Câu 11 Ở người, gen M quy định mắt phân biệt màu bình thường, alen đột biến m quy định bệnh mù màu, các gen nằm trên nhiễm sắc thể giới tính X di truyền liên kết với giới tính.. 50%C[r]
Trang 1TRƯỜNG THPT TRẦN QUỐC TUẤN
TỔ TỰ NHIÊN
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ I NĂM HỌC 2019-2020
MÔN SINH HỌC - LỚP 12
I TRẮC NGHIỆM ( 6 ĐIỂM)
BÀI 1 GEN, MÃ DI TRUYỀN VÀ QUÁ TRÌNH NHÂN ĐÔI ADN
Câu 1 Quá trình nhân đôi ADN được thực hiện theo nguyên tắc?
A Hai mạch được tổng hợp theo nguyên tắc bổ sung song song liên tục
B Một mạch được tổng hợp gián đoạn, một mạch được tổng hợp liên tục
C Nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc bán bảo toàn
D Mạch liên tục hướng vào, mạch gián đoạn hướng ra chạc ba tái bản
Câu 2 Vùng kết thúc của gen là vùng:
A Mang tín hiệu khởi động và kiểm soát quá trình phiên mã
B Mang tín hiệu kết thúc phiên mã
C Quy định trình tự sắp xếp các axit amin trong phân tử prôtêin
D Mang thông tin mã hoá các axit amin
Câu 3 Bản chất của mã di truyền là:
A Trình tự sắp xếp các nulêôtit trong gen quy định trình tự sắp xếp các axit amin trong prôtêin
B Các axit amin đựơc mã hoá trong gen
C Ba nuclêôtit liền kề cùng loại hay khác loại đều mã hoá cho một axit amin
D Một bộ ba mã hoá cho một axit amin
Câu 4 Mã di truyền có tính phổ biến, tức là:
A Tất cả các loài đều dùng chung nhiều bộ mã di truyền
B Nhiều bộ ba cùng xác định một axit amin
C Một bộ ba mã di truyền chỉ mã hoá cho một axit amin
D Tất cả các loài đều dùng chung một bộ mã di truyền, trừ một vài loài ngoại lệ
Câu 5 Vai trò của enzim ADN pôlimeraza trong quá trình nhân đôi ADN là:
A Tháo xoắn phân tử ADN
B Lắp ráp các nuclêôtit tự do theo nguyên tắc bổ sung với mỗi mạch khuôn của ADN
C Bẻ gãy các liên kết hiđrô giữa hai mạch của ADN
D Nối các đoạn Okazaki với nhau
Câu 6 Quá trình phiên mã ở vi khuẩn E.coli xảy ra trong:
A Ribôxôm B Tế bào chất C Nhân tế bào D Ti thể
Câu 7 Làm khuôn mẫu cho quá trình phiên mã là nhiệm vụ của:
A Mạch mã hoá B mARN C Mạch mã gốc D tARN
Câu 8 Đơn vị được sử dụng để giải mã thông tin di truyền nằm trong chuỗi pôlipeptit là:
A Anticodon B Axit amin C Codon D Triplet
Câu 9 Một gen có 480 ađênin và 3120 liên kết hiđrô Gen đó có số lượng nuclêôtit là:
Trang 2A 1800 B 2400 C 3000 D 2040
Câu 10 Một gen có chiều dài bằng 0,51micrômet và có 3900 liên kết hiđrô Số lượng từng loại nuclêôtit của
gen là:
A A = T = 900, G = X = 600 B A = T = 600, G = X = 900
C A = T = 720, G = X = 480 D A = T = 480, G = X = 720
Câu 11 Trong các bộ ba mã di truyền, bộ ba làm nhiệm vụ mã hóa axit amin mở đầu là:
Câu 12 Trong 64 bộ ba mã di truyền, có 3 bộ ba không mã hoá cho axit amin nào Các bộ ba đó là:
A UGU, UAA, UAG B UUG, UGA, UAG C UAG, UAA, UGA D UUG, UAA, UGA
Câu 13 Một gen có 3000 nuclêôtit, chuỗi pôlipeptit do gen đó tổng hợp gồm bao nhiêu axit amin:
Câu 14 Một gen có 2400 nuclêôtit, phân tử prôtêin do gen đó tổng hợp gồm bao nhiêu axit amin:
Câu 15: Đặc điểm nào dưới đây không phải là đặc điểm của mã di truyền?
A Tính phổ biến B tính đặc hiệu C Tính thoái hoá D Tính bán bảo tồn
Câu 16: Mã di truyền có tính thoái hoá là hiện tượng
A có nhiều bộ ba khác nhau cùng mã hoá cho một aa B có nhiều axit amin được mã hoá bởi một bộ ba
C có nhiều bộ hai mã hoá đồng thời nhiều axit amin D một bộ ba mã hoá một axit amin
Câu 17: Đặc tính nào dưới đây của mã di truyền phản ánh tính thống nhất của sinh giới?
A Tính liên tục B Tính đặc hiệu C Tính phổ biến D Tính thoái hoá
Câu 18: Một axit amin trong phân tử prôtêin được mã hoá trên gen dưới dạng
A mã bộ một B mã bộ hai C mã bộ ba D mã bộ bốn
Câu 22: Số bộ ba mã hoá cho các axit amin là:
Câu 23: Bộ ba nào dưới đây là bộ ba vô nghĩa (không mã hoá axit amin) làm nhiệm vụ báo hiệu kết thúc
việc tổng hợp prôtêin?
Câu 24: Bộ ba mở đầu trên mARN là:
Câu 25: Mã di truyền trên mARN được đọc theo
A một chiều từ 3’ đến 5’ B Hai chiều tuỳ theo vị trí của enzim
C ngược chiều di chuyển của ribôxôm D một chiều từ 5’ đến 3’
Câu 27: Sự nhân đôi của ADN xảy ra ở những bộ phận nào trong tế bào nhân thực?
A Lục lạp, trung thể, ti thể B Ti thể, nhân, lục lạp
C Lục lạp, nhân, trung thể D Nhân, trung thể, ti thể
Câu 28: Quá trình nhân đôi của ADN còn được gọi là quá trình
A tái bản, tự sao B phiên mã C dịch mã D sao mã
Câu 29: Trong quá trình nhân đôi, enzim ADN pôlimeraza di chuyển trên mỗi mạch khuôn của ADN
A theo chiều từ 5’ đến 3’ B theo chiều từ 3’ đến 5’
C di chuyển một cách ngẫu nhiên D theo chiều từ 5’ -> 3’ trên mạch này và 3’ -> 5’ trên mạch kia
Câu 30: Trên một đoạn mạch khuôn của phân tử ADN có số nuclêôtit các loại như sau: A = 60, G = 120, X
= 80, T = 30 Sau một lần nhân đôi đòi hỏi môi trường nội bào cung cấp số nuclêôtit mỗi loại là bao nhiêu?
A A = T = 180, G = X = 110 B A = T = 150, G = X = 140
C A = T = 90, G = X = 200 D A = T = 200, G = X = 90
Trang 3Câu 31: Phân tử ADN dài 1,02 mm Khi phân tử này nhân đôi một lần, số nuclêôtit tự do mà môi trường
nội bào cần cung cấp là: A 1,02 105 B 6 105 C 6 106 D
3 106
BÀI 2 PHIÊN MÃ VÀ DỊCH MÃ Câu 1 Sản phẩm hình thành cuối cùng theo mô hình của opêron Lac ở E.coli là:
A 1 loại prôtêin tương ứng của 3 gen Z, Y, A hình thành 1 loại enzim phân hủy lactôzơ
B 3 loại prôtêin tương ứng của 3 gen Z, Y, A hình thành 3 loại enzim phân hủy lactôzơ
C 1 phân tử mARN mang thông tin tương ứng của 3 gen Z, Y, A
D 3 phân tử mARN tương ứng với 3 gen Z, Y, A
Câu 2 Sản phẩm hình thành trong phiên mã theo mô hình của opêron Lac ở E.coli là:
A 1 loại prôtêin tương ứng của 3 gen Z, Y, A hình thành 1 loại enzim phân hủy lactôzơ
B 3 loại prôtêin tương ứng của 3 gen Z, Y, A hình thành 3 loại enzim phân hủy lactôzơ
C 3 phân tử mARN tương ứng với 3 gen Z, Y, A
D 1 chuỗi poliribônuclêôtit mang thông tin của 3 phân tử mARN tương ứng với 3 gen Z, Y, A
Câu 3 Đặc điểm nào dưới đây thuộc về cấu trúc của mARN?
A mARN có cấu trúc mạch kép, dạng vòng, gồm 4 loại đơn phân A, T, G, X
B mARN có cấu trúc mạch kép, gồm 4 loại đơn phân A, T, G, X
C mARN có cấu trúc mạch đơn, gồm 4 loại đơn phân A, U, G, X
D mARN có cấu trúc mạch đơn, dạng thẳng, gồm 4 loại đơn phân A, U, G, X
Câu 4 Quá trình phiên mã xảy ra ở :
A Sinh vật nhân chuẩn, vi khuẩn B Sinh vật có ADN mạch kép
C Sinh vật nhân chuẩn, vi rút D Vi rút, vi khuẩn
Câu 5.: Các loại bazơ nitơ có trong cấu trúc của phân tử ARN là
A ađênin, timin, guanin, xitôzin B ađênin, uraxin, guanin, xitôzin
C ađênin, timin, guanin, xitôzin, uraxin D ađênin, purin, guanin, xitôzin
Câu 6: Loại ARN nào mang bộ ba đối mã (anticôđon)?
Câu 7: Thành phần nào sau đây không tham gia trực tiếp dịch mã?
Câu 8: Phân tử mARN được tạo ra từ mạch khuôn của gen được gọi là
A bản mã sao B bản mã gốc C bản đối mã D bản dịch mã
Câu 10: Trên mạch tổng hợp ARN của gen, enzim ARN pôlimeraza đã di chuyển theo chiều
A từ 3’ đến 5’ B từ giữa gen C chiều ngẫu nhiên D từ 5’ đến 3’
Câu 11: mARN được tổng hợp theo chiều:
A từ 3’ đến 5’ B mạch khuôn C từ 5’ đến 3’ D ngẫu nhiên
Câu 12: Nguyên tắc bổ sung được thể hiện trong cơ chế phiên mã là
A A LK với U, T liên kết với A, G LK với X, X liên kết với G B A liên kết với X, G liên kết với T
C A liên kết với U, G liên kết với X D A liên kết với T, G liên kết với X
Câu 13: Trình tự nào sau đây phù hợp với trình tự nuclêôtit được phiên mã từ một gen có đoạn mạch bổ
sung là AGX TTA GXA?
A TXG AAT XGT B UXG AAU XGU C AGX TTA GXA D AGX UUA GXA
Câu 14: Sự hình thành chuỗi pôlipeptit luôn luôn diễn ra theo chiều nào của mARN?
A 5’ đến 3’ B 3’ đến 5’ C 5 đến 3 D 3 đến 5
Câu 15: Ở vi khuẩn, axit amin đầu tiên được đưa đến ribôxôm trong quá trình dịch mã là
Câu 16: Ở sinh vật nhân thực, axit amin đầu tiên được đưa đến ribôxôm trong quá trình dịch mã là
A valin B mêtiônin C alanin D formyl mêtiônin
Trang 4BÀI 3 ĐIỀU HOÀ HOẠT ĐỘNG GEN
Câu 1 Nội dung chính của sự điều hòa hoạt động gen là:
A Điều hòa quá trình dịch mã B Điều hòa lượng sản phẩm của gen
C Điều hòa quá trình phiên mã D Điều hoà hoạt động nhân đôi ADN
Câu 2 Theo mô hình opêron Lac, vì sao prôtêin ức chế bị mất tác dụng?
A Lactôzơ làm mất cấu hình không gian của nó B Prôtêin ức chế bị phân hủy khi có lactôzơ
C Lactôzơ làm gen điều hòa không hoạt động D Gen cấu trúc làm gen điều hoà bị bất hoạt
Câu 3 Điều hòa hoạt động gen của sinh vật nhân sơ chủ yếu xảy ra ở giai đoạn
A Phiên mã B Dịch mã C Sau dịch mã D Sau phiên mã
Câu 4 Trong cơ chế điều hòa hoạt động của opêron Lac ở E.coli, khi môi trường không có lactôzơ thì
prôtêin ức chế sẽ ức chế quá trình phiên mã bằng cách:
A Liên kết vào vùng khởi động B Liên kết vào gen điều hòa
C Liên kết vào vùng vận hành D Liên kết vào vùng mã hóa
Câu 5 Khi nào thì prôtêin ức chế làm ngưng hoạt động của opêron Lac?
A Khi môi trường có nhiều lactôzơ B Khi môi trường không có lactôzơ
C Khi có hoặc không có lactôzơ D Khi môi trường có lactôzơ
Câu 6: Điều hoà hoạt động của gen chính là
A điều hoà lượng mARN của gen được tạo ra B điều hoà lượng sản phẩm của gen được tạo ra
C điều hoà lượng tARN của gen được tạo ra D điều hoà lượng rARN của gen được tạo ra
Câu 7: Điều hoà hoạt động của gen ở sinh vật nhân sơ được hiểu là
A gen có được dịch mã hay không B gen có được phiên mã và dịch mã hay không
C gen có được biểu hiện kiểu hình hay không D gen có được phiên mã hay không
Câu 8: Trình tự các gen trong 1 opêron Lac như sau:
A Gen điều hoà (R) → vùng vận hành (O) → các gen cấu trúc: gen Z – gen Y – gen A
B Vùng khởi động (P) → vùng vận hành (O) → các gen cấu trúc: gen Z – gen Y – gen A
C Vùng vận hành (O) → vùng khởi động (P) → các gen cấu trúc: gen Z – gen Y – gen A
D Gen điều hoà (R) → vùng khởi động (P) → vùng vận hành (O) → các gen cấu trúc
Câu 9: Sinh vật nhân sơ sự điều hoà ở các opêron chủ yếu diễn ra trong giai đoạn
A trước phiên mã B phiên mã C dịch mã D sau dịch mã
Câu 10: Trong cơ chế điều hoà hoạt động gen ở sinh vật nhân sơ, vai trò của gen điều hoà R là
A nơi gắn vào của prôtêin ức chế để cản trở hoạt động của enzim phiên mã
B mang thông tin cho việc tổng hợp một prôtêin ức chế tác động lên vùng khởi động
C mang thông tin cho việc tổng hợp prôtêin ức chế tác động lên vùng vận hành
D mang thông tin cho việc tổng hợp prôtêin
BÀI 4 ĐỘT BIẾN GEN
Câu 11 Mạch gốc của gen ban đầu: 3’ TAX TTX AAA… 5’ Cho biết có bao nhiêu trường hợp thay thế
nuclêôtit ở vị trí số 7 làm thay đổi codon này thành codon khác? (Theo bảng mã di truyền thì codon AUU:
mã hóa lle: XUU: mã hóa leu, GUU: mã hóa Val)
Câu 12 Mạch gốc của gen ban đầu: 3’ TAX TTX AAA… 5’ Cho biết có bao nhiêu trường hợp thay thế
nuclêôtit ở vị trí số 6 làm thay đổi codon mã hóa axit amin này thành codon mã hóa xit amin khác? (Theo bảng mã di truyền thì codon AAX, AAU: mã hóa Asn; AAA, AAG: mã hóa Lys)
Câu 13 Các dạng đột biến gen làm dịch khung đọc mã di truyền bao gồm:
A Mất, thêm và thay thế 1 cặp nu B Thay thế 1 cặp nuclêôtit và thêm 1 cặp nu
Trang 5C Mất 1 cặp nuclêôtit và thêm 1 cặp nu D Thay thế 1 cặp nuclêôtit và mất 1 cặp nu.
Câu 14 Xét đột biến gen do 5BU, thì từ dạng tiền đột biến đến khi xuất hiện gen đột biến phải qua:
A 1 lần nhân đôi B 2 lần nhân đôi C 3 lần nhân đôi D 4 lần nhân đôi
Câu 15 Chuỗi pôlipeptit do gen đột biến tổng hợp so với chuỗi pôlipeptit do gen bình thường tổng hợp có
số axit amin bằng nhau nhưng khác nhau ở axit amin thứ 80 Đột biến điểm trên gen cấu trúc này thuộc dạng
A Thay thế một cặp nuclêôtit ở bộ ba thứ 80 B Mất một cặp nuclêôtit ở vị trí thứ 80
C Thay thế một cặp nuclêôtit ở bộ ba thứ 81 D Thêm một cặp nuclêôtit vào vị trí 80
Câu 16 Trong các dạng đột biến gen, dạng nào thường gây biến đổi nhiều nhất trong cấu trúc của prôtêin tương
ứng, nếu đột biến không làm xuất hiện bộ ba kết thúc?
A Mất một cặp nuclêôtit B Thêm một cặp nuclêôtit
C Mất hoặc thêm một cặp nuclêôtit D Thay thế một cặp nuclêôtit
Câu 17 Mức độ gây hại của alen đột biến đối với thể đột biến phụ thuộc vào:
A Tác động của các tác nhân gây đột biến B Điều kiện môi trường sống của thể đột biến
C Tổ hợp gen mang đột biến D Môi trường và tổ hợp gen mang đột biến
Câu 18 Biến đổi trên một cặp nuclêôtit của gen phát sinh trong nhân đôi ADN được gọi là:
A Đột biến B Đột biến gen C Thể đột biến D Đột biến điểm
Câu 19 Gen ban đầu có cặp nuclêôtit chứa A hiếm (A*) là T-A*, sau đột biến cặp này sẽ biến đổi thành cặp:
Câu 20 Gen ban đầu có cặp nu chứa G hiếm (G*) là G*-X, sau đột biến cặp này sẽ biến đổi thành cặp:
Câu 21: Thể đột biến là những cơ thể mang đột biến
A đã biểu hiện ra kiểu hình B nhiễm sắc thể
C gen hay đột biến nhiễm sắc thể D gen
Câu 22: Trong những dạng đột biến sau, những dạng nào thuộc đột biến gen?
I - Mất một cặp nuclêôtit II - Mất đoạn làm giảm số gen
III - Đảo đoạn làm trật tự các gen thay đổi IV - Thay thế cặp nuclêôtit này bằng cặp nuclêôtit khác
V - Thêm một cặp nuclêôtit VI - Lặp đoạn làm tăng số gen
Tổ hợp trả lời đúng là:
A I, II, V B II, III, VI C I, IV, V D II, IV, V
Câu 23: Tác nhân hoá học 5 - brôm uraxin (5 – BU) là chất đồng đẳng của timin gây đột biến dạng
C thay thế cặp A – T bằng cặp G - X D thay thế cặp G – X bằng cặp A - T
Câu24: Đột biến gen ở vị trí nào trong gen làm cho quá trình dịch mã không thực hiện được?
A Đột biến ở mã kết thúc B Đột biến ở bộ ba giáp mã kết thúc
C Đột biến ở bộ ba giữa gen D Đột biến ở mã mở đầu
Câu 25: Trường hợp gen cấu trúc bị đột biến thay thế 1 cặp A - T bằng 1 cặp G - X thì số liên kết hyđrô sẽ :
Câu 26: Trường hợp gen cấu trúc bị đột biến thay thế 1 cặp G - X bằng 1 cặp A - T thì số liên kết hyđrô sẽ
Câu 28: Trình tự nuclêôtit trong vùng mã hoá của một đoạn gen bình thường ở tế bào nhân sơ có 3 bộ ba
là AAA GXX XAG Alen đột biến nào trong số các alen đột biến dưới đây xác định nên đoạn chuỗi pôlipeptit có trình tự axit amin bị thay đổi ít nhất?
A AAG GXX XAG B AAA XXX AG
C AAA GXX GGG XAG D AAA GXX AG
Trang 6Câu 29: Trình tự nuclêôtit của gen bình thường là GXA XXX Alen đột biến nào trong số các alen đột
biến nêu dưới đây xác định nên đoạn chuỗi pôlipeptit có trình tự axit amin bị thay đổi nhiều nhất?
BÀI 5 NHIỄM SẮC THỂ VÀ ĐỘT BIẾN CẤU TRÚC NHIỄM SẮC THỂ
Câu 1 Dạng đột biến cấu trúc NST làm tăng số lượng gen trên nhiễm sắc thể là:
Câu 2 Mức xoắn 3 trong cấu trúc siêu hiển vi của nhiễm sắc thể ở sinh vật nhân thực gọi là:
Câu 3 Trong chu kì tế bào, nhiễm sắc thể đơn co xoắn cực đại quan sát được dưới kính hiển vi vào:
Câu 4 Một loài sinh vật có bộ NST 2n = 14 và tất cả các cặp NST tương đồng đều chứa nhiều cặp gen dị
hợp Nếu không xảy ra đột biến gen, đột biến cấu trúc NST và không xảy ra hoán vị gen, thì loài này có thể hình thành bao nhiêu loại thể ba khác nhau về bộ NST?
Câu 5 Loại đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể không làm thay đổi hàm lượng ADN trên nhiễm sắc thể là:
A Lặp đoạn, chuyển đoạn B Đảo đoạn, chuyển đoạn trên cùng một NST
C Mất đoạn, chuyển đoạn D Chuyển đoạn trên cùng một NST
Câu 6 Trao đổi đoạn giữa 2 nhiễm sắc thể không tương đồng gây hiện tượng:
Câu 7 Trình tự nuclêôtit đặc biệt trong ADN của NST, là vị trí liên kết với thoi phân bào được gọi là:
A Tâm động B Hai đầu mút NST C Eo thứ cấp D Điểm khởi đầu nhân đôi
Câu 8: Hình thái của nhiễm sắc thể nhìn rõ nhất trong nguyên phân ở kỳ
Câu9: Số lượng NST trong bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội của loài phản ánh
A mức độ tiến hoá của loài B mối quan hệ họ hàng giữa các loài
C tính đặc trưng của bộ NST ở mỗi loài D số lượng gen của mỗi loài
Câu 10: Mỗi loài sinh vật có bộ nhiễm sắc thể đặc trưng bởi
A số lượng, hình dạng, cấu trúc NST B số lượng, hình thái NST
C số lượng, cấu trúc NST D số lượng không đổi
Câu 11: Một nuclêôxôm có cấu trúc gồm
A phân tử histôn được quấn bởi một đoạn ADN dài 156 cặp nuclêôtit
B lõi 8 phân tử histôn được một đoạn ADN chứa 146 cặp nuclêôtit quấn quanh 13
4 vòng.
C 9 phân tử histôn được quấn quanh bởi một đoạn ADN chứa 140 cặp nuclêôtit
D lõi là một đoạn ADN chứa 146 cặp nuclêôtit được bọc ngoài bởi 8 phân tử prôtêin histôn
Câu 12: Cấu trúc của NST sinh vật nhân thực có các mức xoắn theo trật tự
A phân tử ADN → nuclêôxôm → sợi cơ bản → sợi nhiễm sắc → crômatit
B phân tử ADN → sợi cơ bản → nuclêôxôm → sợi nhiễm sắc → crômatit
C phân tử ADN → nuclêôxôm → sợi nhiễm sắc → sợi cơ bản → crômatit
D phân tử ADN → sợi cơ bản → sợi nhiễm sắc → nuclêôxôm → crômatit
Câu 13: Đột biến nhiễm sắc thể gồm các dạng
A đột biến lệch bội và đột biến đa bội B đột biến cấu trúc và đột biến số lượng NST
C đột biến tự đa bội và đột biến dị đa bội D đột biến đa bội chẵn và đột biến đa bội lẻ
Câu 14: Những dạng đột biến cấu trúc làm tăng số lượng gen trên 1 nhiễm sắc thể là
A lặp đoạn và đảo đoạn B lặp đoạn và chuyển đoạn không tương hỗ
C mất đoạn và lặp đoạn D đảo đoạn và chuyển đoạn không tương hỗ
Trang 7Câu 15: Loại đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể có thể làm giảm số lượng gen trên nhiễm sắc thể là
A lặp đoạn, chuyển đoạn tương hỗ B đảo đoạn, chuyển đoạn không tương hỗ
C mất đoạn, chuyển đoạn không tương hỗ D lặp đoạn, đảo đoạn
Câu 16: Trong các dạng đột biến cấu trúc NST sau đây, dạng nào thường gây hậu quả lớn nhất?
A Lặp đoạn NST B Chuyển đoạn tương hỗ và không tương hỗ
Câu 17: Loại đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể làm tăng cường hay giảm bớt sự biểu hiện tính trạng ở sinh
vật là: A mất đoạn B đảo đoạn C lặp đoạn D chuyển đoạn
Câu 18: Ở người, mất đoạn nhiễm sắc thể số 21 sẽ gây nên bệnh
A ung thư máu B bạch Đao C máu khó đông D hồng cầu hình liềm
BÀI 6 ĐỘT BIẾN SỐ LƯỢNG NHIỄM SẮC THỂ
Câu 1 Ở người, một số bệnh di truyền do đột biến lệch bội được phát hiện là:
A Ung thư máu, Tơcnơ, Claiphentơ B Claiphentơ, Đao, Tơcnơ
C Claiphentơ, máu khó đông, Đao D Siêu nữ, Tơcnơ, ung thư máu
Câu 2 Rối loạn phân li của nhiễm sắc thể ở kì sau trong phân bào là cơ chế làm phát sinh đột biến:
A Gen B Số lượng và cấu trúc NST C Cấu trúc NST D Số lượng NST
Câu 3 Đột biến lệch bội là sự biến đổi số lượng nhiễm sắc thể liên quan tới:
A Một số cặp nhiễm sắc thể B Một số hoặc toàn bộ các cặp nhiễm sắc thể
C Một, một số hoặc toàn bộ các cặp NST D Một hoặc một số cặp nhiễm sắc thể
Câu 4 Cơ thể mà tế bào sinh dưỡng đều thừa 2 nhiễm sắc thể trên mỗi cặp tương đồng được gọi là:
Câu 5 Cơ thể mà tế bào sinh dưỡng đều thừa 1 nhiễm sắc thể trên 1 cặp tương đồng được gọi là:
Câu 6: Ở người, thể lệch bội có ba NST 21 sẽ gây ra
C hội chứng mèo kêu D hội chứng Claiphentơ
Câu7: Trong nguyên phân những thể đa bội nào sau đây được hình thành?
Câu 8: So với thể lệch bội thì thể đa bội có giá trị thực tiễn hơn như
A khả năng nhân giống nhanh hơn B cơ quan sinh dưỡng lớn hơn
C ổn định hơn về giống D khả năng tạo giống tốt hơn
BÀI 8 QUY LUẬT PHÂN LI
Câu 1 Cho lúa hạt tròn lai với lúa hạt dài, F1 100% lúa hạt dài Cho F1 tự thụ phấn được F2 Trong số lúa
hạt dài F2, tính theo lí thuyết thì số cây hạt dài khi tự thụ phấn cho F3 toàn lúa hạt dài chiếm tỉ lệ:
Câu 2 Cho lúa hạt tròn lai với lúa hạt dài, F1 100% lúa hạt dài Cho F1 tự thụ phấn được F2 Trong số lúa
hạt dài F2, tính theo lí thuyết thì số cây hạt dài khi tự thụ phấn cho F3 có sự phân tính chiếm tỉ lệ:
Câu 3 Cho lúa hạt tròn lai với lúa hạt dài, F1 100% lúa hạt dài Cho F1 tự thụ phấn được F2 Trong số lúa
hạt dài F2, tính theo lí thuyết thì số cây hạt dài khi tự thụ phấn cho F3 không có sự phân tính (đồng tính) chiếm tỉ lệ:
Trang 8Câu 4 Ở người, kiểu tóc do 1 gen gồm 2 alen (A, a) nằm trên NST thường Một người đàn ông tóc xoăn lấy
vợ cũng tóc xoăn, họ sinh lần thứ nhất được 1 trai tóc xoăn và lần thứ hai được 1 gái tóc thẳng Cặp vợ chồng này có kiểu gen là:
Câu 5 Phép lai về 3 cặp tính trạng trội, lặn hoàn toàn giữa 2 cá thể AaBbDd x AabbDd sẽ cho thế hệ sau:
A 8 kiểu hình: 18 kiểu gen B 4 kiểu hình: 9 kiểu gen
C 8 kiểu hình: 12 kiểu gen D 8 kiểu hình: 27 kiểu gen
Câu 6 Phép lai P: AabbDdEe x AabbDdEe có thể hình thành ở thế hệ F1 bao nhiêu loại kiểu gen?
A 10 loại kiểu gen B 54 loại kiểu gen C 28 loại kiểu gen D 27 loại kiểu gen
Câu 7 Trong các thí nghiệm của Menđen, khi lai bố mẹ thuần chủng khác nhau về một cặp tính trạng tương
phản, ông nhận thấy ở thế hệ thứ hai:
A Có sự phân ly theo tỉ lệ 3 trội: 1 lặn B Có sự phân ly theo tỉ lệ 1 trội: 1 lặn
C Đều có kiểu hình khác bố mẹ D Đều có kiểu hình giống bố mẹ
Câu 8 Theo Menđen, trong phép lai về một cặp tính trạng tương phản, chỉ một tính trạng biểu hiện ở F1.
Tính trạng biểu hiện ở F1 gọi là:
A Tính trạng ưu việt B Tính trạng trung gian C Tính trạng trội D Tính trạng lặn
Câu 9 Cơ sở tế bào học của quy luật phân li là:
A Sự phân li và tổ hợp của cặp nhân tố di truyền trong giảm phân và thụ tinh
B Sự phân li của cặp nhiễm sắc thể tương đồng trong giảm phân
C Sự phân li và tổ hợp của cặp nhiễm sắc thể tương đồng trong giảm phân và thụ tinh
D Sự tổ hợp của cặp nhiễm sắc thể tương đồng trong thụ tinh
Câu 10 Điều kiện cơ bản đảm bảo cho sự di truyền độc lập các cặp tính trạng là:
A Các gen không có hoà lẫn vào nhau B Mỗi gen phải nằm trên mỗi NST khác nhau
C Số lượng cá thể nghiên cứu phải lớn D Gen trội phải lấn át hoàn toàn gen lặn
Câu 11: Phương pháp nghiên cứu của Menđen gồm các nội dung:
1 – Sử dụng toán XS để phân tích kết quả lai 2 – Lai các dòng thuần và phân tích các kết quả F1, F2, F3
3 – Tiến hành thí nghiệm chứng minh 4 – Tạo các dòng thuần bằng tự thụ phấn
Câu 12: Theo Menđen, mỗi tính trạng của cơ thể do
A một nhân tố di truyền quy định B một cặp nhân tố di truyền quy định
C hai nhân tố di truyền khác loại quy định D hai cặp nhân tố di truyền quy định
Câu 13: Menđen đã tiến hành việc lai phân tích bằng cách
A lai giữa hai cơ thể có kiểu hình trội với nhau
B lai giữa hai cơ thể thuần chủng khác nhau bởi một cặp tính trạng tương phản
C lai giữa cơ thể đồng hợp với cá thể mang kiểu hình lặn
D lai giữa cơ thể mang kiểu hình trội chưa biết kiểu gen với cơ thể mang kiểu hình lặn
Câu 14: Phép lai nào sau đây được thấy trong phép lai phân tích?
I Aa x aa; II Aa x Aa; III AA x aa; IV AA x Aa; V aa x aa
Câu 15: Kết quả lai 1 cặp tính trạng trong thí nghiệm của Menđen cho tỉ lệ kiểu hình ở F2 là
A 1 trội : 1 lặn B 2 trội : 1 lặn C 3 trội : 1 lặn D 4 trội : 1 lặn
Câu 16: Ở đậu Hà Lan, hạt vàng trội hoàn toàn so với hạt xanh Cho giao phấn giữa cây hạt vàng thuần
chủng với cây hạt xanh, kiểu hình ở cây F1 sẽ như thế nào?
A 100% hạt vàng B 1 hạt vàng : 3 hạt xanh
Trang 9C 3 hạt vàng : 1 hạt xanh D 1 hạt vàng : 1 hạt xanh.
Câu 17: Ở đậu Hà Lan, hạt vàng trội hoàn toàn so với hạt xanh Cho giao phấn giữa cây hạt vàng thuần
chủng với cây hạt xanh thu được F1 Cho cây F1 tự thụ phấn thì tỉ lệ kiểu hình ở cây F2 sẽ như thế nào?
A 2 hạt vàng : 1 hạt xanh B 1 hạt vàng : 3 hạt xanh
C 3 hạt vàng : 1 hạt xanh D 1 hạt vàng : 1 hạt xanh
Câu 18: Phép lai nào sau đây cho đời con có tỉ lệ 100% kiểu hình lặn?
Câu 19: Ở cà chua, gen A quy định thân đỏ thẫm, gen a quy định thân xanh lục Kết quả của một phép lai
như sau: thân đỏ thẫm thân đỏ thẫm → F1: 75% đỏ thẫm : 25% màu lục Kiểu gen của bố mẹ trong công thức lai trên như thế nào?
BÀI 9 QUY LUẬT PHÂN LI ĐỘC LẬP
Câu 2: Trong thí nghiệm lai hai cặp tính trạng của Menđen, khi cho F1 lai phân tích thì kết quả thu được về
kiểu hình sẽ thế nào?
A 1 vàng, trơn : 1 xanh, nhăn C 1 vàng, trơn : 1 vàng, nhăn : 1 xanh, trơn : 1 xanh, nhăn B 3 vàng, trơn : 1 xanh, nhăn D 4 vàng, trơn : 4 vàng, nhăn : 1 xanh, trơn : 1 xanh, nhăn
Câu 3: Theo Menđen, với n cặp gen dị hợp phân li độc lập thì số lượng các loại giao tử được xác định theo
công thức nào?
Câu 4: Theo Menđen, với n cặp gen dị hợp phân li độc lập thì số lượng các loại kiểu gen được xác định theo
Câu 5: Theo Menđen, với n cặp gen dị hợp phân li độc lập thì số lượng các loại kiểu hình được xác định
theo công thức nào? A 2n B 3n C 4n D 5n
Câu 6: Các chữ in hoa là alen trội và chữ thường là alen lặn Mỗi gen quy định 1 tính trạng Cơ thể mang
kiểu gen AaBbDdeeFf khi giảm phân bình thường cho số loại giao tử là: A 4 B 8
Câu 7: Các chữ in hoa là alen trội và chữ thường là alen lặn Mỗi gen quy định 1 tính trạng Cơ thể mang
kiểu gen BbDdEEff khi giảm phân bình thường sinh ra các kiểu giao tử là:
A B, B, D, d, E, e, F, f B BDEf, bdEf, BdEf, bDEf
C BbEE, Ddff, BbDd, Eeff D BbDd, Eeff, Bbff, DdEE
Câu 8: Các chữ in hoa là alen trội và chữ thường là alen lặn Mỗi gen quy định 1 tính trạng Cho cá thể
mang kiểu gen AabbDDEeFf tự thụ phấn thì số tổ hợp giao tử tối đa là:
Câu 9: Các chữ in hoa là alen trội và chữ thường là alen lặn Mỗi gen quy định 1 tính trạng Thực hiện phép
lai: P: ♀ AaBbCcDd ♂ AabbCcDd Tỉ lệ phân li của kiểu hình aaB-C-dd là:
A 7/128 B 3/128 C 5/128 D 9/128
BÀI 10 TƯƠNG TÁC GEN VÀ TÁC ĐỘNG ĐA HIỆU CỦA GEN
Câu 1 Xét phép lai P: AaBbDd x AaBbDd Thế hệ F1 thu được kiểu gen aaBbdd với tỉ lệ:
Câu 2 Gen chi phối đến sự hình thành nhiều tính trạng được gọi là:
A Gen trội B Gen điều hòa C Gen đa hiệu D Gen tăng cường
Câu 3 Nhiều gen chi phối đến sự hình thành một tính trạng được gọi là:
A Gen trội B Gen điều hòa C Gen đa hiệu D Tương tác gen
Câu 4: Tương tác gen là:
A một gen chi phối nhiều tính trạng B hiện tượng gen đa hiệu
C nhiều gen không alen cùng chi phối một tính trạng D di truyền đa gen
Trang 10BÀI 11 LIÊN KẾT GEN VÀ HOÁN VỊ GEN
Câu 1 Khi cho lai 2 cơ thể bố mẹ thuần chủng khác nhau bởi 2 cặp tính trạng tương phản, F1 đồng tính biểu
hiện tính trạng của một bên bố hoặc mẹ, tiếp tục cho F1 lai phân tích, nếu đời lai thu được tỉ lệ 1: 1 thì hai tính trạng đó di truyền:
A Tương tác gen B Phân li độc lập C Liên kết hoàn toàn D Hoán vị gen
Câu 2 Ở các loài sinh vật lưỡng bội, số nhóm gen liên kết ở mỗi loài bằng:
A Tính trạng của loài B Nhiễm sắc thể trong bộ lưỡng bội của loài
C Nhiễm sắc thể trong bộ đơn bội của loài D Giao tử của loài
Câu 3 Nhận định nào sau đây không đúng với điều kiện xảy ra hoán vị gen?
A Hoán vị gen chỉ xảy ra ở những cơ thể dị hợp tử về một cặp gen
B Hoán vị gen xảy ra khi có sự trao đổi đoạn giữa các crômatit khác nguồn trong cặp NST kép tương đồng
ở kỳ đầu I giảm phân
C Hoán vị gen chỉ có ý nghĩa khi có sự tái tổ hợp các gen trên cặp nhiễm sắc thể tương đồng
D Hoán vị gen còn tùy vào khoảng cách giữa các gen hoặc vị trí của gen gần hay xa tâm động
Câu 4: Một giống cà chua có alen A quy định thân cao, a quy định thân thấp, B quy định quả tròn, b quy
định quả bầu dục, các gen liên kết hoàn toàn Phép lai nào dưới đây cho tỉ lệ kiểu gen 1 : 2 : 1?
A Ab
Ab
Ab
Ab
AB
AB
AB
Ab
Câu 5: Trong trường hợp các gen liên kết hoàn toàn, mỗi gen quy định một tính trạng, quan hệ giữa các tính
trạng là trội lặn hoàn toàn, tỉ lệ phân li kiểu gen và kiểu hình trong phép lai: ABDabd ×ABD
abd sẽ có kết quả giống như kết quả của
A tương tác gen B gen đa hiệu C lai hai tính trạng D lai một tính trạng
Câu 6: Trong trường hợp mỗi gen quy định một tính trạng, tính trạng trội hoàn toàn, các gen liên kết hoàn
toàn Kiểu gen AaBD
bd khi lai phân tích sẽ cho thế hệ con lai có tỉ lệ kiểu hình là
A 3 : 3 : 1 : 1 B 1 : 1 : 1 : 1 C 1 2 : 1 D 3 : 1
Câu 9: Phương pháp xác định tần số hoán vị gen chủ yếu là
A lai thuận, nghịch B lai ngược C lai phân tích D phân tích giống lai
Câu 10: Tần số hoán vị gen như sau: AB = 49%, AC = 36%, BC = 13%, bản đồ gen như thế nào?
Câu 11: Hiện tượng di truyền nào làm hạn chế tính đa dạng của sinh vật?
A Phân li độc lập B Hoán vị gen C Liên kết gen D Tương tác gen
Câu 12: Một tế bào có kiểu gen ABab Dd khi giảm phân bình thường thực tế cho mấy loại tinh trùng?
Câu 13: Một tế bào có kiểu gen ABab Dd khi giảm phân có trao đổi chéo xảy ra có thể cho tối đa mấy loại
Bài 12 DI TRUYỀN LIÊN KẾT VỚI GIOI TÍNH Câu 1 Ở người, bệnh mù màu do đột biến lặn nằm trên nhiễm sắc thể giới tính X gây nên (Xm), gen trội M tương ứng quy định mắt bình thường Một cặp vợ chồng sinh được một con trai bình thường và một con gái
mù màu Kiểu gen của cặp vợ chồng này là:
A XMXm x XmY B XMXM x X MY C XMXm x X MY D XMXM x XmY