1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

DE KIEM TRA CHUONG IV DAI 9

4 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 45,12 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

2 Tìm toạ độ giao điểm của P và D bằng phơng pháp đại số.. Tìm nghiệm còn lại của phơng trình..[r]

Trang 1

Họ và tên:

Lớp: 9 MS 01

Điểm:

Đề kiểm tra chơng Iii Môn: Đại số lớp 9

Thời gian 45phút

A.Trắc nghiệm( 4 điểm ): Khoanh tròn chữ cái trớc kết qủa đúng:

A x1 + x2= 1

2 ; x1.x2= 5

4

B x1+x2= 1

2 ; x1.x2=

5

4

C x1+x2= 1

2 ; x1.x2= 5

4

D x1+x2= 1

2 ; x1.x2=

5

4

A x1 = 1; x2 = 3

2 B x1 = - 1; x2 = 3

2 C x1 = - 1; x2 = - 3

Câu 5: Tổng hai số bằng 7, tích hai số bằng 12 Hai số đó là nghiệm của phơng trình:

A x2 - 12x + 7 = 0 B x2 + 12x – 7 = 0 C x2 - 7x – 12 = 0 D x2 - 7x +12 = 0

A Có nghiệm kép B Có hai nghiệm trái dấu C Có hai nghiệm cùng dấu D Vô nghiệm

A Hàm số luôn đồng biến C Đồng biến khi x > 0, nghịch biến khi x < 0

B Hàm số luôn nghịch biến D Đồng biến khi x < 0, nghịch biến khi x > 0

B.Tự luận (6 điểm )

Bài 1: (2 điểm) Cho hai hàm số: y = x2 (P) và y = - 2x + 3 (D)

1) Vẽ (P) và (D) trên cùng một mặt phẳng toạ độ

2) Tìm toạ độ giao điểm của (P) và (D) bằng phơng pháp đại số

Bài 2: (4 điểm) Cho phơng trình: x2 - 2(m +1)x – 3 = 0 (*) (với m là tham số)

1) Giải phơng trình (*) khi m = 0

2) Tìm điều kiện của m để phơng trình (*) có một nghiệm bằng 2 Tìm nghiệm còn lại của phơng trình

3) Tìm điều kiện của m để PT (*) có 2 nghiệm x1; x2 thoả mãn:

2 2

1 2 10

xx  Bài làm

Họ và tên:

Lớp: 9 MS 02

Điểm:

Đề kiểm tra chơng Iii Môn: Đại số lớp 9

Thời gian 45phút

A.Trắc nghiệm( 4 điểm ): Khoanh tròn chữ cái trớc kết qủa đúng:

A x1 + x2=

4

3 ; x1.x2=

1 3

B x1+x2=

1 3

 ; x1.x2=

4 3

C x1+x2=

4

3 ; x1.x2=

1

3 D x1+x2=

3

4 ; x1.x2=

1 4

A x1 = 1; x2 = 3

2 B x1 = - 1; x2 =

3

2 C x1 = - 1; x2 = -

3

Trang 2

Câu 4: Hàm số y = - π x2 Khi đó f(2) bằng:

Câu 5: Tổng hai số bằng -7, tích hai số bằng 12 Hai số đó là nghiệm của phơng trình:

A x2 - 12x + 7 = 0 B x2 + 12x – 7 = 0 C x2 + 7x + 12 = 0 D x2 - 7x +12 = 0

A Có nghiệm kép B Có hai nghiệm trái dấu C Có hai nghiệm cùng dấu D Vô nghiệm

A Hàm số luôn đồng biến C Đồng biến khi x > 0, nghịch biến khi x < 0

B Hàm số luôn nghịch biến D Đồng biến khi x < 0, nghịch biến khi x > 0

B.Tự luận (6 điểm )

Bài 1: (2 điểm) Cho hai hàm số: y = x2 (P) và y = 2x + 3 (D)

1) Vẽ (P) và (D) trên cùng một mặt phẳng toạ độ

2) Tìm toạ độ giao điểm của (P) và (D) bằng phơng pháp đại số

Bài 2: (4 điểm) Cho phơng trình: x2 - 2(m - 1)x – 3 = 0 (*) (với m là tham số)

1) Giải phơng trình (*) khi m = 0

2) Tìm điều kiện của m để phơng trình (*) có một nghiệm bằng 2 Tìm nghiệm còn lại của phơng trình

3) Tìm điều kiện của m để PT (*) có 2 nghiệm x1; x2 thoả mãn:

2 2

1 2 10

xx  Bài làm

Họ và tên:

Lớp: 9 MS 01

Điểm:

Đề kiểm tra chơng Iii Môn: Đại số lớp 9

Thời gian 45phút

A.Trắc nghiệm( 4 điểm ): Khoanh tròn chữ cái trớc kết qủa đúng:

A x1 + x2= 1

2 ; x1.x2= 5

4

B x1+x2= 1

2 ; x1.x2=

5

4

C x1+x2= 1

2 ; x1.x2= 5

4

D x1+x2= 1

2 ; x1.x2=

5

4

A x1 = 1; x2 = 3

2 B x1 = - 1; x2 =

3

2 C x1 = - 1; x2 = -

3

Câu 5: Tổng hai số bằng 7, tích hai số bằng 12 Hai số đó là nghiệm của phơng trình:

A x2 - 12x + 7 = 0 B x2 + 12x – 7 = 0 C x2 - 7x – 12 = 0 D x2 - 7x +12 = 0

A Có nghiệm kép B Có hai nghiệm trái dấu C Có hai nghiệm cùng dấu D Vô nghiệm

A Hàm số luôn đồng biến C Đồng biến khi x > 0, nghịch biến khi x < 0

B Hàm số luôn nghịch biến D Đồng biến khi x < 0, nghịch biến khi x > 0

B.Tự luận (6 điểm )

Bài 1: (2 điểm) Cho hai hàm số: y = x2 (P) và y = - 2x + 3 (D)

1) Vẽ (P) và (D) trên cùng một mặt phẳng toạ độ

Trang 3

2) Tìm toạ độ giao điểm của (P) và (D) bằng phơng pháp đại số.

Bài 2: (4 điểm) Cho phơng trình: x2 - 2(m +1)x + m – 4 = 0 (*) (với m là tham số)

1) Giải phơng trình (*) khi m = 1

2) Tìm điều kiện của m để phơng trình (*) có một nghiệm bằng 2 Tìm nghiệm còn lại của phơng trình

3) Tìm điều kiện của m để PT (*) có 2 nghiệm dơng phân biệt

4) Tìm hệ thức liên hệ giữa x1, x2 không phụ thuộc vào m

Bài làm

Họ và tên:

Lớp: 9 MS 02

Điểm:

Đề kiểm tra chơng Iii Môn: Đại số lớp 9

Thời gian 45phút

A.Trắc nghiệm( 4 điểm ): Khoanh tròn chữ cái trớc kết qủa đúng:

A x1 + x2=

4

3 ; x1.x2=

1 3

B x1+x2=

1 3

 ; x1.x2=

4 3

C x1+x2=

4

3 ; x1.x2=

1

3 D x1+x2=

3

4 ; x1.x2=

1 4

A x1 = 1; x2 = 3

2 B x1 = - 1; x2 =

3

2 C x1 = - 1; x2 = -

3

Câu 5: Tổng hai số bằng -7, tích hai số bằng 12 Hai số đó là nghiệm của phơng trình:

A x2 - 12x + 7 = 0 B x2 + 12x – 7 = 0 C x2 + 7x + 12 = 0 D x2 - 7x +12 = 0

A Có nghiệm kép B Có hai nghiệm trái dấu C Có hai nghiệm cùng dấu D Vô nghiệm

A Hàm số luôn đồng biến C Đồng biến khi x > 0, nghịch biến khi x < 0

B Hàm số luôn nghịch biến D Đồng biến khi x < 0, nghịch biến khi x > 0

B.Tự luận (6 điểm )

Bài 1: (2 điểm) Cho hai hàm số: y = x2 (P) và y = 2x + 3 (D)

1) Vẽ (P) và (D) trên cùng một mặt phẳng toạ độ

2) Tìm toạ độ giao điểm của (P) và (D) bằng phơng pháp đại số

Bài 2: (4 điểm) Cho phơng trình: x2 - 2(m - 1)x + m – 2 = 0 (*) (với m là tham số)

1) Giải phơng trình (*) khi m = 1

2) Tìm điều kiện của m để phơng trình (*) có một nghiệm bằng 2 Tìm nghiệm còn lại của phơng trình

3) Tìm điều kiện của m để PT (*) có 2 nghiệm âm phân biệt

4) Tìm hệ thức liên hệ giữa x1, x2 không phụ thuộc vào m

Bài làm

Ngày đăng: 12/07/2021, 23:28

w