1. Trang chủ
  2. » Kinh Tế - Quản Lý

Tuan 10 tiet 19

3 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 247,49 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kyõ naêng: - Coù khaû naêng vaän duïng caùc ñònh lí treân vaøo vieäc tính soá ño caùc goùc cuûa moät tam giaùc.. 3.Thái độ: - HS có tính tích cực nhanh nhẹn, tính thẫm mỹ và tính thực ti[r]

Trang 1

Mục Tiêu:

1.Kiến thức: - Củng cố kiến thức tổng ba góc của một tam giác

2 Kỹ năng: - Có khả năng vận dụng các định lí trên vào việc tính số đo các góc của

một tam giác

3.Thái độ: - HS có tính tích cực nhanh nhẹn, tính thẫm mỹ và tính thực tiễn của toán học II.

Chuẩn Bị:

- GV: Thước thẳng, bảng phụ, êke.phiếu học tập

- HS: Thước thẳng, êke.làm bài tập ở nhà

III Phương Pháp Dạy Học :

- Quan sát, Vấn đáp tái hiện , nhóm

IV.

Tiến Trình Bài Dạy :

1 Ổn định lớp: (1’) 7A1……… 7A2………

2 Kiểm tra bài cũ: (7’) Hãy phát biểu định lý về tổng ba góc của một tam giác.

Thế nào là tam giác vuông? Hãy phát biểu định lý về góc ngoài của tam giác

3 Nội dung bài mới:

Hoạt động 1: (15’)

- GV: vẽ hình

- GV: Áp dụng định lý tổng

ba góc của một tam giác cho

AHI

 ta được điều gì?

- GV: Áp dụng định lý tổng

ba góc của một tam giác cho

BKI

 ta được điều gì?

- GV: Từ (1) và (2) ta suy ra

được điều gì?

- GV: So sánh µH và µK.

- GV: So sánh Iµ1 và Iµ2

- GV: Ta có kết luận như thế

nào về hai góc µA và µB.

- HS: đọc đề bài

- HS: A H I 180µ µ µ1 0

- HS: B K Iµ µ µ2 1800

- HS: A H Iµ µ µ1  B K Iµ µ µ2

- HS: H K 90µ µ  0

- HS: Iµ1 Iµ2

- HS: B A 40µ µ  0

Bài 6: Tìm x

Hình 55:

Xét AHI ta có: A H I 180µ µ µ1  0 (1) Xét BKI ta có: B K Iµ µ µ2 1800 (2)

Từ (1) và (2) ta suy ra:

µ µ µ  µ µ µ

A H I B K I Mặt khác: H K 90µ µ  0; Iµ1 Iµ2 (đối đỉnh)

Do đó: B A 40µ µ  0 Vậy: x = 400

Hình 57:

Ngày Soạn: 24/10/2016 Ngày Dạy : 26/10/2016

Tuần: 10

Tiết: 19

LUYỆN TẬP §1

§1

40 0

Trang 2

- GV: hướng dẫn HS làm như

bài tập ở hình 56

- GV: hướng dẫn HS làm làm

hai bài tập còn lại

Hoạt động 2: (8’)

- GV: cho HS vẽ hình

- GV: cho HS thảo luận

Hoạt động 3: (12’)

- GV: vẽ hình

- GV: CAy là góc gì của

ABC

 ?

- GV: Suy ra được điều gì?

- GV: Tính CAx

- GV: So sánh CAx và µC

- HS: làm như trên

- HS: HS chú ý theo dõi

- HS: vẽ hình

- HS: thảo luận theo nhóm nhỏ

- HS: chú ý theo dõi

- HS: CAy là góc ngoài của ABC

- HS: CAy B C 80·  µ µ  0

- HS:  

0 1

CAx CAy 40

2

- HS: CAx C 40·  µ 0

Xét MIP ta có: x P 90$ 0 (1) Xét NMP ta có: 600 $P 90 0 (2) Từ (1) và (2) ta suy ra: x = 600

Bài 7:

a) Các cặp góc phụ nhau:

µB và A¶1 ; µC và A¶2 b) Các cặp góc nhọn bằngï nhau:

µ ¶ 2

B A ; C Aµ ¶1

Bài 8:

Ta có: CAy là góc ngoài của ABC nên CAy B C 80·  µ µ  0

Vì Ax là tia phân giác của CAy nên

CAx CAy 40

2

Do đó: CAx C 40·  µ 0 Suy ra: Ax // BC

4 Củng Cố:

- Xen vào lúc luyện tập.

5 Hướng Dẫn Và Dặn Dò Về Nhà: (2’)

60 0

Trang 3

- Về nhà xem lại các VD và bài tập đã giải GV HD HS làm bài 9.

6.Rút kinh nghiệm tiết dạy:

………

………

………

Ngày đăng: 07/11/2021, 18:05

w