1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

PHUONG PHAP DAT AN PHU HE PHUONG TRINH

33 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Phương Pháp Đặt Hai Ẩn Phụ
Định dạng
Số trang 33
Dung lượng 2,17 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trước hết ta thấy hệ này có dạng quen thuộc là hệ đối xứng loại 1, tuy nhiên nếu đặt ẩn phụ theo tổng và tích như cách thông thường ta sẽ gặp một hệ khó, phức tạp và không có nghiệm đẹp.[r]

Trang 2

So sánh điều kiện ta được 4 nghiệm của Hệ PT.

Phần tích thành hai đại lượng.

Câu 1: Giải hệ phương trình:

Phân tích Đây là hệ đối xứng loại I.

- Hướng 1 Biểu diễn từng pt theo tổng x y  và tích xy

- Hướng 2 Biểu diễn từng pt theo x2  x

Nhận xét Bài toán trên được hình thành theo cách sau

- Xuất phát từ hệ phương trình đơn giản

1872

a b ab

Trang 3

4) Thay a x 22 ,xy b y 2 xy vào hệ (I) ta được hệ:

Trang 4

Bình phương cả hai vế của phương trình

Câu 9: Giải hệ phương trình:

Trang 5

- Điều kiện :

2

2

a b

u v

Trang 6

 (loại).

Đặt ẩn phụ không hoàn toàn.

Câu 22: Giải hệ phương trình

u v

v v

u v

u v

Trang 7

2 2

3 3

a x

y x b

Trang 8

1.

Trang 10

u v uv

u v uv

u v

u v

+y2)(1+ 1

x2 y2)=49

¿{

¿

Trước hết ta thấy hệ này có dạng quen thuộc là hệ đối xứng loại 1, tuy nhiên nếu đặt ẩn phụ theo tổng

và tích như cách thông thường ta sẽ gặp một hệ khó, phức tạp và không có nghiệm đẹp Nhưng sau khi đặtđiều kiện và khai triển ra ta được

Trang 11

(x y)(x y 14xy) 36 x y x y 12xy 36

Nhận thấy a=0 không là nghiệm của hệ trên

Đặt b=ka thay vào hệ trên được

(3 4 ) 14(1 12 ) 36

Trang 12

Chia hai phương trình cho y.

Câu 33: Giải hệ phương trình::

x y y

u v

x y

Nhân hai vế cho xy.

Câu 35: Giải hệ phương trình :

7 1

Trang 14

Câu 39: Giải hệ phương trình:

Trang 15

Câu 43: Giải hệ phương trình:

11

u v

Trang 16

x y

11

Vậy nghiệm của hệ là (1; 1)

Câu 44: Giải hệ phương trình:

3 3

Trang 17

Vậy nghiệm của hệ là ( 9; 1).

Câu 58: Giải hệ phương trình:

Trang 18

* Với

¿

a=1 b=4

Bình phương hai vế - Cộng hai phương trình.

Câu 34: Giải hệ phương trình

x y x y

Trang 19

Kết luận : Hệ có hệ có hai nghiệm

,

22

3( )

( )2

Trang 20

Câu 11:Giải hệ phương trình: 2 2 2.

2

.1

a x

y x b y

Chia cho y và chia cho y 2

Câu 12 KB09: Giải hệ phương trình: 2 2 2

Trang 21

1 13 1

7

113

y y x x

y y x x

y y x x

a x

y x b y

Chia cả hai phương trình cho y.

Câu 13: Giải hệ phương trình:

Trang 22

2 2

14

2

14

x y

y y x

a x y x b

Chia hai vế phương trình (1) cho y và phương trình (2) cho y 3 2

Câu 15: Giải hệ phương trình:

Chia hai phương trình cho y.

Câu 16: Giải hệ phương trình:

Trang 23

y x y

u v

u v uv

2 1

x y

x y

Chia hai phương trình cho y.

Câu 21: Giải hệ phương trình:

Kết luận: Hệ đã cho có hai nghiệm: x y ;  (1; 2) hoặc x y  ;  ( 2; 5).

Trang 24

Câu 47: Giải hệ phương trình:

2

9

66

y y

x x

Trang 25

+ Khi v 1 u1 ta có

1

11

y y

x x

1 72

3 7

3 7

22

y y

x x

22

y y

x x

3 05

Trang 26

1 1

22

x

x y

y x

x x

y y

Trang 27

2 2

x y

3 63

3 63

Trang 28

3 62

3 62

23

23

Chia hai phương trình cho nhau.

Câu 53: Giải hệ phương trình:

x y

20 17 3 0

14

y x

thay vào (1) ta được

43752

x 

Với

35

yx

thay vào (1) ta được x 

+Khi

2 2

Trang 29

Chia hai pt cho x 2

Câu 54: Giải hệ phương trình:Giải hệ phương trình:

Nhận thấy x=0 không thỏa mãn hệ

Chia cả hai vế của (1) và (2) cho x2 ta được hệ

2 2

2 2

2

1

66

6

a b ab

Trang 30

o Với u2 u 2v 0  x y 2  x y 2xy 0  x2y2  x y 0 VN , x+y>0. 

Câu 61: Giải hệ phương trình:

7+1 (1)

Trang 32

Từ đó suy ra (4) vô nghiệm.

Câu 64: Giải hệ phương trình:

Trang 33

+ Hàm số f y  đồng biến treeb khoảng 3;

.+ f  3  8 0

+ f y     8, y -3

Do đó phương trình (5) vô nghiệm

Ngày đăng: 02/11/2021, 20:44

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w