- REN LUYEN KY THUAT GIAI HE PHUON G TRINH BẰNG PHƯƠNG PHÁP _ DAT AN PHU QUY VE HE CO BẢN Đối xứng, đắng cấp, hệ gồm một pt bậc nhất và bậc cao.... HUONG DAN TƯ DUY Bước 1: Đặt điều
Trang 1Chuyên đê LTDH -
REN LUYEN KY THUAT GIAI HE PHUON G TRINH
BẰNG PHƯƠNG PHÁP _
DAT AN PHU QUY VE HE CO BẢN
(Đối xứng, đắng cấp, hệ gồm một pt bậc nhất và bậc cao ) HUONG DAN TƯ DUY
Bước 1: Đặt điều kiện cho ân (nếu có)
Bước 2: Biên đôi từng phương trình sao cho xuất hiện hai biểu thức “GIÓNG NHAU?”
Bước nây là quan trọng nhất, cần phải khéo léo sử dụng các biến đổi tương đương cơ bản
như: chuyền về, thay thế (chú ý các hằng đắng thức), chia hai về
Bước 3: Đặt ân phụ (thường sử dụng hai ẩn phụ u và v) chuyên về hệ chứa hai ẩn u, v (kèm đk cho u,v nêu có) Chú ý: Khi gặp hệ có chứa hai biểu thức chứa căn khác nhau thì hãy thử đặt các biểu thức chứa căn thức là các
ấn phụ
Bước 4: Giải hệ mới tìm hai ẩn u, v (hệ nầy thường là hệ dễ tìm ra pp giải)
Bước 5: Từ ân phụ tìm được ta sẽ suy ra nghiệm của hệ đã cho, so với đk ban đâu (nếu có) và kết luận
BÀI TẬP RÈN LUYỆN Bài 1:
Giải hệ phương trình y x y
x y* +1=10y"
Bai 2:
x+2xy+y =24 Giải hệ phương trình 3 h >
xy+y =-12
Bai 3:
Jxœ ty+l)=3=0 Giải hệ phương trình ; , §
|x+) —-—+1=0
X
Bài 4:
Giải hệ phương trình { ˆ -
xy +xy+l=l3y
| r-Vytl ==
|› +2(x—-3)Nx+l=—-
4
Bài 6:
(jðxxy+jExr4y =5
|I2./5x +4y+x—2y=35
| xX^+y“+xy+l=4y
Giai hệ phương trình: -
|y(x+ y}*=2x?+7y+2
Giải hệ phương trình
Bài 7:
Bai 8:
xt 4x? +y" —6y+9=0
Giai hé phuong trinh: ,
|xˆy bx +2y-22=0
Trang 2Bài 9:
3
T—xy =216
Giải hệ phương trình: 4 ”
ˆ
3
y
xy -—— = 24
x
x2 + yr +xty=8 Giải hệ phương trình :4v 1 7
Bai 11:
Ea ~y’-6=0
=)
>
-3=0
x+y-])
Bài 12:
\|x?+3y+2|y°+8x =5
x(x+8)+y(y+3)=13
Giai hệ phương trình
Bài 13:
Giai hệ phương trình:
4xy+2x—7y=-Ì
8(x° +) ) +4xy+ 2 -13
l x+y
J4xty +4/2x+y =4 J2x+y +x+y=-2
x y+2x° +3y-15=0
x°*+y°-2x`-4y—-5=0
Bai 15:
Giai hé phuong trinh: |
Bai 16:
Giải hệ phương trình |
Bài 17:
Giai hé phuong trinh
x*+3xˆy—5x” + yˆ =0
Bài 18:
—————†+—=l
Giai hệ phương trình F
X
Trang 3Bài 19:
Giai hệ phương trình: yx+y) =ể,
Hx? + l)(v+ y—2)= y Bài 20:
Giai hệ phương trình trên tập sô thực: 4 - -
| (x? +l).y(y+x—2)= y' Bài 21:
x+y +xy=4y-]
Giai hệ phương trình - y
Bai 22:
x(x+y)+ y` =4x-—]
x(x+y) -—2y° =7x+2 Bài 23:
Cải hệ phương trình 4, -
|x +y +xy=7
Bai 24:
2x“ˆy—-4x+y'“ =3x'
Bài 25:
xy+xy +x-5y=0
Giải hệ phương trình: J` 7” *2 »
2xy+y ˆ-5y+I=0 Bài 26:
I+y”)+x(x-2y)=5
Giải hệ phương trình: 0+y)tx 4) =3x
(+ y?)(x-2y—-2)=2x
Bài 27:
" ` Xy -4yˆ +v =0
Cải hệ phương trình | ốc
Lx" +x°y+x-8y=0 Bai 28:
(x? -ay +xy-y? =3(x-y)
x’? —y’ =369
JOxt+ y+ f2xt+ y =2 J2x+y +2x—-y+6=0
3/x+2y +a4/3-x—y =5 2J3—-x-y—4J2x+3y+4=2
Giải hệ phương trình
Bài 29:
Giải hệ phương trình sau:
Bài 30:
Giải hệ phương trình: