1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

BAI KIEM TRA THAM KHAO TOAN 11 CHUONG 4

2 13 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 151,76 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chọn kết luận đúng trong các mệnh đề sau?. x  x0.[r]

Trang 1

BÀI TẬP ÔN TẬP GIỚI HẠN Câu 1: Tính giới hạn

1

2 1 lim

1

x

x x

 

 ta được kết quả là:

Câu 2: Tính giới hạn

2 1

4 3 lim

1

x

x

 ta được kết quả là:

Câu 3: Cho 2

1

lim( ax 5 ) 5

     Khi đó giá trị của a là:

Câu 4: Tính giới hạn lim (7 5 5 2 7)

    ta được kết quả là:

Câu 5: Tìm giới hạn 2

lim( 3  n  2n 1) ta được kết quả:

Câu 6: Tìm giới hạn

5 2

lim

1

n

 ta được kết quả là:

Câu 7: Cho phương trình 2x4 – 5x2 + x + 1 = 0 (1) Mệnh đề nào đúng trong các mệnh đề sau:

A Phương trình (1) có ít nhất hai nghiệm thuộc khoảng (0; 2)

B Phương trình (1) không có nghiệm trong khoảng (-2; 0)

C Phương trình (1) không có nghiệm trong khoảng ( -1; 1)

D Phương trình (1) chỉ có một nghiệm trong khoảng (-2; 1)

Câu 8: Tìm giới hạn lim5 2.3

4 5

n n

 ta được kết quả :

Câu 9: Tìm giá trị đúng của S = 2(1 1 1 1 1 )

Câu 10: Trong bốn giới hạn sau đây, giới hạn nào bằng 0?

A

2

lim

4 1

2 2

1 lim

3 1

 

n n

2

2 1 lim

4 1

n

2 4

lim

n n

Câu 11: Trong bốn giới hạn sau đây, giới hạn nào bằng 1?

A

2

1

3 2 lim

1



x

2 1

3 2 lim

1



x

2 2

3 2 lim

2



x

2 1

3 lim 1



x

x

Câu 12: Để hàm số

2

2

khi x

khi x

liên tục tại điểm x = 2 thì giá trị của a là:

Câu 13: Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau?

A

1

lim

2

 

x

x

x B

3 2 1

1 lim

x

x x

x C

3 0

lim

6

x

2

lim

x

x

Trang 2

Câu 14: Trong bốn giới hạn sau đây, giới hạn nào bằng -1?

A

3

2

1

1

lim

1

x

x

x

B

2 2 2

4 lim

1 2

x

x

C

2

8 2 2 lim

2



x

x

2

2 3 lim

1



 

x

x

Câu 15: Cho x x f x  a

0

   và x x g x 

0

lim

   Chọn kết luận đúng trong các mệnh đề sau?

 

0

x x

f x

 

0

lim

x x

f x

a

 

0

lim

x x

f x

 

0

lim

x x

f x

g x

Câu 16: Cho x x f x  a

0

lim

  và x x g x 

0

  Chọn kết luận đúng trong các mệnh đề sau?

 

0

lim

x x

f x

 

0

lim

x x

f x

0

lim

x x f x g x D    

0

x x f x g x

Câu 17: Tìm giới hạn  2 2 

lim n n  1 n 3 ta được kết quả là:

Câu 18: Cho hàm số f x  x x

x

2  2

 chưa xác định tại x 0. Để hàm số liên tục tại 0, thì giá trị của f 0  bằng bao nhiêu?

Câu 19: Tính tổng S 1 1 1 1

3 9 27

2

2

Câu 20: Tìm a để hàm số

4 2

0 ( )

7

4

x

khi x x

f x



 



liên tục tại điểm x = 0

A a 2.B a 1.C a 1

2

4

Câu 21: Trong bốn giới hạn sau đây, giới hạn nào bằng 0?

A

3

2

1

lim

2

n

1 2

n

3

lim

2

3.2 3

n

n n

Tự luận:

1 Cho hàm số f x  x x x khi x

ax khi x

2 3

4 3

3

27

Xác định a để x f x 

3

lim

 tồn tại

2 Cho hàm số f x  x x x khi x

ax khi x

2 2

3 2

1

1

Xác định a để hàm số liên tục tại x 1.

3 CMR phương trình m x  1 2 x  3 2 x  5 0 luôn có nghiệm với mọi m

4 CMR phương trình m2  m 3 x   2 4 0 luôn có nghiệm với mọi m

Ngày đăng: 03/11/2021, 14:37

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w