1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

BAI TAP LUY THUA

4 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 813,73 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tìm tiệm cận của các hàm số sau.[r]

Trang 1

BÀI 2: HÀM LŨY THỪA

I Khái niệm

,

y x

   được gọi là hàm số lũy thừa

Chú ý: y x  có tập xác định tùy thuộc vào

  nguyên dương hàm số xác định x

  0 hoặc   hàm số xác định khi x 0

    hàm số xác định khi x 0

Mở rộng cho hàm : y f x 

 nguyên dương hàm số xác định x (làm cho f x 

xác định )

   hoặc 0 

  hàm số xác định khi f x   0

    hàm số xác định khi f x   0

Dạng toán 1: Tìm tập xác định của hàm số

VD1 Tìm TXĐ của các hàm số sau:

a) y3x 25

b)

3 1 1

y x

  c) y x2 9 52

3

2 3 2 2

yxx

e)

2 2 1

x y

x

  f) y2x 1 x2 x11 

g) y cosx 14cos3

h)

sin 6

1 sin

2 cos

x y

x

  g) y 3x 1 20,12

Bài tập trắc nghiệm

Bài 1. TXĐ của hàm số

5 1

y x

2

\ 3

 

 

 

C

3

\ 2

D

2 3

x 

Bài 2. TXĐ của hàm số y 3x 13

A \ 1 

B 1;  C  ;1

D 

Bài 3. TXĐ của hàm số y4 x2 3x 4 là

A 1; 4

B   ; 1  4;

C \ 1; 4 

D   ; 1  4;

Bài 4. TXĐ của hàm số yx3 83

A 4; 

B   ; 2  2;

C \ 2 

D 2; 

Bài 5. TXĐ của hàm số  

1

yxxx

A 1; 2 B  ;0  1; 2

C 0;1  2;

D \ 0;1;2 

Bài 6. TXĐ của hàm số

1 3

1 2 3

x y

x

Trang 2

A

1

3;

2

2

    

1

\ 3;

2

Bài 7. TXĐ của hàm số y 1 sinx 22

A \k2 k

B

C

D \ k k  

Bài 8. TXĐ của hàm số

1 3 2

y

x

A

3

;2

2

2

3

;2 2

3

; 2 2

Bài 9. TXĐ của các hàm số

1 3

y x và y3 x

C giống nhau D khác nhau

Bài 10.Tìm m 0 để  

3 4

m m

có TXĐ là 

A 1; 2 

B 2;0

C 2

D Không có m

Bài 11.Biết hàm số y 2sin 2x 1 m21

sau có TXĐ là  giá trị của m nào dưới đây thỏa

II Đạo hàm của hàm số lũy thừa

Hàm số y x ,  có đạo hàm với moại x 0 x ' x 1

 

Tổng quát  f xf x f   1 x

' '

VD2 Tìm đạo hàm của các hàm số sau

a)

3

2

3 2

y x 

d) y 2x 1

e)

1 2

3

x y x

  f) y 2x 3 4 5

g) ysin2x h) y3 x x 2 x

i)

6 2

1

x y

x

Bài 12.Tính đạo hàm của các hàm số

a) ysin 23 x b) y 2 cosx x4

c)

3 2 1 3 2

x

d) yx 1 2 x2

b)

4 2

2

x y x

c) y x2 4x332

Bài 13.Đạo hàm của hàm số  2 13

yxx

là:

Trang 3

A 4  2  23

3x x x

 

B 1   2  23

C 1 2  23

 

D 1   2  23

Bài 14.Đạo hàm của hàm số  

1

yxx

là:

A 4  2  23

3x x x

 

B 1   2  23

C 1 2  23

 

D 1   2  23

Bài 15.Đạo hàm của hàm số y5 x 3

là:

A 3 5 x  3 1

B   3 1

3 5

C

  3

3 5 5

x x

  3

3 5 5

x x

Bài 16 Đạo hàm của hàm số y x22x x 3

là:

2

1

1 1

x

x

 

2

2

2

2

2

Bài 17 Đạo hàm của hàm số ysin 22 x là:

A sin 4x B 2sin 2 cos 2x x C 2sin 4x D 2sin 2x

Bài 18 Đạo hàm của hàm số 3

1

y x

 là:

A 3

1

3 x

B 3

3

1

3x x

D 3

3

x x

Bài 19.Đạo hàm của hàm số y x 322 x

là:

1 2

2x 2 x

1 2

2

Bài 20 Cho hs

1 2 2 1

x y

x

  nghiệm của phương trình ' 0y  là

Bài 21.

Bài 22.

Bài 23 s

III Khảo sát hàm lũy thừa

1. Tập khảo sát: 0; 

2. Sự biến thiên:

1. Tập khảo sát: 0; 

2. Sự biến thiên

Trang 4

yx  x

Hàm số đồng biến trên 0; 

Giới hạn: lim0 0

, xlim x

  

Tiệm cận: Hàm số ko có tiệm cận

1

yx  x

 Hàm số nghịch biến trên 0;  Giới hạn: lim0

, xlim x 0

   Tiệm cận ngang là: y 0 , Ox Tiệm cận đứng là: x 0 , Oy

Lưu ý : Khi xét một hs lũy thừa cụ thể thì phải xét trên toàn tập xác định của nó

VD3 Xét tính đơn điệu của các hàm số sau

1 2

VD4 Tìm tiệm cận của các hàm số sau

a)

1 2

1

y x

c) 3 2

2 1

x y x

Ngày đăng: 05/11/2021, 21:14

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w