1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Chuong III 5 Quy dong mau nhieu phan so

4 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 86,62 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chuẩn bị đồ dùng dạy học: Đồ dùng dạy học II - Các hoạt động dạy học Hoạt động của thầy Hoạt động của trò - Yêu cầu HS hđ theo nhóm thực hiện HS: Hoạt động nhóm phát biểu hai quy tắc phầ[r]

Trang 1

Ngày soạn: 24/02/2017

Ngày giảng: 27/02/2017 (6A2, 6A3)

Tiết 74 SO SÁNH PHÂN SỐ

I Chuẩn bị đồ dùng dạy học:

Đồ dùng dạy học

II - Các hoạt động dạy học

- GV yêu cầu HS hđ theo nhóm thực

hiện phần A

- GV nhận xét và giới thiệu vào bài

HS thảo luận và báo cáo kết quả:

2 4

5 5 ;

9 3

11 11 ; Khi so sánh hai phân số cùng mẫu dương, phân số nào có tử lớn hơn thì phân

số đó lớn hơn

Hãy so sánh:

3 1

;

4 4

 

;

5 5

- GV gọi 1 HS đọc quy tắc

- GV nhấn mạnh và yêu cầu HS hđ

cặp đôi thực hiện phần B.1.b)

- GV HD học sinh chia sẻ và chốt

kiến thức

- Yêu cầu HS thực hiện phần B.2.a)

theo nhóm

- Yêu cầu 1 HS đọc quy tắc 2

- Yêu cầu HS hđ cặp đôi thực hiện

phần B.2.c)

- GV HD học sinh chia sẻ và chốt

kiến thức

- Yêu cầu HS nghiên cứu tài liệu và

trả lời các câu hỏi:

+) Thế nào là phân số âm ? phân số

dương ?

- GV nêu 1 số chú ý cho HS khi rút

gọn phân số

1 Quy tắc

*) Quy tắc 1: (Tr.19)

- HS thực hiện và báo cáo:

Điền số thích hợp vào ô trống

.

13 13 13 13 13

So sánh:

3 20

;

13 13

1;

5 5

 

 

3 4

;

4 5

- HS đọc và trao đổi

*) Quy tắc 2: (Tr.21)

- HS thực hiện và báo cáo:

So sánh các phân số sau:

11 33 17 34

;

12 36 18 36

 vì:

33 34 11 17

 ;

14 60

21 72

 3

0;

5

2 0;

3

0;

5

0;

7

 So sánh:

3 2

5 7 ;

3 5

 

- HS thực hiện theo yêu cầu

Trang 2

- Yêu cầu HS hđ cặp đôi thực hiện

phần 2.e)

- GV chốt kiến thức

*) Chú ý: (Tr.21)

- HS điền số thích hợp và trả lời:

Điền số thích hợp vào ô trống

- Yêu cầu HS hđ cá nhân làm bài tập

C.1

- GV HD học sinh chia sẻ và chốt

kiến thức

2 Áp dụng

- HS làm bài tập và báo cáo:

a) Điền vào ô vuông dấu thích hợp 2

3 giờ <

3

4 giờ ;

7

10 mét <

3

4 mét; 7

8 kg <

9

10 kg ;

5

6 km/h>

7

9 km/h ; b) Môn thể thao bóng đá được nhiều bạn lớp 6B thích nhất

a)

6 11

;

7 10 b)

5 2

;

17 7

 c)

419 697

;

723 313

 

*) HD về nhà:

- Làm bài tập C.2: Quy đồng mẫu các phân số rồi so sánh

- Chuẩn bị bài cho tiết sau: Tìm hiểu quy tắc cộng hai phân số

*) Nhận xét, rút kinh nghiệm sau giờ dạy:

Trang 3

Ngày soạn: 25/02/2017

Ngày giảng: Tiết 75: 28/02/2017 (6A2, 6A3)

Tiết 76: 6A3: 01/3 ; 6A2: 02/3/2017

Tiết 75, 76 PHÉP CỘNG PHÂN SỐ

I Chuẩn bị đồ dùng dạy học:

Đồ dùng dạy học

II - Các hoạt động dạy học

- Yêu cầu HS hđ theo nhóm thực hiện

phần A Khởi động HS: Hoạt động nhóm phát biểu hai quy tắc cộng hai phân số cùng mẫu, không cùng mẫu

đã học ở tiểu học

- Yêu cầu HS đọc và nhận xét phần

B.1.a)

- Yêu cầu 1 HS đọc quy tắc trước lớp

- Yêu cầu HS hđ cặp đôi làm bài tập

phần B.1.c)

- GV HD học sinh chia sẻ và chốt kiến

thức

- Yêu cầu HS thực hiện phần 2.a) theo

nhóm

- Gọi 1 HS đọc quy tắc

- Yêu cầu HS hđ cặp đôi thực hiện

phần 2.c)

1 Cộng hai phân số cùng mẫu

HS: Nhận xét cách cộng hai phân số cùng mẫu (tử và mẫu là số nguyên)

*) Quy tắc : (Tr.24)

- HS làm bài tập và báo cáo kết quả

;

14 14 14 7  

;

23 23 23

2 7 5

;

13 13 13

 

;

33 33 33 11  

3 4 7

1;

7 7 7  

;

 

7 15 22 11

;

24 24 24 12

;

33 33 33

 HS: Lấy ví dụ về cộng hai số nguyên là trường hợp riêng của cộng hai phân số có mẫu là 1 HS: Giải thích nhờ quy đồng mẫu số để cộng hai phân số

2 Cộng hai phân số không cùng mẫu

- HS thực hiện

- HS đọc bài:

*) Quy tắc: (Tr 25)

- HS làm bài tập và báo cáo

3 5 9 40 49

;

16 6 48 48 48   

2 4 14 12 2

;

3 7 21 21 21

;

9 12 36 36 36

- Yêu cầu cá nhân HS thực hiện bài tập

C.1: 3 Luyện tập- HS làm bài tập và lên bảng chữa

Trang 4

Gọi HS lên bảng trình bày

- Yêu cầu HS chia sẻ, GV chốt kiến

thức

a)

;

25 25 25 5

b)

;

c)

;

d)

;

14 36 4

e)

;

f)

;

*) HD về nhà:

- Làm bài tập C.2: Thực hiện các phép cộng rồi so sánh

- Chuẩn bị bài cho tiết sau: Tìm hiểu các tính chất của phép cộng phân số

*) Nhận xét, rút kinh nghiệm sau giờ dạy:

Ngày đăng: 03/11/2021, 11:00

w