1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

DE KIEM TRA CHUONG III HINH 9

5 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 62,61 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Góc ở tâm-số đo cung Số câu Số điểm Tỉ lệ % Góc tạo bởi hai cát tuyến của đường tròn Số câu Số điểm Tỉ lệ % Tứ giác nội tiếp,đường tròn ngoại tiếp Số câu Số điểm Tỉ lệ % Công thức tính đ[r]

Trang 1

MA TRẬN KIỂM TRA CHƯƠNG III– HÌNH HỌC 9

NĂM HỌC 2015 -2016

Cấp độ

Tên

Chủ đề Nhận biết Thông hiểu

Vận dụng

Cộng Cấp độ thấp Cấp độ cao

Góc ở tâm-số đo

cung

Tính được số đo cung.qua số đo góc

ở tâm

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

1

1 đ 10%

1

1 đ 10% Góc tạo bởi hai cát

tuyến của đường

tròn

Vận dụng được tính chất các loại góc và đường tròn để so sánh góc

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

2

2 đ 20%

2

2 đ 20%

Tứ giác nội

tiếp,đường tròn

ngoại tiếp

Hiểu tứ giác nội tiếp,vẽ hình Chứng minh đượctứ giác nội tiếp được tính chấtVận dụng

của tứ giác nội tiếp

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

Hình vẽ 0.5đ 5%

2

3 đ 30%

1

1 đ 10%

3 4,5đ 45% Công thức tính độ

dài đường tròn,

cung tròn, diện

tích hình tròn,hình

quạt tròn

Viết được công thức công thức tính độVận dụng được

cung tròn,diện tích hình quạt tròn

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

1

1 đ 10%

1 1,5 đ 15%

2 2,5đ

25 % Tổng số câu

Tổng số điểm

Tỉ lệ %

1

1 đ 10%

Hình vẽ 0.5đ 5%

6 7,5 đ 75%

1 1đ 10%

8 10đ 100%

Trang 2

KIỂM TRA CHƯƠNG III HÌNH HỌC 9 NĂM HỌC 2015-2016

Thời gian làm bài:45 phút

ĐỀ BÀI:

Câu 1: (4 điểm)

1)Viết công thức tính diện tích hình tròn và diện tích hình quạt tròn cung tròn n0

2)Cho hình vẽ

Biết Cx là tiếp tuyến tại C của đường tròn (O), CAB= 600, AB là đường kính của đường tròn,

AB = 6cm Tính:

a)Số đo góc BOC

b)Số đo góc BCx

c)Số đo góc CDB

d)Độ dài cung BmC và diện tích hình quạt tròn OBmC

Bài 2: (6điểm) Cho đường tròn (O) đường kính BC, A là một điểm thuộc (O) sao cho AB <

AC, D là điểm giữa O và C Đường thẳng vuông góc với BC tại D cắt AC tại E và cắt đường thẳng AB tại F

a) Chứng minh các tứ giác ABDE và ADCF nội tiếp

b) Chứng minh: AEF ABC 

c) Tiếp tuyến tại A của (O) cắt DE tại M Chứng minh tam giác AME cân tại M

d) Gọi I là tâm đường tròn ngoại tiếp tứ giác ADCF Chứng minh OI vuông góc với AC

HẾT

Trang 3

ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM

1

1)

2) Viết đúng mỗi công thức (0,5đ)

a/COB 2.CAB 120    0 (góc nội tiếp và góc ở tâm cùng chắn CmB)

b/xCB CAB  600(góc tạo bởi tia tiếp và dây cung và góc nội tiếp cùng

chắn CmB)

c/ CDB CAB 60   0 (Góc nội tiếp và góc ở tâm cùng chắn cung CmB)

d/Vì AB là đường kính của đường (O)

Nên OA =

 

AB 6 3

COBlà góc ở tâm chắn CmB

nên sđCmB= COB= 1200

Độ dài l của cung CmB là:

 3.120  

180 Gọi S là diện tích hình quạt tròn OCmB, ta có:

S =

 

2

2

.3 120 3 (cm ) 360

0,5đ 0,5đ 0,5đ 0,25đ 0,25đ

0,5 đ 0,5 đ

2 HV Hình vẽ đúng , đủ tới câu a

0,5 đ

Trang 4

E

I A

F

M

a

*Chứng minh tứ giác ABDE nội tiếp đường tròn

BAC 90 ( góc nội tiếp chắn nửa đường tròn (O))

BDE 90 (gt)

Tứ giác ABDE có BAE BDE 90   0900 1800 nên nội tiếp đường tròn

*Chứng minh tứ giác ADCF nội tiếp đường tròn

CAF 90 (Kề bù với BAC)

CDF 90 (gt)

Tứ giác ADCF có 2 đỉnh A và D kề nhau cùng nhìn cạnh CF dưới một

góc bằng nhau nên là tứ giác nội tiếp

0,5đ 0,5đ 0,5đ

0,5đ 0,5đ 0,5đ

b

Chứng minh: AEF ABC 

AEF AED 180 ( 2 góc kề bù)

ABD AED 180 (ABDE là tứ giác nội tiếp)

Suy ra ABC AEF 

0,25đ

0,5đ 0,25đ c

Chứng minh tam giác AME cân tại M

 

MAE ABC (cùng chắn cung AC của đường tròn O)

 

AEF ABC (cmt)

Suy ra MAE AEF  hay AME cân tại M.

0,5đ 0,25đ 0,25đ

d

Tứ giác ADCF nội tiếp (cmt) mà CDF 90  0(gt) nên CF là đường kính

của đường tròn ngoại tiếp tứ giác ADCF Vậy tâm I của đường tròn

ngoại tiếp tứ giác ADCF là trung điểm của CF

Tam giác BCF có OI là đường trung bình nên OI//AB

Mà AB  AC tại A nên OI  AC

0,25đ 0,25đ

Ngày đăng: 03/11/2021, 11:34

w