GV: Thực hiện thao tác này trong 3 phút Hoạt động của GV Hoạt động của HS Câu hỏi 1 Gợi ý trả lời câu hỏi 1 Các giá trị này đối nhau.. Câu hỏi 2 So sánh tan.[r]
Trang 1Bài 2 Giá trị lượng giác của một cung
(tiết 4, 5, 6)
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức
Giúp sinh
-#, *"
-2 Kĩ năng
- Tính # các giá giác các góc
- Biêt cách 4 56 linh 78 các $ #% & giác
- 39 áp 56 các công & trong * : các bài 4"
3 Thái độ
- Rèn )=* tính > 4? óc duy lôgic và duy hình "
II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS
1 Chuẩn bị của GV:
- @)> bài các 9 & mà HS #C D E 9 #G #, câu I"
-2 Chuẩn bị của HS
@Q ôn bài 1
III PHÂN PHỐI THỜI LƯỢNG
Bài này 3 9L
Tiết 1: Phần I
Tiết 2: Phần II
Tiết 3: Phần III và hướng dẫn bài tập.
IV TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
A Bàicũ
Cho tam giác vuông ABC, vuông 8 A
Câu hỏi 1
Cho tam giác vuông ABC, vuông 8 A
a) Hãy nêu công & tính sin B
b) Hãy nêu công & tính sin C
c) Hãy nêu công & tính cos B
Trang 2d) Tính cos B+sin B
Câu hỏi 2
@& minh $
a) tan sin
osB
B B
c
=
b) cot osB
sinB
c
B =
B Bài mới
I GIÁ
1_ * *1
Câu hỏi 1
(0 180 )
Câu hỏi 2
(0 180 )
Gợi ý trả lời câu hỏi 1
trong # K là hình 9) c sina= OK
M
Gợi ý trả lời câu hỏi 2
HOẠT ĐỘNG 1
1 Định nghĩa
GV treo hình 48
Sau # nêu # . các giá giác
+ Tung # y= OK #G M là sin và kí *) là sin .a a
sina= OK
+ Hoành # x= OH #G M là cosin và kí *) là cosa a
os
c a = OH
+ cosa¹ 0, sin là tang và # kí *) là tan `g ta
os
c
a a
còn dùng kí *) tg )a
sin os
tg
c
a a
a
=
+ sina¹ 0, os là côtang và # kí *) là cot `g ta
sin
c a a
còn dùng kí *) cotg )a
os
sin
c
a
=
Trang 3Sau # nêu # .
Các giá trị sin , os ,tan ,cota c a a a được gọi là các giá trị lượng giác của cung a
Ta j 6 tung là trục sin , còn 6 hoành là trục cosin
GV nêu các câu I sau $ sâu 9 &
Cho a= (OA OM, )
H1 Hãy phát G) $ g các giá giác
H2 Hãy so sánh sin và cos E 1 và 1
H3 Hãy tính tan cot
H4 Hãy nêu ' quan * sin và côsin
H5 Hãy nêu ' quan * tan và côtang
GV nêu chú ý sau:
1 Các # nghãi trên j áp 56 cho các góc giác
2 0 180 thì các giá giác góc chính là các giá
giác góc # #C nêu trong SGK Hình 10
1_ * *2
Câu hỏi 1
Hãy 9 25 5E 58
4
k2
Câu hỏi 2
Tìm sin 25
4
Câu hỏi 3
Tìm cos( 240 )
Câu hỏi 4
Tìm tan( 405 )
Gợi ý trả lời câu hỏi 1
25
3.2
Gợi ý trả lời câu hỏi 2
sin sin
Gợi ý trả lời câu hỏi 3
1 2
Gợi ý trả lời câu hỏi 4
tan( 405 ) tan( 45 360 ) 1
HOẠT ĐỘNG 2
1 Hệ quả
1) sin và cos xác # E A Am ? ta có
sin( k2 ) sin , k ;
cos( k2 ) cos , k ;
A A
GV nêu các câu I
Trang 4H1 Hãy : thích và & minh các công & trên.
H2 Trong các công & trên 9) thay k2 D thì công & cong # hay k không?
H3 Trong các công & trên 9) thay k2 D k4 thì công & còn # hay không?
2) Vì 1 OK 1; 1 OH 1 (h.48) nên ta có
1 sin 1
1 co s 1
GV nêu các câu I
H1 Hãy : thích và & minh các công & trên
3) cE m A mà 1 m 1 #R) q 8 và sao cho sin m và
cos m
4) tan xác # E k (k )
2
A 14 4=? tan không xác # khi và f hi cos 0, & là #G )' M cung AM trùng E B 7, B’(h.48), hay k (k )
2
A
5) cot xác # E Ak (k ) Z4 )4 m _ 4)
6) s) các giá giác
GV treo hình 49 và cho HS _ * các thao tác
Hãy #R vào t ' sau:
uQ
Sau khi hoàn thành GV nêu : xác # 5) các giá giác
HOẠT ĐỘNG 3
3 Giá trị lượng giác của các cung đặc biệt
Hãy #R các giá thích vào các ô ' sau:
6
4
3
2
Trang 5GV: Thực hiện thao tác này trong 3 phút
Câu hỏi 1
So sánh sin 0 và cos , sin
Câu hỏi 2
So sánh tan và
6
cot 3
Gợi ý trả lời câu hỏi 1
Các giá này #' nhau
Gợi ý trả lời câu hỏi 2
Hai giá này j #' nhau
II Ý
1_ * * 3
Câu hỏi 1
Nêu 6 sin và 6 côsin
Câu hỏi 2
Nêu ý . hình sin và côsin
Gợi ý trả lời câu hỏi 1
16 tung còn là 6 sin
16 hoành còn còn là 6 côsin
Gợi ý trả lời câu hỏi 2
(OA, OM) (cos ;sin )
HOẠT ĐỘNG 4
3 Ý nghĩa hình học của tan
GV treo hình 50 và #, ra các câu I sau
H1 Hãy : thích 8 sao tan sin HM AT AT
GV nêu ý .
tan AT
Vậy tan được biểu diễn bởi độ dài đại số của vectơ ATtrên trục t’At.
Trục t’At được gọi là trục tang.
2 Ý nghĩa hình học của cot
GV treo hình 51 và #, các câu I
H1 Hãy #R vào t ' sin KM
Trang 6GV nêu ý .
co t BS
cotg được biểu diễn bởi độ dài đại số của vectơ BStrên trục s’Bs Trục s’Bs
được gọi là trục cotang.
1_ * *4
thao tác này trong 3 phút)
Câu hỏi 1
Hãy so sánh tan và tan trong #
(OA, OM)
, M và N #' nhau qua O
(OA, ON)
Câu hỏi 2
Hãy 9 )4"
Gợi ý trả lời câu hỏi 1
tan tan
Gợi ý trả lời câu hỏi 2
tan( k ) tan cot( k ) cot
III QUAN
HOẠT ĐỘNG 5
1 Công thức cơ bản
GV nêu các công & m :
sin cos 1
2
2
1
cos
A
2
2
1
sin
2
Câu hỏi 1
@& minh $
2
2
1
1 tan
cos
Câu hỏi 2
Hãy & minh
2
2
1
1 cot
sin
Gợi ý trả lời câu hỏi 1
2
2
1 tan sin sin cos 1
1 cos
Gợi ý trả lời câu hỏi 2
Trang 72
1 cot cos sin cos 1
1 sin
Các công & khác GV cho HS & minh m _
1_ * *5
C làm D trên
HOẠT ĐỘNG 6
2 Ví dụ áp dụng
GV nêu ví 56 1
Câu hỏi 1
Hãy xác # 5) cos
Câu hỏi 2
Tính cos
Gợi ý trả lời câu hỏi 1
< 0
cos
Gợi ý trả lời câu hỏi 2
cos 1 sin
25 4
cos
5
Vì nên #G )' cung 2
) cung Q & II, do # cos 4
5
GV nêu ví 56 2
Câu hỏi 1
Hãy xác # 5) sin và cos
Câu hỏi 2
Tính sin và cos
Gợi ý trả lời câu hỏi 1
< 0, < 0
sin cos
Gợi ý trả lời câu hỏi 2
2
2
cos
16
1 25
Trang 8Suy ra cos 5
41
Vì 3 2 nên #G )' cung 2
) cung Q & IV, do #
cos 0 c4= cos 5
41
1M # sin tan .cos
GV nêu ví 56 3
@& minh SGK
HOẠT ĐỘNG 7
2 Giá trị lượng giác của những cung có liên quan đặc biệt
a) Hai cung đối nhau
GV treo hình 52
Sau # nêu các công &
cos( ) cos ;sin( ) sin
tan( ) tan ; cot( ) cot
GV cho HS #R vào t ' sau:
6
4
3
2
b) Hai cung bù nhau
GV treo hình 53
Sau # nêu các công & "
cos( ) cos ;sin( ) sin
tan( ) tan ; cot( ) cot
GV cho HS #R vào t ' sau:
6
3 4
2 3
2
Trang 9c) Hai cung hơn kém nhau
GV treo hình 54
Sau # nêu các công & L
cos( ) cos ;sin( ) sin
tan( ) tan ; cot( ) cot
GV cho HS #R vào t ' sau:
6
5 4
4 3
2
d) Hai cung phụ nhau
GV treo hình 55
Sau # nêu các công & L
cos( ) sin ;sin( ) cos
tan( ) cot ; cot( ) tan
GV cho HS #R vào t ' sau:
2 6
4
2 3
2
Bài 1
a) Có Vì 1 0, 7 1; b) Không Vì 4 1;
3 c) Không Vì 2 1 d) Không Vì 5 1;
2
Bài 2
Câu hỏi 1
Hãy tính 2 2
sin cos
Câu hỏi 2
Gợi ý trả lời câu hỏi 1
9 9 9
Gợi ý trả lời câu hỏi 2
Trang 10K9 )4" Không l:= ra.
Trả lời câu b)
b) Có, vì
1
c) Không
Bài 3
Câu hỏi 1
Tìm ' quan *
và
sin( ) sin
Câu hỏi 2
K9 )4"
Gợi ý trả lời câu hỏi 1
sin( ) sin( ) sin
Gợi ý trả lời câu hỏi 2
Vì sin >0 nên sin( ) < 0
Trả lời các câu còn lại
b) cos 3 0 vì ) cung Q & II
2
3 2
c) tan( ) 0
2
Bài 4
Câu hỏi 1
Hãy xác # 5) sin và tìm sin
Câu hỏi 2
Xác # tan và cot
Gợi ý trả lời câu hỏi 1
và M * &
sin 0
169 169
Ta suy ra sin 3 17
13
sin 3 17 tan
4 cot
3 17
Gợi ý trả lời câu hỏi 2
Trang 11sin 3 17 tan
4 cot
3 17
Trả lời các câu còn lại
2
cos 0
(làm tròn) 2
cos 1 0, 490, 51cos 0, 71
2
sin 0 cos 0
2
2
sin , cot
15 274
d) 3 2 sin 0, cos 0
2
2
2
cos , tan
3 10
Bài 5.
; a) k2 , k A b) 2k 1 A , k
; c) k , k
2
2
A
;
2
A f ) Ak , k