Muïc tiªu: - Biết thực hiện phép chia: trường hợp chia có dư, thương có 4 chữ số hoặc có 3 chữ số - Vận dụng phép chia để làm tính và giải toán.. Các hoạt động dạy học: Hoạt động dạy A.[r]
Trang 1B Caực hoaùt ủoọng daùy hoùc:
A.ổn định lớp:
B.Kieồm tra baứi cuừ:
Goùi HS kieồm tra veà caực baứi taọp pheựp coọng
caực soỏ trong phaùm vi 10.000
GV nhận xét cho điểm
C.Baứi mụựi:
1.Giới thiệu bài:
a GV hửụựng daón HS thửùc hieọn caực soỏ troứn
ng1hỡn, troứn traờm
Baứi 1: GV vieỏt pheựp coọng
4000+3000
- Cho HS neõu caựch tỡnh nhaồm
Baứi 2: GV vieỏt pheựp coọng
6000+500
- Cho HS neõu caựch nhaồm
b GV cho HS tửù laứm caực baứi 3, 4
- 60 traờm + 5 traờm= 65traờm
- HS tửù lửùa choùn caựch tớnh
- HS neõu caựch ủaởc tớnh vaứ neõu caựchthửùc hieọn
Buoồi saựng 432L ? L Buoồi chieàu
Soỏ lớt daàu cửỷa haứng baựn ủửụùc trong buoồi
Trang 2D Củng cố, dặn dò:
-HS nªu l¹i bµi
- Luyện tập thêm về cộng nhẩm các số
tròn nghìn, tròn trăm
- Nhận xét tiết học
chiều là:
432 x 2 = 564(l)Số lít dầu cửa hàng bán hai buổi đượclà:
432 + 564 = 1296 (l)Đáp số: 1296 (l dầu)-HS nªu
-HS l¾ng nghe vµ thùc hiƯn
Trang 3- Biết giaỷi baứi toaựn coự lụứi vaờn(có baống pheựp trửứ các số trong phạm vi 10000)
II.ẹoà duứng daùy hoùc
- Baỷng phuù daùy hoùc baứi mụựi
-SGK-vở
III Caực hoaùt ủoọng daùy hoùc:
A ổn định lớp:
B Kieồm tra baứi cuừ:
-Goùi HS kieồm tra veà caực baứi taọp veà
coọng nhaồm
-GV nhận xét cho điểm
C Baứi mụựi:
1.Giới thiệu bài
2 GV hửụựng daón Hs tửù thửùc hieọn pheựp
trửứ:
8652 - 3917
- Goùi HS neõu quy taộc khaựi quaựt thửùc
hieọn pheựp trửứ caực soỏ coự boỏn chửừ soỏ
- Goùi HS neõu laùi quy taộc
3 Thửùc haứnh
Baứi 1: Cho HS tửù laứm
Lớp và GV chữa bài
Baứi 2: cho HS tửù ủaởc tớnh roài laứm tớnh
vaứ chửừa baứi
Baứi 3: cho HS neõu toựm taột roài giaỷi baứi
- Cho HS neõu caựch ủaởc tớnh vaứ caựchtớnh
Bài 2 Đặt tính rồi tính b/ 9996- 6669 2340- 812 Bài 3 Baứi giaỷiCửỷa haứng coứn laùi soỏ meựt vaỷi laứ:
4283 - 1635 = 2648 (m)
Trang 4Bài 4: cho HS tự làm bài
D Củng cố, dặn dò:
-Hs nªu laÞ bµi
- Về nhà luyện tập thêm về phép trừ
các số trong ph¹m vi 10.000
- Nhận xét tiết học
§áp số: 2648 m vải
- Vẽ đoạn thẳng AB có độ dài 8cm
- Chia nhẩm:
8cm:2 = 4cm
A B- HS nªu
thùc hiƯn.-HS
Trang 5Tieỏt 103: Toaựn
LUYEÄN TAÄP
I Muùc tieõu:
- Bieỏt trửứ nhaồm caực soỏ troứn nghỡn, troứn traờm coự ủeỏn boỏn chửừ soỏ
- Biết trửứ caực soỏ coự ủeỏn boỏn chửừ soỏ vaứ giaỷi baứi toaựn baống hai pheựp tớnh
II .Đồ dùng dạy học:
-Bảng phụ, phiếu bài tập.
-SGK- vở.
III Hoat đông dạy học
A.ổn định lớp:
B KTBC:
-Goi Hs nhắc lại cách thực hiện phép trừ
-2 HS lên bảng giải lại bài 2 b
-GV nhận xét cho điểm
C Bài mới:
1.Giới thiệu bài:
2 GV hửụựng daón HS thửùc hieọn trửứ
nhaồm caực soỏ troứn nghỡn, troứn traờm
Baứi 1:
a Gv vieỏt leõn baỷng pheựp trửứ
8000 - 5000 vaứ yeõu caàu HS tớnh nhaồm
b Cho HS tửù laứm tieỏp caực baứi trửứ nhaồm
roài chửừa baứi
-Cho HS ủaởc tớnh roài tớnh
-KHi chữa bài nên nêu nhận xét khi đặt
-Bài 2:Tính nhẫm (theo mẫu) 3600-600 6200-4000 7800-500 4100-1000 9500-100 5800-5000
-Bài 3: Đặt tính rồi tínha/ 7284 9001 b/ 6473 4472
Trang 62 Củng cố, dặn dò:
-HS nªu l¹i bµi
- Luyện tập thêm ở về phép trừ các số
có bôn chữ số
- Nhận xét tiết học
Còn : kgCách 2:
Hai lần chuyển muối được:
2000 + 1700 = 3700kgSố muối còn lại trong kho
4720 - 3700 = 1020(kg)Đáp số: 1020kg
Trang 7- Giải toán bằng hai phép tính và tìm thành phần chưa biết của phép cộng, phéptrừ.
II.§å dïng d¹y häc:
-B¶ng phơ, phiÕu bµi tËp
-SGK , vë
III Các hoạt động dạy học:
Bài 1: cho hs nêu kết quả tính nhẩm
-Khi ch÷a bµi GV nªu yªu cÇu HS c¸ch
tÝnh nhÈm
Bài 2: yêu cầu Hs nêu cách tính và tính
-4 HS lªn b¶ng gi¶i ,c¶ líp gi¶i theo tỉ
-Líp vµ Gv nhËn xÐt ch÷a bµi
Bài 3: hs tự tóm tắt rồi giải bài toán
-GV thu bµi chÊm bµi ch÷a bµi
Bài 4: yêu cầu hs làm bài rồi chữa bài
D Củng cố, dặn dò:
-Hs nªu l¹i bµi:
- Luyện tập thêm về cộng trừ nhẩm
- Nhận xét tiết
-Bµi 2: HS đặc tính và tính
a 6924 5718 b 8493 4380 +1536 + 638 -3667 - 729-Bµi 3: Bµigiải
Số cây trồng thêm được:
948: 3 = 316 (cây) Số cây trông được tất cả là:
948 + 316 = 1264 (cây) Đáp số: 1264 cây
Bµi 4: t×m x
- HS nêu cách KT lại kết quả tìm
x = 141
141 + 1909 = 2050.x = 141-HS nªu
HS thùc hiƯn
Trang 8Tiết 105: Toán
THÁNG - NĂM
I Mục tiêu:
-BiÕt các đơn vị đo thời gian: tháng-năm
- Biết mét n¨m cã 12 th¸ng; biÕt tªn gäi c¸c th¸ng trong n¨m; biÕt sè ngµy trongth¸ng; xem lÞch
II Đồ dùng dạy học:
Tờ lịch 2013, hoặc tờ lịch năm hiện hành
III Các hoạt động dạy học:
Trang 9Hoạt động dạy Hoạt động học
1.Giíi thiƯu bµi;
Giới thiệu các tháng trong năm và số
ngày trong từng tháng
a Giới thiệu các tháng trong năm (và
số ngày)
- GV giới thiệu lịch năm 2005
Một năm có bao nhiêu tháng
- GV ghi tên các tháng lên bảng:
tháng một, hai, ba, tư, năm, sau, bảy,
tám, chín, mười, mười một, mười hai
b Giới thiệu các ngày trong từng tháng
- Tháng 1 có bao nhiêu ngày?
- Cứ tiếp tục như vậy để HS tự nêu số
ngày trong từng tháng
2 Thực hành:
Bài 1: Cho HS tự làm bài rồi chữa bài
- Tháng 2 năm nay có bao nhiêu ngày?
- Tháng 4 năm nay có bao nhiêu ngày?
- Tháng 8 năm nay có bao nhiêu ngày?
Bài2:ChoHSquan s¸t tê lÞch 8/2013
Bài 3: Sau khi HS tìm ra tháng 8 có 4
ngày chủ nhật, GV có thể hỏi HS đó là
những ngày nào?
D Củng cố, dặn dò:
-HS nªu l¹i bµi.
- Về nhà tự xem lịch luyện tập thêm
tháng, năm
NhËn xÐt tiÕt häc
-H¸t vui
-3HS lªn b¶ng thùc hiƯn-HS l¾ng nghe
- HS quan sát tờ lịch 2013
- 12 tháng
- Gọi vài HS nhắc lại
- 31 ngày Tháng 2 có 28 hoặc 29 ngày
- HS có thể nắm bàn tay trái hoặc bàntay phải thành nắm đấm để trước mặtrồi tính từ trái qua phải
- HS tự làm bài
- HS tự trả lời lần lượt các câu hỏi trongbài
- HS tự làm bài-HS ph¸t biĨu
-HS nªu
-HS vỊ nhµ thùc hiƯn
-HS nªu
-HS thùc hiƯn
Trang 11-Tụứ lũch thaựng 1, 2, 3 naờm 2004
-Tụứ lũch naờm
III Caực hoaùt ủoọng daùy hoùc chuỷ yeỏu:
A ổn định lớp:
B.Kieồm tra baứi cuừ:
- Goùi HS kieồm tra veà caực baứi taọp
3 Cuỷng coỏ, daởn doứ:
-HS nêu lại bài.
- Luyeọn taọp theõm veà thaựng, naờm
- Nhaọn xeựt tieỏt hoùc
- HS laứm baứi Khoanh vaứo chửừ ủaởt trửụựccaõu traỷ lụứi ủuựng
- Coự bieồu tửụùng veà hỡnh troứn Bieỏt ủửụùc taõm, baựn kớnh, ủửụứng kớnh cuỷa hỡnh troứn
- Bửụực ủaàu bieỏt duứng compa ủeồ veừ ủửụùc hỡnh troứn coự taõm vaứ baựn kớnh cho trửụực
II ẹoà duứng daùy hoùc:
- Moọt soỏ moõ hỡnh, hỡnh troứn, maởt ủoàng hoà chieỏc dúa hỡnh
Trang 12- Compa dùng cho GV, HS.
III Các hoạt động dạy học chủ yếu:
1 Giíi thiƯu bµi:
2 Giới thiệu hình tròn
- GV đưa ra một số vật thật có dạng
hình tròn giới thiệu mặt đồng hồ có
dạng hình tròn
- GV giới thiệu một hình tròn vẽ sẵn
trên bảng, giới thiệu tâm 0, bán kính
OM, đường kính AB
3 Giới thiệu cái compa và cách vẽ
hình tròn.
GV cho HS quan sát compa và giới
thiệu cấu tạo của compa
- GV giới thiệu cách vẽ hình vẽ hình
tròn tâm 0 bán kính 2cm
4 Thực hành:
Bài 1: yêu cầu HS quan sát hình vẽ rồi
nêu đúng tên bán kính, đường kính của
- HS quan sát
- Compa dùng để vẽ hình tròn
- Xác định khổ đo compa bằng 2cm
- Đặt đầu có đinh đúng tâm 0, đầu kiacó bút chì được quay vòng vẽ thànhhình
a P
M N Q
Trang 13Baứi 2: cho HS tửù veừ ủửụùc hỡnh troứn taõm
O, baựn kớnh 2cm vaứ hỡnh troứn taõm I,
baựn kớnh 3cm
Baứi 3: yeõu caàu HS veừ ủửụùc baựn kớnh
OM, ủửụứng kớnh CD
D Cuỷng coỏ, daởn doứ:
-HS nêu lại bài.
-GDHS qua bài học
- Luyeọn taọp theõm veà hỡnh troứn và xem
qta bài sau chuẩn bị
- Nhaọn xeựt tieỏt
C
A B
D M
- Bieỏt nhaõn soỏ coự boỏn chửừ soỏ vụựi soỏ coự moọt chửừ soỏ (có nhớ một lần)
- Giải đợc bài toán gắn với phép nhân II Đồ dùng dạy học:
-Bảng phụ- phiếu bài tập
-SGK- vở
III Caực hoaùt ủoọng daùy hoùc:
A, ổn định lớp:
Trang 14- HS lªn b¶ng gi¶i l¹i bµi 2.
-GV nhËn xÐt cho ®iĨm
C Bµi míi:
1.Giíi thiƯu bµi:
2 Hướng dẫn trường hợp nhân không
nhớ
GV giới thiệu phép nhân số có bốn chữ
số với số có một chữ số và viết
1034 x 2 =?
3 Hướng dẫn trường hợp nhân có nhớ 1
lần
2125 x 3 = ?
- Lượt nhân nào có kết quả lớn hơn
hoặc bằng 10 thì phần nhớ được công
sang kết quả của phép nhân hàng tiếp
1034 x 2 = 2068
HS đặc tính 2125
1015 x 4 = 4060 (viên)
Trang 15Baứi 4: HS tửù tớnh nhaồm roài neõu keỏt quaỷ
4 Cuỷng coỏ, daởn doứ:
- -HS nêu lại bài
- -HS nhắc lai cách nhân
- Luyeọn taọp theõm veà nhaõn soỏ coự 4 chửừ
soỏ vụựi soỏ coự moọt chửừ soỏ
- Nhaọn xeựt tieỏt hoùc
ẹaựp soỏ: 4060 vieõn gaùch
a 2000 x 2 = ?
2 nghỡn x 2 = 4 nghỡnvaọy 2000 x 2 = 4000
-HS nêu
-HS nhắc lại-HS thực hiện
III Caực hoaùt ủoọng daùy hoùc chuỷ yeỏu:
A.ổn định lớp:
B Kieồm tra baứi cuừ:
- Goùi HS kieồm tra veà caực baứi taọp nhaõn
-Hát vui
-2 HS leõn baỷng laứm baứi
Trang 16số có 4 chữ số với số có 1 chữ số.
-GV nhËn xÐt cho ®iĨm
C Bài mới:
1.Giíi thiƯu bµi:
*Thùc hµnh
Bài 1: HS viết thành phép nhân rồi
thực hiện tính nhân, ghi kết quả đó
Bài 2: Ôn tập cách tìm thương và số bị
chia chưa biết
GV cho hs nhắc lại cách tìm số bị chia
- Luyện tập thêm về ý nghĩa phép
nhân, tìm số bị chia
- Nhận xét tiết học
-Hs l¾ng nghe
a 4129 + 4129 = 4129 x 2 = 8258
b 1052 + 1052 + 1052 = 1052 x 3 =3156
2050 - 1350 = 700 (l)
-HS nh¾c
-HS thùc hiƯn
Trang 17- Biết thực hiện phép nhân (có nhớ hai lần không liền nhau)
- Vận dụng phép nhân để làm tính và giải toán.
II.Đồ dung dạy hoc:
-Bảng phụ- phiếu bài tập:
-SGK-vở
III Các hoạt động dạy :
Trang 18a Giíi thiƯu bµi.
b Hướng dẫn thực hiện phép nhân
1427 x 3
- Quy trình thực hiện tính nhân dọc:
Thực hiện lần lượt từ phải sang trái
3 nhân 7 bằng 21, viết 1 nhớ 2
3 nhân 2 bằng 6, thêm 2 bằng 8, viết 8
3 nhân 4 bằng 12, viết 2 nhớ 1
3 nhân 1 bằng 3, thêm 1 bằng 4, viết 4
2 Thực hành:
Bài 1, 2: luyện tập cách nhân
Bài 3: Rèn kỹ năng giải toán đơn về phép
nhân
Bài 4: yêu cầu HS nêu lại cách tính chu vi
hình vuông, rồi tự làm bài.
D Củng cố, dặn dò:
-HS nªu l¹i bµi.
- Về nhà luyện tập thêm về phép nhân và
giải toán.
-Xem qua bµi sau chuÈn bÞ.
- Nhận xét tiết học
-H¸t vui.
-3HS thùc hiƯn.
Đặc tính rồi tính 1427
x 3 4281 Viết theo hàng ngang
1427 x 3 = 4281
Một phép nhân đều có một hoặc hai lần nhớ HS biết cộng thêm "số nhớ" vào kết quả lần nhân tiếp theo
Giải Cả 3 xe chở được số ki lô gam gạo là:
1425 x 3 = 4275 (kg) Đáp số: 4275 kg gạo
Giải Chu vi khu đất đó là:
1508 x 4 = 6032 (m)
Đáp số: 6032 m
-Hs nªu.
-HS thùc hiƯn.
Trang 19III Các hoạt động day:
Trang 20Baứi 2: Thửùc hieọn theo hai bửụực
- Tớnh soỏ tieàn mua 3 caựi buựt
- Tớnh soỏ tieàn coứn laùi
Baứi 3: Tỡm soỏ bũ chia
-Gọi Hs nhắc lại cách tìm.
-Gv phát phiếu BT cho HS làm trên phiếu
Hs trao đổi phiếu chữa bài
-GV nhận xét cho điểm
Baứi 4: Baứi taọp naứy coự yự nghúa chuaồn bũ cho
vieọc hoùc dieọn tớch caực hỡnh
D Cuỷng coỏ, daởn doứ:
-HS nêu lại bài.
- Luyeọn taọp theõm veà kyừ naờng daùy toaựn coự
Trang 21III Các hoạt động dạy học:
1 Giíi thiƯu bµi:
2 Hướng dẫn thực hiện phép chia
-H¸t vui.
-2 HS thùc hiƯn.
-HS l¾ng nghe.
Trang 22Cần lưu ý HS thực hiện chia lần đầu phải
lấy hai chữ số mới đủ chia : 12 chia 4 được
3 (lần 1 nếu lấy một chữ số ở số bị chia
mà bé hơn số chia thì phải lấy hai chữ số.
3 Thực hành:
Bài 1: Rèn luyện cách chia Cần kiểm tra
cách làm nhất là phép chia
2896 : 4 (phép chia này có dư)
Ở lần chia thứ hai
Bài 2: HS thực hiện giải bài toán có một
D Củng cố, dặn dò:
-Hs nªu l¹i bµi.
- Luyện tập thêm về chia số có bốn chữ số
cho số có một chữ số
- Nhận xét tiết học
HS đặc tính và tính quy trình thực hiện
- Thực hiện lần lượt từ trái sang phải hoặc từ hàng cao nhất đến hàng thấp nhất.
- Mỗi lần chia đều thực hiện tính nhẩm: chia, nhân, trừ.
6369 3
03 2123 06
09 0
1276 4
07 319 36 0
Giải
- Số gói bành trong một thùng là:
1648 : 4 = 412 (gói) Đáp số: 412 gói
- HS nhắc lại cách tìm thừa số chưa biết:
Trang 23Tiết 114 Toán
CHIA SỐ CÓ 4 CHỮ SỐ CHO SỐ CÓ 1 CHỮ SỐ (TT)
I Mục tiªu:
- Biết thực hiện phép chia: trường hợp chia có dư, thương có 4 chữ số hoặc có 3 chữ số
- Vận dụng phép chia để làm tính và giải toán.
II §å dïng d¹y häc:
-B¶ng phơ -PhiÕu bµi tËp.
-SGK-Vë
III Các hoạt động dạy học:
1.Giíi thiƯu bµi:
1 Hướng dẫn thực hiện phép chia
9365 3
Trang 242 Hửụựng daón thửùc hieọn pheựp chia
2249 : 4
Thửùc hieọn tửụng tửù nhử treõn soỏ dử phaỷi beự
hụn soỏ chia.
3 Thửùc haứnh
Baứi 1:HS đọc yêu cầu
GV cho HS tửù laứm baứi và chữa bài.
Baứi 2:Hs đọc yêu cầu.
ẹaõy laứ baứi toaựn veà pheựp chia coự
-Hs thực hiện vào bảng con, 1HS lên bảng
D Cuỷng coỏ, daởn doứ:
-Hs nêu lại bài.
- Luyeọn taọp theõm veà pheựp chia coự dử
- Nhaọn xeựt tieỏt hoùc
03 3121 06
05 2
9365 : 3 = 3121 (dử 2)
2249 4
24 562 09 1
2249 : 4 = 562 (dử 1)
- HS tửù laứm baứi
- HS trỡnh baứy baứi giaỷi thửùc hieọn pheựp chia
1250 : 4 = 312 (dử 2) Vaọy 1250 baựnh xe laộp ủửụùc nhieàu nhaỏt avứo 312 xe vaứ coứn thửứa 2 baựnh xe.
ẹaựp soỏ 312 xe thửứa 2 baựnh xe
- HS coự theồ xeỏp hỡnh nhử sau
-HS nêu.
-Hs thực hiện.
Trang 25Tiết 115: Toán
CHIA SỐ CÓ BỐN CHỮ SỐ CHO SỐ CÓ MỘT CHỮ SỐ
(tt)
I Mục tiêu:
- Biết thực hiện phép chia trường hợp có chữ số 0 ở thương.
- Rèn luyện kỹ năng giải bài toán có hai phép tính.
II.§å dïng day häc:
-B¶ng phơ phiÕu bµi tËp.
-SGK -Vë
III Các hoạt động dạy học :
1.giíi thiƯu bµi:
2 Hướng dẫn thực hiện phép chia
4218 : 6
HS đặc tính như tiết trước mỗi lần chia
đều thực hiện tính nhẩm (chia, nhân, trừ)
chỉ ghi chữ số của thương và số dư
Trang 262 Hướng dẫn thực hiện phép chia
2407 : 4
Mỗi lần chia đều thực hiện tính nhẩm:
chia, nhân, trừ nhẩm
3 Thực hành:
- Bài 1: yêu cầu HS tính
- Bài 2: GV hướng dẫn HS giải theo hai
bước
+ Đã sửa bao nhiêu mét đường
+ Còn phải sửa bao nhiêu met đường
Bài 3: GV phân tích cái sai
a Điền vào ô trống chữ Đ
b và c điền chữ S
Hs khá, giỏi GV có thể gợi ý: nhẩm tính
"số lần chia"
D Củng cố, dặn dò:
-HS nªu l¹i bµi.
- Luyện tập thêm về phép chia có chữ số
HS nhận xét để tìm đúng sai.
Ở mỗi phép tính đó cho phải là 3 lần chín nên thường phải có ba chữ số Do đó hai phép chia sau:
Trang 27-Vận dụng phép chia để làm tính và giải toán.
II Đồ dung day học:
-Bảng phụ- phiếu bài tập.
-SGK- Vở.
III Caực hoaùt ủoọng daùy hoùc:
A ổn định lớp:
B Kieồm tra baứi cuừ:
- Kieồm tra HS caực baứi taọp veà pheựp chia coự
chửừ soỏ 0 ụỷ thửụng
Reứn luyeọn kyừ naờng giaỷi baứi toaựn coự hai
Trang 28dư, thương có chữ số 0 ở hàng chục.
Từ lần chia thứ hai, nếu số bị chia bé hơn
số chia thì phải viết 0 ở thương rồi mới
3 Củng cố, dặn dò:
-Hs nªu l¹i bµi.
- Luyện tập thêm về giải bài toán có hai
2024 - 506 = 1518 (kg)
HS tính theo mẫu
6000 : 2 = ? Nhẩm: 6 nghìn : 2 = 3 nghìn Vậy 6000 : 2 = 3000
-Hs nªu.
-Hs thùc hiƯn.
Trang 31TiÕt 117 To¸n
LuyÖn tËp chung
I.Môc tiªu:
-BiÕt nh©n, chia sè cã bèn ch÷ sè cho sè cã mét ch÷ sè
-VËn dông gi¶i bµi to¸n cã hai phÐp tÝnh
II §å dïng d¹y hoc:
Trang 32B Kiểm tra bài cũ:
Kiểm tra học sinh về giải toán có một, hai
Bài 3: GV hướng dẫn HS giải bài toán
theo hai bước
-HS lµm vµo vë ,1Hs lªn b¶ng gi¶i.
-Líp vµ gvnhan65 xÐt ch÷a bµi.
Bài 4: Vẽ sơ đồ minh hoạ
D Củng cố, dặn dò:
-Hs nªu l¹i bµi.
-VỊ nhµ xem l¹i bµi vµ chuÈn bÞ bµi sau.
- Nhận xét tiết học
-2 HS lên bảng tính
-HS l¾ng nghe.
HS đặc tính mỗi cột có hai phép tính nhân và chia nhằm nêu rõ mối quan hệ giữa nhân và chia
HS rèn luyện kỹ năng thực hiện phép tính chia hết, chia có dư trong các trường hợp thương không có chữ số 0, thương có chữ số 0 ở hàng chục hoặc ở hàng đơn vị.
+ Tính tổng số sách trong 5 thùng là:
306 x 5 = 1530 (quyển) + Số sách mỗi thư viện nhận là:
1530 : 9 = 170 quyển
+ Tìm chiều dài
95 x 3 = 285 (m) + Tìm chu vi (285 + 95) x 2 = 760 (m)
HS giải toán theo hai bước trên
-Hs nªu.
-Hs thùc hiƯn.