

hai cực còn lại thấy điện trở đều nhỏ: Đó là

cực B

+ Đo trị số điện trở B - E loại 2SA :

-Khi que đỏ ở B

-Khi que đen ở B

+ Đo điện trở B – C loại 2SA :

-Khi que đỏ ở B

-Khi que đen ở B

+ Đo trị số điện trở B - E loại 2SB : Tương

tự.

+ Đo điện trở B – C loại 2SB : Tương tự.

+ Ghi các số liệu đo được vào bản báo cáo

2 Xác định cực B của tranzito NPN :

+ Khi que đen ở cực nào mà que đỏ đặt vào

hai cực còn lại thấy điện trở đều nhỏ: Đó là

cực B

+ Đo trị số điện trở B – E và B – C với các

yêu cầu tương tự cho tranzito 2SC và 2SD

+ Ghi kết quả đo tương ứng vào bảng báo

cáo

+ Nhận xét loại tốt xấu, tương ứng vào cột ở

bảng báo cáo ?

HS: Thực hiện :

+ Xác định cực B của tranzito PNP loại 2SA

và 2SB

+ Đo trị số điện trở B - E loại 2SA -Khi que đỏ ở B

-Khi que đen ở B

+ Đo điện trở B – C loại 2SA : -Khi que đỏ ở B

-Khi que đen ở B

+ Đo trị số điện trở B - E loại 2SB tương tự + Đo điện trở B – C loại 2SB tương tự

+ Ghi các số liệu đo được vào bản báo cáo + Xác định cực B của tranzito NPN loại 2SC

và 2SD

+ Đo trị số điện trở B – E và B – C với các yêu cầu tương tự cho tranzito 2SC và 2SD + Ghi kết quả đo tương ứng vào bảng báo cáo

+ Ghi nhận xét loại tốt xấu, tương ứng vào cột ở bảng báo cáo

Hoạt động 3 : Đánh giá kết quả : 5 phút

+ Các nhóm đại diện báo cáo kết quả thực hành và tự đánh giá

+ Nhận xét ý thức HS trong giờ thực hành

+ HS hoàn thành và nộp báo cáo, thu dọn dụng cụ, vệ sinh phòng học

Căn dặn : tiết sau.

IV : RÚT KINH NGHIỆM :

.

.

.

Trang 20

Ngày soạn : 7/8/2015 Chương II : MỘT SỐ MẠCH ĐIỆN TỬ CƠ BẢN

Tiêt : 7 Bài 7 : KHÁI NIỆM VỀ MẠCH ĐIỆN TỬ - CHỈNH LƯU

NGUỒN MỘT CHIỀU

I MỤC TIÊU :

1 Kiến thức :

-Biết được khái niệm, phân loại mạch điện tử

-Hiểu được chức năng, nguyên lí làm việc của mạch chỉnh lưu, mạch lọc và mạch ổn áp

1 Giáo viên : Tranh vẽ hình 7.2 ; 7.3 ; 7.4 ;7.6 ; 7.7 mô phỏng thí nghiệm ảo.

2 Học sinh : Tham khảo bài mới Ôn đặc tính dẫn điện của điôt và tác dụng, công dụng của tụ.

III TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

1 Ổn định lớp : 1 ph

2 Kiểm tra bài cũ : 5ph

a) Nêu đặc tính dẫn điện của điôt bán dẫn ?

b) Nêu tác dụng và công dụng của tụ điện ?

3 Bài mới :

CỦA GV

HOẠT ĐỘNG CỦA HS

KIẾN THỨC

phút 3.1.HĐ1: Tìm hiểu về khái niệm

và phân loại mạch điện tử :

T2: Có hai cách

phân loại :

I Khái niệm, phân loại mạch điện tử :

1 Khái niệm :

Là mạch điệnmắc phối hợp cáclinh kiện vớinguồn, dây dẫn

2 phân loại : a) Theo chức

Trang 21

H3: Theo chức

năng và nhiệm vụ

có những mạchnào ?

lí tín hiệu

T3: Có mạch

khuếch đại ; mạchtạo sóng hình sin,mạch tạo xung,mạch nguồn chỉnhlưu, mạch lọc vàmạch ổn áp

T4: Có mạch điện

tử tương tự vàmạch điện tử số

năng và nhiệm vụ

:+ Mạch khuếchđại

+ Mạch tạo sónghình sin

+ Mạch tạo xung.+ Mạch nguồnchỉnh lưu, mạchlọc và mạch ổn áp

b) Theo phương thức gia công xử

lí tín hiệu :

+ Mạch điện tửtương tự

H7: Nhận xét ưu

và nhược điểmcủa mạch chỉnhlưu ?

HS: Theo dõi sơ

đồ trên tranh vẽ.

T5: Khi nguồn u2

ở nửa chu kìdương Đ phân cựcthuận nên có dòngqua R

T6: Khi nguồn u2

ở nửa chu kì âm Đphân cực nghịchnên không chodòng qua R

HS: Quan sát

hoạt động trên màn hình.

T7: Ưu : Mạch

đơn giản

Nhược :Hiệu suất

sử dụng biến ápnguồn thấp gợnsóng lớn, lọc san

II Mạch chỉnh lưu và nguồn một chiều

1 Mạch chỉnh lưu :

a) Mạch chỉnh lưu nửa chu kì :

+ Sơ đồ : h.7.2SGK

+ Hoạt động :-Trong nửa chu kì

Đ phân cực thuận,

I qua R

-Trong nửa chu kìtiếp : Đ phân cựcnghịch, không códòng điện qua tải

b) Chỉnh lưu hai nửa chu kì :

* Mạch dùng 2

Trang 22

H9: Trong nửa

chu kì âm các điốtphân cực thế nào ?

có dòng điện quatải không ? chiều I

?

GV: Trình chiếu

mô phỏng hoạt động mạch chỉnh lưu.

GV: Phát vấn

nhận xét về mạch điện.

H11: Trong nửa

chu kì âm sự phâncực các điôt thếnào ? dòng điệnqua tải R ?

GV: Trình chiếu

mô phỏng hoạt động mạch chỉnh lưu.

bằng gợn sóngkhó, hiệu quảkém

HS: Theo dõi sơ

đồ trên tranh vẽ.

T8: Nửa chu kì

dương Đ1 phâncực thuận, thì Đ2phân cực nghịch, Iqua R từ A đến B

T9: Nửa hu kì tiếp

Đ2 phân cựcthuận, Đ1 phâncực nghịch, I qua

R từ A đến B

HS:Quan sát hoạt

động trên màn hình.

T11: Trong nửa

chu kì tiếp Đ1 và

Đ3 phân cựcnghịch, thì Đ2 và

Đ4 phân cựcthuận I qua R từ

A đến B

HS:Quan sát hoạt

động trên màn hình.

điôt

+ Sơ đồ mạchh7.3

+ Hoạt động :-Nửa chu kì Đ1phân cực thuận,thì Đ2 phân cựcnghịch, I qua R từ

A đến B

-Nửa chu kì tiếp

Đ2 phân cựcthuận, Đ1 phâncực nghịch, I qua

R từ A đến B

*Mạch chỉnh lưu cầu :

+ Sơ đồ h7.4.+ Hoạt động : -Trong nửa chu kì

Đ1 và Đ3 phân cựcthuận, thì Đ2 và Đ4phân cực nghịch Iqua R từ A đến B.-Trong nửa chu kìtiêp Đ1 và Đ3phân cực nghịch,thì Đ2 và Đ4 phâncực thuận I qua R

từ A đến B

hiểu về nguồn một chiều :

2 Nguồn một chiều:

Trang 23

HS: Theo dõi ở sơ

đồ tranh vẽ.

HS: Chỉ ra các

khối ở sơ đồ tranh vẽ.

T12: Biến đổi điện

áp xoay chiều theoyêu cầu tải

+ Sơ đồ h7.6

b) Mạch nguồn điện thực tế :

+ Sơ đồ h 7.7

+ Các khối :-Khối biến ápnguồn

-Khối mạch chỉnh

lưu

-Khối mạch lọcnguồn

3 Nêu hoạt động

mạch chỉnh lưudùng hai điôt ?

4 Nêu hoạt động

mạch chỉnh lưucầu ?

3 Nêu hoạt động

mạch chỉnh lưunửa chu kì

4 Nêu hoạt động

mạch chỉnh lưucầu

IV : RÚT KINH NGHIỆM :

Trang 24

Ngày soạn : 13/8/2015 Bài 8 : MẠCH KHUẾCH ĐẠI – MẠCH TẠO XUNG

1 Giáo viên : Tranh vẽ các hình: 8-2; 8-3; 8-4 SGK Vật mẫu: IC khuếch đại thuật toán µA741.

+ Bo mạch tạo xung đa hài thực tế như hình 8-3 trong SGK

2 Học sinh : Tham khảo bài 8.

III TỔ CHỨC HOẠT ĐÔNG DẠY HỌC :

1 Ổn định lớp : 1 ph.

2 Kiểm tra bài cũ : 5 ph

a) Nêu khái niệm mạch điện tử và các cách phân loại mạch điện tử?

b)Vẽ sơ đồ khối chức năng của mạch điện một chiều và nêu chức năng nhiệm vụ của từng khối?

3 Bài mới :

CỦA GV

HOẠT ĐỘNG CỦA HS

KIẾN THỨC

phút 3.1.HĐ1: Tìm hiểu về mạch

khuếch đại :

thông tin mục I.1

H1: Mạch khuếch

đại có chức năngkhuếch đại tín hiệu

gì ?

GV: Yêu cầu xem

thông tin mục I.2

HS: Xem thông

tin.

T2: Là một bộ

khuếch đại dòngmột chiều gồm

I Mạch khuếch đại

1 Chức năng của mạch khuếch đại:

Khuyếch đại tínhiệu điện về mặtđiện áp, dòng điện,công suất

2 Sơ đồ và nguyên lý làm việc của mạch khuếch đại : a) Giới thiệu về

IC khuếch đại đảo và khuếch đại thuật toán dùng IC:

Trang 25

H4: Tín hiệu vào

qua R1 đưa đếnđầu vào đảo của

OA Kết quả ở đầu

ra thế nào ?

GV: Thay đổi điện

trở hồi tiếp HS quan sát đồ thị biểu diễn ở đầu ra.

T3: UVK gọi là đầuvào không đảo,đánh dấu (+)

+ UVĐ gọi là đầuvào đảo, đánh dấu(-)

T4: Kết quả điện

áp ở đầu ra ngượcdấu với điện áp ởđầu vào và đãđược khuếch đạilên

HS: Quan sát hình

ảnh đồ thị ở đầu ra.

T5: Thảo luận nêu

nhận xét

T6: Kđ =

1

ra ht vao

+ UVK gọi là đầuvào không đảo,đánh dấu (+).+ UVĐ gọi là đầuvào đảo, đánh dấu(-)

+ Ura : đầu ra

b) Nguyên lí làm việc của mạch khuếch đại điện

áp dùng OA:

Tín hiệu vào qua

R1 đưa đến đầuvào đảo của OA.Kết quả điện áp ởđầu ra ngược dấuvới điện áp ở đầuvào và đã đượckhuếch đại lên

Hệ số khuếch đạiđiện áp :

Kđ = 1

ra ht vao

phút

3.2.HĐ2: Tìm hiểu về mạch tạo xung :

15

GV: Yêu cầu xem

thông tin mục II.1.

số theo yêu cầu

II Mạch tạo xung :

1 Chức năng của mạch tạo xung:

Biến đổi nănglượng của dòngđiện một chiềuthành năng lượngđiện dao động códạng xung và tần

số theo yêu cầu

2 Sơ đồ và nguyên lý làm

Trang 26

GV: Giới thiệu sơ

đồ mạch tạo xung

đa hài trên tranh

vẽ hoặc trình chiếu.

GV: Yêu cầu xem

thông tin mục

II.2b

H8: Mới đóng

điện thì trạng tháihai tranzito thếnào ?

H9: Nếu IC1 > IC2một chút thì trạngthái hai tranzitothế nào ?

H10: Sau thời gian

nhất định, do sựphóng điên của C1

và nạp điện của

C2 sẽ làm trạngthái hai tranzitothế nào ?

T9: Thì T1 thôngbão hoà và T2 bịkhoá lại

a) Sơ đồ mạch điện:

Hình 8.3

b) Nguyên lý làm việc:

+ Mới đóng điện:

T1 và T2 dẫn điện.Nếu IC1 > IC2 mộtchút thì T1 thôngbão hoà và T2 bịkhoá lại

+ Sau thời giannhất định, do sựphóng điên của C1

và nạp điện của

C2 sẽ làm cho T1 bịkhoá và T2 lạithông bão hoà.T1

và T2 luân phiênthông, khoá để tạoxung

gì ?

2 Mạch xung đa

hài trên nếu nguồncung cấp 4,5V vàthay R1, R2 bằngđèn led thì hiệntượng gì xảy ra ?

3 Khi cần thay đổi

chu kì xung đa hàithì làm thế nào ?

IV : RÚT KINH NGHIỆM :

Trang 27

-Biết được nguyên tắc chung và các bước thiết kế mạch điện tử.

-Thiết kế được một mạch điện tử đơn giản

2 Kiểm tra bài cũ : 5 ph

a) Nêu chức năng của mạch khuếch đại và mạch tạo xung ?

b) Các mạch điện tử dùng năng lượng trực tiếp của dòng điện một chiều hay xoay chiều ? ta có các mạch nắn dồng điện xoay chiều thành một chiều nào ?

3 Bài mới :

CỦA GV

HOẠT ĐỘNG CỦA HS

KIẾN THỨC

phút 3.1.HĐ1: Tìm hiểu nguyên tắc

chung và các bước thiết kế mạch điện tử :

?

H2: Yêu cầu mạch

thiết kế phải thếnào ?

đơn giản, tin cậy

T3: Thuận tiện khi

+ Bám sát và đápứng yêu cầu thiếtkế

+ Mạch thiết kếđơn giản, tin cậy

+ Thuận tiện khilắp đặt, vận hành

và sửa chữa

+ Hoạt động ổnđịnh và chính xác

+ Linh kiện có sẵntrên thị trường

II Các bước thiết

kế :

1 Thiết kế mạch nguyên lí :

+ Tìm hiểu yêu cầucủa mạch thiết kế

+ Đưa ra một sốphương án để thực

Trang 28

GV: Yêu cầu xem

thông tin mục II1.

H6: Thiết kế mạch

điện tử gồm cácbước nào ?

H7: Thết kế mạch

nguyên lí gồmnhững vấn đề gì ?

GV: Yêu cầu xem

thông tin mục II1.

Thiết kế mạch lắpráp phải đảm bảocác nguyên tắc :

tin :

T6: Gồm hai

bước : Thiết kếmạch nguyên lí vàthiết kế mạch lắpráp

T7: Nêu các vấn đề

để thiết kế mạchnguyên lí

HS: Xem thông

tin :

T8: Bố trí các linh

kiện khoa học vàhợp lí

T9: Vẽ đường dây

dẫn điện để nối vớinhau theo sơ đồnguyên lí

+ Tính toán, lựachọn linh kiện chohợp lí

2 Thiết kế mạch lắp ráp : Đảm

bảo :+ Bố trí các linhkiện khoa học vàhợp lí

+ Vẽ đường dâydẫn điện để nối vớinhau theo sơ đồnguyên lí

+ Dây dẫn khôngchồng chéo vàngắn nhất

phút 3.2.HĐ2: Tìm hiểu thiết kế mạch

nguồn điện một chiều :

20

GV: Cho yêu cầu

thiết kế : điện áp vào U1= 220V , 50Hz ; diện áp một chiều 12V ; dòng điện tải 1A.

H11: Lựa chọn sơ

đồ thiết kế thếnào ?

H12: Trong các sơ

đồ mạch chỉnh lưu

ta chọn sơ đồ mạchchỉnh lưu nào ? Vìsao ?

GV: Dùng sơ đồ

tranh vẽ h 9.1.

HS: Ghi nhận ví

dụ mạch một chiều cần thiết kế có các yêu cầu GV nêu.

T11: Lựa chọn sơ

đồ thiết kế đơngiản, có chất lượngcao và dễ thựchiện

1 Lựa chọn sơ đồ thiết kế :

Chọn sơ đồ mạchcầu vì có chấtlượng tốt, dễ thựchiện

2 Sơ đồ bộ nguồn :

+ Sơ đồ mạchh.9.1

3 Tính toán và lựa chọn các linh kiện trong mạch : a) Biến áp :

+ Công suất biến

Trang 29

H13: Tính công

suất biến áp :

P = kPUtải.Itải ;chọn kP = 1,3

H14: Tính điện áp

ra khi không tải

U2 = ? cho sụt áptrên hai đi ốt : UĐ = 2V Sụt áptrên biến áp khi cótải UBA = 6%Utải

H16: Tính điện áp

ngược đặt vàođiôt : UN = kU.U2

 

=10,4V

T15: IĐ= 2

I tai

k I

=10.1

2 =5A

T16: UN = kU.U2

2 =1,8.10,4 2 = 26,5V

HS: Ghi nhận

chọn loại điôt.

T17: UC= U2 2=14,7 V

chọn kP = 1,3.+ Điện áp ra : U2 =

=5AChọn kI = 10.+ Điện áp ngược :

UN = kU.U2 2Chọn kU = 1,8

=> Chọn điôt

c) Tụ điện :

Có điện dung cànglớn càng tốt.vàchịu UC= U2 2=14,7 V

3 Mạch lắp rápphải đảm bảonguyên tắc nào ?

Căn dặn : Chuẩn

bị bài thực hành bài 10 Tiết sau : thực hành

1 Nêu nguyên tắc

để thiết kế mạchđiện tử

2 Nêu nội dung để

thiết kế mạchnguyên lí

3 Nêu nguyên tác

để thiết kế mạchlắp ráp

Trang 30

IV : RÚT KINH NGHIỆM :

………

……….Ngày soạn : 27/8/2015 KIỂM TRA 45 PHÚT

Tiết : 10

I MỤC TIÊU :

1 Kiến thức :

- Các linh kiện điện tử cấu tạo và công dụng, các đại lượng đặc trưng của nó

- Khái niệm và chức năng của các mạch điện tử chỉnh lưu, mạch tạo xung và mạch khuếch đại

1 Giáo viên : Đề kiểm tra và đáp án

Cấu trúc đề kiểm tra :

2 Học sinh : Ôn kiến thức chương I và chương II.

III TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

Câu 2 : Quang điện trở có giá trị điện trở thay đổi thế nào khi có ánh sáng rọi vào nó ?

A Không đổi ; B Tăng lên ; C Giảm xuống ; D Tăng, sau đó giảm

Câu 3 : Trị số điện cảm cho biết khả năng gì của cuộn cảm khi có dòng điện chạy qua nó ?

A Tích lũy năng lượng điện trường ; B Tích lũy năng lượng từ trường

C Cản trở dòng điện trong mạch ; D Khuếch đại tín hiệu điện

Câu 4 : Các linh kiện điện tử nào sau đây mắc phối hợp nhau tạo thành mạch cộng hưởng ?

A Cuộn cảm và tranzito ; B Tụ điện và điện trở

C Cuộn cảm và điện trở ; D Tụ điện và cuộn cảm

Câu 5 : Dòng điện có tần số càng cao càng khó qua linh kiện điện tử nào sau đây ?

A Điện trở ; B Tụ điện ; C Cuộn cảm ; D Tụ điện và cuộn cảm

Câu 6 : Khi đặt một điện áp xoay chiều có tần số 50Hz vào hai đầu tụ điện có điện dung 100F thì

tụ có dung kháng là bao nhiêu ? A 318 ; B 31,8.10-6 ; C 318.10-6 ; D.31,8 

Câu 7 : Khi đặt một điện áp xoay chiều có tần số 50Hz vào hai đầu cuộn cảm thì cảm kháng củacuộn cảm là 50 Tính trị số điện cảm của cuộn cảm ?

A

1

 (H) ; B

12 (H) ; C

14 (H) ; D

1

2(H)Câu 8 : Cho biết trị số điện trở được ghi bằng các vòng màu sau đây (không nêu sai số) :

Vòng 1 : lam ; vòng 2 : xám ; vòng 3 : đỏ : A 6800 ; B 682 ; C 8600 ; D 862

Câu 9 : Cho biết trị số điện dung của tụ trên thân có ghi bằng 3 số sau (không nêu sai số): 473 J

A 473pF ; B 47 nF ; C 473 F ; D 473 nF

Trang 31

Câu 10 : Điôt loại nào thường dùng để tách sóng và trộn tần ?

A Điôt tiếp điểm và zêne ; B Điôt tiếp mặt ; C Điôt zêne ; D Điôt tiếp điểm.Câu 11 : Điều kiện phân cực cho tranzito thế nào để nó có thể hoạt động ?

A E – B phân cực thuận, B – C phận cực nghịch ; B E – B phân cực thuận, B – C phận cực thuận

C E – B phân cực nghịch, B – C phận cực nghịch ; D E – B phân cực nghịch, B – C phận cực thuận

Câu 12 : Khi tranzito PNP hoạt động, dòng điện qua tranzito là chiều nào ?

A Vào cực C ra ở cực E và B ; B Vào cực B ra ở cực C và E

C Vào cực E ra ở cực C và B ; D Vào cực C và B ra ở cực E

Câu 13 : Linh kiện điện tử nào sau đây có thể dùng để khuếch đại tín hiệu, tạo sóng, tạo xung ?

A Tirixto ; B Tranzito ; C Triac ; D Điac

Câu 14 : Linh kiện điện tử nào sau đây thường được dùng trong các mạch điện tử điều khiển bằngánh sáng ? A Điac ; B Tirixto ; C Triac ; D Quang điện tử

II Tự luận : 3 điểm :

Câu 1 : (1điểm)

Cho sơ đồ mạch chỉnh lưu hai nửa chu kì hình vẽ

Hãy nêu hoạt dộng của mạch ?

Ngày soạn :5/9/2015 Bài 10 : THỰC HÀNH

Tiêt : 11 MẠCH NGUỒN ĐIỆN MỘT CHIỀU

I MỤC TIÊU :

1 Kiến thức :

- Nhận dạng được các lịnh kiện và vẽ được sơ đồ nguyên lí từ mạch nguồn thực tế.

- Phân tích được nguyên lí làm việc của mạch điện

2 Kĩ năng :

- Phân tích nguyên lí làm việc của mạch điện

- Đo và đọc giá trị của các đại lượng.

3 Thái độ :

- Có ý thức thực hiện đúng qui trình và các qui định về an toàn lao động và có tinh thần hợp tác.

II CHUẨN BỊ :

1 Giáo viên : Cho mỗi nhóm : Đồng hồ vạn năng :1 chiếc ; mạch nguồn một chiều đã lắp sẵn

trên mạch gồm biến áp nguồn, chỉnh lưu cầu, lọc hình , ổn áp dùng IC 7812: 1 chiếc

2 Học sinh : Ôn lại kiến thức các bài 4, 7, 9 và đọc trưíơc bài 10.

III TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Trang 32

1 Ổn định lớp : 1ph

2 Kiểm tra bài cũ : 5 ph

a) Khi thiết kế mạch điện tử cần thực hiện theo các bước nào?

b) Nêu các công việc để thiết kế mạch nguyên lí ?

3 Thực hành :

Hoạt động 1 : Hướng dẫn ban đầu :

+ Giới thiệu mục tiêu tiết học :

- Nhận dạng được các lịnh kiện và vẽ được sơ đồ nguyên lí từ mạch nguồn thực tế.

- Phân tích được nguyên lí làm việc của mạch điện

+ Giới thiệu nội dung và qui trình thực hành :

Bước 1: Quan sát, tìm hiểu các linh kiện trên mạch nguồn thực tế.

Bước 2:.Vẽ sơ đồ nguyên lí của mạch điện trên.

Bước 3: Cắm mạch thí nghiệm vào nguồn điện xoay chiều :

- Dùng đồng hồ điện năng đo và ghi kết quả các điện áp ở những vị trị theo yêu cầu vào bảng ởmẫu báo cáo thực hành

Chú ý :

+ Khi đo điện áp xoay chiều ở hai đầu sơ cấp và thứ cấp biến áp nguồn phải xoay núm đồng hồ

về thang đo điện áp xoay chiều ( kí hiệu dấu ~ hay AC)

+ Khi đo điện áp một chiều ở đầu ra sau mạch lọc và sau mạch ổn áp phải xoay núm đồng hồ vềthang đo điện áp một chiều ( kí hiệu dấu + và – hay DC) :

- Que đỏ cắm ở cực dương (+) của đồng hồ là cực dương, chạm vào sau cuộn dây lọc (cực dương

tụ lọc C2) nơi có điện thế dương Tương tự đo sau mạch ổn áp

- Que đen cắm ở cực âm (-) của đồng hồ là cực âm chạm vào cực âm tụ lọc C2, nơi có điện thế

âm Tương tự đo sau mạch ổn áp

+ Phân dụng cụ cho các nhóm : Các nhóm nhận và kiểm tra số lượng dụng cụ.

MẪU BÁO CÁO THỰC HÀNH

MẠCH NGUỒN ĐIỆN MỘT CHIỀU

Họ và tên :

Lớp :

1 Sơ đồ nguyên lí của mạch nguồn thực tế : Vẽ sơ đồ nguyên lí vào báo cáo thực thực hành.

2 Kết quả đo điện áp : Ở các vị trí theo trình tự thí nghiệm và rút ra nhận xét về :

- Tỉ số của biến áp nguồn

- Trị số hiệu dụng và trị số đỉnh của điện áp xoay chiều ở cuộn thứ cấp của biến áp nguồn

Hoạt động 2: Thực hành :

phút 1 Quan sát tìm hiểu các linh kiện trên mạch nguồn thực tế:

10

GV: Yêu cầu HS :

+ Dùng mạch nguồn quan sát nhận dạng tìm

hiểu các linh kiện

+ Nêu nguyên lí làm việc của từng khối trên

mạch nguồn thực tế

GV: Theo dõi, kiểm tra các nhóm nhận

dạng linh kiện và trình bày hoạt động từng

khối

+ Dùng mạch nguồn quan sát nhận dạng tìmhiểu các linh kiện

+ Nêu nguyên lí làm việc của từng khối trênmạch nguồn thực tế

+ Yêu cầu HS dùng kí hiệu linh kiện vẽ sơ + Dùng kí hiệu linh kiện dựa vào mạch nguồn

Trang 33

10 đồ nguyên lí mạch nguồn thực tế.+ Theo dõi giúp đỡ các nhóm vẽ sơ đồ

nguyên lí

thực tế vẽ sơ đồ nguyên lí của mạch

+ Báo cáo GV kiểm tra

20

+ Yêu cầu HS cắm mạch nguồn vào nguồn

điện xoay chiều

+ Theo dõi kiểm tra các nhóm

+ Yêu cầu HS chuyển thang đo đồng hồ ở

thang đo điện áp xoay chiều

+ Theo dõi kiểm tra các nhóm

+ Yêu cầu HS :

- Đo điện áp hai đầu cuộn sơ cấp

- Đo điện áp hai đầu cuộn thứ cấp

- Ghi số liệu đo được vào bảng báo cáo

+ Yêu cầu HS chuyển thang đo đồng hồ

sang thang đo điện áp một chiều

+ Theo dõi kiểm tra các nhóm

+ Yêu cầu Hs :

- Đo điện áp ở đầu ra sau mạch lọc

- Đo điện áp ở đầu ra sau mạch ổn áp

- Ghi số liệu đo được vào bảng báo cáo

+ Hãy nêu nhận xét, kết luận về trị số biến

+ Báo cáo GV kiểm tra

+ Chuyển thang đo đồng hồ ở thang đo điện

áp xoay chiều

+ Báo cáo GV kiểm tra

+ Đo điện áp hai đầu cuộn sơ cấp

+ Đo điện áp hai đầu cuộn thứ cấp

+ Ghi số liệu đo được vào bảng báo cáo.+ Chuyển thang đo đồng hồ sang thang đođiện áp một chiều

+ Báo cáo GV kiểm tra

+ Đo điện áp ở đầu ra sau mạch lọc

+ Đo điện áp ở đầu ra sau mạch ổn áp

+ Ghi số liệu đo được vào bảng báo cáo.+ Nhận xét, kết luận về trị số biến áp nguồn ?trị số hiệu dụng và trị số đỉnh của điện ápxoay chiều ở cuộn thứ cấp của biến áp nguồn

Hoạt động 3 : Đánh giá kết quả : 5 phút

+ Các nhóm đại diện báo cáo kết quả thực hành và tự đánh giá

+ Nhận xét ý thức HS trong giờ thực hành

+ HS hoàn thành và nộp báo cáo, thu dọn dụng cụ, vệ sinh phòng học

Căn dặn : tiết sau thực hành bài 11, đọc và chuẩn bị mẫu báo cáo.

IV : RÚT KINH NGHIỆM :

Ngày soạn : 12/9/2015 Bài 11 : LẮP MẠCH NGUỒN CHỈNH LƯU CẦU

Tiêt : 12 CÓ BIẾN ÁP NGUỒN VÀ TỤ LỌC

1 Giáo viên : Cho mỗi nhóm học sinh : một bộ dụng cụ như SGK Bản vẽ hình 9.1.

2 Học sinh : Ôn lại bài 4, 7 và 9.

III TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

1 Ổn định lớp : 1 ph.

2 Kiểm tra bài cũ : Kiểm tra chuẩn bị mẫu báo cáo.

Đặt vấn đề : Chất lượng mạch chỉnh sẽ thế nào khi có tụ lọc và khi không có tụ lọc ?! hôm nay ta

thực hành lắp mạch chỉnh lưu cầu và kiểm tra chất lượng đó !

3 Thực hành :

Trang 34

Hoạt động 1 : Hướng dẫn ban đầu :

+ Giới thiệu mục tiêu tiết học :

- Lắp được các linh kiện điện tử lên bo mạch thử theo đúng sơ đồ nguyên lí ở hình 9.1 SGK

+ Giới thiệu nội dung và qui trình thực hành :

Bước 1: Kiểm tra loại tốt xấu và phân biệt điện cực của 4 điôt tiếp mặt.

Bước 2: Bố trí linh kiện lên bo mạch thử theo sơ đồ nguyên lí hình 9.1.

Bước 3: GV kiểm tra mạch lắp ráp.

Bước 4: Đóng điện và đo điện áp một chiều ra khi có tụ lọc và khi không có tụ lọc, ghi kết quả vào

mục 3 bản báo cáo thực hành theo mẫu

Cấp nguồn cho chạy máy thu thanh và rút ra nhận xét, kết luận

+ Phân dụng cụ cho các nhóm : Các nhóm nhận và kiểm tra số lượng dụng cụ.

MẪU BÁO CÁO THỰC HÀNH

LẮP MẠCH NGUỒN CHỈNH LƯU CẦU

3.Nhận xét về chất lượng âm thanh của máy thu thanh :

- Khi nguồn chưa có tụ lọc:

- Khi nguồn có tụ lọc :

Hoạt động 2: Thực hành :

phút 1 Kiểm tra các linh kiện và lắp ráp mạch nguồn chỉnh lưu :

10

Yêu cầu HS và theo dõi giúp đỡ các nhóm :

+ Chuyển thang đo đồng hồ vạn năng về

thang đo Ôm

+ Kiểm tra biến áp nguồn cuôn sơ và thứ

đứt hay còn

+ Kiểm tra chất lượng đi ốt, tốt hay xấu

+ Kiểm tra chất lượng tụ lọc

+ Xác định các cực của điôt và tụ

+ Ghi kết quả kiểm tra vào bản báo cáo

+ Kiểm tra mạch lắp ráp của các nhóm

+ HS chuyển thang đo đồng hồ vạn năng vềthang đo Ôm

+ Kiểm tra biến áp nguồn cuôn sơ và thứ đắthay còn

+ Kiểm tra chất lượng đi ốt, tốt hay xấu.+ Kiểm tra chất lượng tụ lọc

Yêu cầu HS và theo dõi giúp đỡ các nhóm :

+ Cắm cuộn sơ cấp vào mạng xoay chiều

+ Đo điện áp một chiều ra :

-khi có tụ lọc :

-khi không có tụ lọc

+ Ghi kết quả đo vào bản báo cáo

+ Cắm cuộn sơ cấp vào mạng xoay chiều.+ Đo điện áp một chiều ra :

-khi có tụ lọc :-khi không có tụ lọc

+ Ghi kết quả đo vào bản báo cáo

phút 3 Nhận xét về chất lượng âm thanh của máy thu thanh :

10

Yêu cầu HS và theo dõi giúp đỡ các nhóm :

+ Cấp điện cho máy thu thanh qua biến áp + Cấp điện cho máy thu thanh qua biến áp

Trang 35

nguồn 220V/9V.

+ Cho máy thu thanh hoạt động và nghe

chất lượng âm thanh khi :

-có tụ lọc

-không có tụ lọc (rút tụ lọc khỏi máy)

+ Nhận xét chất lượng âm thanh vào bảng

-không có tụ lọc (rút tụ lọc khỏi máy)

+ Nhận xét chất lượng âm thanh vào bảng báocáo

Hoạt động 3 : Đánh giá kết quả : 4 phút

+ Các nhóm đại diện báo cáo kết quả thực hành và tự đánh giá

+ Nhận xét ý thức HS trong giờ thực hành

+ HS hoàn thành và nộp báo cáo, thu dọn dụng cụ, vệ sinh phòng học

Căn dặn : tiết sau thực hành bài 12 đọc và chuẩn bị mẫu báo cáo.

IV : RÚT KINH NGHIỆM :

………

………

Ngày soạn : 19/9/2015 Bài 12 : THỰC HÀNH

Tiêt : 13 ĐIỀU CHỈNH CÁC THÔNG SỐ CỦA MẠCH

TẠO XUNG ĐA HÀI DÙNG TRANZITO

I MỤC TIÊU :

1 Kiến thức :

-Biết điều chỉnh từ xung đa hài đối xứng sang xung đa hài không đối xứng

-Biết điều chỉnh chu kì xung nhanh hay chậm

2 Kĩ năng :

-Điều chỉnh được từ xung đa hài đối xứng sang xung đa hài không đối xứng và chỉnh được chu

kì xung nhanh hay chậm

3 Thái độ :

- Có ý thức thực hiện đúng qui trình và các qui định về an toàn

II CHUẨN BỊ :

1 Giáo viên : Cho mỗi nhóm học sinh : bọ dụng cụ như SGK trang 53.

2 Học sinh : Ôn bài 8 đọc bài 12 và chuẩn bị bản báo cáo.

III TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

1 Ổn định lớp : 1 ph.

2 Kiểm tra bài cũ : Kiểm tra chuẩn bị mẫu báo cáo.

Đặt vấn đề : Ta đã tìm hiểu về mạch tạo xung, còn việc điều chỉnh xung và chu kì như thế nào !

trong bài thực hành hôm nay ta thực hiện điều đó !

3 Thực hành :

Hoạt động 1 : Hướng dẫn ban đầu :

+ Giới thiệu mục tiêu tiết học :

- Điều chỉnh được từ xung đa hài đối xứng sang xung đa hài không đối xứng

-Điều chỉnh được chu kì xung nhanh hay chậm

+ Giới thiệu nội dung và qui trình thực hành :

Bước 1: Cấp nguồn cho mạch điện hoạt động quan sát ánh sáng và đếm số lần sáng của LED

trong khoảng 30s Ghi kết quả vào trong bảng mẫu báo cáo

Bước 2: Cắt nguồn, mắc song song hai tụ điện trong sơ đồ lắp sẵn Đóng điện và làm như bước 1.

Trang 36

Bước 3: Cắt điện, bỏ ra một tụ ở một vế của bước 2 Đóng điện và làm như bước 1 So sánh thời

gian sáng, tối của hai đèn LED

+ Phân dụng cụ cho các nhóm : Các nhóm nhận và kiểm tra số lượng dụng cụ.

MẪU BÁO CÁO THỰC HÀNH

LẮP MẠCH NGUỒN CHỈNH LƯU CẦU

GV: Yêu cầu và theo dõi HS :

+ Kiểm tra lại mạch lắp sẵn không tự ý thay

đổi vị trí linh kiện

+ GV theo dõi và kiểm tra Sau đó yêu cầu

HS cấp nguồn cho mạch hoạt động Đếm số

lần sáng của LED trong 30s Ghi vào bảng

báo cáo

+ Kiểm tra lại mạch lắp sẵn

+ Báo cáo GV kiểm tra lại

+ Cấp nguồn cho mạch hoạt động Đếm sốlần sáng của LED đỏ và LED xanh trong 30s.Ghi vào bảng báo cáo

phút 2 Mắc song song thay đổi trị số tụ, đếm số lần sáng của LED:

15

GV: Yêu cầu và theo dõi HS :

+ Cắt nguồn, mắc song song hai tụ điện

trong sơ đồ lắp sẵn

+ Kiểm tra lại mạch

+ Đóng điện và làm như bước 1

+ So sánh thời gian sáng, tối của hai đèn

LED

+ Cắt nguồn, mắc song song hai tụ điện trong

sơ đồ lắp sẵn

+ Báo cáo GV kiểm tra lại mạch

+ Đóng điện và làm như bước 1

+ So sánh thời gian sáng, tối của hai đènLED

phút 3 Bỏ bớt tụ, so sánh thời gian sáng tố của hai LED :

15

GV: Yêu cầu và theo dõi HS :

+ Bỏ ra một tụ trong bước 2

+ Kiểm tra lại mạch

+ Đóng điện và làm như bước 1

+ So sánh thời gian sáng, tối của hai đèn

LED

+ Bỏ ra một tụ trong bước 2

+ Báo cáo GV kiểm tra lại mạch

+ Đóng điện và làm như bước 1

+ So sánh thời gian sáng, tối của hai đènLED

Hoạt động 3 : Đánh giá kết quả : 4 phút

+ Các nhóm đại diện báo cáo kết quả thực hành và tự đánh giá

+ Nhận xét ý thức HS trong giờ thực hành

+ HS hoàn thành và nộp báo cáo, thu dọn dụng cụ, vệ sinh phòng học

Căn dặn : Tham khảo bài 13.

IV : RÚT KINH NGHIỆM :

………

………

Trang 37

Ngày soạn : 25/9/2015 Chương III : MỘT SỐ MẠCH ĐIỆN TỬ

Tiêt : 14 ĐIỀU KHIỂN ĐƠN GIẢN

Bài 13 : KHÁI NIỆM VỀ MẠCH ĐIỆN TỬ ĐIỀU KHIỂN

1 Giáo viên : Tranh vẽ các hình 13.3, 13.4, SGK Tranh ảnh các thiết bị điều khiển bằng mạch

điện tử (nếu có) Một số ví dụ liên quan

2 Học sinh : Tham khảo bài mới có thể tìm ví dụ về một vài mạch điện tử ứng dụng liên quan.

III TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

20

H1: Qua thực tế

cho biết mạchđiện tử có chứcnăng gì gọi làmạch điện tử điềukhiển ? Nêu mộtvài ví dụ

T1: Là những

mạch điện tử cóchức năng điềukhiển

Ví dụ : Mạch điềukhiển rôbot ; điềukhiển tín hiệu

I Khái niệm về mạch điện tử

điều khiển :

+ Những mạchđiện tử thực hiệnchức năng điềukhiển được coi làmạch điện tử điều

Trang 38

GV: Giới thiệu sơ

đồ khối tổng quát.

Yêu cầu HS xem thông tin về sơ đồ khối.

H2: Nêu hoạt

động sơ đồ khốitổng quát củamạch điện tử điềukhiển ?

GV: Một số thiết

bị có điều khiển bằng mạch điện

hiểu công dụng của mạch điện tử điều khiển :

10 H3: Hãy nêunhững công dụng

điển hình củamạch điện tử điềukhiển

H4: Nêu thêm

một vài ứng dụngcủa mạch điện tửđiều khiển mà embiết ?

T3: Nêu công

dụng :+ Điều khiển tínhiệu

+ Tự động hóacác máy móc thiếtbị

+ Điều khiển cácthiết bị dân dụng

+ Điều khiển tròchơi giải trí

T4: Nêu thêm một

vài mạch điện tửđiều khiển

II Công dụng :

+ Điều khiển tínhiệu

+ Tự động hóacác máy móc thiếtbị

+ Điều khiển cácthiết bị dân dụng.+ Điều khiển tròchơi giải trí

H5: Nêu phân loại

theo công suất ?

H6: Nêu phân loại

theo chức năng ?

H7: Nêu phân loại

theo mức độ tựđộng hóa ?

HS: Xem thông

tin.

T5: Có hai loại :

+ Mạch điềukhiển công suấtlớn

+ Mạch điềukhiển công suấtnhỏ

T6: Có hai loại :

+ Mạch điềukhiển tín hiệu

+ Mạch điềukhiển tốc độ

III Phân loại :

1 Theo công suất

:+ Công suất lớn.+ Công suất nhỏ

2 Theo chức năng :

+ Điều khiển tínhiệu

+ Điều khiển tốcđộ

3 Theo mức độ

tự động hóa :

+ Điều khiển

Trang 39

T7: Có hai loại :

+ Điều khiểncứng bằng mạchđiện tử

+ Điều khiển cólập trình

cứng bằng mạchđiện tử

+ Điều khiển cólập trình

cố :

4

1 Mạch thế nàogọi là mạch điện

tử điều khiển ?

2 Nêu một số ứngdụng của mạchđiện tử điều khiển

?

3 Người ta phânloại các mạchđiện tử điều khiểnnhư thế nào ?

4 Điều khiển tựđộng bằng máymóc có ưu điểm

gì so với điềukhiển bằng tay

Căn dặn : Tham

khảo bài 14

1 Nêu khái niệm

2 Nêu một số ứngdụng biết qua bàihọc và thực tế

3 Nêu phân loại

4 So sánh ưuđiểm điều khiển

tự động bằng máy

và điều khiểnbằng tay

Trang 40

Tiêt : 15

I MỤC TIÊU :

1 Kiến thức :

-Hiểu được khái niệm về mạch điều khiển tín hiệu

-Biết được các khối cơ bản của mạch điều khiển tín hiệu

1 Giáo viên : Tranh vẽ hình 14.3 hệ thống câu hỏi.

2 Học sinh : Ôn kiến thức về tranzito, điôt, tụ.

III TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

1 Ổn định lớp : 1 ph

2 Kiểm tra bài cũ : 5ph

a) Nêu công dụng của mạch điện tử điều khiển ?

b) Nêu phân loại của mạch điện tử điều khiển ?

HS: Xem thông

tin.

T1: Là mạch điện

tử điều khiểntrạng thái của tínhiệu

T2: Sự thay đổi

tín hiệu tắt sángcủa đèn giaothông ; tiếng còibáo động khi có

sự cố cháy ; hàngchữ chạy đènquảng cáo

I Khái niệm về mạch điều khiển tín hiệu :

Là mạch điện tửđiều khiển sự thayđổi trạng thái củatín hiệu

phút 3.2.HĐ2: Tìm hiểu công dụng

của mạch điều khiển tín hiệu :

HS: Xem thông

tin.

T3: Thông báo về

tình trạng thiết bịkhi gặp sự cố Ví

dụ : điện áp cao,thấp, quá nhiệt độ,

II Công dụng :

+ Thông báo vềtình trạng thiết bịkhi gặp sự cố.+ Thông báonhững thông tincần thiết cho con

Ngày đăng: 08/11/2021, 05:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

GV: Dựng bảng vẽ hỡnh 2.2 SGK giới thiệu kớ hiệu. - GIAO AN CN 12 CHINH 2016
ng bảng vẽ hỡnh 2.2 SGK giới thiệu kớ hiệu (Trang 5)
1. Kết quả số lần sỏng và thời gian sỏng của cỏc LED: Bảng SGK. 2. : Đỏnh giỏ kết quả :      - GIAO AN CN 12 CHINH 2016
1. Kết quả số lần sỏng và thời gian sỏng của cỏc LED: Bảng SGK. 2. : Đỏnh giỏ kết quả : (Trang 36)
Điều chỉnh chiết ỏp để cú cỏc điện ỏp như trong bảng mẫu bỏo cỏo. Ghi trị số vào bảng bỏo cỏo (SGK). - GIAO AN CN 12 CHINH 2016
i ều chỉnh chiết ỏp để cú cỏc điện ỏp như trong bảng mẫu bỏo cỏo. Ghi trị số vào bảng bỏo cỏo (SGK) (Trang 47)
Máy thu hình Máy thu thanhMáy tăng âmĐiện tử dân dụng - GIAO AN CN 12 CHINH 2016
y thu hình Máy thu thanhMáy tăng âmĐiện tử dân dụng (Trang 80)
tải là ba pha đối xứng gồm 3 điện trở nối hình sao, cho biết dòng điện dây (Id = 40A). - GIAO AN CN 12 CHINH 2016
t ải là ba pha đối xứng gồm 3 điện trở nối hình sao, cho biết dòng điện dây (Id = 40A) (Trang 81)
w