Cấp độ thấp TL TNKQ Nhận Vận biết dụng được hệ được số tỉ lệ tính của hai chất của đại đại lượng tỉ lượng tỉ lệ thuận lệ thuận , tỉ lệ nghịch để giải bài toán.. Nhận biết được hai đại lư[r]
Trang 1Ngày soạn: 15/10/2012 Ngày giảng: 19/10/2012 7A
TIẾT 17: KIỂM TRA 1 TIẾT I.Mục tiêu
1, Kiến thức: Kiểm tra sự hiểu bài của HS
2, Kỹ năng: - Biết diễn đạt các tính chất thơng qua hình vẽ
- Biết vẽ hình theo trình tự bằng lời
- Biết vận dụng các định lí để suy luận, tính tốn số đo các gĩc
3, Thái độ: Trung thực, cận thận khi kiểm tra
II.Chuẩn bị:
1, Giáo viên: Chuẩn bị đề và đáp án.
2, Học sinh: Chuẩn bị bài chu đáo
III Tiến trình dạy học
2 Nội dung kiểm tra
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG I
Cấp độ
Chủ đề
Cấp độ thấp Cấp độ cao
1 Hai gĩc
đối đỉnh
Hai đường
thẳng
vuơng gĩc
Biết vận dụng tính chất hai gĩc đối đỉnh
để suy luận
Số câu
Số điểm
2
1
2 1,0
2 Gĩc tạo
bởi 1 đường
thẳng cắt 2
đường
thẳng Hai
đường
thẳng song
song
Nhận biết được đúng các cặp gĩc so le trong, đồng vị, gĩc trong cùng phía
Hiêu được đúng các cặp gĩc so le trong, đồng vị, gĩc trong cùng phía
Biết vận dụng các tính chất về song song, vuơng gĩc để giải bài tập
Số câu
Tiên đề
Oclit T/c
hai đường
thẳng song
song
Nhận biết gĩc tạo bởi một đường thẳng cắt hai đường thẳng song song
Phối hợp tiên đề Ơclict và t/c hai đường thẳng song song
Gĩc tạo bởi một đường thẳng cắt hai đường thẳng song song
Số câu
Số điểm
2
1
2 1.0
2 2.0
1 1.0
1 1
8 5,0
3 Định lý
Chứng
minh định
lý
Biết cách vẽ hình và viết GT, KL của định lý
Vận dụng kiến thức đã học để c/minh định lý
Trang 2Số điểm 0,5 0,5 0.5 1.5
Tổng số câu
Tổngsố
điểm
Tỉ lệ %
4 2,0 20%
7
4,5 45%
6
3,5 20%
17 10.0 100%
ĐỀ BÀI
I PHẦN TRẮC NGHIỆM: (5 điểm)
Khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng nhất của các câu sau :
Câu 1: Hai góc đối đỉnh thì :
A Bù nhau B Phụ nhau C Bằng nhau D Cùng bằng 900
Câu 2: Cho hai góc đối đỉnh ·xOy và ·x Oy' ', biết rằng ·x Oy' ' = 600 thì :
A ·xOy = 600 B xOy· ' = 1200
C Cả hai ý A và B đều đúng D Cả hai ý A và B đều sai
Câu 3: Hai đường thẳng vuông góc thì chúng cắt nhau và trong các góc tạo thành có:
A 4 góc vuông B 1 góc vuông C 2 góc vuông D Cả 3 ý trên đều đúng
Câu 4: Đường trung trực của đoạn thẳng A B là :
A Đường thẳng vuông góc với AB B Đường thẳng qua trung điểm của AB
C Đường thẳng vuông góc với AB tại trung điểm của AB D Cả 3 ý trên đều đúng
Câu 5: Cho 3 đường thẳng a , b , c Biết a // b và a // c , suy ra:
A b // c B b cắt c C b c D b và c phân biệt
Câu 6: Cho 3 đường thẳng a , b , c phân biệt Biết a c và b c , suy ra
A a trùng với b B a và b cắt nhau C a // b D a b
Câu 7: Hai đường thẳng song song là :
A hai đường thẳng không cắt nhau B hai đường thẳng phân biệt không có điểm chung
C hai đường thẳng có hai điểm chung D hai đường thẳng không trùng nhau
Câu 8: Qua một điểm M nằm ngoài đường thẳng a có thể vẽ mấy đường thẳng song song với đường
thẳng a : A 1 B 2 C 2 D Vô số
Câu 9: Cho hình vẽ(H.1) , biết AB // DC , µA = 900, µD= 600
Số đo các góc B và C là :
A µB= 900 , µC= 1300 B.µB= 900 , µC= 1400
C µB= 900 , µC= 1000 D.µB= 900 , µC= 1200
Câu 10: Cho hình vẽ (H.2), có ¶
1
B =1300 thì:
Số đo của góc ¶
1
A là:
A
D
600
H.1
A B
1 1
H.2 1300
Trang 3C 700 D 1300
II PHẦN TỰ LUẬN: (5,0 điểm)
Bài 1 : (3.0 điểm)
Cho hình vẽ: Biết a // b µA = 700, µC = 900
Tính số đo của góc B1 và D1
Bài 2 : (2.0 điểm)
Cho hình vẽ sau: Biết µA= 300 ; µB= 450; AOB = 750
Chứng minh rằng : a // b
ĐÁP ÁN
I PHẦN TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm) Mỗi câu đúng cho 0,5 điểm
II PHẦN TỰ LUẬN (5 điểm)
1
- Ghi đúng giả thiết – kết luận
GT a // b A = 70µ 0 , C = 90µ 0
KL ¶
1
B = ?; ¶
1
D = ? + Ta có:
1
a / /b
+ Ta có:a // b mà µA và B¶1là cặp góc trong cùng phía nên:
1
A B 180 ¶
1
B = 1100
0.5đ
1.25đ
1.25đ
2
- Ghi đúng giả thiết – kết luận
GT: A = 30µ 0 , B = 45µ 0; AOB = 75· 0.
KL: a // b
+ Kẻ Ot // a qua O
+ Tính được tOA = 30· 0
+ Suy ra tOB = 45 · 0 Ot // b
+ Suy ra a // b
0.5đ
0.5đ 0.5đ 0.5đ
IV Rút kinh nghiệm:
………
A
B
a
O
300
450
300
A
B
a
O b
t
A
B C
D
1
0
a
b
A
B C
D
1
0
a
b
Trang 4………
Trang 6Ngày soạn: 29/10/2012 Ngày giảng:7A: 05/11/2012
7E: 05/11/2012
TIẾT 22: KIỂM TRA 1 TIẾT
I Mục tiờu
1 Kiến thức: Kiểm tra đợc học sinh một số kiếm thức trọng tâm của chơng:Nhân hai luỹ thừa, giá
trị tuyệt đối,căn bậc hai, tính chất của tỉ lệ thức,
2 Kĩ năng: - Rèn kĩ năng sử dụng lí thuyết vào làm bài tạp chính xác nhanh gọn
- Rèntính cẩn thận chính xác khi giải toán
3 Thỏi độ : Thấy đợc sự cần thiết, tầm quan trọng của bài kiểm ra
II.Phương phỏp:
- Hoạt động nhúm
- Luyện tập thực hành
- Đặt và giải quyết vấn đề
- Thuyết trỡnh đàm thoại
III.Chuẩn bị của thầy và trũ.
1 Thầy : SGK, bảng phụ, phấn mầu.
2 Trũ : SGK, bảng nhúm, thước kẻ.
IV.Tiến trỡnh lờn lớp:
2 Kiểm tra:
MA TRẬN Cấp độ
Tờn
Chủ đề
(nội dung,
chương)
Cấp độ thấp Cấp độ cao
Tập hợp số
hữu tỉ Cộng,
trừ, nhõn,
chia số hữu tỉ
Nhận biết được số hữu tỉ, thực hiện được phộp nhõn hai số hữu tỉ
Nhận biết được
số viết dưới dạng số thập phõn hữu hạn
Vận dụng được cỏc tớnh chất để tớnh nhanh được kết quả, viết được số thập vụ hạn tuần hoàn thành phõn số để tớnh giỏ trị biểu thức
Số cõu
Số điểm
Tỉ lệ %
2
1đ 10%
1
0.5đ 5%
2
1,5đ
15 %
5
3đ
30 %
GTTĐ ,
cộng, trừ,
nhõn, chia số
thập phõn
Áp dụng được quy qui tắc trừ hai số thập phõn, GTTĐ
Số cõu
Số điểm
Tỉ lệ %
2
1,75đ 17,5
%
2
1,75đ 17,5 %
Lũy thừa của
một số hữu tỉ
Nắm được quy tắc của lũy thừa
Áp dụng được quy tắc của lũy thừa để tớnh được kết quả chớnh xỏc
Trang 7Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1
0.5đ 5%
1
0,75đ 7,5%
2
1,25đ 12,5 %
Tỉ lệ thức, t/c
dãy tỉ số
bằng nhau
Vận dụng tính chất của tỉ lệ thức, t/c dãy
tỉ số bằng nhau để tìm chính xác các giá
trị
Biết suy luận biến đổi để áp dụng được tính chất dãy tỉ số bằng nhau
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
2
2đ
20 %
1
1đ 10
%
3
3đ
30 %
Làm tròn số,
căn bậc hai niệm về căn bậc Hiểu được khái
hai
Nắm được quy tắc làm tròn số
và làm tròn số một cách chính xác
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1
0.5đ
5 %
1
0.5đ 5%
2
1đ
10 %
Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ %
4
2đ 20%
2
1đ 10%
2
1,75đ 17,5%
5
4,25đ 12,5%
1
1đ 10
%
14
10đ 100%
ĐỀ KIỂM TRA I/ TRẮC NGHIỆM: (3 điểm)
Hãy khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng:
Câu 1: Kết quả làm tròn số 0,919 đến chữ số thập phân thứ hai là:
A 0,91 ; B 0,9 ; C 0, 99 ; D 0,92
Câu 2:
5
1 1
bằng:
A 6
1
3 ; B
5 2 6
; C
6 1 9
; D
5 1 3
Câu 3: Kết quả của phép tính 2
3,5 7
bằng :
D - 0,1 Câu 4: Phân số nào sau đây viết được dưới dạng số thập phân hữu hạn?
A
11
30 B
11
11
60 D
11 90 Câu 5: Cách viết nào sau đây biểu diễn cho số hữu tỉ?
A
5
0
B
1,2
3 C
1 2
D 2 Câu 6: 25 bằng:
A 25 ; B - 25 ; C 5 và - 5 ; D 5
Trang 8II/ TỰ LUẬN: (7điểm)
Bài 1 (3 điểm) Tính giá trị của các biểu thức sau:
1/ 9,48 – 3,42 ; 2/ (-0,25):
2 1 2
; 3/
2 3
5 5
4/ 0,(123) +
292 333
Bài 2 (3 điểm) 1/ (2 điểm) Tìm x, biết: a/ 3:x = 6:5 b/ x 9,5
2/ (1 điểm) Tìm hai số Biết tỉ số của hai số đó là
1
2 và tổng của hai số đó bằng 12.
Bài 3 (1 điểm) Cho
3 3
b a
Chứng minh rằng: a = b (với a + b - 3)
HƯỚNG DẪN CHẤM
I/ TRẮC NGHIỆM: (3 điểm): Khoanh tròn câu trả lời đúng ( mỗi câu 0,5đ )
II/ TỰ LUẬN: (7điểm)
Bài 1 (3 điểm) Tính giá trị của các biểu thức sau::
điểm)
2/ (-0,25):
2 1
2
=
-1
4:
1
4=
4
(0,75 điểm)
3/
2 3
5 5
=
2 3
5 5
4/ 0,(123) +
292
333 =
41
333+
292
Bài 2 (3 điểm).
1/ (2 điểm) Tìm x, biết:
a/ 3:x = 6:5 3 5 2,5
6
(1 điểm)
c/
x 9,5
x 9,5
x 9,5
2/ Gọi x, y lần lượt là hai số cần tìm
Theo bài: 1 3
x y
Áp dụng tính chất dãy tỉ số bằng nhau, ta có:
12 3
x y x y
điểm)
Bài 3 (1 điểm)
Áp dụng tính chất dãy tỉ số bằng nhau, ta có:
Trang 9Suy ra: a 1 a b
V Rút kinh nghiệm:
………
………
Trang 11Ngày soạn: 08/12/2012 Ngày giảng: 7A: 14/12/2012
7E: 14/12/2012
Tiết 36 : KIỂM TRA 1 TIẾT
I Mục tiêu
1 Kiến thức: Kiểm tra mức độ hiểu bài của HS về đại lợng tỉ lệ nghịch, đại lợng tỉ lệ thuận, hàm số và
mặt phẳng tọa độ
2 Kĩ năng: Rèn kĩ năng giải toán của HS
3 Thái độ: HS nghiêm túc làm bài.
II chuẩn bị
- GV: Đề bài kiểm tra
- HS: ôn tập kiến thức
III Ma trận đề kiểm tra
Cấp độ
Tờn
Chủ đề
Nhận
biết
Thụng hiểu
Vận dụng
Cộng
Cấp độ thấp
Cấp độ cao
Đại
lượng tỉ
lệ thuận
Dựa
vào
định
nghĩa,
tớnh
chất để
xỏc
định
được hệ
số tỉ lệ
và tớnh
được
giỏ trị
của một
đại
lượng
khi biết
giỏ trị
của một
đại
lượng
tương
ứng
Nhận biết được hệ
số tỉ lệ của hai đại lượng tỉ
lệ thuận
Vận dụng được tớnh chất của đại lượng tỉ
lệ thuận , tỉ lệ nghịch
để giải bài toỏn
Số cõu
Số điểm
Tỉ lệ %
2
0,5
2 0,5
1 3
5
3,5 đ 35%
Đại
lượng tỉ
lệ
nghịch
Nhận
biết
được hệ
số tỉ lệ
của hai
đại
Nhận biết được hai đại lượng tỡm hệ
Trang 12lượng số.
Tỡmđượ
c giỏ trị của cỏc đại ượng tỉ
lệ nghịch
Số cõu
Số điểm
Tỉ lệ %
1
0,25
2
27,5%
Hàm số
Cho
biết giỏ
trị của
biến số ,
tớnh giỏ
trị của
hàm số
Biết xỏc định hàm số
và biến số
Hiểu chớnh xỏc cỏch tớnh giỏ trị của hàm số khi biết giỏ trị của biến
số
Số cõu
Số điểm
Tỉ lệ %
1
0,25
đ
2 0,5
2 0,5 đ
1 2đ
6
3,25đ 32,5%
Tổng số
cõu
Tổng số
điểm
Tỉ lệ %
4
1đ
10%
7
3,5đ 35%
4
5,5đ 55%
15
10đ 100%
IV đề kiểm tra
I TRẮC NGHIỆM (3 điểm):
Hóy khoanh trũn vào chữ cỏi trước cõu trả lời đỳng nhṍt:
Cõu 1; Cho hàm số y= f(x)=2x Tại x=2 ,f(2) cú giỏ trị là
Cõu 2;Cho hàm số y =
1
3xkhi đú hệ số tỉ lệ k là
1
Cõu 3;Cho hàm số y= 4.x , với x=3 thỡ y cú giỏ trị là
Cõu 4; Cho hàm số y =
2
3x , với x=9 thỡ y cú giỏ trị là
Cõu 5: Cho hàm số y = f(x) Nếu f(1) = 2, thỡ giỏ trị của:
Cõu 6: Hai đại lượng y và x tỉ lệ thuận với nhau theo hệ số tỉ lệ thuận là
1
2 Khi x = 2, thỡ y bằng:
Trang 13A 3 B 1 C 11 D 6
Câu 7: Cho y tỉ lệ thuận x theo hệ số tỉ lệ k thì x tỉ lệ thuận với y theo hệ số tỉ lệ
1
1
k
Câu 8: Hai đại lượng y và x tỉ lệ thuận với nhau theo hệ số tỉ lệ thuận là 3 Khi x = 2, thì y bằng:
Câu 9: Đại lượng y tỉ lệ nghịch với đại lượng x theo hệ số là a, thì x tỉ lệ nghịch với y theo hệ số là:
1
1
a
Câu 10: Cho biết hai đai lượng x và y tỉ lệ nghịch với nhau khi x=8 thì y=15 hệ số tỉ lệ là
.Câu 11: Nếu y = k.x ( k0 ) thì:
A y tỉ lệ thuận với x theo hệ số tỉ lệ k B x tỉ lệ thuận với y theo hệ số tỉ lệ k
C y tỉ lệ nghịch với x theo hệ số tỉ lệ k D x tỉ lệ nghịch với y theo hệ số tỉ lệ k
Câu 12: Đại lượng y tỉ lệ nghịch với đại lượng x theo hệ số là k, thì x tỉ lệ nghịch với y theo hệ số là:
1
1
k
II.TỰ LUẬN (7 đ)
Bài 1
Cho hàm số y = f(x) = 2 x + 3 Tính f(2); f(1 ); f(0 ); f(-1 );
Bài 2
Cho x và y là hai đai lượng ,tỉ lệ nghịch với nhau Điền số thích hợp vào ơ trống trong bảng sau :
Bài 3
Biết ba cạnh của tam giác tỉ lệ với 2;3;4 và chu vi tam giác bằng 45m Tính độ dài các cạnh của tam giác đĩ
VĐÁP ÁN:
I/TRẮC NGHIỆM: (3 điểm): Khoanh trịn câu trả lời đúng ( mỗi câu 0,25đ ).
II/ TỰ LUẬN: (7điểm)
Bài Đáp án Biểu điểm
Trang 14y 120 60 40 30 24
3 Gọi độ dài ba cạnh của tam giác lần lượt là: a, b, c
( a > 0; b > 0; c > 0)
0,5
Theo đề bài , ta có 2 3 4
Theo tính chất của dãy tỉ số bằng nhau, ta có:
45 5
2 3 4 2 3 4 9
a b c a b c
1
Do đó: * a = 5 2 = 10
* b = 5 3 = 15
* c = 5 4= 20
0,5
V Rút kinh nghiệm:
………
………