1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Kiểm tra 1 tiết toán 11 chương I:đề số 4

2 253 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 123,26 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 1: Cho hình vuông tâm . Phép quay tâm , góc quay 900 biến thành : A. B. C. D. Câu 2: Cho hình thang , có . Gọi lầ lượt là trung điểm của . Phép vị tự tâm tâm , tỷ số biến điểm thành điểm nào? A. B. C. D. Câu 3: Trong các phép sau phép nào là không là phép dời hình? A. Phép quay. B. Phép vị tự. C. Phép tịnh tiến. D. Phép đối xứng tâm. Câu 4: Phép nào sau đây là phép đồng dạng? A. Phép quay. B. Phép vị tự. C. Cả A và B đều đúng D. Cả A và B đều sai.

Trang 1

TRUNG TÂM GDNN-GDTX ĐỀ KIỂM TRA MỘT TIẾT

Môn Toán lớp 11 - Chương I

Thời gian làm bài : 45 phút;

(10 câu trắc nghiệm, 1 câu tự luận)

Đề số 4 Câu 1: Cho hình vuông ABCD

tâm O

Phép quay tâm O

, góc quay 900 biến V OCB

thành :

A. V OAB

B. V OAD

C. V ODC

D. V OBC

Câu 2: Cho hình thang ABCD

, có AB CD / /

Gọi M , N

lầ lượt là trung điểm của

;BC

AD

Phép vị tự tâm tâm B

, tỷ số 2

biến điểm N

thành điểm nào?

A M

B N

C D

D C

Câu 3: Trong các phép sau phép nào là phép dời hình?

A. Phép đồng dạng B. Phép quay

C. Phép tịnh tiến D. Cả B và C

Câu 4: Phép nào sau đây là phép đồng dạng?

A. Phép dời hình B. Phép vị tự

C. Cả A và B đều đúng D. Cả A và B đều sai

Câu 5: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy

cho điểm A (2;3)

và vecto v r ( 4; 4) − −

Hỏi phép tịnh tiến theo vectov r

biến điểm A thành điểm

'

A

nào sau đây?

A.

'(6;7)

A

B.

'( 6; 7)

A − −

C.

'( 8; 12)

A − −

D.

'( 2; 1)

A − −

Câu 6: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy

cho điểm A ( 2;2) −

và vecto v r (4;3)

Phép tịnh tiến theo vecto v r

biến điểm

'

A

thành điểm A

Tọa độ của điểm

'

A

là:

A.

'(2;5)

A

B.

'( 6; 1)

A − −

C.

'(6;1)

A

D.

'( 2; 5)

A − −

Câu 7: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy

cho điểm A (4;8)

Phép quay tâm O

, góc quay

90o

biến điểm

'

A

thành điểm A

Tọa độ của điểm

'

A

là:

Trang 2

'( 8;4)

A

B.

'(8; 4)

A

C.

'( 8; 4)

A − −

D.

'(8;4)

A

Câu 8: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy

cho đường thẳng d x y : + + = 4 0

Phép quay tâm

O

, góc quay 90o

biến đường thẳng d

thành đường thẳng

'

d

Phương trình của đường thẳng

'

d

là:

A.

4 0

x y − + =

B.

4 0

x y − − =

C.

4 0

x y + + =

D.

4 0

x y + − =

Câu 9: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy

cho đường tròn

(C) : (x 3) + + ( y + 2) = 4

Phép quay tịnh tiến theo vecto v r (1;0)

biến đường tròn (C) thành đường tròn (C’) Phương trình của đường tròn (C’) là:

A.

( x − 2) + + ( y 2) = 4

B.

( x + 2) + − ( y 2) = 4

C.

( x + 2) + + ( y 2) = 4

D.

( x − 2) + − ( y 2) = 4

Câu 10: Phép vị tự tâm I (5;3)

, tỷ số là 3, biến điểm B (1;1)

thành điểm

'

B

nào trong các điểm sau:

A.

'( 12; 6)

B − −

B.

'( 7; 3)

B − −

C.

'( 3; 3)

B − −

D.

'( 2; 1)

B − −

II Phần tự luận (5 điểm):

Câu 1: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy

cho đường thẳng d : 2 x − 3 y + = 4 0

và đường tròn (C) có tâm I (4; 4) −

, bán kính R = 4

Viết phương trình đường thẳng

'

d

và phương trình đường tròn (

'

C

)là ảnh của đường thẳng d và đường tròn (C):

a. Qua phép vị tự tâm O, tỷ số là 2

b. Qua phép tịnh tiến theo v r (1;3)

Ngày đăng: 01/11/2017, 16:17

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w