Lưu ý: Khi giải hệ phương trình bằng phương pháp thế nếu ẩn nào của phương trình trong hệ có hệ số bằng 1 hoặc -1 thì ta nên biểu diễn ẩn đó theo ẩn còn lại.... Bằng minh họa hình học và[r]
Trang 2KIỂM TRA BÀI CŨ
Đoán nhận số nghiệm của hệ phương trình sau, giải thích vì sao?
( )
I
Trang 3Qui tắc thế dùng để biến đổi một hệ ph ơng trình thành hệ
ph ơng trình t ơng đ ơng Gồm hai b ớc nh sau:
Bước 1: Từ một phương trỡnh của hệ đó cho (coi là phương trỡnh
thứ nhất), ta biểu diễn một ẩn theo ẩn kia rồi thế vào phương
trỡnh thứ hai để được một phương trỡnh mới (chỉ cũn một ẩn).
Bước 2: Dựng phương trỡnh mới ấy để thay thế cho phương
trỡnh thứ hai trong hệ ( phương trỡnh thứ nhất cũng thường được thay thế bởi hệ thức biểu diễn một ẩn theo ẩn kia cú được ở bước 1).
Quy tắc thế dựng để biến đổi một hệ phương trỡnh thành hệ
phương trỡnh tương đương Quy tắc gồm hai bước sau:
Quy tắc: (SGK trang 13)
Trang 4Ví dụ 1: Xét hệ phương trình:
( )
I
Trang 5Ví dụ 2: Giải hệ phương trình ( ) 2 3
2 4
x y II
Giải
2 3 ( )
2(2 3) 4
y x II
2 3
5 6 4
y x x
2 3 2
y x x
2 1
x y
Vậy hệ (II) có nghiệm duy nhất là (2;1)
Ta có (Biểu diễn y theo x từ phương trình thứ nhất)
(1) (2)
Trang 64 5 3
x y
?1 Giải hệ phương trình sau bằng phương pháp thế ( biểu diễn y
theo x từ phương trình thứ hai của hệ)
Vậy hệ có nghiệm duy nhất là (x;y) = (7;5)
Giải:
Ta có
Trang 7Lưu ý: Khi giải hệ phương trình bằng phương pháp thế nếu ẩn nào của phương trình trong hệ có hệ số bằng 1 hoặc -1 thì ta nên biểu
diễn ẩn đó theo ẩn còn lại.
Trang 84x 2y 6 (III)
2x y 3
Ví dụ 3: Giải hệ phương trình
(1) (2)
Trang 9VÝ dô 3: Gi¶i hÖ ph ¬ng tr×nh:
3 2
6 )
3 2
( 2
4
x y
x x
3
2x y
R x
VËy hÖ (III) cã v« sè nghiÖm Do (d 1 ) trïng (d 2 ) nªn hÖ (III) cã
v« sè nghiÖm
III
x y
x
?2 Bằng minh họa hình học,giải thích
tại sao hệ (III) có vô số nghiệm?
d 1
d 2
1
2
2 3( ) ( )
2 3( )
y x III
y x d
d
x
y
3 2
0
3 5
1
-2
Trang 104x y 2 (IV)
8x 2y 1
?3
?3 Cho hệ phương trình
Bằng minh họa hình học và bằng phương pháp thế , chứng tỏ hệ (IV)
vô nghiệm.
(1) (2)
Trang 114x y 2 8x 2y 1
( IV )
(1) (2)
Ph ơng trình (*) trong hệ vô
nghiệm nên hệ ph ơng trình vô
nghiệm
( VI )
8x 2( 4x 2) 1
8x 8x 4 1
y 4x 2 0x 3
(*)
2
y
x
O
- 1
1 2
2
1 2
1
1
- 2
(d2) (d1)
1 8
?3 Giải hệ ph ơng trình:
Do hai đ ờng thẳng (d1) và (d2) song song với nhau nên hệ đã cho vô nghiệm.
Giải
1 2
y 4x 2( )
y 4x ( )
2
d d
Trang 12Nếu trong quá trình giải hệ phương trình bằng phương pháp thế ta thấy xuất hiện
pháp thế ta thấy xuất hiện phương trình có các hệ số của phương trình có các hệ số của
cả hai ẩn đều bằng 0 thì hệ phương trình đã cho có thể có thì hệ phương trình đã cho có thể có
vô số nghiệm hoặc vô nghiệm
Chú ý : (SGK trang 14)
Trang 13TÓM TẮT CÁCH GIẢI HỆ PHƯƠNG TRÌNH BẰNG
PHƯƠNG PHÁP THẾ
1) Dùng quy tắc thế biến đổi hệ phương trình đã cho để
được một hệ phương trình mới, trong đó có một
phương trình một ẩn
2) Giải phương trình một ẩn vừa có, rồi suy ra nghiệm
của hệ đã cho
Trang 14Bài tập 12 a, b- SGK- 15: Giải các hệ phương trình sau
bằng phương pháp thế:
3 )
x y a
x y
)
b
x y
* Yêu cầu hoạt động nhóm bàn (T.g: 4 phút)
+) Các bàn ở dãy 1 làm câu a) +) Các bàn ở dãy 2 làm câu b)
LUYỆN TẬP
Trang 15Bài tập 12 a, b- SGK- 15: Giải các hệ phương trình sau bằng phương pháp thế:
3 )
x y a
)
b
x y
3
3 4.( 3) 2
y x
3 10
y x x
7 10
y x
Vậy hệ có nghiệm duy
nhất: (x; y) = (10; 7)
7 3.( 4 2) 5
4 2
11 19
4 2
x
11 19
6 19
x y
Vậy hệ có nghiệm duy nhất: (x; y) = 11; 6
Trang 16Đỏp ỏn
Bài tập đúng sai : Cho hệ ph ơng trình:
Bạn Mai đã giải bằng ph ơng pháp thế nh sau:
2x y 3 3x 2y 2
( A)
(1) (2)
y 2x 3 2x y 3
2x (2x 3) 3
0x 0
Vì ph ơng trình (*) nghiệm đúng với mọi x R nên hệ có vô số nghiệm
Theo em bạn Mai giải đúng hay sai ?
Trang 17CỦNG CỐ
Trang 18- Nắm vững cỏc bước giải hệ phương trỡnh bằng phương phỏp thế.
- Làm bài tập 12, 13 , 14 , 15,17 – SGK trang15.
- H ớng dẫn bài 13b, SGK- 15: Giải hệ ph ơng trình:
1 (1)
2 3
5 8 3 (2)
+) Biến đổi ph ơng trình (1) thành ph ơng trình có hệ số là các số
nguyên bằng cách quy đồng, khử mẫu:
+) Vậy hệ ph ơng trình đã cho t ơng đ ơng với hệ:
- ễn lại lý thuyết chương I và chương II