1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề cương ôn tập học kỳ I toán 8

2 641 12
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề cương ôn tập học kỳ I môn Đại số 8
Chuyên ngành Toán 8
Thể loại Đề cương ôn tập
Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 97 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đường trung trực của BM lần lượt cắt các đường thẳng MN và BC tại E,F.. Chứng minh rằng : a/ E và F đối xứng qua AB b/ MEBF là hình thoi b/ HB.hành ABCD phải có thêm điều kiện gì để BCNE

Trang 1

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KỲ I

Môn : ĐẠI SỐ 8

A PHẦN LÝ THUYẾT Soạn lại và học thuộc : - 5 câu hỏi ôn tập chương I trang 32/ SGK

a 12 câu hỏi ôn tập chương II trang 61/ SGK

B PHẦN BÀI TẬP

BÀI 1 : Phân tích các đa thức sau thành nhân tử :

d/ e/ f/ ( 25 – 16x )

BÀI 2: Thực hiện các phép tính sau ( Hay : Rút gọn biểu thức ) :

d/ (x-5) +(7-x)(x+2) e/ f/

BÀI 3: Tính giá trị biểu thức sau :

a/ A = ( 3x – 2 ) + ( x + 1 ) - 2 ( x + 1 ) ( 3x – 2 ) tại : x =

b/ B = tại : x = -3 và y = c/ C = tại : x = 5

BÀI 4: Tìm x Biết :

a/ 5x( x – 1 )- (1 – x ) = 0 b/ ( x - 3) - (x + 3 ) = 24 c/ 2x ( x - 4 ) = 0 d/ Tìm đa thức A Biết : ;

BÀI 5 : a/ Thực hiên phép chia cho x + 1 b/ Cho A = 2x -3 và B = 2x - 1

Hãy tìm số dư trong phép chia A cho B rồi viết dưới dạng A = B.Q + R c/ Cho P = và Q = x + 2

Hãy tìm a để đa thức P chia hết cho đa thức Q ?

d/ Tìm n Z để 2n - n + 2 chia hết cho 2n + 1

BÀI 6: Cho biểu thức M =

a/ Tìm điều kiện để biểu thức M có nghĩa ?

b/ Rút gọn biểu thức M ? c/ Tìm x để M có giá trị nguyên ? d/ Tìm giá trị của M tại x = -2 e/ Với giá trị nào của x thì M bằng 5 ?

Trang 2

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KỲ I

Môn : Hình hoc 8

A PHÂN LÝ THUYẾT :

HS soạn lại đầy đủ và học thuộc : - 9 câu hỏi ôn tập chương I trang 110/SGK

- Câu hỏi 1,2,3 ôn tập chương II trang 132/ SGK

B PHẦN BÀI TẬP :

BÀI 1: Cho hình bình hành ABCD trên các cạnh AB,CD lần lượt lấy các điểm M,N sao cho AM = DN Đường trung trực của BM lần lượt cắt các đường thẳng MN và

BC tại E,F Chứng minh rằng : a/ E và F đối xứng qua AB b/ MEBF là hình thoi b/ HB.hành ABCD phải có thêm điều kiện gì để BCNE là hình thang cân ? BÀI 2 : Cho tam giác ABC Gọi P,Q là hình chiếu của điểm A trên đường phân giác trong và ngoài của góc B Gọi M,N là hình chiếu của điểm A trên đường phân giác trong và ngoài của góc C a/ Tứ giác AQBP và AMCN là hình gì ?

b/ Chứng minh Q,M,P,N thẳng hàng ?

c/ Cho điểm B,C cố định khi a chạy trên đường thẳng

a // BC thì Q,M,P,N chạy trên đường thẳng nào ? BÀI 3 : Cho tam giác ABC cân tại A Đường cao AH và E,M thứ tự là trung điểm

AB và AC a/ Chứng minh AH là trục đối xứng của tam giác ABC ?

b/ Các tứ giác EMCB , BEMH , AEHM là hình gì ? vì sao ?

c/ Tìm điều kiện tam giác ABC để AEHM là hình vuông ? Trong trường hợp nầy tính diện tích tam giác BHE Biết AB = 4 cm

BÀI 4 : Gọi E , F lần lượt là trung điểm AB,AC của tam giác ABC

a/ Tứ giác EFCB là hình gì ? vì sao ?

b/ CE và BF cắt nhau tại G Gọi K , H thứ tự là trung điểm của GC và GB Chứng minh EFKH là hình bình hành

c/ Tìm điều kiện của tam giác ABC để EFKH là H.Chữ nhật Khi đó so sánh diện tích EFKH với diện tích tam giác ABC

BÀI 5 : Cho hình bình hành ABCD gọi O là giao điểm của 2 đường chéo và M,N lần lượt là trung điểm của AD , BC BM và DN cắt AC lần lượt tại E và F

a/ Tứ giác BMDN là hình gì ? vì sao ?

b/ Chứng minh AE = E F = FC

c/ Tính diện tích tam giác DBM Biết diện tích Hình bình hành là 30 cm

BÀI 6: Gọi Ot là phân giác của góc xÔy góc bẹt Qua điểm I Ot kẻ đường thẳng vuông góc Ot cắt Ox tại N và cắt Oy tại P

a/ Chứng minh N và P đối xứng nhau qua Ot

b/ Lấy điểm M đối xứng điểm O qua I Chứng minh ONMP là hình thoi

c/ Tính diện tích tứ giác ONMP Biết OP = 5 cm và IN = 3 cm

d/ Tim điều kiện của góc xÔy để ONMP là hình vuông

Ngày đăng: 17/10/2013, 06:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w