1. Trang chủ
  2. » Sinh học

tuần 26 CNGD chỉ càn in

23 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 23
Dung lượng 56,11 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Mèo có đầu, mình, đuôi và 4 chân, mắt mèo to, tròn và sáng giúp mèo nhìn thấy mọi vật trong đêm tối.. Mèo có mũi và tai rất thính?[r]

Trang 1

TUẦN 26 Thứ hai ngày 6 tháng 3 năm 2017 Tiết 1

Chào cờ Tập trung toàn trường Tiết 2

TOÁN Bài 101: CÁC SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ( 136 )

III Hoạt động dạy và học

2 em lên bảng làm.Lớp tính nhẩm

Lấy thêm 1 que -> gắn 1 que nữa

Bây giờ có bao nhiêu que tính? ->

Học sinh lấy 2 chục que

Học sinh lấy 1 que

Trang 2

Hướng dẫn học sinh nhận biết về

số lượng, đọc, viết, nhận biết thứ

tự các số từ 30 đến 40 như các số

từ 20 đến 30

Cho học sinh làm bài tập 2

30,31,32,33,34,35,36,37,38,39

Hoạt động lớp, cá nhân

Học sinh thảo luận để lập các số từ 30 đến 40bằng cách thêm dần 1 que tính

Học sinh làm bài.Sửa ở bảng lớp

Bài 3: Viết các số:

40,41,42,43,44,45,46,47,48,49,50

Đọc yêu cầu bàiHọc sinh làm bài.Sửa ở bảng lớp

Bài 4:Viết số thích hợp vào ô trống rồi đọc các số đó:

5 Củng cố - Dặn dò: Các số từ 20 đến 29 có gì

giống nhau? Khác nhau?

Các số 30 đến 39 có gì giống vàkhác nhau?

Mở đầu:

Dùng cách làm tròn môi âm /a/ - /oa/ ta có

thể làm tròn môi vần : chỉ thêm vào trước

vần đó âm đệm

Việc 1: Học vần /oao/, /oeo/

1a Làm tròn môi vần /oao/

* Vần /oao/

Trang 3

Vần/ oao/ gồm có những âm nào?

Vậy vần /oao/ thuộc kiểu vần gì?

1c Đưa vần /oao/ vào mô hình

Chỉ tay vào mô hình đọc trơn

Đọc phâm tích

1d Tìm tiếng có vần /oao/

Thay phụ âm đầu

Thêm thanh vào tiếng

Vần /oao/ kết hợp với những thanh nào?

Vần/ oeo/ gồm có những âm nào?

Vậy vần /oeo/ thuộc kiểu vần gì?

1c Đưa vần /oao/ vào mô hình

Chỉ tay vào mô hình đọc trơn

Đọc phâm tích

1d Tìm tiếng có vần /oeo/

Thay phụ âm đầu

Thêm thanh vào tiếng

Vần /oeo/ kết hợp với những thanh nào?

Bài hôm nay các em học những vần gì?

Vần /oao/, /oeo/ thuộc kiểu vần gì?

/ao/

Chưa tròn môi

Ta thêm âm đệm o trước ao/oao/ phát âm theo 4 mức độ/oao/ - /o/ - /ao/- /oao/

Vần /oao/ gồm có âm đệm /o/ âm chính /a/,

âm cuối /o/

Âm đệm, âm chính, âm cuối

Thực hiệnĐọc /oao/

/oao/ - /o/ - /ao/- /oao/

- Thay theo tổ

Thay theo thứ tự các thanh

6 thanh/eo/

Chưa tròn môi

Ta thêm âm đệm o trước ao/oeo/ phát âm theo 4 mức độ/oeo/ - /o/ - /eo/- /oeo/

Vần /oeo/ gồm có âm đệm /o/ âm chính /e/,

âm cuối /o/

Âm đệm, âm chính, âm cuối

Thực hiệnĐọc /oeo/

/oeo/ - /o/ - /eo/- /oeo/

Trang 4

CN, Nhóm, ĐT

Việc 4: Viết chính tả

Đọc cho H nghe bài viết C ô dạy em thế

4a Viết bảng con: nét bút, nghiêng

/oao/, /oeo/

Vần có âm đệm âm chính và âm cuối

Tiết 5

H ĐTT Đọc truyện

Quan sát, phân biệt và nói tên các bộ phận bên ngoài của con mèo

Nói về một số đặc điểm của con mèo (lông, móng vuốt, ria, mắt, đuôi).Nêu ích lợi của việc nuôi mèo

HS có ý thức chăm sóc mèo (nếu nhà em nuôi mèo)

II Đồ dùng dạy học

Trang 5

-Tranh minh hoạ bài 26 + SGK.

III Các hoạt động dạy học

2 Bài cũ Tiết trước các em học bài gì?

Cá có những bộ phận chính nào ? Nuôi gà để làm gì ?

Con gàĐầu, mình, 2 chân, 2 cánh

Lông gà để làm áo.Lông gà để làm chổi.Trứng và thịt gà để ăn.Phân gà để nuôi cá, bón cây

ngoài của con mèo

Giới thiệu bài : Con mèo

GV đính tranh và hỏi :Đây là con gì ?

Nhà bạn nào có nuôi Mèo ?Nói với cả lớp nghe về con Mèo của nhàem

- Cho HS làm việc cá nhân :-Y/c HS quan sát con Mèo trong tranh vẽ

Lông mèo màu gì ? Khi vuốt ve bộ lôngmèo em cảm thấy thế nào ?

Chỉ và nói tên các bộ phận bên ngoài củacon mèo ?

Trên đầu con mèo còn có gì ?

GV : mắt mèo to, tròn và sáng giúp mèonhìn thấy mọi vật trong đêm tối Mèo cómũi và tai rất thính

Con mèo di chuyển như thế nào ?

GV : Chân mèo có móng, móng của mèođược bảo vệ bởi lớp da dày và mềm Cácmóng sắc nhọn của mèo có thể duỗi ra hay

co vào Khi mèo bắt chuột thì các móngduỗi ra, còn khi đi thì nó thu gọn lại Điều

đó giúp cho bước chân của mèo không gâytiếng động và móng của nó cũng không bịmòn đi

- GV theo dõi sửa sai cho những HS chưabiết

- GV cùng lớp nhận xét tuyên dương

Kết luận : Toàn thân Mèo được bao phủ 1

Kể con mèo nhà mình

HS quan sát Mèo trong tranh

Vàng, trắng, đen, xám, tam thể

Mềm, mịn như nhung.-1 HS lên bảng chỉ (Đầu, mình, đuôi và 4 chân)

Mèo di chuyển bằng 4chân, bước đi nhẹ nhàng, leo trèo giỏi

Trang 6

lớp lông mềm.

- Mèo có đầu, mình, đuôi và 4 chân, mắtmèo to, tròn và sáng giúp mèo nhìn thấymọi vật trong đêm tối Mèo có mũi và tairất thính Mèo đi bằng 4 chân, bước đi nhẹnhàng, leo trèo giỏi

Kết luận : Nuôi Mèo để bắt chuột, làm

cảnh Luôn luôn chăm sóc mèo, cho mèo

ăn hằng ngày, khi mèo cắn phải tiêm phòng dại

HS làm việc theo nhóm đôi

Cơm, cá và các thức

ăn khác

Chăm sóc mèo cẩn thận, cho ăn đầy đủ

HS nêu

4 Củng cố - dặn dò

Vừa rồi các em học bài gì ?Cho HS chơi trò chơi : “Ai nhanh, aiđúng”

I Mục tiêu

Củng cố cho học sinh nhận biết vần /oao, oeo/ có âm đệm, âm chính và âm cuối Nắm chắc vần / oao, oeo/ có âm đệm, âm chính và âm cuối và vận dụng đọc được

bài và viết chính tả

II Các hoạt động dạy học

Việc 1: a Ghi bảng: V, oao, oeo, ngoao,

ngoẹo đầu, quả quéo, quăn queo

Việc 2: Viết vở luyện viết

đọc (cá nhân, tổ, lớp đồng thanh)

quả quéo, quăn queo

Trang 7

Hướng dẫn H viết bài cỡ chữ nhỏ

V, oao, oeo, ngoao, ngoẹo đầu

- Nhận xét bài viết, đánh giá

Củng cố, dặn dò - Nhận xét giờ, dặn dò

Tiết 8

TOÁN LUYỆN TẬP

Vở bài tập trắc nghiệm và tự luận Toán 1 Tập 2

III Các hoạt động dạy học chủ yếu

Ba mươi hai que tính – 32

Hai mươi lăm que tính - 25

Ba mươi tư que tính - 34

Bốn mươi sáu que tính - 46

a: 25

b, 21 - 48

Trang 8

a, Hai mươi ba: 23 Bốn mươi mốt: 41

Bốn mươi lăm: 45 Ba mươi tám: 38

Ba mươi tư : 34 Hai mươi chín: 29

b, 24 : Hai mươi tư 31: Ba mươi mốt

35 : ba mươi lăm 33: Ba mươi ba

46 : Bốn mươi sáu 48: Bốn mươi tám

3 Củng cố - Dặn dò

- NX giờ học

Thứ ba ngày 7 tháng 3 năm 2017 Tiết 1 + 2

TIẾNG VIỆT Tiết 3 + 4: VẦN /UAU/ , /UÊU/, / UYU/

Mở đầu:

Có những vần ít gặp nhưng ta phải biết

Việc 1: Học vần /uau/, /uêu/, / uyu/

1a Làm tròn môi vần /uau/

Vần/ uau/ gồm có những âm nào?

Vậy vần /uau/ thuộc kiểu vần gì?

1c Đưa vần /uau/ vào mô hình

Chỉ tay vào mô hình đọc trơn

Đọc phâm tích

1d Tìm tiếng có vần /uau/

Thay phụ âm đầu

Thêm thanh vào tiếng

Vần /uau/ kết hợp với những thanh nào?

Vần/ uêu/ gồm có những âm nào?

Vậy vần /uêu/ thuộc kiểu vần gì?

1c Đưa vần /uêu/ vào mô hình

H thực hiện/au/

Chưa tròn môi

Ta thêm âm đệm u trước au/uau/ phát âm theo 4 mức độ/uau/ - /u/ - /au/- /uau/

Vần /uau/ gồm có âm đệm /u/ âm chính /a/,

âm cuối /u/

Âm đệm, âm chính, âm cuối

Thực hiệnĐọc /uau/

/uau/ - /u/ - /au/- /uau/

- Thay theo tổ

Thay theo thứ tự các thanh

6 thanh/êu/

Chưa tròn môi

Ta thêm âm đệm u trước êu/uêu/ phát âm theo 4 mức độ/uêu/ - /u/ - /êu/- /uêu/

Vần /uêu/ gồm có âm đệm /u/ âm chính /ê/,

âm cuối /u/

Âm đệm, âm chính, âm cuối

Thực hiệnĐọc /uêu/

Trang 9

Chỉ tay vào mô hình đọc trơn

Đọc phâm tích

1d Tìm tiếng có vần /uêu/

Thay phụ âm đầu

Thêm thanh vào tiếng

Vần /uêu/ kết hợp với những thanh nào?

* Vần /uyu/ dạy tương tự /uau, uêu/

Bài hôm nay các em học những vần gì?

Vần /uau/, /uêu/, / uyu/ thuộc kiểu vần gì?

/uêu/ - /u/ - /êu/- /uêu/

- Thay theo tổ

Thay theo thứ tự các thanh

6 thanh

/uau/, /uêu/, / uyu/

Vần có âm đệm, âm chính và âm cuối

Việc 2: Viết

2a Viết bảng con HD viết chữ X viết hoa

Uau, ueeu, uyu

Quàu, quều, khuỵu

Nhắc tư thế ngồi viết

CN, Nhóm, ĐT

miếng phô mai

Trang 10

Con Cỏo nịnh con quạ như thế nào?

Khi Quạ hỏ miệng điều gỡ đó xảy ra?

xin chào chị Quạ cỏc loài chim rơi miếng phụ mai

Việc 4: Viết chớnh tả

Đọc cho H nghe bài viết Cỏo và Quạ "

Trụng thấy cỏc loài chim!"

4a Viết bảng con: ngậm miệng, chiờm

Bài hụm nay cỏc em học vần gỡ?

Vần /uau/, /uờu/, /uyu/ là kiểu vần gỡ?

Đọc, viết, đọc lại

đọc , viết, đọc lạiSoỏt bài

/uau/, /uờu/, /uyu/

Vần cú õm đệm õm chớnh và õm cuối

Tiết 3

ÂM NHẠC GVBM DẠY Tiết 4

TOÁN Tiết 102 : Các số có hai chữ số (138)

- 6 bó, mỗi bó 1 chục que tính và 10 que tính rời

III CáC HOạT ĐộNG DạY - HọC chủ yếu:

nội dung Hoaùt ủoọng cuỷa giaựo vieõn Hoaùt ủoọng cuỷa H

2 Kiểm tra: Viết số: Năm mơi, bốn mơi lăm, hai mơi

tám, ba mơi sáu, ba mơi, hai mơi lăm Hs viết 50,45,28,36,30,25

3 Bài mới: Giới thiệu bài:

Giới thiệu các số từ 50 đến 70

* 50 -> 60

- Cho hs lấy 5 thẻ, mỗi thẻ 1 chục que tính , giới thiệu 5 chục que tính Lấy thêm 4 que tính rời , giới thiệu số 54

- Hớng dẫn tơng tự nh trên để hs đọc các số

từ 51 đến 60

Giới thiệu tơng tự từ số 61 đến 70.

Hs đọc : 54 ( năm mơi bốn ) hoặc ( năm mơi t )

51, 52 53 …60

- Hs đọc các số: 61,

62 ,63 ,64 …70 4.Thực hành: (

trang 139)

Bài 1: Viết số: Năm mơi: Năm mơi sáu:

Năm mơi mốt: Năm mơibảy:

Năm mơi hai: Năm mơitám:

Năm mơi ba: Nămmơichín:

Năm mơi t:

Năm mơilăm:

Đọc yêu cầu bài

Hs làm bài, chữa bài

50 51, 52, 53, 54,

55, 56, 57, 58, 59

Trang 11

Bµi 2: ViÕt sè: S¸u m¬i: S¸u m¬i s¸u:

S¸u m¬i mèt: S¸u m¬i b¶y:

S¸u m¬i hai: S¸u m¬i t¸m:

S¸u m¬i ba: S¸u m¬i chÝn:

S¸u m¬i t: B¶y m¬i:

S¸u m¬i l¨m:

§äc yªu cÇu bµi

Hs lµm bµi, ch÷a bµi

54 gåm 5 vµ 4

Hs nªu yªu cÇu cña bµi, lµm bµi

4 Cñng cè -

dÆn dß 2, 3 hs nh¾c l¹i bµi häc.- NhËn xÐt giê häc

- ChuÈn bÞ bµi giê sau

Tiết 5

ĐẠO ĐỨC CHÀO HỎI VÀ TẠM BIỆT ( tiết 1)

I Mục tiêu

1 HS hiểu:

Cần phải chào hỏi khi gặp gỡ, tạm biệt khi chia tay

Cách chào hỏi, tạm biệt

Ý nghĩa của lời chào hỏi, tạm biệt

Quyền được tôn trọng, không bị phân biệt đối xử của trẻ em

2 HS có thái độ:

Tôn trọng, lễ độ với mọi người

Quý trọng những bạn biết chào hỏi, tạm biệt đúng

Điều 2 trong Công ước quốc tế về quyền trẻ em

Đồ dùng để hóa trang đơn giản khi chơi sắm vai

Bài hát “ Con chim vành khuyên” (Nhạc và lời : Hoàng Vân)

III Các hoạt động dạy học chủ yếu

Bài trước các em học bài gì?

Khi nào cần nói lời cảm ơn?

Cảm ơn và xin lỗi

S

§

§ S

Trang 12

Khi nào cần nói lời xin lỗi?

8’

3 Bài mới

Giới thiệu bài:

Hoạt động 1: Chơi trò chơi “Vòng tròn

chào hỏi” (Bài tập 4)

Cách tiến hành:

Người điều khiển trò chơi đúng ở tâmhai vòng tròn và nêu các tình huống đểhọc sinh đóng vai chào hỏi Ví dụ:

+ Hai người bạn gặp nhau

+HS gặp thầy giáo, cô giáo ở ngoàiđường

+Em đến nhà bạn chơi gặp bố mẹ bạn+Hai người bạn gặp nhau ở nhà hát khigiờ biểu diễn đã bắt đầu

Sau khi HS thực hiện đóng vai chào hỏitrong mỗi tình huống xong, người điều

khiển hô: “đổi chỗ!” (khi đó, vòng tròn

trong đứng im, còn tất cả những người

ở vòng tròn ngoài bước sang bên phảimột bước, làm thành những đôi mới,học sinh lại đóng vai chào hỏi trongtình huống mới… Cứ như thế trò chơitiếp tục

HS đứng thành hai vòng trònđồng tâm có số người bằngnhau, quay mặt vào nhau làmthành từng đôi một

14’ Hoạt động 2: Thảo luận lớp

Học sinh thảo luận theo các câu hỏi:

+Cách chào hỏi trong mỗi tình huốnggiống hay khác nhau? Khác nhau nhưthế nào?

Em cảm thấy như thế nào khi:

Được người khác chào hỏi?

Em chào họ và được đáp lại?

Em gặp một người bạn, em chàonhưng bạn cố tình không đáp lại?

Trang 13

Tiết 6

TIẾNG VIỆT Luyện vần /uau, uu, uyu/

X, uau, uêu, uyu, khuỷu tay, quàu

quạu, quều quào

- / uau, uêu, uyu / là kiểu vần gì?

Việc 2: Viết vở ô li

Hướng dẫn H viết bài cỡ chữ nhỏ

X, uau, uêu, uyu, khuỷu tay, quàu

quạu, quều quào

Nhận xét bài viết, đánh giá

Củng cố, dặn dò

- Nhận xét giờ, dặn dò

đọc (cá nhân, tổ, lớp đồng thanh)Vần có âm đêm, âm chính và âm cuối

1 Điền vào chỗ chấm uôn hay uông

C dây, b ` chuối, vui b ` , r rau

2 Tìm 5 tiếng có vần

an

quàu quạu, quều quào

- Nhận xét bài viết, đánh giá

Tiết 7

MỸ THUẬT

Trang 14

GVBM DẠY

Thứ tư ngày 8 tháng 3 năm 2017 Tiết 1 + 2

TIẾNG VIỆT Tiết 5 + 6 : LUYỆN TẬP

Mẫu 2: Vần cób âm đệm âm chính

Mẫu 3: Vần có âm chính và âm cuối

Mẫu 4: Vần có đủ âm đệm âm chính và

âm cuối

Mẫu 5: Nguyên âm đôi

A, e, ê, i, o, ô, ơ, u, ư, ia, ua, ưa

H đọc lại + nhóm, lớp

Oa, oe, uê, uy, ươ, uya

n/t: an/at, ăn/ăt, ân/ ât m/p: am/ ap, ăm/ăp, âm/âp, ng/c: ang/ac, âng/âc, ăng/ăc nh/ch: anh/ach, ênh/êch i/y: ai, ay/ây

o/u: ao, au, âu

oan/oat, oang/oac, oanh/ oach, oai, oay/uây

iên/yêt, uôn/uôt, ươn/ ươt

Việc 3: Đọc SGK

Chọn bài ở trang lẻ bất kì CN, ĐT

Đọc thầm Đọc

1 H đọcĐọc theo 4 mức độ

Các mẫu vần

a

Trang 15

Tiết 4

TIẾNG VIỆT Luyên viết: Cáo và quạ

Vở bài tập trắc nghiệm và tự luận Toán 1 Tập 2

III Các hoạt động dạy học chủ yếu

5 7

5 5

Sáu mươi hai Sáu mươi lăm

63 54

Trang 16

3 Củng cố - Dặn dò

- NX giờ học

Tiết 7

THỂ DỤC GVBM DẠY Thứ năm ngày 9 tháng 3 năm 2017 Tiết 1

THỂ DỤC GVBM DẠY

Tiết 2 + 3

TIẾNG VIỆT Tiết 7 + 8 : ÔN TẬP

Việc 3: Đọc SGK

Đọc thầm Đọc

1 H đọcĐọc theo 4 mức độ

9

5 8

6

Sáu mươi mốt

6 2

6 1

ô m

Trang 17

Đọc H soỏt bài

- Chấm bài Nhận xột

Bài hụm nay cỏc em học những gỡ?

Soỏt bàiVần ụm, ụp, ơm, ơp

Tiết 4

TOÁN Tiết 103 : CAÙC SOÁ COÙ HAI CHệế SOÁ (140)

- Boọ ủoà duứng hoùc toaựn

III Hoaùt ủoọng daùy vaứ hoùc :

H 1- ổn định:

2- Kiểm tra: - HS đọc và viết số từ 51 đến 69 - Hs thực hiện

3- Bài mới: Giới thiệu bài:

Giới thiệu các số từ 70 đến 80.

- Cho hs lấy 7 thẻ, mỗi thẻ 1 chục que tính , giới thiệu 7 chục que tính Lấy thêm 2 que tính rời , giới thiệu số 72

- Hớng dẫn tơng tự nh trên để hs đọc các số từ

80 đến 90

Hs đọc : 72 ( Bảy mơi)

4- Thực hành: ( 140,

141)

Bài 1: Viết số: Bảy mơi: Bảy mơi sáu:Bảy mơi mốt: Bảy mơi bảy:

Bảy mơi hai: Bảy mơi támBảy mơi ba: Bảy mơi chínBảy mơi t: Tám mơi:

Trang 18

Bài 3: Viết số( theo

mẫu) a, Số 76 gồm 7 chục và 6 đơn vịb, Số 95 gồm 9 chục và 5 đơn vị

Vở bài tập trắc nghiệm Toỏn 1 tập 2

II Cỏc hoạt động dạy học:

1 Đọc

Trang 19

H viết vở ô li

Cái cò là cái cò quăm,

Chưa đi đến chợ đã lăn ăn quà.

Thứ sáu ngày 10 tháng 3 năm 2017 Tiết 1 + 2

TIẾNG VIỆT Tiết 9 + 10: ÔN TẬP

Việc 3: Đọc SGK

Đọc thầm Đọc

1 H đọcĐọc theo 4 mức độ

iê m

Trang 20

Vần iờm, iờp, ươm, ươp

Tiết 3

ÂM NHẠC GVBM DẠY

Tiết 4

TOÁN Bài 104: SO SÁNH CÁC SỐ Cể HAI CHỮ SỐ ( 142)

I Muùc tieõu :

Kieỏn thửực:

- Hoùc sinh bửụực ủaàu so saựnh ủửụùc caực soỏ coự hai chửừ soỏ

- Nhaọn ra soỏ lụựn nhaỏt, soỏ beự nhaỏt trong 1 nhoựm caực soỏ

- Boọ ủoà duứng hoùc toaựn

III Hoaùt ủoọng daùy vaứ hoùc :

nội dung Hoaùt ủoọng cuỷa giaựo vieõn Hoaùt ủoọng cuỷa H 1- ổn định:

2- Kiểm tra: HS đọc và viết số từ 80 đến 89 và từ số

65 có 6 chục và 5 đơn

Trang 21

- Hớng dẫn hs tự đặt dấu <, > vào chỗ chấm: chẳng hạn: 42 44, 76 77, 76 71.

c- Giới thiệu 63 >58

GV giới thiệu tơng tự nh trên

vị

62 và 65 có cùng 6 chục, mà 2 < 5 nên 62< 65

Hs nêu yêu cầu của bài, làm bài

Bài 2: Khoanh vào

số lớn nhất a- 72, 68, 80

b- 91, 87, 69 c- 97, 94, 92 d- 45, 40, 38

Hs nêu yêu cầu của bài, làm bài

Bài 3: Khoanh vào

số bé nhất a- 38, 48, 18 b- 76, 78, 75

c- 60, 79, 61 d- 79, 60, 81.

Hs nêu yêu cầu của bài, làm bài

Vở bài tập trắc nghiệm Toỏn 1 tập 2

III.Cỏc hoạt động dạy học

1 Khởi động

Trang 22

I Mục tiêu:

- HS nhận ra những khuyết điểm của mình để sửa chữa

- Phát huy những ưu điểm đã đạt được

- Triển khai kế hoạch tuần 27

II Các hoạt động dạy, học:

1 Tổ trưởng các tổ nhận xét tình hình hoạt động của các bạn trong tuần

- Nền nếp : ra vào lớp đúng giờ , xếp hàng đầu giờ và cuối buổi

- Học tập : Có ý thức học tương đối tốt, chuẩn bị bài đầy đủ, hăng hái phát biểu xây dựng bài

- Vệ sinh lớp học sạch sẽ

- Thể dục: Tham gia đều

4 7

4 8

4

Trang 23

- ý thức học tập chưa tốt:

- Bạn viết chữ xấu, sai nhiều lỗi chính tả………

- Một số bạn hay nói chuyện riêng trong giờ học………

- Giờ ngủ:

III Tổng kết:

+ Tuyên dương : HS (ngoan chăm học)

+ Nhắc nhở : HSchưa chú ý trong giờ học

- Giúp HS nhận ra những ưu điểm cần phát huy và những tồn tại cần khắc phục

IV Phương hướng tuần tới

- Tiếp tục duy trì tốt mọi nề nếp Ôn tập để kiểm tra giữa học kì II đạt kết quả tốt

- Tích cực tham gia đầy đủ các hoạt động của trường, hái nhiều bông hoa tặng các cô ngàyngày 8/ 3 và 26/3

- Chăm sóc bồn hoa măng non

SINH HOẠT SAO Múa hát tập thể

Ngày đăng: 10/03/2021, 14:48

w