1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

GIÁO ÁN CỦ ĐỀ BẢN THÂN TUẦN 1

22 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 22
Dung lượng 38,07 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Cho trẻ chơi hoạt động theo ý thích ở các góc - Nhắc nhở trẻ lấy đúng đồ dùng cá nhân của mình, biết chào cô, bố mẹ và bạn bè trước khi ra về.. - Trao đổi với phụ huynh về tình hình họ[r]

Trang 1

Hoạt động của trẻ

- Hứng thú chơi tròchơi, không tranh

đồ chơi của bạn

- Biết tên mình vàbạn

- Trẻ bết sự vắngmặt, có mặt của bạn

- Biết giới thiệu về bản thân

- Phòng học sạch

sẽ thoáng mát

- Đồ dùng

đồ chơi ở các góc

- Sổ theo dõi trẻ

- Hệ thốngcâu hỏi, tranh ảnh liên quan

- Cô đón trẻtận tay phụhuynh vớithái độ âncần, niềm

nở với trẻ,nhắc trẻkhoanh taychào cô,chào bạnrồi vào lớp

- Cho trẻchơi theo ýthích

- Gọi têntrẻ theo thứ

tự ghi trongsổ

- Đề ra cáctiêu chuẩn

bé ngoantrong ngày

- Hát bài

“Sinh nhậthồng”

- Cho trẻquan sáttranh: Tròchuyện

- Trẻ chào

cô, chào bố,mẹ

- Cất đồ dùng cá nhân đúng nơi quy định

- Chơi tự

do theo ý thích

- Dạ cô

- Nêu ra tiêu chuẩn BN

- Trẻ hát cùng cô

- Trẻ trò chuyện cùng cô

- Trẻ trả lời

- Trẻ trả lời

- Trẻ giới thiệu về mình

Trang 2

cơ bắp thể lực cho trẻ.

đến chủ đề

- Sân tập, loa máy, đĩa nhạc

+ Các conđang quansát bứctranh gì?

+ Trongtranh có ai?

+ Các bạnđang làmgì?

- Cô mời 1

số bạn lên giới thiệu

về bản thânmình

(họ tên, ngày tháng năm sinh,

sở thích…)

- Cô củng

cố, giáo dục trẻ

* TD sáng:

- Cho trẻ ra sân tập thể dục sáng kết hợp bài

“Sinh nhật hồng”

a Khởi động:

Xoay cổ tay, bả vai,

eo, gối

b Trọng động:

- Hô hấp:

Hít vào thở

ra kết hợp với sử dụng

đồ vật

- Tay vai:

Co và duỗitay, vỗ 2tay vào

- Trẻ lắng nghe

- Ra sân thểdục

- Khởi động theo hướng dẫn của cô

- Tập các động tác theo nhạc

- Đi nhẹ nhàng

Trang 3

- Chân:

Ngồi xổm,đứng lên

- Bụng:

Quay sangtrái, sangphải

- Bật: Bậttách khépchân

c Hồi tĩnh:

- Thả lỏng, điều hòa

-Trẻ biết phôi hợp cùng nhau để xây dựng nhà, xếp đường về nhà, ghép hình bạn trai bạn gái

- Phát triển trí tưởngtượng sáng tạo

- Trẻ biết cách phân nhóm, đếm

- Bộ đồ chơi nấu

ăn, búp bê

đồ dùng gia đình

- Các khối

gỗ, gạch, thảm cỏ, hàng rào, cây hoa lá,sỏi, hột hạt

- Bộ đồ lắpghép

1.Ổn định

tổ chức:

- Hát vận

động bài “ Tay thơm, tay ngoan

- Trò chuyện với trẻ về chủ đề

- Hỏi trẻ:

Lớp mình gồm có những góc chơi nào?

- Cô giới thiệu góc chơi: góc xây dựng, sách, phân vai, nghệ thuật, âm nhạc

- Hôm nay con chơi ở góc nào?

- Cho trẻnhận gócchơi

2 Nội dung:

-Trò chuyện

- Kể những góc chơi-Quan sát

- Trả lời theo ý của trẻ

- Nhận góc chơi

-Thỏa thuận vai chơi với nhau

- Chú ý lắng nghe

Trang 4

để vẽ, nặn, cắt dán

- Biết tạo ra sản phẩm và giữ gì

- Sáp mầu,giấy A4

- Đất nặn, giấy màu, kéo, keo dán

2.1 Thỏa thuận phân vai

chơi

- Cho trẻ thoả thuận vai chơi ở các góc

- Nếu trẻ chưa thỏa thuận được vai chơi thì

cô sẽ gợi

mở bằng các câu hỏi:

Con thích chơi ở góc chơi nào?

Con sẽ rủ bạn nào vàochơi cùng với con? Aithích chơi ởgóc xây dựng (góc phân vai, góc nghệ thuật )

- Cô hướng dẫn trẻ gợi

mở, hướng trẻ chơi ở các góc, bổ xung sắp xếp đồ dùng đồ chơi cho trẻ

2.2 Cho trẻ chơi.

- Cô dặn dòtrẻ trong khi chơi các con phải đoàn kết không tranh giành

- Trẻ chơi ởgóc

Trang 5

đồ chơi củabạn, chơi xong các con phải cất

đồ dùng, đồchơi đúng nơi quy định

- Bao quát trẻ chơi nắm bắt khả năng chơi của trẻ

- Góc nào còn lúng túng Cô chơi cùng trẻ, giúp trẻ

+ Thao tác

sử dụng đồ dùng đồ chơi, thể hiện vai chơi, giải quyết mâu thuẫn khi chơi

- Giúp trẻliên kết cácgóc chơi,vai chơi

3 Kết thúc:

- Cô nhậnxét, tuyêndương cácgóc chơi,Phối hợpnhắc trẻ thudọn đồ chơitrong cácgóc Dọn

đồ chơi saukhi chơi

Trang 6

- Trẻ được tiếp xúc với thiên nhiên.

- Trẻ biết tên được 1

số loại rau

- Rèn kĩ năng vận động và phát triển vận động cho trẻ

- Trẻ hứng thú, tham gia vào các tròchơi

- Trẻ chơi đúng luật

và hứng thú khi chơi

- Trẻ biết kết hợp các nét cong tròn, xiên, thẳng để tạo thành tác phẩm mà trẻ thích

- Trẻ biết chơi đoàn kết và

- Mũ, dép, khu vực trường họcđược dọn dẹp, vệ sinh sạch

sẽ, an toàn cho trẻ

- Hệ thốngcác câu hỏi

- Phấn màu, sắc xô

- Túi đựngrác, gang tay

1.Ổn định

tổ chức.

- Cô kiểm tra sức khỏe của trẻ, chỉnh đốn trang phục cho trẻ gọn gàng

- Cho trẻ ra sân lối đuôinhau vừa đivừa hát bài

“Đi chơi”

2 Tiến hành:

2.1 Hoạt động có chủ đích.

* Dạo

quanh sân trường, quan sát bầu trời

- Cô cho trẻquan sát bầu trời, cô hỏi trẻ:

+ Các con thấy hôm nay thời tiếtnhư thế nào?

+ Trên bầu trời có những gì nhỉ?

+ Các con hãy quan sát thật kỹ xem trên bầu trời cònnhững gì nào?

- Cô củng

- Chỉnh lại trang phục

- Lối đuôi nhau ra sân vừa đi vừa hát

- Trẻ đi tham quan

và trò chuyện cùng cô

- Trẻ quan sát trả lời

- Ông mặt trời, đám mây

- Trẻ chú ý lắng nghe

- Trẻ quan sát đàm thoại cùng cô

- Trẻ lắng nghe

-Nghe cô hướng dẫn.-Chơi trò chơi

-Nghe cô

Trang 7

- Đồ chơi ngoài trời sạch sẽ, antoàn

cố sau mỗi câu trả lời của trẻ, giáo dục trẻ

* Quan sát

và trò chuyện về vườn rau

- Cho trẻ quan sát, đàm thoại cùng trẻ

- Cô củng

cố sau mỗi câu trả lời của trẻ, giáo dục trẻ

2.2 Trò chơi vận động.

- Chơi trò chơi vận động

- Hướng dẫn cách chơi - luật chơi

- Cho trẻ chơi theo nhóm

- QS động viên trẻ chơi

- Nhận xét trẻ chơi

2.3 Chơi

tự do.

- Tổ chức cho trẻ nhặt

lă quanh sân trường

- Cho trẻ chơi theo ý

nhận xét

-Trẻ nhặt lárụng -Thoải mái chơi các tròchơi tự do.-Trẻ lắng nghe

Trang 8

- Bao quát khuyến khích trẻ chơi

- Nhận xét trẻ chơi

3 Kết thúc:

- Củng cố- Giáo dục

- Nhận xét giờ chơi

- Đảm bảo xuất ăn cho trẻ

- Trẻ biết thức ăn cónhiều chất dinh dưỡng, giúp cơ thể khoẻ mạnh

- Trẻ ăn ngon miệng, ăn hết xuất

- Trẻ có thói quen

vệ sinh sau khi ăn:

Lau miệng, uống nước, đi vệ sinh cá nhân

- Khăn mặt, xà phòng

- Khăn lau tay

- Cơm và thức ăn

- Khăn mặt, nước uống

- Cô cho trẻhát bài

"Giờ ăn", hỏi trẻ : + Bây giờ đến giờ gì?

Trước khi

ăn phải làmgì?

+ Vì sao phải rửa tay, rửa mặt?

- Cô cho trẻnhắc lại thao tác rửatay, rửa mặt(nếu trẻ nhớ) Cô hướng dẫn trẻ thao tác rửa tay, rửamặt mới thực hiện trên không cùng cô

- Cô cho trẻxếp hàng đirửa tay, rửamặt vào bàn ăn Cô

- Trẻ hát cùng cô

- Giờ ăn Rửa tay, rửa mặt

- Vì tay bẩn…

- Trẻ nhắc lại

- Trẻ quan sát và thực hiện cùng cô

- Trẻ thực hiện rửa tay, rửa mặt

Trang 9

bao quát trẻthực hiện.

- Cô chuẩn

bị đồ ăn, bắt thìa…

- Cô chia cơm và thức ăn vàobát cho trẻ

- Cô giới thiệu tên món ăn trong ngày

và giá trị dinh dưỡngcủa thức ăntrong ngày

- Cô nhắc trẻ mời cô

và các bạn

Cho trẻ ăn

- Trẻ ăn, côđộng viên trẻ ăn hết xuất, ăn văn minh lịch sự (không nói chuyện riêng, không làm rơi thức ăn,khi ho hay hắt hơi quay ra ngoài, thức

ăn rơi nhặt cho vào đĩa )

- Phản, chiếu, gối

- Cô kê phản, rải chiếu, cho trẻ đi vệ sinh vào chỗ ngủ.Giảm

- Trẻ đi vệ sinh

- Trẻ đọc thơ "Giờ đi ngủ"

Trang 10

- Trẻ có thói quen gọn gàng, tỉnh giấc, tinh thần thoải mái sau khi ngủ.

- Trẻ biết cách xếp gọn gàng gối….vào tủ

- Phòng ngủ yên tĩnh

bớt ánh sáng trong phòng ngủ

- Cho trẻ đọc bài thơ

"Giờ đi ngủ"

- Trẻ ngủ

Cô bao quát, chỉnh

tư thế ngủ chưa đúng cho trẻ, không gây tiếng động làm trẻ giật mình

- Trẻ nhớ và ôn lại bài học buổi sáng

rèn kỹ năng ghi nhớ

- Củng cố lại kiến thức đã học buổi sáng

- Trẻ chơi vui vẻ

- Trẻ biểu diễn bài hát có trong chủ đề

- Bát, thìa, quà chiều

- Đồ dùng,dụng cụ hoạt động của cô và trẻ

- Đồ chơi các góc

- Tổ chức cho trẻ vận động,ăn quà chiều

- Động viêntrẻ ăn ngon miệng

- Dẫn dắt cho trẻ nhớ lại hoạt động buổi sáng

- Cô cho trẻ

ôn lại hoạt động buổi sáng Cô chú ý hướng dẫn động viên trẻ học

- Rèn những trẻ còn yếu

- Vận động,

ăn quà chiều

- Trẻ nhắc lại hoạt động buổi sáng

- Trẻ ôn lại hoạt động buổi sáng

- Trẻ nhận xét

Trang 11

buổi sáng chưa nắm vững được bài học.

- Cho trẻ chơi hoạt động theo ýthích ở các góc

- Nhắc nhở trẻ lấy đúng

đồ dùng cá nhân của mình, biết chào cô, bố

mẹ và bạn

bè trước khi ra về

- Trao đổi

với phụ huynh về tình hình học tập, sứckhoẻ của trẻ, về các hoạt động của trẻ

- Nghe cô

- Trẻ cắm

cờ vào đúng ống

cờ của mình

Tên hoạt động: Thể dục “Đập và bắt bóng tại chỗ”.

Hoạt động bổ trợ: Bài hát “Tay thơm tay ngoan ”

Trang 12

II Chuẩn bị

1 Đồ dùng của giáo viên và trẻ:

- Sân tập sạch sẽ, băng đĩa nhạc bài hát

- Cô kiểm tra sức khoẻ của trẻ

2 Giới thiệu bài:

- Vậy chúng mình có biết cơ thể lớn lên và khỏe

Cho trẻ đi các kiểu chân theo hiệu lệnh của cô Đi

thường, đi bằng gót chân, đi kiễng gót, chạy

chậm, chạy nhanh Sau đó đi về hàng chuyển đội

hình thành hàng ngang

3.2.Hoạt động 2: Trọng động.

a Bài tập phát triển chung

- Tay vai: Co và duỗi tay, vỗ 2 tay vào nhau

- Chân: Ngồi xổm, đứng lên

- Bụng: Quay sang trái, sang phải

- Bật: Bật tách khép chân

b Vận động cơ bản: Đập và bắt bóng tại chỗ

- Giới thiệu vận động: “Đập và bắt bóng tại chỗ”

- Cho trẻ đứng thành hai hàng ngang đối diện,

cách nhau khoảng 3m

- Cô làm mẫu lần 1

- Cô làm mẫu lần 2: Phân tích động tác

+ Cầm bóng bằng 2 tay, đập bóng xuống sàn,

phía trớc mũi bàn chân và bắt bóng khi bóng nẩy

- Trẻ chú ý nghe

- Trẻ đứng thành 2 hàng ngang đối diện nhau

- Trẻ quan sát cô

- Trẻ lắng nghe – quan sát

Trang 13

- Cô làm mẫu lần 3: chậm

- Mời 2 trẻ làm thử

- Cho trẻ thực hiện 2 lần Quan sát sửa sai cho trẻ

- Khuyến khích động viên trẻ thực hiện

- Củng cố: Cô và các con vừa tập bài tập vận

động gì?

c Trò chơi: Đôi bạn

- Cô phổ biến cách chơi và luật chơi:

+ Cách chơi: Khi nghe tiếng nhạc cất lên, trẻ

chạy quanh sân, tay vẫy cao lá cờ trên đầu Khi

có hiệu lệnh: “Tìm đúng bạn của mình nào”,

những trẻ có màu cờ giống nhau chạy lại nắm tay

nhau Sau mỗi làn chơi cho trẻ tự đổi cờ

+ Luật chơi: Trẻ tìm sai sẽ phải nhảy lò cò

- Cô tổ chức cho trẻ chơi 2-3 lượt tùy vào hứng

thú

- Cô quan sát nhắc nhở, động viên trẻ chơi

3.3 Hoạt động 3: Hồi tĩnh.

- Cho trẻ đi nhẹ nhàng 1-2 vòng quanh sân

4 Củng cố:

- Hôm nay các con được học gì?

- Giáo dục trẻ: Thể dục rất tốt cho sức khỏe vì

vậy các con phải chịu khó tập thể dục

* Đánh giá trẻ hàng ngày (Đánh giá những vấn đề nổi bật về: Trạng thái sức

khỏe; trạng thái cảm xúc, thái độ và hành vi của trẻ; Kiến thức, kỹ năng của trẻ):

- Trẻ biết tên bài thơ, hiểu nội dung bài thơ

- Đọc thuộc bài thơ, biết tên tác giả

Trang 14

2 Giới thiệu bài:

- Hôm nay cô và các con cùng nhau đọc thuộc bài

thơ “Rửa tay” nhé!

3 Nội dung:

3.1 Hoạt động 1: Đọc diễn cảm bài thơ

- Cô đọc lần 1: Cô đọc diễn cảm không tranh

- Cô hỏi trẻ tên bài thơ

- Lần 2: Cô đọc trích dẫn, chuyển tải nội dung

* Giảng nội dung: Bài thơ nói về bạn nhỏ biết

giữu gìn vệ sinh sạch sẽ

- Lần 3: Cô đọc diễn cảm + có tranh

3.2 Hoạt động 2: Đàm thọai và giảng giải

- Bài thơ nói về ai?

- Bạn nhỏ làm gì?

- Bạn rửa tay bằng gì?

- Sau khi rửa song thì bạn làm gì?

- Bạn lau tay bằng gì?

=> Giáo dục trẻ: Phải biết giữ gìn vệ sinh

- Bây giờ cả lớp cùng đọc lại bài thơ với cô nhé

3.3 Hoạt động 3: Dạy trẻ đọc thơ

+ Cô đọc trước trẻ đọc sau lần lượt cho đến hết

bài

+ Cô cho các tổ đọc nối tiếp từng khổ thơ

+ Cho nhóm bạn trai, bạn gái đọc

Trang 15

* Đánh giá trẻ hàng ngày (Đánh giá những vấn đề nổi bật về: Trạng thái sức

khỏe; trạng thái cảm xúc, thái độ và hành vi của trẻ; Kiến thức, kỹ năng của trẻ):

Thứ 4 ngày 06 tháng 10 năm 2021

Tên hoạt động: KPXH “Giới thiệu về bản thân”.

Hoạt động bổ trợ: Bài thơ “Lên bốn”

- Rèn kỹ năng quan sát, ghi nhớ có chủ định

- Rèn luyện khả năng tư duy, trí nhớ, sự chú ý

3 Thái độ:

- Biết yêu quý bạn bè, biết đoàn kết, giúp đỡ bạn bè

II Chuẩn bị

1 Đồ dùng của giáo viên và trẻ:

- Búp bê, Tranh bạn trai, bạn gái, sáp màu…

+ Bài thơ có tên là gì?

- Cho trẻ giới thiệu về bản thân

- Trẻ đọc cùng cô

- Bài thơ: Lên bốn

- Trẻ giới thiệu về mình

Trang 16

- Cô củng cố và giáo dục

2 Giới thiệu bài:

- Hôm nay bạn búp bê đến thăm lớp mình đấy!

Các con có vui không?

- Bạn búp bê chưa biết tên các con Nào chúng

mình hãy giới thiêu tên, tuổi, giới tính, ngày

sinh nhật và giới thiệu cả những người thân

trong gia đình cho bạn búp bê biết nhé!

3 Nội dung:

3.1.Hoạt động 1: Giới thiệu về bản thân

mình.

- Các con hãy giới thiệu về mình nhé!

- Cô cho 8-10 trẻ đứng lên tự giới thiệu về bản

thân mình:

+ Họ tên con là gì?

+ Con mấy tuổi rồi?

+ tính nam hay nữ?

+ Ngày sinh nhật của con là ngày bao nhiêu?

+ Ước mơ sau này của con thích làm gì? Vì sao?

+ Nhà con có những ai? Bố con tên gì?Mẹ con

tên gì?anh,chị con tên là gì? Cô động viên trẻ kể

3.2 Hoạt động 2: Phân biệt một số đặc điểm

“Tôi và bạn”.

- Cô thấy các con bạn nào cũng đẹp bạn nào

cũng xinh Mỗi bạn đều có những người bạn

thân của mình

- Cô gọi cho 3-4 trẻ:

+ Bạn thân của con là bạn nào?

+ Con và bạn đó có điểm gì giống nhau?

+ Con và bạn đó có điểm gì khác nhau? (về: đầu

tóc, mặt, quần áo, hình dáng, kích thước, giới

tính, sở thích )

3.3.Hoạt động 3: Trò chơi.

* Trò chơi 1: Tìm bạn thân”

- Cô giới thiệu tên trò chơi

- Cô phổ biến cách chơi: cứ 1 bạn gái tìm 1 bạn

nam để làm bạn thân Cho trẻ cầm tay nhau vừa

đi vừa hát bài “Cùng nhau múa vui”, khi có hiệu

lệnh “tìm bạn” trẻ phải tìm và cầm tay nhau

đứng cạnh nhau

- Cô tổ chức cho trẻ chơi

- Cô nhận xét sau mỗi lần chơi Củng cố, giáo

dục trẻ

* Trò chơi 2: “Tô màu tranh”

- Cô giới thiệu tên hoạt động

- Cô hướng dẫn cách chơi: mỗi trẻ một tranh có

- Trẻ lắng nghe

- Có ạ!

-Trẻ thực hiện

-Vâng ạ-Trẻ tự giới thiệu về mình

Trang 17

chủ đề về bản thân trong vòng 2 phút trẻ nào tô

màu và có bức tranh đẹp nhất trẻ đó thắng

- Cô cho trẻ thực hiện Cô động viên khích lệ trẻ

thực hiện

- Cuối cùng cho trẻ quan sát nhận xét sản phẩm

của bạn Cô nhận xét động viên trẻ

- Giới thiệu bề bản thân

- Trẻ lắng nghe

* Đánh giá trẻ hàng ngày (Đánh giá những vấn đề nổi bật về: Trạng thái sức

khỏe; trạng thái cảm xúc, thái độ và hành vi của trẻ; Kiến thức, kỹ năng của trẻ):

Thứ 5 ngày 07 tháng 10 năm 2021

Tên hoạt động: Toán “Dạy trẻ nhận biết tay phải tay, tay trái”.

Hoạt động bổ trợ: Hát: “Vui đến trường”.

I Mục đích – yêu cầu

1 Kiến thức:

- Trẻ có thể nhận biết, phân biệt tay phải tay trái của bản thân

- Trẻ nhận biết 1 số bộ phận trên cơ thể

- Thích được chơi trò chơi

2 Kỹ năng:

- Rèn kỹ năng phân biệt xác định tay phải tay trái cho bé

- Rèn kĩ năng chơi trò chơi cho trẻ

Trang 18

1.Ôn định tổ chức:

- Cô cho trẻ chơi trò chơi “Trời tối ,trời sáng”

- Cô giả làm tiếng gà gáy ò ó o…

- Khi thức dây chúng mình thường làm gì?

- Cô cùng trẻ hát bài nào chúng ta cùng tập thể

dục

- Muốn cho cơ thể của chúng ta luôn khỏe mạnh

chúng mình pải làm gì?

=> Giáo dục: Muốn cho cơ thể khỏe mạnh

chúng ta phải ăn đủ các chất dinh dưỡng,giữ vệ

sinh cơ thể và thường xuyên tập thể dục rèn

luyện sức khỏe nữa

2 Giới thiệu bài:

- Hôm nay cô và các con cùng nhau so sánh

kích thước của một số đồ dùng đồ chơi nhé!

3 Nội dung:

3.1 Hoạt động 1: Ôn luyện to hơn –nhỏ hơn

- Cô phổ biến cách chơi:

+ Cách chơi :Cô có rất nhiều các đồ dùng ,dụng

cụ ở xung quanh lớp học bạn nào giỏi lên giúp

cô phân loại 2 thứ đồ chơi sao cho 1 đồ dùng có

kích thước nhỏ 1 đồ dùng có kích thước lớn hơn

- Cô làm ví dụ cho trẻ quan sát

- Mời 1 vài trẻ lên thực hiện

3.2 Hoạt động 2: Dạy trẻ nhận biết tay

phải,tay trái qua hoạt động hàng ngày của

bé.

- Hàng ngày mỗi buổi sáng thức dậy chúng ta

tập thể dục cho cơ thể khỏe mạnh sau đó chúng

mình sẽ ăn sáng nữa

- Chúng mình cùng ăn cơm nào !

- Khi ăn cơm chúng mình cầm bát bằng tay nào?

- Cầm thìa bằng tay nào?

- Bây giờ đã ăn sáng xong chúng mình cùng đi

học nào Cô cho trẻ đứng dậy cùng hát bài “ Vui

đến trường”

- Khi bố mẹ lai chúng mình đi học thì đi phía

bên nào đường?

- Chúng mình hãy giơ tay phải lên nào

- Đến lớp các con được cô giáo dạy rất nhiều

điều như hát múa, tô màu,vẽ…

- Khi vẽ cô giáo dạy chúng mình cầm bút tay

nào?

- Tay nào giữ vở?

=>Cô thấy chúng mình học rất giỏi cô thưởng

cho chúng mình 1 trò chơi nhé đó là trò chơi”

- Trẻ chơi trò chơi

- Trẻ trả lời: Đánh răng, rửa mặt…

- Tập thể dục, ăn đủ chất dinhdưỡng

Ngày đăng: 06/11/2021, 08:04

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

+ Đây là hình bạn nào? - GIÁO ÁN CỦ ĐỀ BẢN THÂN TUẦN 1
y là hình bạn nào? (Trang 20)
- Để hình bạn trai (bạn gái) xinh hơn cô tô màu cho bạn trai (bạn gái) nhé! Các con nhớ tô màu  phải nhẹ nhàng không được chờm màu ra ngoài. - GIÁO ÁN CỦ ĐỀ BẢN THÂN TUẦN 1
h ình bạn trai (bạn gái) xinh hơn cô tô màu cho bạn trai (bạn gái) nhé! Các con nhớ tô màu phải nhẹ nhàng không được chờm màu ra ngoài (Trang 21)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w