Câu 6: Hòa tan 1,52 gam hỗn hợp gồm Fe và MgO vào lượng vừa đủ dung dịch HNO3 1M thu được 448 ml (đkc) khí không màu, hóa nâu ngoài không khí và dung dịch A... a) Tính thành phần % khối[r]
Trang 1ĐỀ 1
Câu 1) Hoàn thành chuổi phản ứng:
NH3 (1) Al(OH)3 (2) Al(NO3)3 (3) NO2 (4) NaNO3 (5) HNO3 (6) H3PO4
Câu 2) NH3 vừa có tính bazơ vừa có tính khử Axit HNO3 vừa có tính axit, vừa có tính oxi hóa mạnh Hãy chứng minh mỗi
tính chất bằng một phản ứng
Câu 3) viết phương trình phân tử và phương trình ion :
a) CaCl2 + ? CaCO3 + ? b) FeS + ? FeCl2 + ?
c) Fe2(SO4)3 + ? K2SO4 + ? d) BaCO3 + ? Ba(NO3)2+ ? + ?
câu 4) Cho 43,8g hh Al, Cu tác dụng vừa đủ với dd HNO3 thì thu được 13,44 lít khí (đktc) duy nhất không màu hóa nâu
ngoài không khí và dd A
a) Tính khối lượng mỗi kim loại trong hh ban đầu
b) Lấy ½ dd A đem cô cạn rồi nung đến khối lượng không đổi được hh khí Z Dẫn hh khí Z vào 151,4g H2O Tính c% dd thu được
ĐỀ 2
Câu 1 : (1,5điểm )
a/ Sự điện li là gì ?
b/ Viết phương trình điện li các chất sau : HNO3 , Ca(OH)2 , FeCl3 , MgSO4
Câu 2 : (1 điểm) Viết phương trình phân tử của các phương trình ion sau :
a/ Ba2++ SO2-4 BaSO4 b/ Cu2++ 2OH - Cu(OH)2
Câu 3 : (1,5 điểm) Phân biệt các chất sau bằng phương pháp hoá học : NaCl , Na3PO4 , NaNO3
Câu 4 : (2 điểm) Hoàn thành dãy chuyển hóa sau :
H3PO4 (1) Na3PO4
(2)
NO2 (3) HNO3 (4) NaNO3 (5) NaNO2
(6)
CO2 (7) CaCO3 (8) Ca(NO3)2
Câu 5 : (1 điểm) Nêu hiện tượng và viết phương trình phản ứng xảy ra trong thí nghiệm sau : Cho từ từ dung dịch NH3 vào dung dịch AlCl3 cho đến dư NH3
Câu 6 : (1,5 điểm) Hòa tan hoàn toàn 15,6 gam hỗn hợp gồm Al và Al2O3 trong dd HNO3 thì thu được 4,48 lít ( đktc ) khí
NO Xác định thành phần % theo khối lượng các chất trong hỗn hợp ban đầu
Câu 7 : (1,5 điểm) Đốt cháy hoàn toàn 7,4 gam hợp chất hữu cơ (A) thì thu được 17,6 gam CO2 và 9 gam H2O Tỉ khối hơi
của A so với hidro bằng 37 Xác định công thức phân tử của (A)
ĐỀ 3
I.Lý thuyết(6 điểm)
Câu 1(0,25 đ): Viết phương trình phản ứng điều chế Nitơ trong phòng thí nghiệm.
Câu 2(0,25 đ): Viết phương trình chứng minh NH3 có tính khử.
Câu 3(0,5 đ): Viết phương trình phản ứng nhiệt phân các muối: NH4Cl, NH4CO3
Câu 4(1,5 đ): Viết phương trình phân tử, phương trình ion rút gọn khi cho:
a.Kẽm hidroxit phản ứng với Kali hidroxit
b Bari clorua phản ứng với Natri sunfat
Câu 5(2 đ): Dùng phương pháp hóa học nhận biết các dung dịch: (NH4)2SO4, CuCl2, Na2SO4, MgCl2(viết phương trình phản
ứng minh họa)
Câu 6(1,5 đ): Hoàn thành chuổi phản ứng phương trình sau:
CO2 KHCO3 K2CO3 MgCO3 MgO
II Bài tập(4 điểm)
Bài 1(2 đ): Nhiệt phân hoàn toàn 29g hỗn hợp gồm KNO3 và Zn(NO3)2, thu được 6,72 lít hỗn hợp khí ở đktc.
a.Tính thành phần % về khối lượng của mỗi muối trong hỗn hợp
b Tính thành phần % về thể tích của Oxi trong hỗn hợp khí
(K=39; N=14; O=16; Cu=64)
Bài 2(2 đ): Đốt cháy hoàn toàn 2,20g chất hữu cơ A, người ta thu được 4,40g CO2 và 1,80g H2O
a.Xác định công thức đơn giản của A
b.Xác định công thức phân tử của A, biết rằng nếu làm bay hơi 110g chất A thì thể tích hơi thu được đúng bằng thể tích của 040g khí Oxi ở cùng nhiệt độ và áp suất
Trang 2ĐỀ 4
Cõu 1: Viết phương trỡnh phõn tử và ion rỳt gọn của cỏc phản ứng sau (nếu cú) xảy ra trong dung dịch giữa cỏc cặp chất sau :
(1.5 điểm)
a) CuSO4 + NaOH b) NH4Cl + AgNO3
Cõu 2 Dựng khớ CO để khử 16g Fe2O3 người ta thu được sản phẩm khớ Dẫn toàn bộ sản phẩm khớ vào 100ml dd KOH 2M.
Hóy tớnh thể tớch khớ CO đó dựng(ở đktc) và khối lượng muối sinh ra (2.0 điểm)
Cõu 3 Đốt chỏy hoàn toàn 0,9g một chất hữu cơ cú thành phần gồm cỏc nguyờn tố C, H, O người ta thu được 1,32g CO2 và
0,54g H2O Khối lượng phõn tử chất đú là 180đvC Hóy xỏc định CTPT của chất hữu cơ núi trờn ? (2.0 điểm)
Cõu 4: Bằng phương phỏp húa học nào cú thể nhận ra cỏc chất sau đõy: NH4Cl, (NH4)2SO4, NaNO3, Al(NO3)3 (2.0 điểm) Cõu 5 Cho 24,6 gam hỗn hợp Al và Cu tỏc dụng vừa đủ với dung dịch HNO3 loóng 2M thỡ thu được 8,96 lớt khớ NO duy nhất thoỏt ra (ở đktc) và ddA
a) Tớnh % khối lượng của Al và Cu trong hỗn hợp.(1,5 điểm)
b) Tớnh thể tớch dung dịch HNO3 đó dung và nồng độ dung dịch A thu được sau phản ứng.( giả sử V dung dịch ko đổi)(1.0 điểm)
ĐỀ 5
Cõu 1: Bổ tỳc chuỗi phản ứng:
a) NH4NO3 → NH3 → NO → NO2 → HNO3
b) C → CO2 → KHCO3 → CO2 → K2CO3
Cõu 2: Cho từ từ khớ CO2 vào dung dịch nước vụi trong thấy xuất hiện kết tủa trắng, dần đến tối đa Nếu tiếp tục thờm khớ
CO2 thỡ kết tủa tan dần, đến tan hết, thu được dung dịch B trong suốt Đun núng dung dịch B lại thấy xuất hiện kết tủa
a) Viết cỏc phương trỡnh phản ứng xảy ra
b) Khi đun núng dung dịch B, ngoài hiện tượng xuất hiện kết tủa, cũn cú thể quan sỏt được hiện tượng nào khỏc?
Cõu 3: Phõn biệt cỏc lọ mất nhón chứa cỏc dung dịch sau: K2CO3, BaCO3, NH4Cl
Cõu 4: Viết phương trỡnh phõn tử và phương trỡnh ion rỳt gọn của cỏc phản ứng giữa cỏc chất sau:
a) Amoni nitrat và natri hidroxit
b) Đồng và axit nitrit đặc
Cõu 5: Đốt chỏy hoàn toàn 0,88 gam hợp chất hữu cơ A sinh ra 1,76 gam CO2 và 0,72 gam H2O.
a) Tớnh thành phần phần trăm khối lượng của cỏc nguyờn tố cú trong hợp chất hữu cơ?
b) Lập cụng thức đơn giản nhất của A
c) Biết tỉ khối hơi của A đối với khụng khớ là 1,52 Hóy xỏc định cụng thức phõn tử chất A
Cõu 6: Hũa tan 1,52 gam hỗn hợp gồm Fe và MgO vào lượng vừa đủ dung dịch HNO3 1M thu được 448 ml (đkc) khớ
khụng màu, húa nõu ngoài khụng khớ và dung dịch A
a) Tớnh thành phần % khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp đem hũa tan
b) Tớnh thể tớch dung dịch HNO3 cần dựng cho phản ứng
Cõu 7: Cho 6,4g Cu hòa tan hoàn toàn trong dung dịch HNO3 thấy thoát ra hỗn hợp hai khí NO và NO2 có tỉ
khối đối với H2 là 19 Tính thể tích hỗn hợp khí (đo ở ĐKTC)
Cõu 8: Cho 2,64g (NH4)2SO4 tác dụng với dung dịch NaOH thu đợc một sản phẩm khí Hòa tan khí này vào
dung dịch chứa 2,94g H3PO4 thu đợc dung dịch A
a) Viết phơng trình hóa học xảy ra
b) Tính khối lợng muối trong dung dịch A
ĐỀ 6:
Caõu 1: (1,5 ủieồm) Vieỏt phửụng trỡnh ion ủaày ủuỷ, thu goùn cuỷa phaỷn ửựng sau:
Na2CO3 + BaCl2
NaOH dử + AlCl3
Caõu 2: (2,0 ủieồm) Baống phửụng phaựp hoựa hoùc haừy nhaọn bieỏt caực dung dũch sau ủửùng trong caực loù maỏt nhaừn :
NH4Cl, NH4NO3, NaCl, NaNO3
Caõu 3: (3,0 ủieồm) Hoứa tan hoaứn toaứn 15,35 g hoón hụùp Zn,Fe baống 750ml dung dũch HNO3 thu 4,48 lit NO (ủktc)
a) Vieỏt caực phửụng trỡnh phaỷn ửựng xaỷy ra
b) Xaực ủũnh khoỏi lửụùng moồi chaỏt coự trong hoón hụùp
c) Tớnh noàng ủoọ dung dũch axớt caàn duứng
Caõu 4: (1,5 ủieồm) Dung dũch X chửựa NaOH 0,2M vaứ Ca(OH)2 0,1M Haỏp thuù 7,84 lớt khớ CO2(ủktc) vaứo 1 lớt dung dũch
X thỡ khoỏi lửụùng keỏt tuỷa thu ủửụùc laứ?
Caõu 5: (2,0 ủieồm) ẹoỏt chaựy hoaứn toaứn 0,46g moọt hụùp chaỏt hửừu cụ A thu ủửụùc 0,448 lit CO2 (ủktc) vaứ 0,54g H2O , tyỷ khoỏi hụi ủoỏi vụựi khoõng khớ laứ 1,58 Xaực ủũnh coõng thửực phaõn tửỷ cuỷa A
Trang 3ĐỀ 7:
Câu 1 : Hoàn thành sơ đồ phản ứng sau, ghi rõ điều kiện (nếu có) :
NH3 NO NO2 HNO3 Cu NO ( 3 2) CuO Cu
Câu 2 : Một dung dòch chứa 2 cation là Ca2+( 0,2 mol ) và Na+ ( 0,2 mol ) và 2 anion là Cl- ( x mol ) và NO3
( y mol ) Tính
x, y biết rằng khi cô cạn dung dòch thu được 41,85 gam chất rắn
Câu 3 : Cho 11,2 gam kim loại M tác dụng hết với dung dịch HNO3 vừa đủ thu được 8,96 lít hỗn hợp khí B gồm NO2, NO
và dung dịch chỉ chứa muối nitrat kim loại Biết dhhB/ H 2 21
Các khí đo ở đktc
a.Xác định kim loại M
b Cô cạn dung dịch muối rồi nhiệt phân, thu được 22,48 gam chất rắn Tính hiệu suất phản ứng nhiệt phân
c Cho 8,4 gam M tác dụng với 100ml hỗn hợp HNO3 1M, HCl 2M, H2SO4 1M Tính thể tích NO (đktc) tạo ra sau phản ứng
Câu 4: Cho 13 gam kim loại M tan hoàn toàn trong 500 ml dung dịch HCl 1M thu được 4,48 lít khí ở đktc và dung dịch A.
a Xác định kim loại M
b.Cho vào dung dịch A V1 lít dung dịch NaOH 1M để thu được 19,8 gam kết tủa
c Cho vào dung dịch A V2 lít dung dịch NaOH 1M để thu được 4,95 gam kết tủa
Câu 5: Cho 10,4 gam hỗn hợp chất rắn gồm Fe, FeS ,FeS2 ,S tan hoàn toàn trong đung dịch HNO3 đặc nóng dư.Thu được 26,88 lít NO2 ở đktc và đung dịch B Cho lượng dư đung dịch Ba(OH)2 vào dung dịch B thu được m1 gam kết tủa
a Tính m1
b Lấy m1 nung ở nhiệt độ cao đến khối lượng không đổi thu được m2 gam chất rắn.Tính m2
ĐỀ 8
Câu 1: (2,5đ) Hoàn thành chuỗi phản ứng sau:
N2 NH3NONO2HNO3CO2
Câu 2: (1,5đ) Hòa tan 500ml dung dịch HCl 0,3M với 300ml dung dịch NaOH 0,1M
a) Dung dịch thu được có môi trường gì?
b) Tính pH của dung dịch thu được
Câu 3: (1đ) Hoàn thành các phương trình phản ứng sau:
a) CaCO3 + HCl
b) Ni + HNO3 N2O
Câu 4: (4đ) Cho 21,9 gam hỗn hợp gồm Al và Cu vào 500ml dung dịch HNO3 Phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung
dịch A và 6,72 lít (đkc) khí không màu hóa nâu trong không khí (sp khử duy nhất)
a) Xác định thành phần phần trăm khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp
b) Tính nồng độ mol của HNO3 đã dùng
c) Cho 200 gam dung dịch NaOH 19% vào dung dịch A Tính khối lượng kết tủa thu được
Câu 5: (1đ) Nung 19,7 gam một muối RCO3 thu được 2,016 lít khí (đkc) Tìm tên kim loại R, biết hiệu suất của phản ứng là
90%
ĐỀ 9
Câu 1: (1,5đ) Cho 40 ml dung dịch HCl 0,75M vào 160 ml dung dịch chứa đồng thời Ba(OH)2 0,08M và KOH 0,04M Tính
pH của dung dịch thu được
Câu 2: (2đ) Bằng phương pháp hóa học hãy nhận biết các dung dịch mất nhãn sau: NH4NO3; KNO3; (NH4)2SO4; K2CO3
Câu 3: (3đ) Chia hỗn hợp bột nhôm và đồng thành 2 phần bằng nhau:
- Cho phần 1 tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, nóng, dư thì thu được 17,92 lít khí màu nâu đỏ và dung dịch A Cô cạn dung dịch A đựơc rắn B Nung rắn B đến khối lượng không đổi được rắn C
- Cho phần 2 tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng, dư thì thu được 6,72 lít khí.(Các khí đo ở đktc)
a Viết các phương trình phản ứng xảy ra
b Tính thành phần phần trăm khối lượng mỗi kim loại
c Tính khối lượng rắn C
Câu 4: (2,5đ) Hoàn thành chuỗi phản ứng sau:
Câu 5: (1đ) Người ta thực hiện phản ứng tổng hợp NH3 từ 84g N2 và 12g H2 Sau phản ứng thu được 25,5g NH3
a Tính % thể tích hỗn hợp sau phản ứng
b Tính hiệu suất của phản ứng
Trang 4ĐÊ 10
Câu 1 : ( 2,5 điểm ) Hoàn thành chuỗi phương trình phản ứng sau (ghi đầy đủ điều kiện phản ứng – mỗi mũi tên biểu diễn
một phản ứng)
a) Sắt (III) nitrat 1Amoni nitrat 2 Amoniac 3Nito monooxit 4 Nito đioxit 5 Axit nitric
6
Natri nitrat 7 Natri nitric
b) Cacbon 8Cacbon đioxit 9Canxi hidrocacbonat 10 Canxi cacbonat
Câu 2 : ( 1 điểm ) Viết phương trình phân tử, ion đầy đủ và thu gọn của các phản ứng hóa học sau:
a) Dung dịch axit nitric + Dung dịch bari hidroxit
b) Cu + dung dịch axit nitric NO2
Câu 3 : (2 điểm) Bằng phương pháp hóa học, hãy phân biệt các dung dịch riêng biết trong các lọ mất nhãn : natri nitrat , natri
photphat, amoni nitrat Viết phương trình hóa học của các phản ứng xảy ra
Câu 4 : (2,5điểm) Cho 11 gam hỗn hợp hai kim loại Al và Fe vào dung dịch HNO3 loãng dư thu được 6,72 lít khí NO (đkc)
duy nhất và dung dịch X
a) Tính % khối lượng của Al và Fe trong hỗn hợp ban đầu
b) Tính thể tích HNO3 1M đã dùng, biết dùng dư 20% so với lý thuyết
Câu 5 : (1 điểm) Đốt cháy hoàn toàn 10,5 gam một hidrocacbon A trong oxi vừa đủ thu được 15,68 lít CO2 (đkc) và 18,9
gam H2O Xác định CTPT của chất A biết rằng tỷ khối của A so với H2 là 15
Câu 6 : (1 điểm) Trong một cốc dung dịch có chứa a mol Ca2+ , b mol Mg2+ , c mol Cl- và d mol HCO3
-Tìm mối quan hệ giữa a, b, c và d
Nếu a = 0,1 mol ; b = 0,05 mol ; d = 0,15 mol thì khối lượng muối thu được trong cốc là bao nhiêu gam?
ĐỀ 11
Câu 1: Viết phương trình phản ứng dạng phân tử và dạng ion thu gọn:
a) Fe(OH)2 + HNO3 loãng b) Na2CO3 + Ca(NO3)2 c) NaHCO3 + HCl
d) NaHCO3 + NaOH e) FeSO4 + NaOH f) Cu + HNO3 loãng
Câu 2: a Các dung dịch NaCl, Na2CO3, NH4Cl, C6H5ONa dung dịch nào có môi trường axit, kiềm, trung tính Giải thích
b Cho quỳ tím lần lượt vào các dung dịch sau đây: NH4Cl, CH3COOK, Ba(NO3)2, Na2CO3 quỳ tím sẽ đổi màu gì? Giải thích
Câu 3: Cho V ml dung dịch gồm(NaOH 0,1Mvà Ba(OH)2 0,05M) phản ứng vừa đủ với 50ml dung dịch gồm(HCl 0,3M và
HNO3 0,2M) Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được mg muối tìm V và m
Câu 4: Bằng phương pháp hóa học nhận biết các chất trong các lọ mất nhãn sau, Viết phương trình hóa học của các phản ứng
đã được dùng để nhận biết
a) Các dung dịch: HCl, NaOH, Na2CO3, (NH4)2CO3, CaCl2 ( chỉ dùng quỳ tím)
b) Chỉ dùng H2O và CO2 nhận biết các chất rắn: NaCl, Na2CO3, Na2SO4, BaCO3, BaSO4
Câu 5: Cho 10 gam hỗn hợp gồm Al và Zn phản ứng vừa đủ với dung dịch HNO3 loãng được dung dịch A và khí NO Cho
từ từ đến dư khí NH3 vào dung dịch A được 11,7g kết tủa Tìm khối lượng của Al trong hh ban đầu
Câu 6: Hòa tan 3,9g hỗn hợp Mg và Al trong dung dịch HNO3 loãng thu được 4,48 lít hỗn hợp khí Y gồm NO và NO2 có tỉ lệ
thể tích là 1: 1 Tính % khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp đầu
Câu 7: Cho 100ml dung dịch H3PO4 3M tác dụng với 200ml dung dịch NaOH 2,5M Tính khối lượng muối thu được và nồng
độ mol/ lít các chất trong dung dịch sau phản ứng
ĐỀ 12
Câu 1: Viết phương trình hóa học của các phản ứng thực hiện dãy chuyển hóa sau đây:
a) NO2 → HNO3 → Cu(NO3)2 → Cu(OH)2 → Cu(NO3)2 → CuO → Cu → CuCl2
b) C → CO2 → Na2CO3 → NaOH → Na2SiO3 → H2SiO3 → Na2SiO3
Câu 2: Trình bày phương pháp hóa học để nhận biết các dung dịch: NH3, Na2SO4, NH4Cl, (NH4)2SO4 Viết phương trình hóa
học của các phản ứng đã dùng
Câu 3: Dung dịch X chứa hỗn hợp gồm Na2CO3 1,5M và KHCO3 1M Nhỏ từ từ từng giọt cho đến hết 200ml dd HCl 1M vào
100ml dd X, sinh ra V lít khí (ở đktc) Tính giá trị của V ?
Câu 4: Hòa tan hoàn toàn 12,42 gam Al bằng dd HNO3 loãng (dư), thu được dd X và 1,344 lit (đktc) hỗn hợp khí Y gồm hai
khí là N2O và N2 Tỉ khối của Y so với H2 là 18 Cô cạn dd X, thu được m gam chất rắn khan Tính giá trị của m ?
Câu 5: Để đốt cháy hoàn toàn 2,85 g chất hữu cơ X phải dùng vừa hết 4,2 lít O2 (đktc) Sản phẩm cháy chỉ có CO2 và H2O
theo tỉ lệ 44:15 về khối lượng
a Xác định CTĐGN của X ?
b Xác định CTPT của X, biết rằng tỉ khối hơi của X đối với C2H6 là 3,8