1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Chuong I 11 Chia da thuc cho don thuc

1 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 1
Dung lượng 39,75 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CMR: Tứ giác ABDC là hình chữ nhật.. Bài 6: Cho tam giác ABC nhọn.[r]

Trang 1

Phi u bài t p Toỏn 8 ế ậ

Bài 1: Chia các đơn thức

a) -28xy5z3 : 7xy2z3;

b) 8 x2yz : xyz;

c) 6x3y4 : x3y;

d) 30x2y2z : 6xyz e) 54x4y2z : 9x4y f) x4y3z2 : 3xyz2

g) (x + y)5 : (x + y)4; h) (x - y)7 : (y - x)6

i) (x - y +z)5 : (x - y + z)4

Bài 2: Làm tính chia

a) (5x4 - 3x3 + x2) : 2x2; b) (6xy2 + 9xy - x2y2): (-xy);

c) (x3y3 -

1

2x2y3 - x3y2) :

1

2x2y2; d) (24x4y3 - 40x5y2 - 56x6y3) : (-4x4y2); e) [6(a - b)3 + 2(a - b)2] : (b - a)2 f) 5(x - 2y)3 : (5x - 10y);

Bài 3 Tính giá trị của biểu thức sau:

(-x2y5)2 : (-x2y5) tại x =

1

2 và y = -1.

Bài 4: Thực hiện phép chia

a) (xy2 -

4

3x2y3 +

6

5x3y2) : 2xy; b) (x3 - 3x2y +5xy2) : (

1 3

x);

c) (

3

4a3b6c2 +

6

5a4b3c -

9

10a5b2c3) :

3

5a3bc;

d) [3(a - b)5 - 6(a - b)4 + 21(b - a)3 + 9(a - b)2] : 3(a - b)2

Bài 5: Cho tam giỏc ABC vuụng tại A

a Biết AB = 6 cm, AC = 8 cm Tớnh BC

b M là trung điểm BC Tớnh AM

c D là điểm đối xứng với A qua M CMR: Tứ giỏc ABDC là hỡnh chữ nhật

Bài 6: Cho tam giỏc ABC nhọn AH là đường cao D là trung điểm AC Lấy E đối

xứng với H qua D CMR: Tứ giỏc AECH là hỡnh chữ nhật

Bài 6.6: Cho tam giỏc ABC vuụng tại A H là trung điểm BC Từ H kẻ HE vuụng

gúc AB tại E HF vuụng gúc AC tại F

a CMR: Tứ giỏc AEHF là hỡnh chữ nhật

b. Lấy K đối xứng với E qua H CMR: Tứ giỏc HKFA là hỡnh bỡnh hành

Ngày đăng: 06/11/2021, 02:44

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w