Nội dung: * Hướng dẫn HS hoàn thành bài của buổi sáng * Yêu cầu học sinh mở VBT Toán, VBT Tiếng Việt tự làm bài * Theo dõi - Giúp đỡ HS yếu, HSKT luyện đọc, luyện viết và làm toán.. - Ho[r]
Trang 1TUẦN 13 Thứ hai ngày 19 tháng 11 năm 2012.
Tập đọc (37 + 38)
BÔNG HOA NIỀM VUI
I Mục đích yêu cầu:
- Đọc trơn toàn bài Biết ngắt nghỉ hơi đúng; đọc rõ lời nhân vật trong bài
- Hiểu nghĩa các từ ngữ mới: lộng lẫy, chần chừ, nhân hậu, hiếu thảo, đẹp mê hồn
- Cảm nhận được tấm lòng hiếu thảo đối với cha mẹ của bạn học sinh trong câu chuyện
- Đọc thuộc lòng bài thơ Mẹ. - 2 HS đọc
- Người mẹ được so sánh với hình ảnh
2 Dạy bài mới:
* Giới thiệu bài: nêu MĐYC của bài
* Nội dung:
Hoạt động 1: Luyện đọc.
+ Hướng dẫn luyện đọc kết hợp giải
- Sáng tinh mơ, lộng lẫy, chần chừ
- Đọc từng đoạn trước lớp: - HS tiếp nối đọc từng đoạn trong bài
Trang 2+ Đọc từng đoạn trong nhóm: - HS đọc theo N2.
+ Thi đọc giữa các nhóm: - Đại diện thi đọc
Ti t 2: ế
Hoạt động 2: Tìm hiểu bài: - HS đọc và trả lời câu hỏi
? Mới sáng tinh mơ, Chi đã vào vườn
? Khi biết Chi cần bông hoa, cô giáo
nói như thế nào ?
? Câu nói cho thấy thái độ của cô giáo
Hoạt động 3: Luyện đọc lại:
- Luyện đọc phân vai
+ Thương bố, tôn trọng nội quy, thậtthà
- Đọc phân vai (người dẫn chuyện,Chi, cô giáo)
- Tổ chức cho HS thi đọc
- Nhận xét, bình chọn
- Thi đọc toàn chuyện
3 Củng cố - Dặn dò:
- Nhận xét về các nhân vật (Chi, cô
giáo, bố của Chi)
- Chi hiếu thảo, tôn trọng nội quychung, thật thà
- Cô giáo tình cảm với HS , biếtkhuyến khích HS làm việc tốt
+ Bố chu đáo, khi khỏi ốm đã khôngquên đến cảm ơn cô giáo và nhà trường
- Biết cách thực hiện phép trừ dạng 14 - 8, lập được bảng 14 trừ đi một số
- Biết giải bài toán có một phép trừ dạng 14 - 8
Trang 32 Dạy bài mới:
* Giới thiệu bài, ghi bảng
* Nội dung:
Hoạt động 1: Thành lập bảng trừ:
- Đưa ra bài toán: Có 14 que tính, bớt đi 8
que tính Hỏi còn bao nhiêu que tính ? - HS phân tích đề.
? Để biết còn lại bao nhiêu que tính ta
- Viết 14 - 8 = ? - HS đọc lại phép tính
- Yêu cầu HS lấy 14 que tính suy nghĩ
và tìm cách bớt 8 que tính - Thao tác trên que tính.
- Còn bao nhiêu que tính ? - Còn 6 que tính
- Yêu cầu HS nêu cách bớt của mình ? - HS nêu
? Vậy 14 que tính, bớt 8 que tính, còn
- Yêu cầu HS sử dụng que tính để tìm
kết quả các phép trừ trong phần bài học
- Thao tác trên que tính, tìm kết quảghi kết quả vào bài học
- Yêu cầu HS thông báo kết quả
- Yêu cầu cả lớp đọc thuộc bảng 14 trừ
- Yêu cầu HS tự nhẩm và ghi kết quả
các phép tính
a
9 + 5 = 14 8 + 6 = 14
5 + 9 = 14 6 + 8 = 14
Trang 414 - 9 = 5 14 - 8 = 6
14 - 5 = 9 14 - 6 = 8b
- Yêu cầu HS tự làm bài sau đó nêu
cách thực hiện
? Thực hiện theo thứ tự nào ?
- HS làm bài vào bảng con
- Chữa bài, nhận xét
- Từ phải sang trái
Bài 3: Đặt tính rồi tính hiệu: - 1 HS đọc yêu cầu
- Yêu cầu HS làm vào bảng con
(hskg làm cả phần c)
- Chữa bài, nhận xét
− 14
7 7
−14
5 9
−12
9 3
? Muốn tìm hiệu khi biết số bị trừ và số
? Bài toán cho biết gì ? - Có 14 quạt điện, đã bán 6 quạt
điện
- Muốn biết cửa hàng còn bao nhiêu
quạt điện ta làm thế nào ? - Thực hiện phép tính trừ.
- Yêu cầu HS tóm tắt và giải vào vở
Tóm tắt:
Có : 14 quạt điện
Đã bán: 6 quạt điện
Còn lại: … quạt điện ?
- Gọi 1 HS chữa bài
- GV chấm, nhận xét, chữa đúng
Bài giải:
Cửa hàng còn lại số quạt điện là:
14 - 6 = 8 (quạt) Đáp số: 8 quạt điện
Trang 5“Bịt mắt bắt dê” và “Nhóm ba, nhóm bảy"
II Địa điểm, phư ơng tiện:
1 Địa điểm: Trên sân tập, vệ sinh an toàn nơi tập
2 Phương tiện: Chuẩn bị 1 còi, 1 - 2 khăn
III Nội dung - ph ương pháp lên lớp:
- Cho HS chạy theo địahình tự nhiên kết hợp vớikhởi động
- Con hãy thực hiện ĐT
đi thường theo nhịp ?+ Nhận xét, đánh giá
- Nêu tên trò chơi Tậphợp đội hình chơi
- Phổ biến cách chơi,luật chơi
- Cho HS chơi thử
- Cho HS chơi chínhthức
- GV NX xen kẽ các lầnchơi, tuyên dương những
HS tham gia chơi tốt
- Nêu tên trò chơi Tậphợp đội hình chơi
- Phổ biến cách chơi,
6 - 8'
22'
18 ĐH nhận lớp
- 1 HS thực hiện
- Đội hình trò chơi :
- Đội hình trò chơi :
Trang 6- GV NX xen kẽ cỏc lầnchơi, tuyờn dương những
HS tham gia chơi tốt
- Con hóy nờu tờn 2 trũchơi mà cỏc con vừa học?
- Cỳi người thả lỏng,nhảy thả lỏng
- Nhận xột, đỏnh giỏ giờhọc
4 - 6' - Đội hỡnh kết thỳc
Tiếng việt*
luyện đọc: Há miệng chờ sung
I Mục đích yêu cầu:
- Đọc trơn toàn bài, ngắt nghỉ đúng sau các dấu câu, giữa các cụm từ dài
- Biết đọc truyện với giọng kể chậm rãi, khôi hài
- Hiểu nghĩa của các từ mới: chàng, mồ côi cha mẹ
- Hiểu sự khôi hài của truyện: Kẻ lời nhác lại chê ngời khác lời
Hiểu ý nghĩa : Phê phán những kẻ lời biếng, không chịu làm chỉ chờ ăn sẵn
II
.Cỏc hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra :
- Đọc bài: Quà của bố - 2 HS đọc
- Qua bài nói lên điều gì ? - Tình cảm yêu thơng của bố qua những
món quà dành cho con
- Đọc từng câu: - HS tiếp nối nhau đọc từng câu
- GV theo dõi uốn nắn khi HS đọc
Trang 7- GV treo bảng phụ hớng dẫn đọc
ngắt giọng, nghỉ hơi một số câu - 1 HS đọc lại câu trên bảng phụ.- HS tiếp nối nhau đọc từng đoạn trớc
lớp
- Giải nghĩa từ: + Chàng - Chỉ ngời đàn ông còn trẻ
+ Mồ côi cha - 1 HS đọc chú giải
- Đọc từng đoạn trong nhóm: - HS đọc theo nhóm 2
- Chờ xung rụng chúng vào mồm để ăn
- Sung có rụng trúng vào mồm anh
ta không ? Vì sao ? trúng vào miệng ngời nằm đợi.- Không vì hiếm có chuyện sung rụng
- Ngời qua đờng giúp chàng lời nh
thế nào ? miệng chàng lời.- Lấy hai ngón chân cặp quả sung bỏ vào
- Chàng lời bực gắt ngời qua đờng
Câu 3:
- Câu nói của chàng lời có gì buồn
c Học thuộc lòng bài thơ: - HS tự nhẩm 2, 3 lần
- Câu chuyện có những nhân vật
- Cho HS thi đọc truyện theo các vai
I Mục tiờu:
- Học sinh hoàn thành cỏc bài tập của buổi sỏng, làm vở bài tập Toỏn, Tiếng Việt
- ễn luyện cho HS yếu, HSKT( Luyện đọc, viết, làm toỏn)
- Rốn cho HS ý thức tự giỏc trong học tập
II Đồ dựng dạy học:
- Bảng lớp
- Vở bài tập toỏn, vở bài tập tiếng việt, mĩ thuật
III Cỏc hoạt động dạy học:
Trang 81 Kiểm tra:
- Chuẩn bị vở bài tập của HS
2 Nội dung:
* Hướng dẫn HS hoàn thành bài của buổi sỏng
* Yờu cầu học sinh mở VBT Toỏn, VBT Tiếng
Việt tự làm bài
* Theo dừi - Giỳp đỡ HS yếu, HSKT luyện đọc,
luyện viết và làm toỏn
* Hướng dẫn HS chuẩn bị bài sau( Thứ 3)
* Nhận xột, đỏnh giỏ giờ tự học
- Hoàn thành cỏc bài tập
- Học sinh tự làm bài
- Chữa bài( Đổi bài, KT chộo)
- Cỏc nhúm bỏo cỏo kết quả KT
Hoạt động tập thể:
học 1 bài hát ca ngợi gơng anh hùng, liệt sĩ.
I.Mục đích yêu cầu:
- Hớng dẫn HS biết hát 1 bài hát ca ngợi gơng anh hùng, liệt sĩ.
- Biết ơn các anh hùng, liệt sĩ
II Đồ dùng dạy học:
- Một số bài hát ca ngợi anh hùng, liệt sĩ
III Các hoạt động dạy học:
Hoạt động 1: Thảo luận
GV cho hs hoạt động nhóm 4 HS làm việc theo nhóm
- HS kể tên những bài hát ca ngợi gơng
anh hùng, liệt sĩ mà em biết? - Đại diện từng nhóm nêu.
-GV cho hs tập hát bài Chú bộ đội.
- Biết thực hiện phộp trừ cú nhớ trong phạm vi 100, dạng 34 - 8
- Biết tỡm số hạng chưa biết của một tổng, tỡm số bị trừ
- Biết giải bài toỏn về ớt hơn
Trang 9II Đồ dùng dạy học:
- 3 bó 1 chục que tính và 4 que tính rời
III Các hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra: Đặt tính rồi tính:
? Có 34 que tính, bớt đi 8 que tính Hỏi
còn bao nhiêu que tính ? - Nghe, phân tích đề toán.
? Muốn biết còn bao nhiêu que tính ta
- Viết phép tính lên bảng 34 - 8
- Yêu cầu HS lấy 3 bó 1 chục que tính
và 4 que tính rời tìm cách bớt đi 8 que
? 34 que tính, bớt 8 que tính, còn lại bao
? Vậy 34 trừ 8 bằng bao nhiêu ? - 34 trừ 8 bằng 26
- Yêu cầu cả lớp đặt tính vào bảng con 34
Trang 10-Bài 3: - 1 HS đọc yêu cầu.
- Bài toán thuộc dạng toán gì ?
- Yêu cầu HS tóm tắt và giải
- Gọi 1 HS chữa bài
- GV chấm bài, nhận xét, chữa đúng
? Ly nuôi bao nhiêu con gà ?
- Bài toán về ít hơn
- Lấy tổng trừ đi số hạng đã biết
- Lấy hiệu cộng với số trừ
- Chép chính xác bài chính tả, trình bày đúng đoạn lời nói của nhân vật
- Làm đúng các bài tập phân biệt iê / yê; r / d; thanh ngã / thanh hỏi
- GV đọc: lặng yên, tiếng nói, đêm
khuya, ngọn gió, lời ru
Trang 11- GV treo bảng phụ, đọc đoạn viết.
? Cô giáo cho phép Chi hái thêm hai
bông hoa nữa cho những ai ? Vì sao ?
? Những chữ nào trong bài chính tả
được viết hoa ?
- Tiếng khó: hãy hái, nữa, trái tim, nhân
hậu, dạy dỗ, hiếu thảo
- Cho HS chép bài vào vở
- Đọc bài cho HS soát lỗi
+ GV giới thiệu các bảng viết đúng:
- Trái nghĩa với khoẻ: yếu
- Chỉ con vật nhỏ, sống thành đàn, rất
chăm chỉ: kiến
- Cùng nghĩa với bảo ban: khuyên
Bài 3: Đặt câu để phân biệt các từ trong
Bé ăn thêm hai thìa bột nữa.
Bệnh của bố em đã giảm một nửa.
- Soát, sửa lỗi
- Đọc yêu cầu bài tập
- GV khen những HS chép bài, làm bài tập đúng
- Về nhà xem lại bài, soát và sửa hết lỗi
Trang 12- Ôn điểm số 1-2, 1-2… theo vòng tròn.
- Ôn trò chơi: " Nhóm ba nhóm bảy"
II Địa điểm, phương tiện:
1 Địa điểm: Trên sân tập
2 Phương tiện: Chuẩn bị 1 còi, 5 khăn bịt mắt
III Nội dung và ph ương pháp lên lớp:
- Cho HS xoay các
khớp Trò chơi: “ Có chúng em”.
- Con hãy nêu nội dungcủa giờ học trước ?
+ Nhận xét, đánh giá
- Ôn điểm số 2;
1-2 theo đội hình vòngtròn
-22'
18 §H nhËn líp
- 1 HS nªu
- §éi h×nh tËp luyÖn
Trang 13- Nêu tên trò chơi Tậphợp đội hình chơi.
- Phổ biến cách chơi,luật chơi
- Cho HS chơi thử
- Cho HS chơi chínhthức
- GV NX xen kẽ cáclần chơi, tuyên dươngHS
- Con hay nêu khẩulệnh điểm số theo chu kỳ1-2 ?
- Giậm chân tại chỗ, vỗtay và hát 1 bài
- Nhận xét, đánh giá
4 6'
- Đọc trơn toàn bài, biết ngắt nghỉ hơi đúng ở các câu có nhiều dấu câu
-Biết đọc với giọng nhẹ nhàng ,vui, hồn nhiên
- Nắm được nghĩa các từ mới: Thúng câu, niềng niễng, cà cuống, cá sộp, xập xành, muỗm, mốc thếch
- Hiểu nội dung bài: Tình cảm yêu thương của người bố qua những món quà đơn sơ dành cho các con
II Đồ dùng dạy học:
- Tranh minh hoạ bài đọc SGK Nội dung hướng dẫn luyện đọc
III Các hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra:
- Đọc bài Bông hoa Niềm Vui. - 2 HS đọc bài
- Mới sớm tinh mơ, Chi đã vào vườn hoa để - Tìm bông hoa niềm vui để đem vào bệnh
Trang 14làm gỡ ? viện cho bố, làm dịu cơn đau của bố.
- Vỡ sao Chi khụng dỏm tự ý hỏi bụng hoa
Niềm Vui ?
- Theo nội quy của trờng, không ai đợc ngắt hoa trong vờn
- GV nhận xét, cho điểm
2 Dạy bài mới:
* Giới thiệu bài: nêu MĐYC của giờ học
* Nội dung
Hoạt động 1: Luyện đọc:
- GV đọc mẫu toàn bài: Giọng nhẹ
- Hớng dẫn luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ:
- GV uốn nắn cách đọc của HS
- Luyện phát âm từ khó
+ Đọc từng đoạn trớc lớp:
- Bài chia làm mấy đoạn ? - Bài chia làm 2 đoạn
Đoạn 1: Từ đầu…thao láo
- Giảng từ: + Thúng câu
vào SGK
- 2 HS đọc câu cần nhấn giọng
- HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn trớclớp
Hoạt động 2: Tìm hiểu bài:
Dẫn ý: Để biết quà của bố đi câu về có
những thứ quà gì ? Gọi HS đọc đoạn 1 - 1 HS đọc đoạn 1.
? Quà của bố đi câu về có những gì ?
? Vì sao có thể gọi đó là một thế giới dới
- Cà cuống, niềng niễng, hoa sen đỏ,nhị sen xanh, cấp xộp, cá chuối
- Vì quà gồm rất nhiều con vật sống
Trang 15? Khi mở thúng câu ra những con cá xộp,
cá chuối mắt mở nh thế nào ? - Thao láo.
? Mắt mở thao láo là mở nh thế nào ? - Mắt mở to, tròn xoe
Cý: Bố đi câu về cũng có quà, bố đi cắt
tóc về thì có những quà gì ? Gọi HS đọc
? Quà của bố đi cắt tóc về có những gì ? - Con xập xành, con muỗm, những
con dế đực cánh xoăn
? Vì sao có thể gọi đó là "một thế giới
mặt đất" ? trên mặt đất.- Vì quà gồm rất nhiều con vật sốngCý: Những món quà của bố rất giản dị,
hai anh em có thích không ? Yêu cầu đọc
? Những từ nào, câu nào cho thấy các em
rất thích món quà của bố ? - (Hấp dẫn) nhất là… Quà của bố
làm anh em tôi giàu quá
? Vì sao quà của bố giản dị, đơn sơ mà
các em lại cảm thấy giàu quá trẻ con rất thích/ Vì đó là những món- Vì bố mang về những con vật mà
quà
- GV liên hệ tình cảm giữa bố và con
Hoạt động 3: Luyện đọc lại:
chứa đựng tình cảm yêu thơng củabố
- Cho HS luyện đọc lại từng đoạn, cả bài
- Nội dung bài nói gì ? - Tình cảm yêu thơng của ngời bố qua
những món quà đơn sơ dành cho con
- Về nhà tìm đọc truyện Tuổi thơ im lặng. - Lắng nghe và thực hiện
- Biết thực hiện phộp trừ cú nhớ trong phạm vi 100, dạng 54 - 18
- Biết giải bài toỏn về ớt hơn với cỏc số cú kốm đơn vị đo dm
- Biết vẽ hỡnh tam giỏc cho sẵn ba đỉnh
II Đồ dựng dạy học:
- Bảng lớp ghi ND bài tập
- SGK, bảng con, vở
Trang 16III Các hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra:
Đặt tính rồi tính : 74
-6; 44 - 5
- 2 HS lên bảng
- Nhận xét, chữa bài - 2 HS nêu bảng 14 trừ đi một số.
2 Dạy bài mới:
* Giới thiệu bài, ghi
? Muốn biết còn bao
nhiêu que tính ta làm như
thế nào ?
- Yêu cầu HS thao tác
trên que tính để tìm kết quả
- GV: Ta thấy hàng đơn vị của số bị trừ là 4
Vậy dựa vào bảng 14 trừ đi một số để thực
hiện phép tính
− 54
18 36
+ 4 không trừ được 8, lấy 14trừ 8 bằng 6, viết 6, nhớ 1
+ 1 thêm 1 bằng 2, 5 trừ 2bằng 3, viết 3
- Yêu cầu HS nêu cách
Trang 1728 36
− 44
19 25
- Vài HS nêu
- Bài toán cho biết gì ? - Mảnh vải xanh dài 34dm
- Bài toán hỏi gì ?
- Mảnh vải tím ngắn hơn mảnh vải xanh 15dm
- Hỏi mảnh vải tím dài bao nhiêu dm ?
- Bài toán thuộc dạng
toán gì ?
- Bài toán về ít hơn
- Vì sao em biết ? - Vì ngắn hơn nghĩa là ít hơn
- GV vẽ mẫu lên bảng
? Mẫu vẽ gì ? - Hình tam giác
? Muốn vẽ được hình
tam giác ta phải nối mấy
điểm với nhau ?
- Ba điểm chính là ba
- Nối 3 điểm
Trang 18đỉnh của hình tam giác.
- HS có hành vi quan tâm giúp đỡ bạn bè trong cuộc sống hàng ngày
- Yêu mến, quan tâm giúp đỡ bạn bè xung quanh Đồng tình với những biểu hiện quan tâm, giúp đỡ bạn bè
II Tài liệu phương tiện:
2 Dạy bài mới:
* Giới thiệu bài, ghi bảng
* Nội dung:
Hoạt động 1: Đoán xem điều gì sẽ xảy
ra?
+ GV cho HS quan sát tranh - HS quan sát tranh
+ Cho HS đoán các cách ứng xử của
bạn Nam
- Nam không cho Hà xem bài
- Nam khuyên Hà tự làm bài
- Nam cho Hà xem bài
Trang 19- Em có ý kiến gì về việc làm của bạn
Nam ? Nếu là Nam em sẽ làm gì để giúp
+ Kết luận: Quan tâm giúp đỡ bạn phải đúng lúc, đúng chỗ không vi phạm nội quy
của nhà trường
Hoạt động 2: Tự liên hệ:
- Nêu các việc em đã làm thể hiện sự
quan tâm, giúp đỡ bạn bè ? - Chép bài giúp bạn khi bạn bị ốm….
- Các tổ lập kế hoạch giúp đỡ các bạn
khó khăn trong lớp ?
- Các tổ thực hiện
- Đại diện các nhóm trình bày
+ Kết luận: Cần quan tâm, giúp đỡ bạn bè, đặc biệt là những bạn có hoàn cảnh khó
khăn
Hoạt động 3: Trò chơi: Hái hoa dân
chủ:
- Cách chơi: GV ghi các câu hỏi trên
phiếu gài trên các bông hoa - HS hái hoa trả lời câu hỏi.
+ Kết luận: Cần phải đối xử tốt với bạn bè, không nên phân biệt các bạn nghèo.
3 Củng cố - Dặn dò:
- Nhận xét, đánh giá giờ học - Lắng nghe và thực hiện
- Thực hiện những điều đã học vào
- Nêu được một số từ ngữ chỉ công việc gia đình
- Tìm được các bộ phận câu trả lời cho từng câu hỏi Ai ?, làm gì ?; biết chọn các
từ cho sẵn để sắp xếp thành câu kiểu Ai là gì ?
2 Dạy bài mới:
* Giới thiệu bài: nêu MĐYC của giờ học
* Nội dung: Hướng dẫn HS làm bài tập:
Trang 20Bài 1: (Miệng) - 1 HS đọc yêu cầu.
- Gọi 3 em lên bảng - HS làm bài trên bảng và vở
- Tìm các bộ phận trả lời cho từng câu
hỏi Ai ? (Làm gì ?)
- Chữa bài, nhận xét
a Cây/ xoà cành ôm cậu bé
b Em/ học thuộc đoạn thơ
c Em/ làm ba bài tập toán
- Chọn và xếp các từ ở 3 nhóm sau
thành câu
- HS làm vở
- 2HS lên bảng
- Với các từ ở 3 nhóm trên, có thể tạo
nên nhiều câu
- Yêu cầu HS làm bài - HS làm vở: Sắp xếp thành các câu
…
giặt quần áo
rửa bát đũa, xếp sách vở.xếp sách vở
- Tìm số bị trừ hoặc số hạng chưa biết
- Biết giải bài toán có một phép trừ dạng 54 - 18
II Đồ dùng dạy học:
- Bảng lớp ghi nội dung các bài tập
- SGK, bảng, vở
Trang 21III Các hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra:
- Đặt tính rồi tính: 74 - 47; 64 - 19 - Cả lớp làm bảng con, 1 HS lên bảng
- Nhận xét, chữa bài
2 Dạy bài mới:
* Giới thiệu bài, ghi bảng
* Nội dung:
- Yêu cầu HS tính nhẩm và ghi kết quả - HS làm bài và nêu kết quả nối tiếp
Bài 2: Gọi HS đọc yêu cầu.
- Bài yêu cầu gì ?
- Yêu cầu cả lớp làm bảng con
−62
28 34
− 74
49 25
− 60
12 48
Bài 3: Tìm x:
- Yêu cầu HS làm bài tập
- HS đọc đề bài
- HS làm bảng con, bảng lớp (hskglàm cả bài)
Bài 4: Gọi HS đọc đề bài. - 1 HS đọc đề toán
- Bài toán cho biết gì ? - Có 84 ô tô và máy bay, trong đó ô tô
có 45 chiếc
- Bài toán hỏi gì ? - Có bao nhiêu chiếc máy bay ?
- Yêu cầu HS tóm tắt và giải
Trang 22- Yêu cầu HS quan sát mẫu cho biết
- HS biết viết chữ hoa L theo cỡ vừa và nhỏ
- Biết viết ứng dụng cụm từ: Lá lành đùm lá rách theo cỡ nhỏ Chữ viết đúng mẫu,
đều nét, nối chữ đúng quy định
2 Dạy bài mới:
* Giới thiệu bài: nêu MĐYC của giờ học
* Nội dung:
Hoạt động 1: Hướng dẫn viết chữ hoa
L:
+ Hướng dẫn HS quan sát chữ hoa L:
- Giới thiệu mẫu chữ - HS quan sát
? Chữ có độ cao mấy li ? - Cao 5 li
? Gồm mấy đường kẻ ngang ? - Gồm 6 đường kẻ ngang
Trang 23? Chữ L gồm mấy nét ? - Là kết hợp của 3 nét cơ bản cong
dưới lượn dọc và lượn ngang
dưới như viết phần đầu chữ C và chữ G.Sau đó đổi chiều bút, viết nét lượn dọc(lượn 2 đầu) đến đường kẻ 1 thì đổi chiềubút, viết nét lượn ngang
- GV viết mẫu chữ cái L trên bảng lớp - HS quan sát theo dõi
+ Hướng dẫn HS tập viết trên bảng
? Cách đặt dấu thanh ? - Dấu sắc đặt trên a, ở hai chữ lá
+ Hướng dẫn viết chữ Lá - HS theo dõi
- Cho HS luyện viết bảng con
- GV nhận xét HS viết bảng con
- HS tập viết chữ Lá vào bảng con
Hoạt động 3: HS viết vở tập viết: - HS viết vào vở
- Hướng dẫn HS viết vở - Viết 1 dòng chữ L cỡ vừa
Trang 24- Nêu được một số việc cần làm để giữ vệ sinh môi trường xung quanh nhà ở.
- Biết tham gia làm vệ sinh môi trường xung quanh nhà ở
- HS có ý thức: Giữ vệ sinh môi trường xung quanh nhà ở; nói với mọi người trong gia đình cùng thực hiện
* Khởi động: Trò chơi : " Bắt muỗi"
- Nêu luật chơi cho HS nắm được, hướng dẫn
HS chơi:
- Kết thúc trò chơi: Trò chơi muốn nói lên
điều gì ? Làm thế nào để nơi chúng ta ở
không có muỗi ?
* Hoạt đông 1: Làm việc với SGK theo cặp.
+ Mục tiêu: Kể tên được những việc cần làm để
giữ sạch môi trường xung quanh nhà ở; hiểu
được ích lợi của việc giữ vệ sinh môi trường
xung quanh nhà ở sạch sẽ
+ Cách tiến hành:
- Yêu cầu HS quan sát các hình 1, 2, 3, 4, 5
SGK và trả lời các câu hỏi: Mọi người trong
từng hình đang làm gì để giữ sạch môi
trường xung quanh nhà ở ?
Những hình nào cho biết mọi người đều
tham gia vào việc vệ sinh xung quanh nhà
HS có ý thức giữ gìn sân vườn, khu vệ sinh
Nói với các thành viên trong gia đình cùng
thực hiện giữ vệ sinh môi trường xung quanh
nhà ở
+ Cách tiến hành:
- Yêu cầu mỗi nhóm là một gia đình tự nghĩ
ra tình huống để tập cách nói với mọi người
về những gì đã học được ở trong bài này
- Cho HS thảo luận các vai của mình trong
10 phút
- Cho các nhóm thể hiện các vai của mình
- 1em lên bảng trả lời, lớp nhận xét
H1: Mọi người đang vệ sinh đường phố
H2: Mọi người đang phát quang bụi rậm xung quanh nhà ở
H3: Vệ sinh chuồng chăn nuôi gia súc
H4: Vệ sinh khu vệ sinh
H5: Vệ sinh giếng nước
Trang 25thường xuyên hàng tuần không ?
- Trên đường em đi học từ nhà đến trường
em thấy có đoạn nào bẩn không ?
* Em nêu cách em giữ vệ sinh nhàmình, xung quanh nhà, cách phố emthường xuyên giữ vệ sinh, trên đường
2 Dạy bài mới:
* Giới thiệu bài, ghi bảng
* Nội dung:
Hoạt động 1: Hướng dẫn lập các bảng
trừ:
+ 15 trừ đi một số:
? GV nêu: Có 15 que tính, bớt đi 6 que
tính Hỏi còn bao nhiêu que tính ? - Nghe, phân tích đề toán.
? Làm thế nào để tìm được số que tính
? Yêu cầu HS sử dụng que tính tìm kết
quả
- Thao tác trên que tính
? 15 que tính, bớt 6 que tính, còn lại
bao nhiêu que tính ?
- Còn 9 que tính
? Vậy 15 trừ 6 bằng mấy ? - 15 trừ 6 bằng 9
Trang 26Viết bảng: 15 - 6 = 9
- Tương tự như trên: 15 que tính bớt 7
que tính bằng mấy que tính ?
- Cho HS đọc lại các bảng trừ mới lập
- HS thao tác trên que tính, nêu kếtquả
- Đọc, ghi nhớ
Hoạt động 2: Thực hành:
- Yêu cầu HS tự tính và ghi kết quả
- Yêu cầu HS nêu cách thực hiện phép
tính
- Nhận xét bài làm của HS
a) − 158 7
−15
9 6
−15
7 8
− 15
6 9
−15
5 10
b) − 169 7
−16
7 9
− 16
8 8
−17
8 9
− 17
9 8
c Híng dÉn t¬ng tù
- Mçi sè 7, 8, 9 lµ kÕt qu¶ cña phÐp tÝnh
- Nghe viết chính xác bài chính tả, trình bày đúng đoạn văn xuôi có nhiều dấu câu trong
bài Quà của bố.
- Tiếp tục luyện tập viết đúng chính tả các chữ có iê/yê; phân biệt cách viết phụ âm đầu hoặc thanh dễ lẫn d/gi, thanh hỏi, thanh ngã (BT 2, BT 3)
Trang 27- Đọc cho HS viết bảng con - HS viết bảng con.
- Nhận xét, chữa bài yếu ớt, kiến đen, khuyên bảo
2 Dạy bài mới:
* Giới thiệu bài: nêu MĐYC của giờ học
? Bài chính tả có mấy câu ? - 4 câu
? Những chữ đầu câu viết như thế
nào ?
- Viết hoa
? Câu nào có dấu hai chấm ? - Câu 2: "Mở thúng câu ra là cả một
thế giới dưới nước…bò nhộn nhạo"
- Viết chữ khó
- Uốn nắn, sửa sai
- HS tập viết chữ khó: cà cuống, niềngniễng
- GV đọc cho HS viết - HS viết bài
- Chú ý tư thế ngồi, cách cầm bút
- Đọc cho HS soát lỗi - HS tự soát lỗi, ghi ra lề vở
- Chấm 5 - 7 bài, nhận xét
Hoạt động 2: Hướng dẫn làm bài tập:
Bài 2: Gọi HS đọc đề bài.
- Bài yêu cầu gì ?
- 1 HS đọc
- Điền vào chỗ trống yê/iê
- Đáp án: câu chuyện, yên lặng, viêngạch, luyện tập
Trang 28- Điền vào chỗ trống d/gi.
- Yêu cầu HS làm bài
- Gọi HS đọc bài đồng dao đã điền
- Mẫu hình tròn được dán trên nền hình vuông Quy trình gấp cắt dán hình tròn
- Giấy thủ công, giấy màu, kéo, hồ dán
III Các hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra:
- Kiểm tra sự chuẩn bị của HS
2 Dạy bài mới:
* Giới thiệu bài, ghi bảng
- Hình tròn được cắt bằng gì ? - Hình tròn được cắt bằng giấy
- Màu sắc kích thước như thế nào ? - Có nhiều màu đa dạng
Hoạt động 2: GV hướng dẫn mẫu.
- GV đưa bộ quy trình gấp, cắt, dán
hình tròn cho HS quan sát bước gấp
- HS quan sát các bước gấp hình (theodõi SGK)
- Cắt hình vuông có cạnh là 6 ô, gấp
hình vuông theo đường chéo, điểm O là
điểm giữa của đường chéo, gấp đôi để lấy
đường dấu giữa mở ra được H2b
Trang 29- Lật mặt sau H3 được H4 Cắt theo
đường dấu CD mở ra được H5
- Từ H5 cắt sửa đường cong được H6
- Nhận xét tiết học - Lắng nghe và thực hiện
- Nhắc HS chuẩn bị cho tiết học sau
Tập làm văn (13):
KỂ VỀ GIA ĐÌNH
I Mục đích yêu cầu:
- Biết kể về gia đình mình theo gợi ý cho trước
- Dựa vào những điều đã nói, viết được một đoạn văn ngắn (3 - 5 câu) kể về gia đình.Viết rõ ý, dùng từ, đặt câu đúng
- GDHS yêu gia đình và người thân của mình
2 Dạy bài mới:
* Giới thiệu bài: nêu MĐYC của giờ
học
* Nội dung: Hướng dẫn HS làm bài
tập
- GV hướng dẫn kể theo gợi ý
- Yêu cầu 1 em kể mẫu trước lớp