MUC TIÊU: Kiến thức: Học sinh được củng cố và khắc sâu về: Phép trừ trong phạm vi 10 cũng như các bảng tính đã học Viết phép tính tương ứng với tình huống Kỹ năng: Rèn tính nhanh[r]
Trang 1TUẦN 16 Thứ hai ngày 19 tháng 12 năm 2016 Tiết 1
Chào cờ
Tập trung toàn trường
Tiết 2
TOÁN Tiết 61 : LUYỆN TẬP (85 )
- Các mô hình, vật thật phù hợp với nội dung bài học
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU:
3 - 4 em đọc
4 em lên điền kết quả
của bài, viết số
Trang 25+ 5 =10 8 - 2 = 6
8- 7 = 1 10.+ 0 = 10
10 - 6 .= 4 2 + 7 = 9
10 - 2 = 8 4 + 3 = 7nhận xét
thích hợp vào chỗ chấm rồi làm bài
HS thảo luận đểtìm ra phép tính phù hợp nhất với tình huống trong tranh
3 + 7 = 10
10 - 8 = 2
5 Củng cố dặn dò:
Gọi 1 số HS nhắc lại các phép tính trừ trong phạm vi 10
Về ôn bài, chuẩn bị: bảng cộng và trừ trong phạm vi 10
Tiết: 3 + 4
TIẾNG VIỆT Tiết 1 +2: VẦN CÓ ĐỦ ÂM ĐỆM – ÂM CHÍNH – ÂM CUỐI
Từ âm /a/ muốn có / oa/ các em làm thế nào?
Em làm tròn môi các âm e, ê, i, ơ
Âm đệm ghi bằng chữ gì?
Thêm âm tròn môi trước âm a
Oe, uê, uy, ươChữ o hoặc chữ u
b a
l o a
l a n
Trang 32 Làm tròn môi vần
/an/ - /o/ - /an/- /oan/
Các em làm tròn môi vần /an/
Các em làm tròn môi vần /at/
Ang, ac, anh, ach,
Từ hôm nay chúng ta làm tròn môi các vần có
âm chính và âm cuối
/o/ - /an/ - /oan/
/o/ - /at/ - /oat/
/o/-/ang/- /oang/, /o/-/ac/- /oac/, /oanh/, /o/-/ach/- /oach/
- Vần/ oan/ có đệm gì, âm chính gì, âm cuối gì?
Vậy vần /oan/ thuộc kiểu vần gì?
1c Đưa vần /oan/ vào mô hình
Chỉ tay vào mô hình đọc trơn
- Vần/ oat/ có đệm gì, âm chính gì, âm cuối gì?
Vậy vần /oat/ thuộc kiểu vần gì?
1c Đưa vần /oan/ vào mô hình
Chỉ tay vào mô hình đọc trơn
Đọc phâm tích
1d Tìm tiếng có vần /oat/
Thêm thanh
Vần /oat/ kết hợp với những thanh nào?
/an/- /o/ - /an/ - /oan/
oanphát âm theo 4 mức độ/oan/ - /o/ - /an/- /oan/
âm đệm o, âm chính a, âm cuối n
Âm đệm, âm chính và âm cuốiThực hiện
Đọc oan/oan/ - /o/ - /an/ - /oan/
- Thay theo tổ
6 thanh
/at/- /o/ - /at/ - /oat/
oatphát âm theo 4 mức độ/oat/ - /o/ - /at/ - /oat/
âm đệm o, âm chính a, âm cuối t
Âm đệm, âm chính và âm cuốiThực hiện
Đọc ai/oan/ - /o/ - /an/ - /oan/
- Thay theo tổ
6 thanh
Việc 2: Viết
2a Viết bảng con
HD viết vần / oan, oat/ gồm có chữ o, a và chữ
n, t
Viết tiếng có vần oan, oat
2b Viết vở Tập viết trang 2
Oan, oat, soàn soạt 1 dòng
Viết oan, oatXoan, soát
Nhắc tư thế ngồi viếtViết bài
Trang 4
Chữa bài Nhận xét
Tiết 5
HĐTT Chơi các trị chơi dân gian Tiết 6
TỰ NHIÊN VÀ XÃ HỘI HOẠT ĐỘNG Ở LỚP
I Mục tiêu :
- Kể được một số hoạt động học tập ở lớp
Nêu được các hoạt động học tập khác ngồi hình vẽ SGK: học đàn, học vi tính …
- KNS: HS cĩ ý thức tham gia tích cực vào các hoạt động ở lớp học Giúp đỡ, chia sẻ vớicác bạn trong lớp
II Đồ dùng dạy học:
SGK
III Các hoạt động dạy học:
1 Ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:
Tiết hôm trước em học bài gì?
Cô giáo chủ nhiệm em tên gì?
Hãy kể tên 1 số đồ dùng ở trong lớp?
Hát
lớp học
Giới thiệu bài mới:
HĐ1: Làm việc SGK
Mục tiêu: HS biết các hoạt động ở
lớp và mối quan hệ giữa GV và HS,
HS và HS trong từng hoạt động học
tập.
Cách tiến hành:
Cho HS mở SGK quan sát
Bước 1: Hướng dẫn HS quan sát và
nêu với bạn nội dung được thể trong
từng hình
Bước 2: HS trình bày trước lớp
Bước 3: GV nêu câu hỏi chung
- SGK
- HS hoạt động theo cặp
- H2, 4, 5
Trang 5- Trong các hoạt động đó, hoạt động
nào được tổ chức ở lớp?
- Hoạt động nào được tổ chức ngoài
sân trường?
- Trong từng hoạt động trên GV làm
gì? HS làm gì?
GV theo dõi HS trả lời
Kết luận: Ở lớp học nào cũng có
thầy, có cô và HS Trong lớp học có
những hoạt động được tổ chức trong
lớp hoặc ngoài lớp
HĐ2: Liên hệ thực tế.
Mục tiêu: Kể được một một số hoạt
động học tập ở lớp học.
Cách tiến hành:
GV hướng dẫn:
- Những hoạt động nào mà các em
thích? Mình phải làm gì để giúp các
bạn học tốt?
- GV gọi 1 số em nêu trước lớp
- GV theo dõi
Kết luận: Các em phải biết hợp tác,
giúp đỡ và chia sẽ với các bạn trong
các hoạt động học tập ở lớp
- Cho lớp hát bài: Lớp chúng mình
4-Củng cố
- Hãy kể các hoạt động thường có ở
lớp em?
- Em phải làm gì giúp bạn học tốt?
5- Nhận xét dặn dò.
- Nhận xét tiết học
- H1 3
H1: Các bạn quan sát chậu cáH2: Cô giáo hướng dẫn các em họcH3: Các bạn hát
H4: Tập vẽH5: Các bạn lên trình bày nội dungbài vẽ
Nêu được các hoạt động khác ngoài hình vẽ
- Thảo luận nhóm
- HS nói với bạn các hoạt động ở lớp
- Lớp nhận xét
Nêu cá nhân
Tiết 7
TIẾNG VIỆT Luyện vần /oan/
I Mục tiêu
Củng cố cho học sinh nhận biết vần /oan/ chỉ cĩ đệm,âm chính và âm cuối
Nắm chắc tiếng cĩ vần /oan/ vận dụng đọc được bài và viết chính tả
Trang 6II Các hoạt động dạy học
Việc 1: a Ghi bảng: oan, oat, soàn soạt,
bé ngoan, hoạt hình
Việc 2: Viết vở luyện viết
Hướng dẫn H viết bài cỡ chữ vừa
Oan, oat, soàn soạt
- Nhận xét bài viết, đánh giá
Vở bài tập trắc nghiệm và tự luận Toán 1
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU:
1 khởi động
2 Ôn tập
a GV giao bài tập, y/c H tự làm bài CN 1,2,3
b Kiểm tra, chữa bài
- GV giúp đỡ H làm chưa tốt
- YC HS giỏi hỗ trợ kiểm tra
a GV giao bài tập, y/c H tự làm bài CN
1, 2, 3
Đáp án
Trang 71 Đúng ghi Đ sai ghi S
TIẾNG VIỆT Tiết 3 +4: VẦN /OAN, OAT/
Việc 3: Đọc
3a Đọc chữ trên bảng lớp
Ngoan ngoãn, soàn soạt, quát tháo, loạt
soạt, hai quan
Bài hôm nay các em học vần gì?
Đọc phân tích,viết, đọc lại
Phát âm, phân tích, viết, đọc lạiSoát bài
Vần oan, oat
4 3
6 3
7 9
7 5
5 4
Trang 8Vần oan, oat gồm có những âm nào? có âm đêm, âm chính và âm cuối
Tiết 3
ÂM NHẠC GVBM DẠY Tiết 4
TOÁN Tiết 62: BẢNG CỘNG VÀ TRỪ TRONG PHẠM VI 10 ( 86 )
I MỤC TIÊU:
Giúp HS:
- Thuộc bảng cộng, trừ trong phạm vi 10, biết vận dụng để làm tính
- Củng cố nhận biết về mối quan hệ giữa phép cộng và trừ
- Tiếp tục củng cố và phát triển kĩ năng xem tranh vẽ, đọc và giải bài toán tương ứng
- Làm quen với tóm tắt và viết được phép tính thích hợp với hình vẽ
II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:
- Sử dụng bộ đồ dùng dạy học toán lớp 1
- Các mô hình, vật thật phù hợp với nội dung bài học
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU:
vi 10:
HD HS cách nhận biết sắp xếp các công thức tính trên bảng vừa thành lập và nhận biết quan hệ giữa các phép tính cộng, trừ
HS nhắc lại (đọc thuộc lòng) các bảng cộng trong phạm vi 10 và bảng trừ trong phạm vi 10 đã được học ở tiết trước
Bài 1: Tính HD HS vận dụng các công
thức bảng cộng trừ để thực hiện các phép tính cho trongbài
Trang 92 4 7 5
4 1 10 2 Nhận xét
Có: 10 quả bóng Cho : 3 quả bóngCòn: quả bóng?
Nhận xét
HS xem tranh và nêu bài toán, nêu cách giải và tự điền số và phép tính thích hợp vào ô trống
Trang 10sau: Luyện tập.
Tiết 5
ĐẠO ĐỨC TRẬT TỰ TRONG TRƯỜNG HỌC (Tiết 1)
I MỤC TIÊU:
HS hiểu:
Cần phải giữ trật tự trong giờ học và khi ra vào lớp
Giữ trật tự trong giờ học và khi ra, vào lớp là để thực hiện tốt quyền được học tập, quyền được bảo đảm an toàn của trẻ em
HS có ý thức giữ trật tự khi ra, vào lớp và khi ngồi học
II TÀI LIỆU VÀ PHƯƠNG TIỆN:
Vở bài tập Đạo đức
Tranh bài tập 3, bài tập phóng to (nếu có thể)
Phần thưởng cho cuộc thi xếp hàng vào lớp
Điều 28 Công ước quốc tế quyền trẻ em
III HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU:
1.Giới thiệu bài:
Hoạt động 1: Quan sát tranh bài tập 1
và thảo luận
Giáo viên chia nhóm, yêu cầu học sinh
quan sách tranh bài tập 1 và thảo luận
về việc ra vào lớp của các bạn trong
GV nêu yêu cầu cuộc thi:
+ Tổ trưởng biết điều khiển các bạn
(1 điểm)
+ Ra, vào lớp không chen lấn, xô đẩy
Các nhóm thảo luận
Đại diện các nhóm trình bày
Cả lớp trao đổi, tranh luận
Bạn làm không đúng Khuyên bạn không nên làm
Nghe phổ biến cách thức tiến hành
Trang 11Tiến hành cuộc thi.
Ban giám khảo nhận xét, cho điểm,
công bố kết quả và khen thưởng các tổ
I Mục tiêu
Củng cố cho học sinh nhận biết vần oan, oat có âm đệm, âm chính và âm cuối.Nắm chắc vần oan, oat có âm đệm, âm chính và âm cuối, vận dụng đọc được bài và viết chính tả
II Các hoạt động dạy học
Tiết 7
Trang 12MĨ THUẬT GVBM DẠY
Thứ tư ngày 21 tháng 12 năm 2016 Tiết 1 + 2
TIẾNG VIỆT Tiết 5 +6: VẦN /OANG, OAC/
Mở đầu:
Hôm trước các em học kiểu vần gì, mẫu nào?
Vẽ mô hình tiếng loan
Kiểu vần có đủ âm đệm, âm chính âm cuối, mẫu oan
Vẽ mô hình tiêng loan đọc loan âm đầu l,
âm đệm o , âm chính a, âm cuối n
Việc 1: Học vần /oang/
1a Giới thiệu vần oang
* Vần oang
Phát âm lại vần ang
Em hãy làm tròn môi vần /ang/
Phát âm / oang/
1b Phân tích vần / oang/
- Vần/ oang/ gồm có những âm nào?
Vậy vần /oang/ thuộc kiểu vần gì?
1c Đưa vần /oang/ vào mô hình
Chỉ tay vào mô hình đọc trơn
- Vần/ oac/ gồm có những âm nào?
Vậy vần /oac/ thuộc kiểu vần gì?
1c Đưa vần /oac/ vào mô hình
Chỉ tay vào mô hình đọc trơn
/oang/
phát âm theo 4 mức độ/oang/ - /o/ - /ang/- /oang/
Vần /oang/ gồm có âm đệm o, ân chính a,
âm cuối ng
có đủ âm đệm, âm chính, âm cuối.Thực hiện
Đọc oang/oang/ - /o/ - /ang/ - /oang/
- Thay theo tổ
6 thanh
ac/ac/ - /o/ - /oac/
/oac/
phát âm theo 4 mức độ/oang/ - /o/ - /ang/- /oang/
Vần /oang/ gồm có âm đệm o, ân chính a,
âm cuối c
có đủ âm đệm, âm chính, âm cuối.Thực hiện
Đọc oac/oac/ - /o/ - /ac/ - /oac/
- Thay theo tổ
Khoác, toạc
2 thanh
Trang 13Bài hôm nay các em học những vần gì?
Vần oang, oac giống nhau ở điểm nào khác
nhau ở điểm nào?
Oang, oac
Giông nhau âm đệm, âm chính, khác nhau âm cuối ng, âm cuối c
Việc 2: Viết
2a Viết bảng con
HD viết vần / oang, oac/
Viết tiếng có vần oang, oac
2b Viết vở Tập viết trang 33
Oang, oac, toang hoác 1 dòng
Bài hôm nay các em học vần gì?
Đọc phân tích,viết, đọc lại
Phát âm, phân tích, viết, đọc lạiSoát bài
Vần oang, oac
Trang 14Vần oang, oac gồm có những âm nào? âm đệm, âm chính và âm cuối.
Tiết 3
ÂM NHẠC GVBM DẠY Tiết 4
GDKNS
Tiết 5
TIẾNG VIỆT LUYỆN VẦN /oang, oac/
Trang 15TOÁN LUYỆN Bảng cộng và trừ trong phạm vi 10
I MụC tiêu:
Giúp HS:
- Thuộc bảng cộng, trừ trong phạm vi 10, biết vận dụng để làm tính
- Củng cố nhận biết về mối quan hệ giữa phép cộng và trừ
- Tiếp tục củng cố và phát triển kĩ năng xem tranh vẽ, đọc và giải bài toán tơng ứng
- Làm quen với tóm tắt và viết đợc phép tính thích hợp với hình vẽ
II Đồ DùNG DạY - HọC:
Vở bài tập trắc nghiệm và tự luận Toán 1
III CáC HOạT ĐộNG DạY – HọC chủ yếu:
1 khởi động
2 ễn tập
a GV giao bài tập, y/c H tự làm bài CN 4, 5
b Kiểm tra, chữa bài
- GV giỳp đỡ H làm chưa tốt
- YC HS giỏi hỗ trợ kiểm tra
a GV giao bài tập, y/c H tự làm bài CN
THỂ DỤC GVBM DẠY Tiết 2+3
3+4
Trang 16Tiết 7 + 8: VẦN /OANH, OACH/
Mở đầu:
Hôm trước các em học kiểu vần gì, mẫu nào?
Hôm trước các em làm tròn môi vần ang, ac
Hôm nay ta tiếp tục làm tròn môi anh, ach để
tạo vần mới
Kiểu vần có đủ âm đệm, âm chính âm cuối, mẫu oan
Việc 1: Học vần /oanh, oach/
1a Giới thiệu vần oanh
* Vần oanh
Phát âm lại vần anh
Em hãy làm tròn môi vần /anh/
Phát âm / oanh/
1b Phân tích vần / oanh/
- Vần/ oanh/ gồm có những âm nào?
Vậy vần /oanh/ thuộc kiểu vần gì?
1c Đưa vần /oanh/ vào mô hình
Chỉ tay vào mô hình đọc trơn
Phát âm lại vần ach
Em hãy làm tròn môi vần /ach/
Phát âm / oach/
1b Phân tích vần / oach/
- Vần/ oach/ gồm có những âm nào?
Vậy vần /oach/ thuộc kiểu vần gì?
1c Đưa vần /oach vào mô hình
Chỉ tay vào mô hình đọc trơn
Đọc phâm tích
1d Tìm tiếng có vần /oach/
Thêm thanh
Vần /oach/ kết hợp với những thanh nào?
Bài hôm nay các em học những vần gì?
Vần oanh, oach giống nhau ở điểm nào khác
nhau ở điểm nào?
anh/anh/ - /o/ - /oanh/
/oanh/
phát âm theo 4 mức độ/oanh/ - /o/ - /anh/- /oanh/
Vần /oanh/ gồm có âm đệm o, ân chính a,
âm cuối nh
có đủ âm đệm, âm chính, âm cuối.Thực hiện
Đọc oanh/oanh/ - /o/ - /anh/ - /oanh/
- Thay theo tổ
6 thanh
ach/ach/ - /o/ - /oach/
/oac/
phát âm theo 4 mức độ/oach/ - /o/ - /ach/- /oach/
Vần /oach/ gồm có âm đệm o, ân chính a,
âm cuối ch
có đủ âm đệm, âm chính, âm cuối.Thực hiện
Đọc oach/oach/ - /o/ - /ach/ - /oach/
- Thay theo tổ
Khoác, toạch
2 thanhOanh, oach
Giông nhau âm đệm, âm chính, khác nhau âm cuối nh, âm cuối ch
Việc 2: Viết
Trang 172a Viết bảng con
HD viết vần / oanh, oach/
Viết tiếng có vần oanh, oach
2b Viết vở Tập viết trang 34
Oanh, oach, khoanh giò 1 dòng
Xoành xoạch, quạnh quẽ, quanh co, thành
quách, hoạnh họe
CN, Nhóm, ĐT
Việc 4: Viết chính tả
Đọc cho H nghe bài viết Vẽ gì khó
4a Viết bảng con: quanh năm, ma quỷ,
Bài hôm nay các em học vần gì?
Vần oanh, oach gồm có những âm nào?
Đọc phân tích,viết, đọc lại
Phát âm, phân tích, viết, đọc lạiSoát bài
Vần oanh, oach âm đệm, âm chính và âm cuối
Tiết 4
TOÁN Tiết 63: LUYỆN TẬP ( 88 )
I MỤC TIÊU:
Giúp HS:
- Củng cố và rèn luyện kĩ năng thực hiện các phép tính cộng, trừ trong phạm vi 10
Trang 18- Viết được phép tính thích hợp với tóm tắt bài toán.
II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:
- Sử dụng bộ đồ dùng dạy học toán lớp 1
- Các mô hình, vật thật phù hợp với nội dung bài học
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU:
2 4 7 5
4 1 10 2 Nhận xét bài cũ
3 + 7 = 10
10 – 3 = 7
8 + 2 = 10
10 – 8 = 2 Nhận xét
HS làm bài, chữa bài
và câu hỏi của bài toán
10 10
Trang 19Cả hai tổ: bạn ?
6 + 4 = 10 HS tự giải bài toán bằng lời rồi điền số và
phép tính thích hợp vào ô trống
4 Củng cố dặn dò: - Gọi 1 số HS nhắc lại công
I MỤC TIÊU :
- Học sinh biết cách gấp quạt.Gấp được cái quạt bằng giấy đúng,đẹp
- Rèn khéo tay,gấp nhanh,đều và đẹp,yêu thích môn học
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- GV : Bài mẫu,giấy màu hình chữ nhật,sợi chỉ (len) màu.Đồ dùng học tập (bút chì,hồ)
- HS : Giấy màu,giấy nháp.1 sợi chỉ hoặc len,hồ dán,khăn,vở thủ công
III HOẠT ĐÔNG DẠY – HỌC :
Hoạt động 1 : Giới thiệu bài học
Mục tiêu : Học sinh nhớ và nhắc lại được
quy trình gấp quạt
- Giáo viên nhắc lại quy trình gấp quạt theo
3 bước trên bảng vẽ quy trình mẫu Học sinh quan sát bản vẽ quy trình mẫu và
lắng nghe giáo viên nhắc lại
Giáo viên quan sát và nhắc nhở thêm: nếp
gấp phải miết kỹ,bôi hồ thật mỏng,buộc dây
Trang 20quạt giấy.
- Chọn sản phẩm đẹp để tuyờn dương
- Nhắc học sinh thu dọn vệ sinh
5 Nhận xột – Dặn dũ :
- Tinh thần,thỏi độ học tập và việc chuẩn
bị đồ dựng học tập của học sinh
- Mức độ đạt kỹ thuật gấp của toàn lớp,
đỏnh giỏ sản phẩm
H nờu
Tiết 6
TOÁN Luyện tập
I MụC tiêu:
Giúp HS:
- Củng cố và rèn luyện kĩ năng thực hiện các phép tính cộng, trừ trong phạm vi 10
- Viết đợc phép tính thích hợp với tóm tắt bài toán
II Đồ DùNG DạY - HọC:
Vở bài tập trắc nghiệm và tự luận Toán 1
III CáC HOạT ĐộNG DạY – HọC chủ yếu:
1 khởi động
2 ễn tập
a GV giao bài tập, y/c H tự làm bài CN 7, 8
b Kiểm tra, chữa bài
- GV giỳp đỡ H làm chưa tốt
- YC HS giỏi hỗ trợ kiểm tra
a GV giao bài tập, y/c H tự làm bài CN
7, 8
Đỏp ỏn
7 Viết số thích hợp vào chỗ chấm
3 8 6 10 9
+ +
4 3 2 8 2
7 5 8 2 7
b, 3 + 7 = 10 7 + 3 = 10 10 – 3 = 7 10 – 7 = 3 4 + 6 = 10 6 + 4 = 10 10 – 4 = 6 10 – 6 = 4 5 + 5 = 10 10 – 5 = 5 10 – 2 = 8 10 – 9 = 1 8 a, Nối theo mẫu b, 4+ =10 +2= 8 9- = 6 5+ =7
8- = 3 - 0= 6 10- = 5 7+ =7
9 Viết phép tính thích hợp
3 Củng cố - dặn dũ
0
3+3
5
7-4
6
4+5
5
9-7
2
8-3
3
2 3
5
Trang 21- NX giờ học
Tiết 7
TIẾNG VIỆT LUYỆN VẦN /oanh, oach/
I Mục tiêu
Củng cố cho học sinh nhận biết vần oanh, oach có âm đệm, âm chính và âm cuối.Nắm chắc vần oanh, oach có âm đệm, âm chính và âm cuối, vận dụng đọc được bài
và viết chính tả
II Các hoạt động dạy học
Việc 1: a Ghi bảng: oanh, oach, xoành
xoạch, quanh co, đỏ quạch
Việc 2: Viết vở luyện viết
Hướng dẫn H viết bài cỡ chữ vừa
oanh, xoành xoạch
- Nhận xét bài viết, đánh giá
Củng cố, dặn dò
- Nhận xét giờ, dặn dò
đọc (cá nhân, tổ, lớp đồng thanh)
quanh co, đỏ quạch
Thứ sáu ngày 11 tháng 12 năm 2015
Tiết 1 + 2
TIẾNG VIỆT Tiết 9: VẦN /OAI/
Mở đầu:
Hôm trước các em học kiểu vần gì, mẫu nào?
Hôm trước các em làm tròn môi vần anh, ach
Hôm nay ta tiếp tục làm tròn môi ai để tạo vần
mới
Kiểu vần có đủ âm đệm, âm chính âm cuối, mẫu oan