1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Toan 6 tuan 34 nam 20122013

9 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 413,96 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thái độ: - Xây dựng ý thức học tập tự giác, tích cực và tinh thần hợp tác trong học tập.. Giáo viên: Thước kẻ, SGK, giáo án.[r]

Trang 1

Tuần 34 Ngày soạn: 9 / 04 / 2013

Tiết 98 Ngày dạy: 23 / 04 / 2013

ÔN TẬP CUỐI NĂM (TIẾT 1)

I Mục tiêu:

1 Kiến thức:

- Hệ thống lại cho học sinh các kiến thức số học chương I, II, III

2 Kĩ năng:

- Ôn lại cách làm các dạng bài toán trong N

- Ôn lại các dạng bài toán trong Z

3 Thái độ:

- Xây dựng ý thức học tập tự giác, tích cực và tinh thần hợp tác trong học tập

II Chuẩn bị:

1 Giáo viên: Thước kẻ, SGK, giáo án.

2 Học sinh: SGK, vở ghi, đồ dùng học tập, chuẩn bị bài trước.

III Phương pháp:

- Gọi mở – vấn đáp

- Luyện tập – Thực hành

- Hoạt động nhóm

IV Ti n trình lên l p:ế ớ

Hoạt động 1: Ôn tập lý thuyết(10 phút )

Yêu cầu học sinh trả lời các

câu hỏi 1, 2, 3, 4, 7, 8 SGK

tr.65, 66 ?

? Nêu các phép toán trên N ?

Tính chất của các phép

toán ?

GV chốt lại các kiến thức

cơ bản của chương I, II

HS trả lời các câu hỏi 1, 2,

3, 4, 7, 8 SGK tr.65, 66

HS trả lời câu hỏi

HS lắng nghe

A Lý thuyết.

- Số tự nhiên, các kí hiệu tập hợp.

- Các phép toán +, -, x, :, luỹ thừa

- Tính chất chia hết trên N

- Tính chất chia hết của tổng

- Dấu hiệu chia hết

- Số nguyên tố, hợp số, phân tích 1

số tự nhiên ra TSNT, UC, UCLN

- Tập hợp Z ={ .}

- Số đối của số nguyên a là …

- Giá trị tuyệt đối của số nguyên a là

- Qui tắc cộng 2 số nguyên cùng dấu, trái dấu

- Viết công thức tính chất phép cộng, phép nhân số nguyên

Hoạt động 2: Bài tập ( 29 phút )

Gọi HS lên bảng làm bài

168, 169 sgk tr.66 ?

Các tính chất cơ bản của

phép cộng và phép nhân của

tập hợp N, Z có ứng dụng gì

trong tính toán ?

2 HS lên bảng làm bài 168,

169 sgk tr.66

Để tính nhanh, tính hợp lý giá trị biểu thức

B Bài tập.

Bài 168 (SGK/66):

Điền kí hiệu ,∉, ⊂, ∩¿

¿

vào ô vuông

3

; ; 3, 275

NZN ; NZ

Bài 169 (SGK/66):

a)

, n

a n Na   a a a

với 0

n  n thừa số a

Trang 2

Gọi 3 HS lên bảng chữa bài

171 sgk ?

Gọi HS nhận xét

Yêu cầuHS đọc đề bài 172

sgk ? Đề bài cho biết gì ?

yêu cầu gì ?

Gợi ý:Gọi số HS lớp 6C là

x (HS)  60 : x = a dư 13

3 HS lên bảng chữa bài 171 sgk

HS khác làm làm vở

Nhận xét, chữa bài của bạn

HS đọc đề bài 172 sgk

HS trả lời câu hỏi

0

a  thì a0 = 1 b) a m n N, ,  : a a m. na m n ;

a m:a na m n với m n

Bài 171 (SGK/67):

Tính giá trị các biểu thức 1 cách hợp lý

27 46 34 53

27 53 46 34

80 80 160

A    

377 98 277

377 98 277

100 98 198

B   

  

  

1,7.2,3 1,7 3,7 1,7.3 0,17 : 0,1

1,7.2,3 1,7 3,7 1,7 3 1,7

1,7.8 13,6

C C C

 

2 0, 4 1 2,75 1, 2 :

0,4 1, 2

0, 4 1,6 1, 2 3, 2

8,8

D D D



2

2 5.7 5 7 2 5 7

10

2 5 7 2.5.7

Bài 172 (SGK/67):

Gọi số học sinh lớp 6C là x

 60 - 13 = a - x

47 = a - x Vậy x là ước 47 = {1; 47}

 Lớp 6C có 47 học sinh

Hoạt động 3: Củng cố.(5 phút )

GV đưa ra bài tập 1 YCHS HS thảo luận nhóm làm bài

tập 1

Các nhóm thi đưa ra đáp án nhanh nhất

Bài 1: Điền số thích hợp vào dấu *

để:

a) 6*2 chia hết cho 3 mà không chia hết cho 9

b) *53* chia hết cho cả 2; 3; 5; 9 c) *7* chia hết cho 15

Giải:

a) 642; 672 b) 1530 c) *7*  15  *7*  3; *7*  5 375; 675; 975; 270; 570; 870

Trang 3

Hoạt động 4 : Hướng dẫn dặn dò ( 1 phút )

- Tiết sau: Ôn tập cuối năm tiếp

V Rút kinh nghiệm:

Tuần 34 Ngày soạn: 9 / 04 / 2013

Tiết 99 Ngày dạy: / 04 / 2013

ÔN TẬP CUỐI NĂM (TIẾT 2)

I Mục tiêu:

1 Kiến thức:

- Khắc sâu lại các dạng bài tập trong chương phân số

2 Kĩ năng:

- Rèn luyện kĩ năng thực hiện phép tính, tính nhanh, tính hợp lý giá trị của biểu thức

- Rèn luyện kĩ năng trình bày khoa học, chính xác, phát triển tư duy của HS

3 Thái độ:

- Xây dựng ý thức học tập tự giác, tích cực và tinh thần hợp tác trong học tập

II Chuẩn bị:

1 Giáo viên: Thước kẻ, SGK, giáo án.

2 Học sinh: SGK, vở ghi, đồ dùng học tập, chuẩn bị bài trước.

III Phương pháp:

- Gọi mở – vấn đáp

- Luyện tập – Thực hành

- Hoạt động nhóm

IV Ti n trình lên l p:ế ớ

Hoạt động 1: Bài tập về thực hiện phép tính(10 phút )

Nêu thứ tự thực hiện phép

tính trong bài 176

Hãy đổi hỗn số, số thập

phân ra phân số rồi tính ?

Yêu cầu HS lên bảng trình

bày

- Lưu ý cho HS: những

biểu thức phức tạp, nhiều

tầng nên tách ra rồi tính

riêng tử, riêng mẫu Sau

đó mới tính giá trị của

biểu thức

HS nêu thứ tự thực hiện phép tính …

Đổi hỗn số, số thập phân

ra phân số

2 HS lên bảng trình bày

HS làm theo HD của GV

Bài 176: (SGK/67)

 2

) 0.5 3 1 :1

27 1 32 79 24

15 4 60 47

7 47 24 7 2 9

5 60 47 5 5 5

a   

- Tiếp tục ôn tập các kiến thức cơ bản số học chương I, II, III

- Ôn tập các phép tính phân số : quy tắc và các tính chất; rút gọn, so sánh phân

số

- BTVN: 173  176 sgk tr.67

Trang 4

 

2

11

0, 415 : 0, 01 200

)

37, 25 3

121

0, 415 : 0, 01 200

12 100 6 0,605 0, 415 : 0,01

37 3

1,02 : 0,01

37 3

24 24 24 102

3 34

b

 

Hoạt động 2: Bài tập về tìm x ( 29 phút )

Nêu thứ tự thực hiện phép

tính trong bài toán tìm x?

Gợi ý: đổi hỗn số ra phân

số, tu gọn các vế rồi tính

Tính x như thế nào ?

Vế trái , vế phải tính như

thế nào?

GV hướng dẫn HS về nhà

phần c và phần d

Để tìm x ta làm như thế nào

?

Yêu cầu HS thực hiện phép

tính

HS nêu: Tính cộng, trừ trước rồi đén nhân chia

HS làm thoe hướng dẫn của GV

HS nêu cách tính

HS thực hiện trên bảng

HS dưới lớp làm vào vở

HS về nhà phần c và phần d

HS: rút gọn vế phải, vế trái của x

HS tính …

Bài 1: Tìm x biết

15 15 x 5 2 10 10

2

3 5 x 5 2

:

15x 10 x 10 15 44

b)

2 x 3 3 2 3 3 x 3

14 8 22

14 8 22

    

c)

   

d)

1

| 3 1|

4

x  

Bài 2: Tìm x Z

Trang 5

1 1 1 2 1 1 3 4

3 6 2 x 3 3 2 4

Vậy x nhận các giá trị:

x { -25; -24; -23; … ; -8 }

Hoạt động 3: Bài tập về so sánh phân số.(5 phút )

để sắp xếp các phân số sau

theo thứ tự tăng dần ta phải

làm gì ?

GV hướng dẫn HS về nhà

làm bài tập 4

HS: đổi phân số các phân

số mẫu âm thành phân số

có mâu dương Sau đó Đưa các phân số đó về cùng mẫu(bằng cách quy đồng) Rồi so sánh các tử với nhau

Từ đó ta có cách sắp xếp

-Về nhà làm bài tập 4

Bài 3: Sắp xếp các phân số sau theo

Giải:

Ta có:

42 52 8 45 132

72 72 72 72 72

Vậy cách sắp xếp theo thứ tự tăng dần là:

11 3 5 7 1

; ; ; ;

6 4 8 12 9

 

Bài 4: So sánh A và B biết

2000 2001

;

2001 2002

2000 20001

2001 2002

A B

2000 2000

20012001 2002

2001 2001

2002 2001 2002 Vậy A > B

Hoạt động 4 : Hướng dẫn dặn dò ( 1 phút )

- Ôn tập tính chất và quy tắc các phép toán, đổi hỗn số, số thập phân, số phần trăm ra phân số Chú ý áp dụng quy tắc chuyển vế khi tìm x

- Nắm vững ba bài toán cơ bản về phân số

- BTVN: 173; 175; 177 SGK tr.67,68

- Xem lại các dạng bài tập đã chữa

V Rút kinh nghiệm:

Tuần 34 Ngày soạn: 9 / 04 / 2013

Tiết 100 Ngày dạy: / 04 / 2013

ÔN TẬP CUỐI NĂM (TIẾT 3)

I Mục tiêu:

1 Kiến thức:

- Củng cố 3 dạng bài toán cơ bản về phân số và vài dạng toán khác như chuyển động, nhiệt độ …

2 Kĩ năng:

- Rèn luyện kĩ năng giải toán, trình bày lời giải

Trang 6

3 Thái độ:

- Xây dựng ý thức học tập tự giác, tích cực và tinh thần hợp tác trong học tập

II Chuẩn bị:

1 Giáo viên: Thước kẻ, SGK, giáo án.

2 Học sinh:SGK, vở ghi, đồ dùng học tập, chuẩn bị bài trước.

III Phương pháp:

- Gọi mở – vấn đáp

- Luyện tập – Thực hành

- Hoạt động nhóm

IV Ti n trình lên l p:ế ớ

Hoạt động 1: Bài tập về chuyển động.(24 phút )

Yêu cầu HS đọc đề bài

Tóm tắt đề bài ?

Vận tốc canô xuôi, vận tốc

canô ngược có quan hệ với

vận tốc dòng nước như thế

nào ?

Vậy Vxuôi - Vngược = ?

Canô xuôi 1 khúc sông hết

3h thì 1 canô đi được bao

nhiêu phần khúc sông?

Canô ngược 1 khúc sông

hết 5h thì 1 canô đi được

bao nhiêu phần khúc sông?

Yêu cầu HS lên bảng trình

bày lời giải

Yêu cầu HS đọc đề bài ?

Tóm tắt đề bài ?

Nếu chảy một mình để đầy

bể, vòi A mất bao lâu ? Vòi

B mất bao lâu ?

Gv hướng dẫn HS giải

HS đọc đề bài, Tóm tắt:

+ Canô xuôi hết 3h

+ Canô ngược hết 3h

+ Vnước = 3km/h

+ Tính Skhúc sông ? HS:

Vxuôi = Vcanô + Vnước

Vngược = Vcanô - Vnước

 Vxuôi - Vngược = 2 Vnước

HS trả lời miệng Cách khác:

1

5khúc sông = 5

S

Vậy 1 giờ dòng nước chảy

được

1 1 1 1

2 3 5 15

sông

Vậy

1

15khúc sông dài 3

km Do đó độ dài của khúc sông là: 3: 1 45 

15 km

HS đọc đề bài, tóm tắt:

- 2 vòi cùng chảy vào bể

Chảy

1

2 bể vòi A mất

1 4 2

h, vòi B mất

1 2

4h

- Hỏi 2 vòi cùng chảy bao lâu đầy bể ?

HS trình bày bài giảI theo

HD của GV

Bài 173 (SGK/67):

Gọi chiều dài khúc sông là S (km) Khi đi xuôi dòng 1 giờ ca nô đi được 1

3 khúc sông = 3

S

Khi đi ngược dòng 1 giờ ca nô đi được

1

5khúc sông = 5

S

Biết vận tốc dòng nước là 3km/h

Do đó ta có: 3 5 2.3

S S

 

1 1

3 5

S   

2

15

S   Skm

Vậy độ dài của khúc sông là 45 km

Bài 175 (SGK/67):

Để chảy cả bể với A mất thời gian là: 4,5.2 = 9 (h)

Để chảy cả bể với B mất thời gian là: 2,25.2 = 4,5 (h)

Vậy 1h vòi A chảy được

1

9 (bể)

1h vòi B chảy được

1 2 4,59 (bể) 1h cả 2 vòi chảy được

1 2 3 1

9 9  9 3 (bể) Vậy nếu cả 2 vòi cùng chảy thì thời gian đầy bể là: 1:1 3 

3 h

Hoạt động 2: Bài tập về nhiệt độ, đo đạc ( 20 phút )

Trang 7

Gv giới thiệu về độ C và độ

F

Yêu cầu HS đọc đề bài 177

sgk tr.68

Gọi 1 HS lên bảng trình bài

giảI bài 177 sgk

Nhận xét bài làm của HS

Yêu cầu Hs đọc đề bài 178

sgk

HD HS về nhà làm:

HCN có tỉ số vàng:

1

0,618

CD

CR

Chiều rộng = 3,09 m

……

HS lắng nghe

HS đọc đề bài 177 sgk tr.68 Tóm tắt:

2 32 9

FC a) C = 1000 Tính 0F ? b) F= 500 Tính 0C?

c) Nếu C = F Tìm nhiệt độ

đó ?

1 HS lên bảng trình bài giảI bài 177 sgk

Hs đọc đề bài 178 sgk

Hs về nhà làm bài 178

Bài 177 (SGK – T.68):

a) Trong điều kiện bình thường nước sôi 1000C tương đương với:

9 100 32 212 5

(độ F)

b) 5 32 9

CF

Ta có 500F tương đương với 550 32

9

100C

c) Cho F = C = x0

Từ công thức

2 32 9

FC

Ta có:

0

2

9

xx  x

Bài 178(SGK – T.68):

Gọi chiều dài là a (m), chiều rộng là b (m)

a) Chiều dài của hình chữ nhật đó là:

1

0, 618

a

b  và b = 3,09 m.

 a = 3,09 : 0,618 = 5(m) b) Để có tỉ số vàng chiều rộng của hình chữ nhật đó là:

1

0, 618

a

b  và a = 4,5 m.

 b = 4,5 0,618  2,8 (m) c) Tỉ số giữa chiều dài và chiều rộng

của hình chữ nhật đó là:

1,54 1

8 0,618

 Khu vườn này không đạt “tỉ số vàng”

Hoạt động 2 : Hướng dẫn dặn dò ( 1 phút )

- Tiết sau ôn tập

V Rút kinh nghiệm:

Ngày soạn: 9 / 04 / 2013

Tiết * Ngày dạy: / 04 / 2013

ÔN TẬP CUỐI NĂM (TIẾT 4)

I Mục tiêu:

1 Kiến thức:- Củng cố các dạng bài toán cơ bản đã học.

2 Kĩ năng: - Rèn luyện kĩ năng giải toán, trình bày lời giải

3 Thái độ:- Xây dựng ý thức học tập tự giác, tích cực và tinh thần hợp tác trong học tập.

II Chuẩn bị:

1 Giáo viên: - Thước kẻ, SGK, giáo án.

2 Học sinh:- SGK, vở ghi, đồ dùng học tập, chuẩn bị bài trước.

III Phương pháp:

- Gọi mở – vấn đáp

- Luyện tập

- Ôn tập các kiến thức cơ bản đã học ở chương I, II,

III

Trang 8

- Hoạt động nhóm

IV Ti n trình lên l p:ế ớ

Hoạt động 1: Bài tập về chuyển động.(24 phút ) Bài 1 :

- GV hương dẫn:

+ Ở câu a sử dụng quy tắc

nào để thực hiện ?

+ Ở câu b sử dụng tính chất

nào để thực hiện ?

+ Ở câu c sử dụng tính chất

nào để thực hiện ?

+ Ở câu d sử dụng tính chất

nào để thực hiện ?

- Gọi 4 HS lên thức hiện

Bài 2:

- GV hương dẫn:

+ Ở câu a sử dụng quy tắc

nào để thực hiện ?

+ Ở câu b sử dụng quy tắc

nào để thực hiện ?

+ Ở câu c sử dụng quy tắc

nào để thực hiện ?

+ Ở câu d sử dụng quy tắc

nào để thực hiện ?

- Gọi 4 HS lên thức hiện

Bài 1 :

- HS lắng nghe:

+ Ở câu a sử dụng quy tắc cộng hai số đối, hai

số nguyên cùng dấu để thực hiện

+ Ở câu b sử dụng tính chất phân phối của phép nhân đối với trừ để thực hiện

+ Ở câu c sử dụng tính chất giao hoán, kết hợp

để thực hiện +Ở câu d sử dụng tính chất phân phối của phép nhân đối với trừ để thực hiện

- 4 HS lên thức hiện

Bài 2:

- HS lắng nghe:

+ Ở câu a sử dụng quy tắc chuyển vế để thực hiện

+ Ở câu b sử dụng quy tắc bỏ dấu ngoặc, chuyển vế để thực hiện

+ Ở câu c sử dụng quy tắc chuyển vế, cộng hai phân số để thực hiện

+ Ở câu d sử dụng quy tắc chuyển vế, cộng hai

số nguyên, chia hai số nguyên để thực hiện

Bài 1 : Tính giá trị của biểu thức

a) 35 + (– 7) + (– 35) + (– 3 )

= [35 + (- 35)] + [( - 7) + (- 3)]

= 0 + (- 10)

= - 10 b) 4 8 – 3 4 – 15

= 4 (8 – 3) – 15

= 4 5 – 15

= 20 – 15

= 5

    

)

11 7 11 11 11 7

1

c

2

1

Bài 2: Tìm x, biết:

a) x + 5 = 25

x = 25 – 5 Vậy x = 20 b) 3x – 35 = 15 – (– 10) 3x – 35 = 15 +10 3x – 35 = 25 3x = 25 + 35 3x = 60

x = 60 : 3 Vậy x = 20

 

)

13 4:

15 5

13 5.

15 4 13 12

x x x x x x

Trang 9

- Yêu cầu HS nhận xét, bổ

sung

- GV chốt lại

Bài 3:

- GV treo b ng ph , yêu ả ụ

c u HS đ c bàiầ ọ

- Để tính số HS lớp C, đầu

tiên ta tính lớp nào?

- Yêu cầu 1 HS thực hiện

- 4 HS lên thức hiện

- HS nhận xét, bổ sung

- HS lắng nghe ghi vào Bài 3:

- HS đọc bài

- Để tính số HS lớp C, đầu tiên ta tính lớp 6A, rồi đến 6B

- 1 HS thực hiện

 

d) x

1 2

2 3

1 3

2 2

 x 3

4 Bài 3:

Số học sinh lớp 6A là: 3 120 36

( học sinh)

Số học sinh lớp 6B là :5 36 45

4  ( học sinh)

Số học sinh lớp 6C là : 120 – (36 +45 )

= 39 ( học sinh )

Hoạt động 2 : Hướng dẫn dặn dò ( 1 phút )

- Chuẩn bị thật tốt để tiết sau thi học kì II

V Rút kinh nghiệm:

………

………

………

………

DUYỆT TUẦN 34

- Ôn tập các kiến thức cơ bản đã học ở chương I, II,

III

Ngày đăng: 07/11/2021, 19:06

w