Hoạt động 4: Vận dụng a Mục tiêu: Vận dụng thành thành thạo quy tắc vào làm bài tập b Nội dung: ?3 và bài 7, bài 9 trang 8 SGK c Sản phẩm: Lời giải của học sinh d Tổ chức thực hiện: Hoạt[r]
Trang 1Tiết PPCT: 2 Ngày soạn: …/ /202
Bài 2 NHÂN ĐA THỨC VỚI ĐA THỨC
Thời gian thực hiện: (1tiết)
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:
- Học sinh hiểu quy tắc nhân đa thức với đa thức
- Học sinh biết trình bày phép nhân đa thức theo các cách khác nhau
- Rèn tính chính xác, cẩn thận
2 Năng lực hình thành:
* Năng lực chung:
- Năng lực tự chủ và tự học: Học sinh xác định được nhiệm vụ học tập đúng đắn, đặt mục tiêu học tập, khắc phục các hạn chế, tự bổ sung và lĩnh hội kiến thức còn thiếu.
- Năng lực giao tiếp và hợp tác: Tự tin mạnh dạn trình bày ý kiến của bản thân, tinh thần lắng nghe và phản hồi tích cực.
* Năng lực đặc thù:
- Năng lực giải quyết vấn đề toán học:
+ Học sinh biết sử dụng các kiến thức đã học như: Phép nhân hai lũy thừa cùng cơ số, cộng trừ các đơn thức đồng dạng, nhân đơn thức với đơn thức, nhân đơn thức với đa thức, cách sắp xếp đa thức… để thực hiện phép nhân đa thức với đa thức.
+ Vận dụng linh hoạt quy tắc nhân đa thức với đa thức, lựa chọn cách giải cách trình bày khoa học hợp lí
+ Sử dụng quy tắc nhân đa thức để giải các bài toán nội dung về số học.
- Năng lực giao tiếp toán học:
+) Nghe hiểu, đọc hiểu và ghi chép được phép tính nhân đa thức với đa thức +) Trình bày, diễn đạt (nói hoặc viết) được các nội dung, cách giải của mỗi bài toán Đặc biệt sử dụng các kí hiệu toán học để giải các bài toán có nội dung số học.
3 Phẩm chất:
- Chăm chỉ: Chú ý lắng nghe, đọc, làm bài tập Vận dụng kiến thức đã học để làm bài tập
- Trách nhiệm: Hoạt động nhóm tích cực và báo cáo kết quả hoạt động nhóm
- Trung thực: Trung thực trong hoạt động nhóm và báo cáo kết quả
II Thiết bị dạy học và học liệu:
1 Giáo viên: Thước kẻ, phấn màu, bảng phụ
2 Học sinh: Thước kẻ
III Tiến trình dạy học:
1 Hoạt động 1: Khởi động
a) Mục tiêu: Ôn lại quy tắc nhân đơn thức với đa thức
b) Nội dung: Phát biểu quy tắc nhân đơn thức với đa thức Chữa bài tập 1, 5 tr 5 SBT c) Sản phẩm: Phần trả lời và lời giải của học sinh
Trang 2d) Tổ chức thực hiện:
Chuyển giao nhiệm vụ học tập:
+ HS 1: Phát biểu qui tắc nhân đơn thức
với đa thức?
Chữa bài tập 1 trang 5 SBT:
+ HS 2 Chữa bài tập 3 trang 5 SBT:
Giải phương trình:
2 x x 5 x 3 2 x 26
Thực hiện nhiệm vụ:
2 học sinh lên bảng trình bày
Nhận xét, đánh giá:
- GV gọi học sinh nhận xét đánh giá
phần lời giải của bạn
- GV: Nhận xét, đánh giá đáp án của
HS
- Dự đoán trả lời của HS ( Có thể
đúng hoặc sai)
- Nếu nhân đa thức với một đa thức
ta làm như thế nào?
Quy tắc: ( SGK) Bài tập 1 trang 5 SBT
) 3 5 2 1
a x x x
15x 6x 3x
b x y x xy
Bài tập 3 trang 5 SBT:
2x x 5 x 3 2 x 26
13 26 2
x x
Vậy
2
x
2 Hoạt động 2: Hình thành kiến thức
a) Mục tiêu: Hình thành quy tắc nhân đa thức với đa thức
b) Nội dung: Muốn nhân một đa thức với một đa thức, ta nhân mỗi hạng tử của đa thức này với từng hạng tử của đa thức kia rồi cộng các tích với nhau
c) Sản phẩm: Quy tắc nhân đa thức với đa thức
d) Tổ chức thực hiện: Sử dụng phương pháp thảo luận cặp đôi
Giao nhiệm vụ học tập 1
Làm tính nhân đa thức x 2 với đa thức
2
6x 5x 1
Gợi ý:
- Hãy nhân mỗi hạng tử của đa thức
x 2 với đa thức 6x2 5x1
1 Quy tắc:
Trang 3- Hãy cộng các kết quả vừa tìm được
(chú ý dấu của các hạng tử)
Thực hiện nhiệm vụ:
HS: Nhóm đôi thảo luận 2 phút
GV: Theo dõi HS thực hiện
Báo cáo, thảo luận:
Giáo viên tổ chức, điều hành, gọi
1 Học sinh: Trình bày lời giải
Kết luận, nhận định:
- GV gọi HS nhận xét đánh giá.
- Muốn nhân x 2 với đa thức
2
6x 5x ta làm như thế nào?1
- GV chốt: Muốn nhân x 2 với đa thức
2
6x 5x ta nhân mỗi hạng tử của đa1
thứcx 2 với từng hạng tử của đa thức
2
6x 5x rồi cộng các tích với nhau.1
VD:
x 2 6 x2 5x1
= x x6 2 5x1 2 6 x2 5x1
6x 5x x 12x 10x 2
6x 17x 11x 2
Quy tắc: ( SGK)
Tổng quát:
A B C D AC AD BC BD
Giao nhiệm vụ học tập 2:
Thực hiện ?1 nhân đa thức
1
1
2xy với đa thức x3 2x 6
Thực hiện nhiệm vụ:
- HS: Thực hiện cá nhân
- GV: Theo dõi HS thực hiện
Hướng dẫn hỗ trợ:
- Quan sát và hướng dẫn các HS yếu thực
hiện phép nhân đa thức với đa thức, chú
ý khi nhân dấu
Báo cáo, thảo luận:
- 1 Học sinh: Trình bày lời giải trên bảng.
Kết luận, nhận định:
- GV gọi HS nhận xét đánh giá.
- GV kết luận nhận định.
GV gọi HS phát biểu quy tắc nhân đa thức
với đa thức
?1 Nhân đa thức với đa thức:
3
1
3 3
1
2xy x x x x
1
2x y x y xy x x
1
2x y x y xy x x
Trang 43 Hoạt động 3: Luyện tập
a) Mục tiêu: Học sinh biết thực hiện phép nhân đa thức với đa thức theo hàng ngang
và hàng dọc
b) Nội dung: Thực hiện phép nhân đa thức với đa thức theo hàng dọc
c) Sản phẩm: Hai cách thực hiện nhân đa thức với đa thức: nhân theo hàng ngang và nhân theo hàng dọc
d) Tổ chức thực hiện:
Giao nhiệm vụ học tập 3:
- Nghiên cứu nội dung:
chú ý trang 7 (SGK)
- Thực hiện ?2 câu a theo hai cách:
+ Cách 1: Nhân theo hàng ngang
+ Cách 2: Nhân theo hàng dọc
Thực hiện phép nhân:
?2 a)
x 3 x2 3 x 5
Chia lớp thành nhiều nhóm, mỗi nhóm 4
HS, nửa lớp làm cách 1, nửa lớp làm cách 2
Thực hiện nhiệm vụ:
- HS: Thảo luận nhóm: Thực hiện phép
nhân theo 2 cách
- GV: Theo dõi HS thực hiện, hướng dẫn
HS thảo luận hiệu quả
Hướng dẫn hỗ trợ:
- Quan sát và hướng dẫn các nhóm chưa
hiểu nội dung yêu cầu
Báo cáo, thảo luận:
- Đại diện 2 nhóm lên trình bày lời giải theo
2 cách
Kết luận, nhận định:
- GV gọi HS nhận xét đánh giá, so sánh
thuận lợi của từng cách
- GV kết luận:
Các bước thực hiện nhân đa thức theo hàng
dọc:
- Sắp xếp các đa thức theo theo lũy thừa
giảm dần hoặc tăng dần của biến.
- Đa thức này viết dưới đa thức kia.
- Kết quả của phép nhân mỗi hạng tử của
đa thức thứ hai với đa thức thứ nhất
?2 a) Làm tính nhân:
a) x 3 x2 3 x 5
Cách 1:
x 3 x2 3 x 5
2 3 5 3 2 3 5
3 3 2 5 3 2 9 15
3 6 2 4 15
Cách 2:
2
2
3 5 3
x
Trang 5
được viết riêng một dòng.
- Các đơn thức đồng dạng được xếp vào
cùng một cột.
- Cộng theo từng cột
GV:
?2 b) nên thực hiện phép nhân theo cách
nào?
- Gọi HS trả lời trực tiếp.
GV:
Lưu ý cách 2 chỉ nên dùng trong trường
hợp hai đa thức chỉ có một biến và đã được
sắp xếp.
?2 b) Thực hiện phép nhân:
xy 1 xy 5
2 2 4 5
4 Hoạt động 4: Vận dụng
a) Mục tiêu: Vận dụng thành thành thạo quy tắc vào làm bài tập
b) Nội dung: ?3 và bài 7, bài 9 trang 8 SGK
c) Sản phẩm: Lời giải của học sinh
d) Tổ chức thực hiện: Hoạt động cá nhân, Trò chơi, hoạt động nhóm
Giao nhiệm vụ học tập 4:
- Thực hiện ?3
Viết biểu thức tính diện tích của một
hình chữ nhật theo x và y, biết hai kích
thước của hình chữ nhật đó là:
2x y và 2x y
Thực hiện nhiệm vụ:
- HS: Đọc kĩ đề bài, làm bài toán vào
vở
- Phương thức hoạt động: Cá nhân, hỏi
trực tiếp HS
Báo cáo kết quả:
- GV : Nêu công thức tính diện tích
hình chữ nhật?
- HS đứng tại chỗ nêu cách làm và tính
ra kết quả
Kết luận, nhận định
GV: Nhận xét bài làm của HS
Giao nhiệm vụ học tập 5:
- Thực hiện bài 7 trang 8 SGK
- Nửa lớp làm câu a, nửa lớp làm câu b.
- Bài 7: Làm tính nhân:
?3
Diện tích hình chữ nhật là:
S 2x y 2x y
2 2x x y y x y2
4x2 2xy2xy y 2
2 2
4x y
Với x = 2,5 m và y = 1m thì
4.2,5 1 4.6, 25 1 24( )
Trang 6
2
Thực hiện nhiệm vụ:
- HS: Làm bài toán vào vở
- Phương thức hoạt động: Cá nhân
Hướng dẫn hỗ trợ:
- HS hay nhầm dấu khi phá ngoặc, hoặc
khi nhân không nhân cả dấu
- Hướng dẫn HS tránh sai lầm về dấu
Báo cáo kết quả:
- GV : Gọi 2 HS lên bảng trình bày
Kết luận, nhận định
- GV gọi HS đánh giá nhận xét
- GV kết luận nhận xét bài làm của học
sinh
Giao nhiệm vụ học tập 6:
- Tổ chức HS trò chơi tính nhanh
- Hai đội chơi mỗi đội có 4 HS, mỗi
đội điền kết quả trên 1 bảng
Luật chơi: Mỗi HS điền kết quả một
lần, HS sau có thể sửa bài của bạn
liền trước, đội nào làm đúng và
nhanh hơn thì thắng
Thực hiện nhiệm vụ:
- Hai đội thực hiện trò chơi
- HS cả lớp cổ vũ
Báo cáo kết quả:
- GV và HS xác định đội thắng
Kết luận, nhận định
Nội dung bài học:Quy tắc nhân đa
thức với đa thức.
- Bài 7: Làm tính nhân:
2
b x x x x
x3 2x2 x 1 x x3 2x2 x 1 5
4 2 3 2 5 3 10 2 5 5
4 7 3 11 2 6 5
Giá trị của x và y Giá trị của biểu thức
1; 0
2; 1
5; 3
10; 2
* Hướng dẫn tự học ở nhà: - Nhớ quy tắc nhân đa thức với đa thức
- Xem lại các BT đã làm trên lớp
- Làm Bài tập:
- Bài tập 8, 10 (SGK tr 8) Bài tập: 6,7,8,9,10,2.1, 2.2 SBT tr 6