1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Ga 2 tuan 13 14

59 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 59
Dung lượng 157,44 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nội dung: * Hướng dẫn HS hoàn thành bài của buổi sáng * Yêu cầu học sinh mở VBT Toán, VBT Tiếng Việt tự làm bài * Theo dõi - Giúp đỡ HS yếu, HSKT luyện đọc, luyện viết và làm toán.. - Ho[r]

Trang 1

TUẦN 13 Thứ hai ngày 19 tháng 11 năm 2012.

Tập đọc (37 + 38)

BÔNG HOA NIỀM VUI

I Mục đích yêu cầu:

- Đọc trơn toàn bài Biết ngắt nghỉ hơi đúng; đọc rõ lời nhân vật trong bài

- Hiểu nghĩa các từ ngữ mới: lộng lẫy, chần chừ, nhân hậu, hiếu thảo, đẹp mê hồn

- Cảm nhận được tấm lòng hiếu thảo đối với cha mẹ của bạn học sinh trong câu chuyện

- Đọc thuộc lòng bài thơ Mẹ. - 2 HS đọc

- Người mẹ được so sánh với hình ảnh

2 Dạy bài mới:

* Giới thiệu bài: nêu MĐYC của bài

* Nội dung:

Hoạt động 1: Luyện đọc.

+ Hướng dẫn luyện đọc kết hợp giải

- Sáng tinh mơ, lộng lẫy, chần chừ

- Đọc từng đoạn trước lớp: - HS tiếp nối đọc từng đoạn trong bài

Trang 2

+ Đọc từng đoạn trong nhóm: - HS đọc theo N2.

+ Thi đọc giữa các nhóm: - Đại diện thi đọc

Ti t 2: ế

Hoạt động 2: Tìm hiểu bài: - HS đọc và trả lời câu hỏi

? Mới sáng tinh mơ, Chi đã vào vườn

? Khi biết Chi cần bông hoa, cô giáo

nói như thế nào ?

? Câu nói cho thấy thái độ của cô giáo

Hoạt động 3: Luyện đọc lại:

- Luyện đọc phân vai

+ Thương bố, tôn trọng nội quy, thậtthà

- Đọc phân vai (người dẫn chuyện,Chi, cô giáo)

- Tổ chức cho HS thi đọc

- Nhận xét, bình chọn

- Thi đọc toàn chuyện

3 Củng cố - Dặn dò:

- Nhận xét về các nhân vật (Chi, cô

giáo, bố của Chi)

- Chi hiếu thảo, tôn trọng nội quychung, thật thà

- Cô giáo tình cảm với HS , biếtkhuyến khích HS làm việc tốt

+ Bố chu đáo, khi khỏi ốm đã khôngquên đến cảm ơn cô giáo và nhà trường

- Biết cách thực hiện phép trừ dạng 14 - 8, lập được bảng 14 trừ đi một số

- Biết giải bài toán có một phép trừ dạng 14 - 8

Trang 3

2 Dạy bài mới:

* Giới thiệu bài, ghi bảng

* Nội dung:

Hoạt động 1: Thành lập bảng trừ:

- Đưa ra bài toán: Có 14 que tính, bớt đi 8

que tính Hỏi còn bao nhiêu que tính ? - HS phân tích đề.

? Để biết còn lại bao nhiêu que tính ta

- Viết 14 - 8 = ? - HS đọc lại phép tính

- Yêu cầu HS lấy 14 que tính suy nghĩ

và tìm cách bớt 8 que tính - Thao tác trên que tính.

- Còn bao nhiêu que tính ? - Còn 6 que tính

- Yêu cầu HS nêu cách bớt của mình ? - HS nêu

? Vậy 14 que tính, bớt 8 que tính, còn

- Yêu cầu HS sử dụng que tính để tìm

kết quả các phép trừ trong phần bài học

- Thao tác trên que tính, tìm kết quảghi kết quả vào bài học

- Yêu cầu HS thông báo kết quả

- Yêu cầu cả lớp đọc thuộc bảng 14 trừ

- Yêu cầu HS tự nhẩm và ghi kết quả

các phép tính

a

9 + 5 = 14 8 + 6 = 14

5 + 9 = 14 6 + 8 = 14

Trang 4

14 - 9 = 5 14 - 8 = 6

14 - 5 = 9 14 - 6 = 8b

- Yêu cầu HS tự làm bài sau đó nêu

cách thực hiện

? Thực hiện theo thứ tự nào ?

- HS làm bài vào bảng con

- Chữa bài, nhận xét

- Từ phải sang trái

Bài 3: Đặt tính rồi tính hiệu: - 1 HS đọc yêu cầu

- Yêu cầu HS làm vào bảng con

(hskg làm cả phần c)

- Chữa bài, nhận xét

− 14

7 7

−14

5 9

−12

9 3

? Muốn tìm hiệu khi biết số bị trừ và số

? Bài toán cho biết gì ? - Có 14 quạt điện, đã bán 6 quạt

điện

- Muốn biết cửa hàng còn bao nhiêu

quạt điện ta làm thế nào ? - Thực hiện phép tính trừ.

- Yêu cầu HS tóm tắt và giải vào vở

Tóm tắt:

Có : 14 quạt điện

Đã bán: 6 quạt điện

Còn lại: … quạt điện ?

- Gọi 1 HS chữa bài

- GV chấm, nhận xét, chữa đúng

Bài giải:

Cửa hàng còn lại số quạt điện là:

14 - 6 = 8 (quạt) Đáp số: 8 quạt điện

Trang 5

“Bịt mắt bắt dê” và “Nhóm ba, nhóm bảy"

II Địa điểm, phư ơng tiện:

1 Địa điểm: Trên sân tập, vệ sinh an toàn nơi tập

2 Phương tiện: Chuẩn bị 1 còi, 1 - 2 khăn

III Nội dung - ph ương pháp lên lớp:

- Cho HS chạy theo địahình tự nhiên kết hợp vớikhởi động

- Con hãy thực hiện ĐT

đi thường theo nhịp ?+ Nhận xét, đánh giá

- Nêu tên trò chơi Tậphợp đội hình chơi

- Phổ biến cách chơi,luật chơi

- Cho HS chơi thử

- Cho HS chơi chínhthức

- GV NX xen kẽ các lầnchơi, tuyên dương những

HS tham gia chơi tốt

- Nêu tên trò chơi Tậphợp đội hình chơi

- Phổ biến cách chơi,

6 - 8'

22'

18 ĐH nhận lớp

- 1 HS thực hiện

- Đội hình trò chơi :

- Đội hình trò chơi :

Trang 6

- GV NX xen kẽ cỏc lầnchơi, tuyờn dương những

HS tham gia chơi tốt

- Con hóy nờu tờn 2 trũchơi mà cỏc con vừa học?

- Cỳi người thả lỏng,nhảy thả lỏng

- Nhận xột, đỏnh giỏ giờhọc

4 - 6' - Đội hỡnh kết thỳc

Tiếng việt*

luyện đọc: Há miệng chờ sung

I Mục đích yêu cầu:

- Đọc trơn toàn bài, ngắt nghỉ đúng sau các dấu câu, giữa các cụm từ dài

- Biết đọc truyện với giọng kể chậm rãi, khôi hài

- Hiểu nghĩa của các từ mới: chàng, mồ côi cha mẹ

- Hiểu sự khôi hài của truyện: Kẻ lời nhác lại chê ngời khác lời

Hiểu ý nghĩa : Phê phán những kẻ lời biếng, không chịu làm chỉ chờ ăn sẵn

II

.Cỏc hoạt động dạy học:

1 Kiểm tra :

- Đọc bài: Quà của bố - 2 HS đọc

- Qua bài nói lên điều gì ? - Tình cảm yêu thơng của bố qua những

món quà dành cho con

- Đọc từng câu: - HS tiếp nối nhau đọc từng câu

- GV theo dõi uốn nắn khi HS đọc

Trang 7

- GV treo bảng phụ hớng dẫn đọc

ngắt giọng, nghỉ hơi một số câu - 1 HS đọc lại câu trên bảng phụ.- HS tiếp nối nhau đọc từng đoạn trớc

lớp

- Giải nghĩa từ: + Chàng - Chỉ ngời đàn ông còn trẻ

+ Mồ côi cha - 1 HS đọc chú giải

- Đọc từng đoạn trong nhóm: - HS đọc theo nhóm 2

- Chờ xung rụng chúng vào mồm để ăn

- Sung có rụng trúng vào mồm anh

ta không ? Vì sao ? trúng vào miệng ngời nằm đợi.- Không vì hiếm có chuyện sung rụng

- Ngời qua đờng giúp chàng lời nh

thế nào ? miệng chàng lời.- Lấy hai ngón chân cặp quả sung bỏ vào

- Chàng lời bực gắt ngời qua đờng

Câu 3:

- Câu nói của chàng lời có gì buồn

c Học thuộc lòng bài thơ: - HS tự nhẩm 2, 3 lần

- Câu chuyện có những nhân vật

- Cho HS thi đọc truyện theo các vai

I Mục tiờu:

- Học sinh hoàn thành cỏc bài tập của buổi sỏng, làm vở bài tập Toỏn, Tiếng Việt

- ễn luyện cho HS yếu, HSKT( Luyện đọc, viết, làm toỏn)

- Rốn cho HS ý thức tự giỏc trong học tập

II Đồ dựng dạy học:

- Bảng lớp

- Vở bài tập toỏn, vở bài tập tiếng việt, mĩ thuật

III Cỏc hoạt động dạy học:

Trang 8

1 Kiểm tra:

- Chuẩn bị vở bài tập của HS

2 Nội dung:

* Hướng dẫn HS hoàn thành bài của buổi sỏng

* Yờu cầu học sinh mở VBT Toỏn, VBT Tiếng

Việt tự làm bài

* Theo dừi - Giỳp đỡ HS yếu, HSKT luyện đọc,

luyện viết và làm toỏn

* Hướng dẫn HS chuẩn bị bài sau( Thứ 3)

* Nhận xột, đỏnh giỏ giờ tự học

- Hoàn thành cỏc bài tập

- Học sinh tự làm bài

- Chữa bài( Đổi bài, KT chộo)

- Cỏc nhúm bỏo cỏo kết quả KT

Hoạt động tập thể:

học 1 bài hát ca ngợi gơng anh hùng, liệt sĩ.

I.Mục đích yêu cầu:

- Hớng dẫn HS biết hát 1 bài hát ca ngợi gơng anh hùng, liệt sĩ.

- Biết ơn các anh hùng, liệt sĩ

II Đồ dùng dạy học:

- Một số bài hát ca ngợi anh hùng, liệt sĩ

III Các hoạt động dạy học:

Hoạt động 1: Thảo luận

GV cho hs hoạt động nhóm 4 HS làm việc theo nhóm

- HS kể tên những bài hát ca ngợi gơng

anh hùng, liệt sĩ mà em biết? - Đại diện từng nhóm nêu.

-GV cho hs tập hát bài Chú bộ đội.

- Biết thực hiện phộp trừ cú nhớ trong phạm vi 100, dạng 34 - 8

- Biết tỡm số hạng chưa biết của một tổng, tỡm số bị trừ

- Biết giải bài toỏn về ớt hơn

Trang 9

II Đồ dùng dạy học:

- 3 bó 1 chục que tính và 4 que tính rời

III Các hoạt động dạy học:

1 Kiểm tra: Đặt tính rồi tính:

? Có 34 que tính, bớt đi 8 que tính Hỏi

còn bao nhiêu que tính ? - Nghe, phân tích đề toán.

? Muốn biết còn bao nhiêu que tính ta

- Viết phép tính lên bảng 34 - 8

- Yêu cầu HS lấy 3 bó 1 chục que tính

và 4 que tính rời tìm cách bớt đi 8 que

? 34 que tính, bớt 8 que tính, còn lại bao

? Vậy 34 trừ 8 bằng bao nhiêu ? - 34 trừ 8 bằng 26

- Yêu cầu cả lớp đặt tính vào bảng con 34

Trang 10

-Bài 3: - 1 HS đọc yêu cầu.

- Bài toán thuộc dạng toán gì ?

- Yêu cầu HS tóm tắt và giải

- Gọi 1 HS chữa bài

- GV chấm bài, nhận xét, chữa đúng

? Ly nuôi bao nhiêu con gà ?

- Bài toán về ít hơn

- Lấy tổng trừ đi số hạng đã biết

- Lấy hiệu cộng với số trừ

- Chép chính xác bài chính tả, trình bày đúng đoạn lời nói của nhân vật

- Làm đúng các bài tập phân biệt iê / yê; r / d; thanh ngã / thanh hỏi

- GV đọc: lặng yên, tiếng nói, đêm

khuya, ngọn gió, lời ru

Trang 11

- GV treo bảng phụ, đọc đoạn viết.

? Cô giáo cho phép Chi hái thêm hai

bông hoa nữa cho những ai ? Vì sao ?

? Những chữ nào trong bài chính tả

được viết hoa ?

- Tiếng khó: hãy hái, nữa, trái tim, nhân

hậu, dạy dỗ, hiếu thảo

- Cho HS chép bài vào vở

- Đọc bài cho HS soát lỗi

+ GV giới thiệu các bảng viết đúng:

- Trái nghĩa với khoẻ: yếu

- Chỉ con vật nhỏ, sống thành đàn, rất

chăm chỉ: kiến

- Cùng nghĩa với bảo ban: khuyên

Bài 3: Đặt câu để phân biệt các từ trong

Bé ăn thêm hai thìa bột nữa.

Bệnh của bố em đã giảm một nửa.

- Soát, sửa lỗi

- Đọc yêu cầu bài tập

- GV khen những HS chép bài, làm bài tập đúng

- Về nhà xem lại bài, soát và sửa hết lỗi

Trang 12

- Ôn điểm số 1-2, 1-2… theo vòng tròn.

- Ôn trò chơi: " Nhóm ba nhóm bảy"

II Địa điểm, phương tiện:

1 Địa điểm: Trên sân tập

2 Phương tiện: Chuẩn bị 1 còi, 5 khăn bịt mắt

III Nội dung và ph ương pháp lên lớp:

- Cho HS xoay các

khớp Trò chơi: “ Có chúng em”.

- Con hãy nêu nội dungcủa giờ học trước ?

+ Nhận xét, đánh giá

- Ôn điểm số 2;

1-2 theo đội hình vòngtròn

-22'

18 §H nhËn líp

- 1 HS nªu

- §éi h×nh tËp luyÖn

Trang 13

- Nêu tên trò chơi Tậphợp đội hình chơi.

- Phổ biến cách chơi,luật chơi

- Cho HS chơi thử

- Cho HS chơi chínhthức

- GV NX xen kẽ cáclần chơi, tuyên dươngHS

- Con hay nêu khẩulệnh điểm số theo chu kỳ1-2 ?

- Giậm chân tại chỗ, vỗtay và hát 1 bài

- Nhận xét, đánh giá

4 6'

- Đọc trơn toàn bài, biết ngắt nghỉ hơi đúng ở các câu có nhiều dấu câu

-Biết đọc với giọng nhẹ nhàng ,vui, hồn nhiên

- Nắm được nghĩa các từ mới: Thúng câu, niềng niễng, cà cuống, cá sộp, xập xành, muỗm, mốc thếch

- Hiểu nội dung bài: Tình cảm yêu thương của người bố qua những món quà đơn sơ dành cho các con

II Đồ dùng dạy học:

- Tranh minh hoạ bài đọc SGK Nội dung hướng dẫn luyện đọc

III Các hoạt động dạy học:

1 Kiểm tra:

- Đọc bài Bông hoa Niềm Vui. - 2 HS đọc bài

- Mới sớm tinh mơ, Chi đã vào vườn hoa để - Tìm bông hoa niềm vui để đem vào bệnh

Trang 14

làm gỡ ? viện cho bố, làm dịu cơn đau của bố.

- Vỡ sao Chi khụng dỏm tự ý hỏi bụng hoa

Niềm Vui ?

- Theo nội quy của trờng, không ai đợc ngắt hoa trong vờn

- GV nhận xét, cho điểm

2 Dạy bài mới:

* Giới thiệu bài: nêu MĐYC của giờ học

* Nội dung

Hoạt động 1: Luyện đọc:

- GV đọc mẫu toàn bài: Giọng nhẹ

- Hớng dẫn luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ:

- GV uốn nắn cách đọc của HS

- Luyện phát âm từ khó

+ Đọc từng đoạn trớc lớp:

- Bài chia làm mấy đoạn ? - Bài chia làm 2 đoạn

Đoạn 1: Từ đầu…thao láo

- Giảng từ: + Thúng câu

vào SGK

- 2 HS đọc câu cần nhấn giọng

- HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn trớclớp

Hoạt động 2: Tìm hiểu bài:

Dẫn ý: Để biết quà của bố đi câu về có

những thứ quà gì ? Gọi HS đọc đoạn 1 - 1 HS đọc đoạn 1.

? Quà của bố đi câu về có những gì ?

? Vì sao có thể gọi đó là một thế giới dới

- Cà cuống, niềng niễng, hoa sen đỏ,nhị sen xanh, cấp xộp, cá chuối

- Vì quà gồm rất nhiều con vật sống

Trang 15

? Khi mở thúng câu ra những con cá xộp,

cá chuối mắt mở nh thế nào ? - Thao láo.

? Mắt mở thao láo là mở nh thế nào ? - Mắt mở to, tròn xoe

Cý: Bố đi câu về cũng có quà, bố đi cắt

tóc về thì có những quà gì ? Gọi HS đọc

? Quà của bố đi cắt tóc về có những gì ? - Con xập xành, con muỗm, những

con dế đực cánh xoăn

? Vì sao có thể gọi đó là "một thế giới

mặt đất" ? trên mặt đất.- Vì quà gồm rất nhiều con vật sốngCý: Những món quà của bố rất giản dị,

hai anh em có thích không ? Yêu cầu đọc

? Những từ nào, câu nào cho thấy các em

rất thích món quà của bố ? - (Hấp dẫn) nhất là… Quà của bố

làm anh em tôi giàu quá

? Vì sao quà của bố giản dị, đơn sơ mà

các em lại cảm thấy giàu quá trẻ con rất thích/ Vì đó là những món- Vì bố mang về những con vật mà

quà

- GV liên hệ tình cảm giữa bố và con

Hoạt động 3: Luyện đọc lại:

chứa đựng tình cảm yêu thơng củabố

- Cho HS luyện đọc lại từng đoạn, cả bài

- Nội dung bài nói gì ? - Tình cảm yêu thơng của ngời bố qua

những món quà đơn sơ dành cho con

- Về nhà tìm đọc truyện Tuổi thơ im lặng. - Lắng nghe và thực hiện

- Biết thực hiện phộp trừ cú nhớ trong phạm vi 100, dạng 54 - 18

- Biết giải bài toỏn về ớt hơn với cỏc số cú kốm đơn vị đo dm

- Biết vẽ hỡnh tam giỏc cho sẵn ba đỉnh

II Đồ dựng dạy học:

- Bảng lớp ghi ND bài tập

- SGK, bảng con, vở

Trang 16

III Các hoạt động dạy học:

1 Kiểm tra:

Đặt tính rồi tính : 74

-6; 44 - 5

- 2 HS lên bảng

- Nhận xét, chữa bài - 2 HS nêu bảng 14 trừ đi một số.

2 Dạy bài mới:

* Giới thiệu bài, ghi

? Muốn biết còn bao

nhiêu que tính ta làm như

thế nào ?

- Yêu cầu HS thao tác

trên que tính để tìm kết quả

- GV: Ta thấy hàng đơn vị của số bị trừ là 4

Vậy dựa vào bảng 14 trừ đi một số để thực

hiện phép tính

− 54

18 36

+ 4 không trừ được 8, lấy 14trừ 8 bằng 6, viết 6, nhớ 1

+ 1 thêm 1 bằng 2, 5 trừ 2bằng 3, viết 3

- Yêu cầu HS nêu cách

Trang 17

28 36

− 44

19 25

- Vài HS nêu

- Bài toán cho biết gì ? - Mảnh vải xanh dài 34dm

- Bài toán hỏi gì ?

- Mảnh vải tím ngắn hơn mảnh vải xanh 15dm

- Hỏi mảnh vải tím dài bao nhiêu dm ?

- Bài toán thuộc dạng

toán gì ?

- Bài toán về ít hơn

- Vì sao em biết ? - Vì ngắn hơn nghĩa là ít hơn

- GV vẽ mẫu lên bảng

? Mẫu vẽ gì ? - Hình tam giác

? Muốn vẽ được hình

tam giác ta phải nối mấy

điểm với nhau ?

- Ba điểm chính là ba

- Nối 3 điểm

Trang 18

đỉnh của hình tam giác.

- HS có hành vi quan tâm giúp đỡ bạn bè trong cuộc sống hàng ngày

- Yêu mến, quan tâm giúp đỡ bạn bè xung quanh Đồng tình với những biểu hiện quan tâm, giúp đỡ bạn bè

II Tài liệu phương tiện:

2 Dạy bài mới:

* Giới thiệu bài, ghi bảng

* Nội dung:

Hoạt động 1: Đoán xem điều gì sẽ xảy

ra?

+ GV cho HS quan sát tranh - HS quan sát tranh

+ Cho HS đoán các cách ứng xử của

bạn Nam

- Nam không cho Hà xem bài

- Nam khuyên Hà tự làm bài

- Nam cho Hà xem bài

Trang 19

- Em có ý kiến gì về việc làm của bạn

Nam ? Nếu là Nam em sẽ làm gì để giúp

+ Kết luận: Quan tâm giúp đỡ bạn phải đúng lúc, đúng chỗ không vi phạm nội quy

của nhà trường

Hoạt động 2: Tự liên hệ:

- Nêu các việc em đã làm thể hiện sự

quan tâm, giúp đỡ bạn bè ? - Chép bài giúp bạn khi bạn bị ốm….

- Các tổ lập kế hoạch giúp đỡ các bạn

khó khăn trong lớp ?

- Các tổ thực hiện

- Đại diện các nhóm trình bày

+ Kết luận: Cần quan tâm, giúp đỡ bạn bè, đặc biệt là những bạn có hoàn cảnh khó

khăn

Hoạt động 3: Trò chơi: Hái hoa dân

chủ:

- Cách chơi: GV ghi các câu hỏi trên

phiếu gài trên các bông hoa - HS hái hoa trả lời câu hỏi.

+ Kết luận: Cần phải đối xử tốt với bạn bè, không nên phân biệt các bạn nghèo.

3 Củng cố - Dặn dò:

- Nhận xét, đánh giá giờ học - Lắng nghe và thực hiện

- Thực hiện những điều đã học vào

- Nêu được một số từ ngữ chỉ công việc gia đình

- Tìm được các bộ phận câu trả lời cho từng câu hỏi Ai ?, làm gì ?; biết chọn các

từ cho sẵn để sắp xếp thành câu kiểu Ai là gì ?

2 Dạy bài mới:

* Giới thiệu bài: nêu MĐYC của giờ học

* Nội dung: Hướng dẫn HS làm bài tập:

Trang 20

Bài 1: (Miệng) - 1 HS đọc yêu cầu.

- Gọi 3 em lên bảng - HS làm bài trên bảng và vở

- Tìm các bộ phận trả lời cho từng câu

hỏi Ai ? (Làm gì ?)

- Chữa bài, nhận xét

a Cây/ xoà cành ôm cậu bé

b Em/ học thuộc đoạn thơ

c Em/ làm ba bài tập toán

- Chọn và xếp các từ ở 3 nhóm sau

thành câu

- HS làm vở

- 2HS lên bảng

- Với các từ ở 3 nhóm trên, có thể tạo

nên nhiều câu

- Yêu cầu HS làm bài - HS làm vở: Sắp xếp thành các câu

giặt quần áo

rửa bát đũa, xếp sách vở.xếp sách vở

- Tìm số bị trừ hoặc số hạng chưa biết

- Biết giải bài toán có một phép trừ dạng 54 - 18

II Đồ dùng dạy học:

- Bảng lớp ghi nội dung các bài tập

- SGK, bảng, vở

Trang 21

III Các hoạt động dạy học:

1 Kiểm tra:

- Đặt tính rồi tính: 74 - 47; 64 - 19 - Cả lớp làm bảng con, 1 HS lên bảng

- Nhận xét, chữa bài

2 Dạy bài mới:

* Giới thiệu bài, ghi bảng

* Nội dung:

- Yêu cầu HS tính nhẩm và ghi kết quả - HS làm bài và nêu kết quả nối tiếp

Bài 2: Gọi HS đọc yêu cầu.

- Bài yêu cầu gì ?

- Yêu cầu cả lớp làm bảng con

−62

28 34

− 74

49 25

− 60

12 48

Bài 3: Tìm x:

- Yêu cầu HS làm bài tập

- HS đọc đề bài

- HS làm bảng con, bảng lớp (hskglàm cả bài)

Bài 4: Gọi HS đọc đề bài. - 1 HS đọc đề toán

- Bài toán cho biết gì ? - Có 84 ô tô và máy bay, trong đó ô tô

có 45 chiếc

- Bài toán hỏi gì ? - Có bao nhiêu chiếc máy bay ?

- Yêu cầu HS tóm tắt và giải

Trang 22

- Yêu cầu HS quan sát mẫu cho biết

- HS biết viết chữ hoa L theo cỡ vừa và nhỏ

- Biết viết ứng dụng cụm từ: Lá lành đùm lá rách theo cỡ nhỏ Chữ viết đúng mẫu,

đều nét, nối chữ đúng quy định

2 Dạy bài mới:

* Giới thiệu bài: nêu MĐYC của giờ học

* Nội dung:

Hoạt động 1: Hướng dẫn viết chữ hoa

L:

+ Hướng dẫn HS quan sát chữ hoa L:

- Giới thiệu mẫu chữ - HS quan sát

? Chữ có độ cao mấy li ? - Cao 5 li

? Gồm mấy đường kẻ ngang ? - Gồm 6 đường kẻ ngang

Trang 23

? Chữ L gồm mấy nét ? - Là kết hợp của 3 nét cơ bản cong

dưới lượn dọc và lượn ngang

dưới như viết phần đầu chữ C và chữ G.Sau đó đổi chiều bút, viết nét lượn dọc(lượn 2 đầu) đến đường kẻ 1 thì đổi chiềubút, viết nét lượn ngang

- GV viết mẫu chữ cái L trên bảng lớp - HS quan sát theo dõi

+ Hướng dẫn HS tập viết trên bảng

? Cách đặt dấu thanh ? - Dấu sắc đặt trên a, ở hai chữ lá

+ Hướng dẫn viết chữ Lá - HS theo dõi

- Cho HS luyện viết bảng con

- GV nhận xét HS viết bảng con

- HS tập viết chữ Lá vào bảng con

Hoạt động 3: HS viết vở tập viết: - HS viết vào vở

- Hướng dẫn HS viết vở - Viết 1 dòng chữ L cỡ vừa

Trang 24

- Nêu được một số việc cần làm để giữ vệ sinh môi trường xung quanh nhà ở.

- Biết tham gia làm vệ sinh môi trường xung quanh nhà ở

- HS có ý thức: Giữ vệ sinh môi trường xung quanh nhà ở; nói với mọi người trong gia đình cùng thực hiện

* Khởi động: Trò chơi : " Bắt muỗi"

- Nêu luật chơi cho HS nắm được, hướng dẫn

HS chơi:

- Kết thúc trò chơi: Trò chơi muốn nói lên

điều gì ? Làm thế nào để nơi chúng ta ở

không có muỗi ?

* Hoạt đông 1: Làm việc với SGK theo cặp.

+ Mục tiêu: Kể tên được những việc cần làm để

giữ sạch môi trường xung quanh nhà ở; hiểu

được ích lợi của việc giữ vệ sinh môi trường

xung quanh nhà ở sạch sẽ

+ Cách tiến hành:

- Yêu cầu HS quan sát các hình 1, 2, 3, 4, 5

SGK và trả lời các câu hỏi: Mọi người trong

từng hình đang làm gì để giữ sạch môi

trường xung quanh nhà ở ?

Những hình nào cho biết mọi người đều

tham gia vào việc vệ sinh xung quanh nhà

HS có ý thức giữ gìn sân vườn, khu vệ sinh

Nói với các thành viên trong gia đình cùng

thực hiện giữ vệ sinh môi trường xung quanh

nhà ở

+ Cách tiến hành:

- Yêu cầu mỗi nhóm là một gia đình tự nghĩ

ra tình huống để tập cách nói với mọi người

về những gì đã học được ở trong bài này

- Cho HS thảo luận các vai của mình trong

10 phút

- Cho các nhóm thể hiện các vai của mình

- 1em lên bảng trả lời, lớp nhận xét

H1: Mọi người đang vệ sinh đường phố

H2: Mọi người đang phát quang bụi rậm xung quanh nhà ở

H3: Vệ sinh chuồng chăn nuôi gia súc

H4: Vệ sinh khu vệ sinh

H5: Vệ sinh giếng nước

Trang 25

thường xuyên hàng tuần không ?

- Trên đường em đi học từ nhà đến trường

em thấy có đoạn nào bẩn không ?

* Em nêu cách em giữ vệ sinh nhàmình, xung quanh nhà, cách phố emthường xuyên giữ vệ sinh, trên đường

2 Dạy bài mới:

* Giới thiệu bài, ghi bảng

* Nội dung:

Hoạt động 1: Hướng dẫn lập các bảng

trừ:

+ 15 trừ đi một số:

? GV nêu: Có 15 que tính, bớt đi 6 que

tính Hỏi còn bao nhiêu que tính ? - Nghe, phân tích đề toán.

? Làm thế nào để tìm được số que tính

? Yêu cầu HS sử dụng que tính tìm kết

quả

- Thao tác trên que tính

? 15 que tính, bớt 6 que tính, còn lại

bao nhiêu que tính ?

- Còn 9 que tính

? Vậy 15 trừ 6 bằng mấy ? - 15 trừ 6 bằng 9

Trang 26

Viết bảng: 15 - 6 = 9

- Tương tự như trên: 15 que tính bớt 7

que tính bằng mấy que tính ?

- Cho HS đọc lại các bảng trừ mới lập

- HS thao tác trên que tính, nêu kếtquả

- Đọc, ghi nhớ

Hoạt động 2: Thực hành:

- Yêu cầu HS tự tính và ghi kết quả

- Yêu cầu HS nêu cách thực hiện phép

tính

- Nhận xét bài làm của HS

a) − 158 7

−15

9 6

−15

7 8

− 15

6 9

−15

5 10

b) − 169 7

−16

7 9

− 16

8 8

−17

8 9

− 17

9 8

c Híng dÉn t¬ng tù

- Mçi sè 7, 8, 9 lµ kÕt qu¶ cña phÐp tÝnh

- Nghe viết chính xác bài chính tả, trình bày đúng đoạn văn xuôi có nhiều dấu câu trong

bài Quà của bố.

- Tiếp tục luyện tập viết đúng chính tả các chữ có iê/yê; phân biệt cách viết phụ âm đầu hoặc thanh dễ lẫn d/gi, thanh hỏi, thanh ngã (BT 2, BT 3)

Trang 27

- Đọc cho HS viết bảng con - HS viết bảng con.

- Nhận xét, chữa bài yếu ớt, kiến đen, khuyên bảo

2 Dạy bài mới:

* Giới thiệu bài: nêu MĐYC của giờ học

? Bài chính tả có mấy câu ? - 4 câu

? Những chữ đầu câu viết như thế

nào ?

- Viết hoa

? Câu nào có dấu hai chấm ? - Câu 2: "Mở thúng câu ra là cả một

thế giới dưới nước…bò nhộn nhạo"

- Viết chữ khó

- Uốn nắn, sửa sai

- HS tập viết chữ khó: cà cuống, niềngniễng

- GV đọc cho HS viết - HS viết bài

- Chú ý tư thế ngồi, cách cầm bút

- Đọc cho HS soát lỗi - HS tự soát lỗi, ghi ra lề vở

- Chấm 5 - 7 bài, nhận xét

Hoạt động 2: Hướng dẫn làm bài tập:

Bài 2: Gọi HS đọc đề bài.

- Bài yêu cầu gì ?

- 1 HS đọc

- Điền vào chỗ trống yê/iê

- Đáp án: câu chuyện, yên lặng, viêngạch, luyện tập

Trang 28

- Điền vào chỗ trống d/gi.

- Yêu cầu HS làm bài

- Gọi HS đọc bài đồng dao đã điền

- Mẫu hình tròn được dán trên nền hình vuông Quy trình gấp cắt dán hình tròn

- Giấy thủ công, giấy màu, kéo, hồ dán

III Các hoạt động dạy học:

1 Kiểm tra:

- Kiểm tra sự chuẩn bị của HS

2 Dạy bài mới:

* Giới thiệu bài, ghi bảng

- Hình tròn được cắt bằng gì ? - Hình tròn được cắt bằng giấy

- Màu sắc kích thước như thế nào ? - Có nhiều màu đa dạng

Hoạt động 2: GV hướng dẫn mẫu.

- GV đưa bộ quy trình gấp, cắt, dán

hình tròn cho HS quan sát bước gấp

- HS quan sát các bước gấp hình (theodõi SGK)

- Cắt hình vuông có cạnh là 6 ô, gấp

hình vuông theo đường chéo, điểm O là

điểm giữa của đường chéo, gấp đôi để lấy

đường dấu giữa mở ra được H2b

Trang 29

- Lật mặt sau H3 được H4 Cắt theo

đường dấu CD mở ra được H5

- Từ H5 cắt sửa đường cong được H6

- Nhận xét tiết học - Lắng nghe và thực hiện

- Nhắc HS chuẩn bị cho tiết học sau

Tập làm văn (13):

KỂ VỀ GIA ĐÌNH

I Mục đích yêu cầu:

- Biết kể về gia đình mình theo gợi ý cho trước

- Dựa vào những điều đã nói, viết được một đoạn văn ngắn (3 - 5 câu) kể về gia đình.Viết rõ ý, dùng từ, đặt câu đúng

- GDHS yêu gia đình và người thân của mình

2 Dạy bài mới:

* Giới thiệu bài: nêu MĐYC của giờ

học

* Nội dung: Hướng dẫn HS làm bài

tập

- GV hướng dẫn kể theo gợi ý

- Yêu cầu 1 em kể mẫu trước lớp

Ngày đăng: 02/11/2021, 17:52

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình theo mẫu. - Ga 2 tuan 13 14
Hình theo mẫu (Trang 35)
Bảng trừ. - Ga 2 tuan 13 14
Bảng tr ừ (Trang 50)
w