-định nghĩa về hai tam giác đồng dạng. Về cách viết tỷ số đồng dạng. Về cách viết tỷ số đồng dạng. Hiểu và nắm vững các bước trong việc CM hai tam giác đồng dạng. g ) Đồng thời củng cố [r]
Trang 1Ngày soạn:
Ngày giảng:
Chủ đề : TAM GIÁC ĐỒNG DẠNG
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:
-định nghĩa về hai tam giỏc đồng dạng Về cỏch viết tỷ số đồng dạng Hiểu và nắm vững cỏc bước trong việc chứng minh định lý" Nếu MN//BC,
M AB , N AC AMD = ABC"
vận dụng định nghĩa hai tam giỏc đồng dạng để viết đỳng cỏc gúc tương ứng bằng nhau, cỏc cạnh tương ứng tỷ lệ và ngược lại
- Vận dụng hệ quả của định lý Talet trong chứng trong chứng minh hỡnh học
TH thứ nhất để hai tam giỏc đồng dạng Về cỏch viết tỷ số đồng dạng Hiểu và nắm vững cỏc bước trong việc CM hai tam giỏc đồng dạng Dựng AMN ABC chứng minh AMN = A'B'C'
- Vận dụng định lý vừa học về 2 đồng dạng để nhận biết 2 đồng dạng Viết đỳng cỏc tỷ số đồng dạng, cỏc gúc bằng nhau tương ứng
trường hợp thứ 1, 2,3 về 2 đồng dạng Suy ra cỏc trường hợp đồng dạng của tam giỏc vuụng
2 Kỹ năng:
- chứng minh hai tam giác đồng dạng
-vận dụng trờng hợp đồng dạng để tính các yếu tố trong tam giác
-vận dụng trờng hợp đòng dạng để tính toán trong thực tế các bài toán về độ dài,số đo góc trongthực tế
+ Năng lực chuyờn biệt
-liên hệ t/c đồng đạng của tam giác dể giải toán vận dụng cao
II HèNH THỨC, PHƯƠNG PHÁP KỸ THUẬT DẠY HỌC:
1 Hỡnh thức: Dạy học trong lớp +TH ngoài trời
2 Phương phỏp, kỹ thuật dạy học: Nờu vấn đề, hoạt động nhúm, thực h nh ành
III chuẩn bị của GV và HS
- Giỏo viờn: SGK,SBT toán 8;eke,compa,đo góc
- Học sinh: SGK,SBT toán 8;eke,compa,đo góc
IV thiết kế hoạt động dạy học :
1 Ổn định tổ chức:
Lớp Tiết Ng y d ày d ạy Sĩ số Ghi chỳ
Trang 22 - Cỏc ho t ạt động dạy học động dạy học ng d y h c ạt động dạy học ọc
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS V NÀ N ỘI DUNG
ở đây ta chỉ xét các tam giác đồng dạng
Tr-ớc hết ta xét định nghĩa tam giác
HS: - Các hình trong mỗi nhóm có hình dạng giốngnhau
- Kích thớc có thể khác nhau
HĐ2: HOẠT ĐỘNG HèNH THÀNH KIẾN THỨC
NỘI DUNG 1: ĐỊNH NGHĨA V À N tính chất
GV :giao nhiệm vụ
?1 Cho hai tam giác ABC và A'B'C'
Trang 3GV: chốt lại kiến thức
GV: giao nhiệm vụ
khi nào A'B'C' đồng dạng với ABC ?
GV: Nói về các cạnh tơng ứng tỉ lệ của hai
tam giác ta đã có hệ quả của định lí Talét
Hãy phát biểu hệ quả của định lí Talét
GV vẽ hình trên bảng và ghi giả thiết
GV: Ba cạnh của AMN tơng ứng tỉ kệ với
ba cạnh của ABC
GV: Có nhận xét gì thêm về quan hệ của
AMN và ABC
GV: Tại sao khẳng định đợc điều đó ?
GV: Đó chính là nội dung định lí: Một đờng
thẳng cắt hai cạnh của tam giác và song
song với cạnh còn lại sẽ tạo thành một tam
giác đồng dạng với tam giác đã cho (GV bổ
sung vào KL: AMN ABC)
GV giao nhiệm vụ :
yêu cầu HS nhắc lại nội dung định lí SGK
Ta kí hiệu tam giác đồng dạng nh sau : A'B'C' ∞
ABC Khi viết A'B'C' ∞ ABC ta viết theo thứ tự cặp
Trang 4GV giao nhiệm vụ
Bài : Cho hình vẽ
4 3
6 8
a) Hãy đặt tên các đỉnh của hai tam
giác
b) Hai tam giác đó có đồng dạng không? vì
sao ? viết bằng kí hiệu
c) Nếu theo tỉ số k thì
theo tỉ số 1
k.
HS thảo luận A'B'C' ∞ ABC.
HS đọc Tính chất 3 SGK
HS: Phát biểu hệ quả định lí Talét
a
N M
Trang 5? Theo em có thể dựng bao nhiêu tam giác
đồng dạng với ABC theo tỉ số
HS: Thảo luận về nhiệm vụ được giao
A'B'C' ABC theo tỉ số đồng dạng k1.k2
địng lí tr 71 SGK
b) Chữa bài tập
A C''
Ta có thể vẽ B''C'' // BC với B'', C'' thuộc tia đối củatia AB, AC sao cho AB ''
AB =
AC ''
AC =
12
Và cũng có ba tam giác nữa đồng dạng với ABC
HS nhận xét bài làm của bạn
HS: Bỏo cỏo kết quả thảo luận:
Trang 6- HS: Cử đại diện cỏc nhúm trỡnh bày kết quả thảo luận và rỳt ra nhận xột.
NỘI DUNG 3: trờng hợp đồng dạng thứ nhất
GV giao nhiệm vụ
1 Định nghĩa hai tam giác đồng dạng
2 Bài tập: Cho ABC và A'B'C' nh hình vẽ
(độ dài cạnh tính theo đơn vị cm)
4
3 2
8
6 4
A
B
C A'
B'
C'
Trên các cạnh AB và AC của ABC lần lợt
lấy hai điểm M, N sao cho
AM = A'B' = 2cm; AN = A'C' = 3cm
Tính độ dài đoạn thẳng MN
GV chốt lại kt
GV: Đó chính là nội dung định lí về trờng
hợp đồng dạng thứ nhất của hai tam giác
AMN = A'B'C' (c c c)Vậy A'B'C' ABC
Trang 7GV giao nhiệm vụ
HS nêu GT, KL của định lí
A
B
C A'
- dựng một tam giác bằng tam giác A'B'C' và
đồng dạng với tam giác ABC
GV: giao nhiệm vụ
làm ?2 SGK
GV lu ý HS khi lập tỉ số giữa các cạnh của
hai tam giác ta phải lập tỉ số giữa hai cạnh
lớn nhất của hai tam giác , tỉ số giữa hai
cạnh bé nhất của hai tam giác, tỉ số giữa hai
AN = A'C' và MN = B'C'
AMN = A'B'C' (ccc)vì AMN ABC (c/m trên)nên A'B'C' ABC
IK =4
4=1
Trang 8GV chốt lại kt
trờng hợp đồng dạng thứ nhất của hai tam
giác
GV giao nhiệm vụ :
- định lí trờng hợp dạng thứ nhất của hai tam
giác , hiểu hai bớc chứng minh định lí là :
KH=
8
6=
34
ABC không đồng dạng với IKH
Do đó DEF cũng không đồng dạng với IKH
HS trả lời miệnga)
ABC và A'B'C' có AB
A ' B '=
6
4=
32AC
A ' C '=
9
6=
32BC
B ' C '=
12
8 =
32
ABC A'B'C' (c c c)b) Theo câu a:
NỘI DUNG 4: trờng hợp đồng dạng thứ hai
GV giao nhiệm vụ
1) Phát biểu trờng hợp đồng dạng thứ nhất
của hai tam giác Cho ví dụ
2) Bài tập
Cho hai tam giác ABC và DEF có kích thớc
nh hình vẽ:
6 8
EF, so sánh với các tỉ số trên và nhận xét về hai
EF = 7,2 cm
BC
EF =
3,67,2=
1
2.Vậy AB
Trang 9A
GV: Tơng tự nh cách chứng minh trờng hợp
đồng dạng thứ nhất của hai tam giác , hãy
tạo ra một tam giác bằng tam giác A'B'C' và
đồng dạng vói tam giác ABC
GV giao nhiệm vụ
- Chứng minh AMN = A'B'C'
GV: Sau khi đã có định lí trờng hợp đồng
dạng thứ hai của hai tam giác , trở lại bài tập
khi kiểm tra, giải thích tại sao ABC lại
đồng dạng với DEF
GV giao nhiệm vụ :
?2 (Câu hỏi và hình vẽ đa lên bảng phụ)
Trong bài tập trên, ABC và DEF cóAB
AB=
AD
AC=(25=
37,5)
a) Xét OCB và OAD cóOC
OA=85
Trang 10GV giao nhiệm vụ :
+ hai trờng hợp đồng dạng của hai tam giác
OC
OA=
OBOD
O chung
OCB OAD (cgc)b) Vì OCB OAD nên
B = D (hai góc tơng ứng)Xét IAB và ICD có :
I1 = I2 (đối đỉnh)
B = D (C/m trên)
IAB = ICD (Vì tổng ba góc của một tam giác =
1800)Vậy IAB và ICD có các góc bằng nhau từng đôimột
NỘI DUNG 5: trờng hợp đồng dạng thứ ba
GV giao nhiệm vụ
- Phát biểu trờng hợp đồng dạng thứ hai của
tam giác
- Chữa bài tập 35 tr 72 SBT
GV chốt lại kt
HS thảo luận Chữa bài tập:
AB =
8
12=
23AM
AC =
10
15=
23
AN
AB=
AMAC
ANM ABC (c g c)
Trang 11GV giao nhiệm vụ
Bài toán : Cho hai tam giác ABC và A'B'C'
- GV gợi ý bằng cách đặt tam giác A'B'C'
lên trên tam giác ABC sao cho A' trùng với
- Tạo ra AMN ABC
- Chứng minh AMN = A'B'C'
GV giao nhiệm vụ
?1 và hình 41 SGK lên bảng phụ, yêu cầu
B' = B
KL A'B'C' ABC
HS: Trên tia AB đặt đoạng thẳng AM = A'B' Qua M kẻ đờng thẳng MN // BC (N AC) AMN ABC (định lí về tam giác đồng dạng).Xét AMN và A'B'C' có
A = A' (gt)
AM = A'B' (theo cách dựng)AMN = B (hai góc đồng vị của
MN // BC)B' = B (gt) AMN = B'Vậy AMN = A'B'C' (c g c)
AB
AD=
ACABhay 3
DA
DC =BABC
Trang 12x
4,5 3
A
B
C D
? nêu GT và KL của bài toán
? GT cho A'B'C' ABC theo tỉ số k nghĩa
là thế nào ?
GV giao nhiệm vụ :
? Phát biểu trờng hợp đồng dạng thứ ba của
dạng của hai tam giác So sánh với ba trờng
hợp bằng nhau của hai tam giác
Baig tập về nhà số 37, 38 tr 79 SGK và bài
số 39, 40, 41 tr 73, 74 SBT
hay 22,5=
2 =
A
2B' = B (chứng minh trên)
N I DUNG 6: luyện tập ỘI DUNG 6: luyện tập
GV giao nhiệm vụ :
Trang 13GV giao nhiệm vụ
Bài 37 tr 79 SGK
12 15
a) Trong hình vẽ có bao nhiêu tam giác vuông ?
12=
15
CD⇒CD=12 15
10 =18 (cm)Theo định lí Pytago
OAB OCD
HS: Do AB // CD (gt)
OAB OCD (Vì có A = C; B = D so letrong)
Trang 14- Tại sao OAB lại đồng dạng với OCD.
b) Chứng minh OH
OK=
ABCD
mà OA
OC =
ABCD
OH
OK=
ABCD
HS thảo luận Bảng nhóm
AE=
20
6 =
103
AB
AD ≠
ACAE
ABC không đồng dạng với ADE
AD=
20
8 =
52
A chung
ABC AED (c g c)
HS trả lời, ghi bài
+ ABE và ACD có :
Trang 15Gọi giao điểm của BE và CD là I.
Hỏi:
+ABE có đồng dạng với ACD không?
+ IBD có đồng dạng với ICE không ?
AD=
6
8=
34
AB
AC=
AEAD
A chung
ABE ACD (cgc)
B1 = C1 (hai góc tơng ứng).+ IBD và ICE có:
NỘI DUNG 7: các trờng hợp đồng dạng
của tam giác vuông
GV giao nhiệm vụ
? Cho tam giác vuông ABC
(A = 900), đờng cao AH Chứng minh
A = H = 900 (gt)
B chung
ABC HBA (g - g)b) ABC và HAC có
DE=
4,5
3 =
32AC
DF =
6
4=
32
DEAB=AC
DF
ABC DEF (c.g.c)
HS lớp nhận xét bài làm của bạn
Trang 16GV: giao nhiệm vụ
? hai tam giác vuông đồng dạng với nhau khi
b) Tam giác vuông này có hai cạnh góc vuông
tỉ lệ với hai cạnh góc vuông của tam giác kia
GV giao nhiệm vụ
?1
?chỉ ra các cặp tam giác đồng dạng trong hình
47
GV: Ta nhận thấy hai tam giác vuông A'B'C' và
ABC có cạnh huyền và một cạnh góc vuông của
tam giác vuông này tỉ lệ với cạnh huyền và một
cạnh góc vuông của tam giác vuông kia, ta đã
chứng minh đợc chúng đồng dạng thông qua
việc tính cạnh góc vuông còn lại
Ta sẽ chứng minh định lí này cho trờng hợp
Trang 17Qua M kÎ MN // BC (N AC) Ta cã AMN
Mµ AM = A'B' A ' B '
MNBCTheo gi¶i thiÕt B ' C '
Trang 18GV giao nhiệm vụ
Bài 46 tr.84 SGK (Đề bài và hình 50 SGK đa
GV giao nhiệm vụ :
các trờng hợp đồng dạng của tam giác vuông,
Bài tập về nhà số 47, 50 tr.84 SGK
Bài 46 HS thảo luận Trong hình có 4 tam giác vuông là ABE,
ADC, FDE, FBC
ABE ADC (A chung)
ABE FDE (E chung)
ADC FBC (C chung)
FDE FBC (F1 = F2 đối đỉnh)v.v.v
N I DUNG 8: luyện tập ỘI DUNG 6: luyện tập
GV giao nhiệm vụ
? Phát biểu các trờng hợp đồng dạng của hai
tam giác vuông
2) Cho ABC (A = 900) và DEF
EF =
9
6=32
Trang 19? Chữa bài tập 50 tr.84 SGK.
?
1,62 36,9
GV giao nhiệm vụ
(Đề bài đa lên bảng phụ)
A
B
C H
GV: Trong hình vẽ có những tam giác nào ?
Những cặp tam giác nào đồng dạng với nhau ?
? HS hoạt động theo nhóm để làm bài tập
GV gợi ý: Xét cặp tam giác nào có cạnh HB,
ABC HBA (B chung)
ABC HAC (C chung)
HBA HAC (cùng đồng dạng với ABC).b) Trong tam giác vuông ABC:
BC2 = AB2 + AC2 (đ/l Pytago)
BC = √AB2+AC2 = √12 , 452+20 ,502≈ 23 , 98 (cm)
HS vừa tham gia làm bài dới sự hớng dẫn của
GV, vừa ghi bài
Bài 51
HS thảo luận
A
36 25
B
C H
Trang 20GV kiểm tra các nhóm hoạt động.
HA2 = 25.36 HA = 30 (cm)+ Trong tam giác vuông HBA
AB2 + HB2 + HA2 (Đ/l Pytago)
AB2 = 252 + 302
AB 39,05 (cm)+ Trong tam giác vuông HAC có:
AC2 = HA2 + HC2 (Đ/l Pytago)
AC2 = 302 + 362
AC 46,86 (cm)+ Chu vi ABC là:
AB + BC + AC 39,05 + 61 + 46,86 146,91 (cm)
Diện tích ABC là:
S = BC AH
61 302 = 915 (cm2)
Đại diện nhóm 1 trình bày đến phần tính đợc
HA = 30 cm
Đại diện nhóm 2 trình bày cách tính AB, AC
Đại diện nhóm 3 trình bày cách tính chu vi vàdiện tích của ABC
20
B
C H
- HS: Để tính HC ta cần biết BH hoặc AC
HB = 12
2
20 =7,2 (cm)Vậy HC = BC - HB
HC = 16
2
20 =12 ,8 (cm).
Bài 50
Trang 21Gv giao nhiệm vụ Ôn tập các trờng hợp đồng
dạng của hai tam giác
HOẠT ĐỘNG 3: HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP
GV đặt vấn đề: Các trờng hợp đồng dạng của
hai tam giác có nhiều ứng dụng trong thực tế
Một trong các ứng dụng đó là đo gián tiếp
chiều cao của vật
GV đa hình 54 tr.85 SGK lên bảng và giới
thiệu: Giải sử cần xác định chiều cao của một
cái cây, của một toà nhà hay của một ngọn tháp
nào đó
Trong hình này ta cần tính chiều cao A'C' của
một cái cây, vậy ta cần xác định độ dài những
đoạn nào ? Tại sao ?
GV: Để xác định đợc AB, AC, A'B ta làm nh
sau:
a) Tiến hành đo đạc
GV yêu cầu HS đọc mục này tr.85 SGK
GV hớng dẫn HS cách ngắm sao cho hớng thớc
đi qua đỉnh C' của cây
Sau đó đổi vị trí ngắm để xác định giao điểm B
của đờng thẳng CC' với AA'
- Đo khoảng cách BA, BA'
b) Tính chiều cao của cây
HS: Để tính đợc A'C', ta cần biết độ dài các
đoạn thẳng AB, AC, A'B
Trang 22 A'C' = BA ' AC
BAThay số ta có:
A'C' = 7,8 1,2
1,5A'C' = 6,24 (m)
GV đa hình 55 tr.86 SGK lên bảng và nêu bài
toán: Giả sử phải đo khoảng cách AB trong đó
địa điểm A có ao hồ bao bọc không thể tới đợc
GV yêu cầu HS hoạt động nhóm, nghiên cứu
SGK để tìm ra cách giải quyết Sau thời gian
khoảng 5 phút, GV yêu cầu đại diện một nhóm
lên trình bày cách làm
GV hỏi: Trên thực tế, ta đo độ dài BC bằng
dụng cụ gì ? Đo độ lớn các góc B và góc C
- GV đa hình 56 tr.86 SGK lên bảng, giới thiệu
với HS hai loại giác kế (giác kế ngang và giác
kế đứng)
- GV yêu cầu HS nhắc lại cách dùng giác kế
ngang để đo góc ABC trên mặt đất
Đại diện một nhóm trình bày cách làm
- Xác định trên thực tế tam giác ABC Đo độ dài BC = a,
độ lớn: ABC = ; ACB =
- Vẽ trên giấy tam giác A'B'C' có B'C' = a'
B' = B = C' = C =
= 4200 (cm) = 42 m
HS nhắc lại cách đo góc trên mặt đất:
- Đặt giác kế sao cho mặt đĩa tròn nằm ngang
và tâm của nó nằm trên đờng thẳng đứng đi qua
đỉnh B của góc
- Đa thanh quay về vị trí 00 và quay mặt đĩa đến
vị trí sao cho điểm A và hai khe hở thẳng hàng
- Cố định mặt đĩa, đa thanh quay đến vị trí saocho điểm B và hai khe hở thẳng hàng
- Đọc số đo độ của góc B trên mặt đĩa
HS quan sát hình 56(b) SGK và nghe GV trìnhbày
Hai HS thực hành đo (đặt thớc ngắm, đọc số đogóc), HS lớp quan sát cách làm
Trang 23GV yêu cầu HS đọc đề bài SGK và đa hình vẽ
sẵn lên bảng phụ
15 0,8
2 1,6
C
B
A E
BN +0,8=
1,62
AC = BA DE
BD
AC = (4+15) 2
4 =9,5 (m)Vậy cây cao 9,5 m
GV nêu yêu cầu kiểm tra
(Đa hình 54 tr.58 SGK lên bảng)
HS1: - Để xác định đợc chiều cao A'C' của cây,
ta phải tiến hành đo đạc nh thế nào ?
tiến hành đo đạc nh thế nào ?
Sau đó tiến hành làm tiếp thế nào ?
Cho BC = 25m, B'C' = 5 cm,
A'B' = 4,2cm Tính AB
Hai HS lần lợt lên bảng kiểm tra
+ HS1: - Trình bày cách tiến hành đo đạc nhtr.85 SGK
Đo BA , BA' , AC
- GV yêu cầu các tổ trởng báo cáo việc chuẩn
bị thực hành của tổ về dụng cụ, phân công
nhiệm vụ
Các tổ trởng báo cáo
Trang 24- GV kiểm tra cụ thể.
- GV giao cho các tổ mẫu báo cáo thực hành Đại diện các tổ nhận mẫu báo cáo
Báo cáo thực hành tiết 51 - 52 hình học
=
AC
= b) Tính A'C':
2) Đo khoảng cách giữa hai địa điểm trong đó có một địa điểm không thể tới đợc
Việc đo gián tiếp chiều cao của một cái cây
hoặc cột điện và đo khoảng cách giữa hai địa
điểm nên bố trí hai tổ cùng làm để đối chiếu kết
quả
GV kiểm tra kĩ năng thực hành của các tổ, nhắc
nhở hớng dẫn thêm HS
Các tổ thực hành hai bài toán
Mỗi tổ cử một th kí ghi lại kết quả đo đạc vàtình hình thực hành của tổ
Sau khi thực hành xong, các tổ trả thớc ngắm vàgiác kế cho phòng đồ dùng dạy học
HS thu xếp dụng cụ, rửa tay chân, vào lớp đểtiếp tục hoàn thành báo cáo
GV yêu cầu các tổ HS tiếp tục làm việc để hoàn
thành báo cáo - Các tổ HS làm báo cáo thực hành theo nộidung GV yêu cầu
- Về phần tính toán, kết quả thực hành cần đợccác thành viên trong tổ kiểm tra vì đó là kết quảchung của tập thể, căn cứ vào đó GV sẽ cho
điểm thực hành của tổ
Trang 25- GV thu báo cáo thực hành của các tổ.
- Thông qua báo cáo và thực tế quan sát, kiểm
tra nêu nhận xét đánh giá và cho điểm thực
hành của từng tổ
- Căn cứ vào điểm thực hành của tổ và đề nghị
của tổ HS, GV cho điểm thực hành của từng HS
(có thể thông báo sau)
- Các tổ bình điểm cho từng cá nhân và đánhgiá theo mẫu báo cáo
- Sau khi hoàn thành các tổ nộp báo cáo choGV
HOẠT ĐỘNG 4 : HOẠT ĐỘNG VẬN DỤNG
GV: Giao nhiệm vụ :
BT giao theo nhóm
Loại :nhận biết,thông hiểu ,vận dụng
Vận dụng tam giác đồng dạng khi đo chiều
cao ,khỏang cách trong thực tế
HS: Thảo luận về nhiệm vụ được giao
HS: Bỏo cỏo kết quả thảo luận:
HOẠT ĐỘNG 5 : HOẠT ĐỘNG TèM TềI MỞ RỘNG
GV: Giao nhiệm vụ :
BT loai: vận dụng cao
tỉ số đồng dạng ,tỉ số chu vi ,tỉ số diện tích các hình tam giác đồng dạng ,bán kính đờng tròn nội tiếp ,ngoại tiếp tam giác có liên hệ với nhau ,hãy tìm mối liên hệ đó
HS: Thảo luận về nhiệm vụ được giao
HS: Bỏo cỏo kết quả thảo luận: